HÓA HỌC ACID NUCLEIC
2.2.2. Cấu trúc của ARN
G— c A— u A— u
A — U u ° T a y
u G 1
c c G— cu —A u —A
Mỗi tế bào sống, động vật, thực vật cũng như vi khuẩn đều chứa 3 loại ARN: A R N ri bosom (ARNr); A R N vận chuyển (AR N hòa tan ARNt) và A R N thông tin (ARNm).
- A R N r ( A R N ri bosom)
Chiếm 80% tổng sô" ARN, có vai trò như nhà máy tổng hợp protein. ARNr là một nucleoprotein có hai tiểu đơn vị, tiểu đơn vị lớn là 60s và tiểu đơn vị nhỏ 40s. Tiểu đơn vị 60s có câu tạo gồm ARNr 5S, ARNr 5.8S, ARNr 28S và khoảng 50 chuỗi polypeptid. Tiểu đơn vị nhỏ cấu tạo gồm ARNr 18S và gần 30 chuỗi polypeptid.
- A R N t ( A R N vận chuyển)
Là ARN vận chuyển có chiều dài thay đổi từ 74-95 nucleotid và chiếm khoảng 10% tổng số ARN. Có vai trò dịch mã thông tin của đoạn nucleotid ARNm ra acid amin. Có ít nhât 20 loại ARNt cho 20 lại acid amin. Cấu tạo của các ARNt khác nhau ở trình tự đoạn polynucleotid nhưng tât cả ARNt có cấu tạo chung là cấu trúc bậc I (trình tự đoạn polynucleotid) cho phép nó gập lại được và
107
tự kết hợp base nội phân tử tạo ra một cấu trúc bậc II có dạng lá chẻ 3. Tất cả ARNt đều có 4 nhánh chính.
- Nhánh tiếp nhận có đầu tận cùng kết thúc bằng nhóm CpCpAOH. Nhóm -COOH của acid amin gắn vào nhóm 3’-OH của Adenin.
- Nhánh đối mã có mang 3 nucleotid đôi mã.
- Nhánh D, T V ị/ c và nhánh phụ giúp phân biệt các ARNt.
Hình 6.14. ARN vận chuyển - ARNm (A R N thông tin)
Là RNA thông tin với vai trò chuyển thông tin từ gen và làm mẫu cho quá trình tổng hợp protein. Là loại ARN đa dạng nhất về kích thước và tính bền. Chiếm khoảng 5% tổng số ARN.
ARNm ở tế bào có nhân có một sô" đặc điểm hóa học riêng. Đầu 5’ của ARNm có mang một phân tử 7-metylguanosin triphosphat và được gọi là mang “mũ”, “mũ” là nơi nhận biết ARNm của bộ phận giải mã, ngoài ra mũ còn ảnh hưỡng đến tính bền vững của ARN m do bảo vệ ARNm khỏi sự tấn công của 5’-exonuclease. Bộ máy tổng hợp protein bắt đầu từ đầu 5’ hay đầu có mũ. Nhóm hydroxy của đầu 3’ còn lại gắn đoạn polyme của adenin với chiều dài 20-250 nucleotid. Chức năng của đuôi poly A này chưa được rõ, nhưng dường như nó bảo vệ cho ARNm khỏi sự tấn công của 3’- exonuclease. Có một số ARNm không có đuôi polyA. Vì đuôi polyA có thể cặp đôi với đoạn oligodeoxythymidin nên đoạn polyme này được gắn vào một cơ chất như cellulose dùng để tách ARNm ra khỏi các ARN khác.
CÂU HỎI Tự LƯỢNG GIÁ Chon môt hay nhiều câu đúng
1. Khi thủy phân nucleotid trong môi trường acid yếu ta thu được a) Base nitơ, pentose-phosphat
b) Base-pentose, phosphat c) Nucleosid, phosphat
d) Base nitơ, pentose, phosphat
2. Những chất nào có tên sau đây đều là base nitơ
a) 2-amino-6-oxy purin; 2,4-dioxy pyrimidin; 2,4-dioxy-5-metyl pyrimidin; 6-amino purin b) 6-amino purin; 2,4-dioxy-purin; 2-amino-6-oxy pyrimidin; 2-oxy-4 amino purin
c) 2-amino~6-oxy purin; 2-oxy-4 amino pyrìmidin; 6-amino pyrimidin; 2,4-dioxy purin d) 2-oxy-4 amino purin; 2,4-dioxy-5-metyl pyrimidin; 6-amino purin; 2,4-dioxy pyrimidin 3. Những chất nào có tên sau đây đều là Ribonucleosid
a) Cytidin, Ưridin, Guanosin, Adenosin, Thymin b) Guanosin, Adenosin Cytosin, ưridin
c) Cytidin, ưridin, Guanin, Adenin d) Guanosin, Cytidin, Uridin, Adenosin
4. Khi thủy phân nucleotid trong môi trường kiềm yếu ta thu được a) Base nitơ, pentose-phosphat
b) Base-pentose, phosphat c) Nucleosid, phosphat
d) Base nitơ, pentose, phosphat
5. Các phản ứng trong quá trình thóai hóa nucleotid nhân purin a) Thủy phân phần đường
b) Khử amin c) Oxy hóa
d) Thủy phân liên kết amid Đ iền vào chổtrống
6. Kể các chức năng sinh học của nucleotid a) ...
b) ...
c)
7. Công thức của một số chất tổng hợp có cấu trúc tương tự nucleotid được dùng trong hóa trị liệu là a) 8-Azaguanin...
b) 5-Flourouracil...
8. Trong quá trình thủy phân acid nucleic
a) Nuclease thủy phân liên k ế t ... . b) Nucleotidase thủy phân liên k ế t ...
c) Nucleosidase thủy phân liên k ế t ...
Chon câ u tương ứns
109
9-10.
1) Base nitơ ... a) Adenin
2) Nucleosid ... b) Guanosin
3) Nucleotid ... c) Cytosin
d) Cytidin
e) Uridinmonophosphat f) Thimidintriphosphat g) Uracyl
TÀI LỊỆƯ ĐỌC THÊM Tiếng việt
1. Trường Đại Học Y Hà Nội - Bộ Môn Hóa Sinh. Hóa Sinh. NXB Y học, 2001.
Tiếng nước ngoài
1. Robert K. Murray, Daryl K. Granner, Victor w. Rodwell. Harper’s Illustrated Biochemistry. 27th. Lange, 2003.
2. Peter N. Campbell. Biochemistry Illustrated. 4th edition. Churchill livingston, 2000.
3. Victor L. Davison, Donald B. Sittman. Biochemistry. 3th edition. Harwal Publishing, 1994.