Bang 3-1. Cau trúc tệp dữ liệu trong ứng dụng DID

Một phần của tài liệu Luận văn thạc sĩ nghiên cứu phát triển Ứng dụng cho java card (Trang 79 - 83)

“Header Body

Type ac Length Data

~ = OO 1-256 bytes

3.1.3. Chive năng lưu trữ vào trao đỗi thông tìn

3.1.3.1. Mã hóa 3DES

Trong mậi. mà học, 3DES là viết tắt của Triple DES là thuật toán mãi hỏa sử dựng.

khỏa đối xửng thục hiện trên các khối mã.3DE5 áp dụng thuật toán DES ba lan trén môi khối đữ liệu.

Thuật. toán 3D2RS được định nghĩa chỉ tiết trong các chuẩn: ANST X9.52-1998, FIPS PUB 46-3, NIST 800-67 va ISO 18033-3:2010: Phần 3.

Mô tả thuật toán

3DES str dung một bộ 3 khóa DES, Kị, K;, K; mỗi khỏa có độ đài 5ố bít (không

tính các bịt kiểm tra chẵn lẻ)

Thing Việt Anh 12BKTĐT 70

Nghiên ửu phát triển img dyng cho Java Card THỂU kế ứng dụng thực nghiệm

Thuật toán mã hỏa là: Bắn mã hóa — fx;(Ox;(Œe:(Bân góc))). Trang đỏ, bản gốc được mã hóa bằng K¡, sau đỏ được giải mã bằng K¿ và cudi củng mã hóa bằng K;

Thuận toán giải mã là: Bản gốc Dy;(Exs(z;(PBân mã hóa). Trong đỏ, bản mã hỏa được giải mã bằng Ka, sau đó được mã hóa bằng Ka vả cuối củng giải mã bằng,

Các lựa chụn khỏa

Có ba lựa chọn khóa trong mã hóa 3DES

ôLoại l: cả 3 khỏa độc lập với nhau

& Loại2:KI và K2 độc lập, K3 = KI

ôLoại 3: Cả 3 khỏa giỏng hệt nhau

Với 3 lựa chọn khỏa trên, loại Il só độ bảo mật cao nhật với độ dài khỏa lé&

TiLEom 2 có đồ bao mat Lhap hon vei dé dai kha 112 bil.Loai 3 chính Tà mã hóa DES voi khoa c6 dé dai 56 bit. Loai 1 và Loạt 2 còn cỏ tên gọi khác là khỏa ba và

khỏa đôi do độ dài của chúng gấp 3 và 2 lần khóa don

Mã hóa 3DS với khóa đôi sẽ được sử dụng trong ứng DID để thực hiện mã hóa

và giải mã dữ liệu trong quả trình truyền vả nhận thông tin.

3.1.3.2. Lưu trữ và trao đôi thông tín không mã hóa Quy trình ghi dữ liệu lên tệp

ô Ứng dụng trờn thiết bị đầu cuối gửi APDU SELECT FILE để chỉ tới tệp

mong muốn. Vĩ dự: APDU ~ 80A4020100 (Chọn tới lập 0201)

ô Ứng dụng trờn thể phản hỏi lại với APDU = 9000 thể hiện đó trả tới tộp

mong muôn

ô Ủng dụng trờn thiết bị đầu cuối gửi APDU gửi APDU UPDATE BINARY để ghỉ dữ liệu lên tệp đã chọn và bắt đầu bằng byte 80 thể hiện đũ liệu không

được ma héa. Vi đụ: APDU = 80D600000B4D41535445522043415244 (Ghi chữ MASTERCARD vào lệp 0201)

Thing Việt Anh 12BKTĐT HÌ

Nghiên ửu phát triển img dyng cho Java Card THỂU kế ứng dụng thực nghiệm

ô Ứng dụng trờn thẻ phõn hẻi lại với APDU - 9000 thể liờn đó ghi thành cụng

lên tập

Quy trình đọc dữ liệu lên tệp,

© Ứng dụng trên thiết bị đầu cuối gửi APDU SET.BCT FTLE để chỉ tới lập

mong muốn. Vĩ đự: APDU = 80A4020190 (Chọn tới tệp 0201)

œ Ứng dụng trên thẻ phản hỏi lại voi APDU = 9000 thể hiện đã trỏ tới tộp

mong muốn

ôỨng dụng trờn thiết bị đầu cuối gửi APDU gửi APDU READ BINARY dộ đọc đữ liệu từ tệp đã chọn và bắt dâu bang byte 80 thể hiện đữ liệu không,

can duge mA hoa. Vi dw APDU = 80B00000010B (Doc 11 byte trong tập 0201)

ô Ủng dụng trờn thẻ phõn hỏi lại với APDU ~ 4D4153544552204341524490

00 bao gầm phan di hiệu 11 byte doe duge và phân Lừ khóa lrạng thái 9000 thê hiện việc đọc đã được xử lý xong.

3.1.3.3. Trao đôi và lưu trữ thông tin mã hóa

Quy trình ghì đữ liệu mã hỏa lên tệp

ô Ứng dụng trờn thiết bị dầu cuối gồi APDU SELECT FILE để chỉ tới tệp

mong muốn. Vĩ dự APDU _ 80A4020190(Chọn tới tập 0301)

ô Ứng dụng trờn thẻ phản hội lai với APDU = 9000 thể hiện đó trả tới tộp

mong muốn

® Ứng dụng trên thiết bị đầu cuỗi gửi APDU gửi APDU UPDATE BINARY để ghi dữ liệu lên tệp đã chọn và bắt đầu bằng byte 84 thẻ hiện dữ liệu đã

được mã hóa 3DES bởi ứng dụng trên thiết bị đầu cuối Ví đụ APDU = 84D60000100464FAC2A8033E0325320ADS7AG7D02BE (Gh chủ

MASTERCARD đã duce mã hóa bằng khỏa

4041434344445461748494A1B/1CADIE4Evảo tập 0201)

ô Ứng dụng trờn thẻ phản hỏi lại với APDU - 9000 thể hiện đó giải mó dược

đoạn dữ liệu và ghủ thành công lên tập

Thing Việt Anh 12BKTĐT 72

Nghiên ửu phát triển img dyng cho Java Card THỂU kế ứng dụng thực nghiệm Quy trình đọc dữ liệu ruã hóa lên tệp:

ô Ứng dụng trờn thiết bị đầu cuối gửi APDU SET.BCT FTI.E để chỉ tới lệp

mong muốn. Ví đụ: APDU = 80A1020100 (Chọn tới tập 0201)

ô Ứng đụng lrờn thẻ phõn hỏi lại với APDU 9000 thể hiện đó trồ tới lập

mong muốn

ô Ứng dụng trờn thiết bị đầu cuối gửi APDU gửi APDU READ BINARY dộ đọc đứ liệu từ tệp đã chon và bat dau bang byte 84 thể hiện đữ liệu cân được

mũ hỏa. VÌ dự APDU 80B0000001 0B (Doc 11 byte trong lép 0201)

+ Ủng dung trên thé phán hồi lạ với APDU =

C464BAC2.A8033E0325320AD57 AC7D02B 9000 bao gồm phan dữ liệu 16

byte đã được mã hóa và phân từ lchóa trạng thải 9000 thể hiện việc đọc và mã

hóa dữ liệu đã được xử lý xong,

3.1.4 Tông kểt các lúp và phương thức của ứng dụng DĨD

3.1.4.1. Lép File System

Bang 3-2. Bằng mô tả các phương thức trung lớp FileSystem

Phương thúc Mota

FileSysiom () — Phương lhúc khối tạo đổi lượng, cấp phát bộ nhỏ cho các lập đữ

liệu

geFilelex() Phương thức tìm kiểm vị trí của tập trong màng bằng số định

danh (TD)

createFile() Phương thúc tạoratệp đữ liệu với các thông lin về độ lớn, ID và các tủy chọn khác

checkFile () Thương thức kiểm tra tệp tạo ra là lệp dữ hiện hay th muc

sefileC) Phương Thức tạo than chiều tới tập đữ liệu mong muôn

getSecFile() Phương thức tìm kiểm tệp dữ liệu bão mật và tạo tham chiêu tới tệp đó nêu tìm thấy

Thing Việt Anh 12BKTĐT T3

Nghiên ửu phát triển img dyng cho Java Card THỂU kế ứng dụng thực nghiệm 3.1.4.2. Lop File Applet

Bang 3.3. Bang mô tả các phương thức (rong lớp KileApplet

Phương thức Mô tả

FileApplet () Phương thức khởi tạo đổi tượng, cấp phát cdc 69 nhé ein

thiết

install( Thương thức cải đặt ứng đụng ID với Lhông tín đâu vào vẻ cấu trúc tệp

select() Phương thức thực thị khi ứng dụng đuợc chọn deselect () Phương thức thực thi khi ứng dụng được bố chọn

Một phần của tài liệu Luận văn thạc sĩ nghiên cứu phát triển Ứng dụng cho java card (Trang 79 - 83)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(94 trang)