STT Mô tâ hàng hóa
1. Vũ khí, đạn dược, vật liệu nô (trừ vật liệu nô công nghiệp), trang thiết bị kỹ thuật quân sự.
(Bộ Quôc phòng công bô danh mục cụ thẻ và ghi mà số HS đúng trong Biêu thuế xuất khâu, thuế nhập khâu).
2. a) Di vật, cô vật, báo vật quốc gia thuộc sớ hữu Nhà nước, sờ hữu cúa tô chức chính trị, tố chức chính trị xã hội.
b) Các loại văn hóa phẩm thuộc diện cấm hoặc đã có quyết định đinh chì phổ biến và lưu hành tại Việt Nam.
(Bộ Vãn hóa, Thê thao và Du lịch hướng dẫn thực hiện, công bố danh mục cụ thể các Diem a, b nêu trên và ghi mã số HS đúng trong Biếu thuế xuất khấu, thuế nhập khấu).
3. a) Các loại xuất bán phâm thuộc diện cấm phổ biên và lưu hành tại Việt Nam.
b) Tem bưu chính thuộc diện cấm kinh doanh, trao đôi, tiling bày, tuyên truyền theo quy định của Luật Bưu chính.
(Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn thực hiện, công bô danh mục cụ thê các Diêm a, b nêu trên và ghi mã sô HS đúng trong Biêu thuế xuất khâu, thuê nhập khâu).
4. Gồ tròn, gỗ xè các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước.
(Bộ Nông nghiệp và Phát triên nông thôn hướng dẫn thực hiện, công bố danh mục cụ the và ghi mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất khâu, thuế nhập khẩu).
5. a) Động vật, thực vật hoang dã quỷ hiếm và giống vật nuôi, cây trồng quý hiêm thuộc nhóm IA-IB theo quy định tại Nghị định số 32/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2006 cúa Chính phủ về quăn lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật hoang dã quỷ hiếm trong "sách đó" mà Việt Nam đã cam kết với các tổ chức quốc tế.
PHỤ LỤC 275 276 PHỤ LỤC
b) Cic toil thúy NÍn quý hiềm.
c> Giẳng '•>’ nuói vả gióng cfiy trúng thuộc Danh mục giống vụt nuỗt quý hiéin và giAng cây trồng quý hu'in câm xuit khâu do Bộ Nông Iighiép vi Phát triên nông tiỉõn b>n hành tixo quy dinh CUI Phip ùnh àltag vột nuôi nim '004 vi Pháp lính Giồng ciy tiling Iiủm 20114.
(Bó Nống nghiẽp vi Píút triền nốoj thôn cõng hò danh muc cu thí tứ Dim a dcn Diem c niu trẽn vả ghi ntỡ sũ HS đũng trung Biờu thôẽ xuá khẩu, thuế n-ijp khiu)
6. Các tan phim init ntd rá dụng đé Ixio vệ thòng tin bi mãt Nhi nưóc.
(Bó Ọuỏc phòng bưúng dàn thực hiẽnl.
7. •> Hóa cbỉt dộc Bing 1 được quy dinh trong Ctag trơc cim ph.it tuet rin ôudt, Ung trự. sự dụng vả phà htỡy vfl khi hũa bộc vđ Phu lv< sồ 1 ban hãnh kém theo Nghi dinh sò lõa2O05/ND <T ngây 03 thing 8 irim 2005 cùa Chinh phù về thực hiên Cõng uóc cầm phit men.
tỏn XUÃI. Ung trO, ô1 đụng va phớ hủy vi) khi hoa hục.
b) Hóa chát thuỏc Danh n*K hóa chít câm quy dinh tai Phu hie III Kin hãnh kém theo Nghi đinh số 108/2008'ND-CI* ngây 07 thảng 10 năm 2008 cùa Chỉnh phú qụy đinh chi tiềl vả hướng dần thi hãnh một 8Ã đtèu cO* l-uit Hỏa chit.
|Bỏ Công Ihưong cõng bồ danh muc cự thề các Diêm a. b nén tréo vũ ghi mỉ sỏ HS đúng trong Biéc thuê xuãt khiu, thóc nháp khiu).
II. HẢNG HÓA CÁM MIẠP KHÂU
STT Mô tá hàng hóa
1. Vũ khi, dạn dược, vật liệu nồ (trừ vật liệu nồ cõng nghiệp), trang thiết bĩ kỳ thuật quân sự.
(Bộ Quổc phũng cúng bố danh mục cụ the vả ghi m3 ằú HS đũng trong Bliti thuế xuắt khầu, thúc nhập khấu).
Phảo cảc loai (trù pháo hiỉu an toàn lúng hai theo hướng dản cua Bộ Giao thõng vàn tai), đen trói. các loại thiết bi gảy nhiêu mày đo tốc độ phương tiỉn giao thóng.
1 Bộ Cõng an hướng dần thực hiện, cõng bố danh mục C(I the vã ghi mâ so HS đúng trong Biếu thúc xuỉt khảti, thúc nhặp khiu),
3. Hãng tiêu dùng dã qua ár dụng, bao gồm các nhóm hãng:
a) Háng dẽt may. giày dép, quan áo.
b) Hàng điộn hr.
clHâng điện lanh.
d) Hãng điện gia dụng đ) Thiết bl y tế.
e> Háng trang trí nội tlvit
g) Háng gia dụng báng gốm. sành str. thúy tinh, kim loại. nhựa, cao su, chát deo vã các chát liẻu khác.
(Bỏ í'õng Thuong cụ the hóa mạt háng tù Diem a den Diem g neu trẻn và ghi mã số HS dùng trong Biêu thuế xuất khẩu, thuề nhàp kliàu).
h) Hống hõa lầ sân phàm cúng nghê thòng tin di) qua sir dựng.
(Bộ Thõng tin vã Truyến thõng cõng bỗ danh mục cụ thế vá glu mà Ml HS dùng trong Biêu thuế xuầl kháu, thuế nháp khấu).
4. a) Các loại Miết bán phim cấm phó biên vủ lưu hành tai Viộí Nam.
b) Tem bưu chinh thuộc diên cầm kinh doanh, trao dỗi, tnmg bây. tuyên truyền theo quy dinh cùa Luật Btru chinh.
c> Thiềt bi võ tuyền điựn, thief bị ững dụng stag võ tuyên diện không phũ hợp với các quy hooch lần sồ vỏ tuyển diịn vã quy chuồn kỹ thuật có liên quan theo quy định cùa Luật lằn sồ vó tuyến điện.
(Bộ Thông tin vá Truyền thõng huõng dần thục hiện, cõng bó danh mục CỊI the tứ Diem a dền Dtem c nêu trên vã ghi mà so IIS đúng trong Biêu thuê xuãt khâu, thuê nhập khãu).
5. Các loại vàn bủa pluim thuỏc dién cảm phổ biền Víi lưu hành hota đã CỬ quyít đinh dinh chi phó biin và lưu hành tai Việt Nam.
iBý Vân hóa. Thí thao vả Du lịch hưỏng dân thực hiên, cõng bố danh mục vá ghi mH số HS dứng trong Biểu thui xuầt khiu, thuế nhập khiu).
PHỤ LỤC 277 278 PHỤ LỤC
6. al Phuong tiện vận tải lav lái bẽn phái (kẽ cá dang thào rời và dạng đá được chuyển dối tay lùi truúe kill nhip klũu vỉo Việt Nam), trừ các loai phưcmg lien chuyên dùng có lay lái ben phái hoot động trong phạm vi hợp vã không thum gia giao thõng gôm: xe cân câu; mảy dậo kênh rinh; xe quét dường, tưởi dưỡng; xe chở rác vã chãi thái xinh hoạt; xe thi công mịt đường; xe chở khách trung sân bay. xe nàng hàng trong kho. cáng; xe bom bẻ tông; xe chi di chuyên trong sân golf, công viên.
b) Các loựi ó tó vá bộ linh kiện úp rúp ó tô bi tiy xóa. dục sửa.
dong lại $ồ khung, sồ dỏng co,
c) Các loai mô tỗ. xe mày chuyên dùng, xe gìn máy bi tiy xóa. đực sừa. dóng lai sơ khung, sỏ dóng cơ.
(Bộ Giao thõng vận tái cõng bố danh mục cụ the lữ Điếm a dền Diềm c nêu trẽn vã ghi mù sồ IIS đứng trong Biều thuê xuãi khâu, thuê nhập khau).
7. VẶI lư. phương liín đi qua sứ dung, gồm:
a) Máy, khung, sâm. lốp, phu lũng, dỏng co cua õ lõ, máy kẽo vã xe sin mây.
b) Killing gỉtn eùa ố tó. máy kẻo cỏ gấn động co (kí ca khung gẬm mới cừ gán dỏng cơ đã qua sứ dung và hoSc khung gằm đa qua sứ dung có gán động cơ mói).
c) Õ lõ các loại đỉl thaỵ dối kết cắụ dề chuyền dồi cõng nang so vỡi thief kề ban đãu hoặc bị lầy xóa, due sứa. đóng lại sù killing, sả động co.
d) Ò tô cứu thương.
(Bộ Giao thõng vận tái cõng bố danh mục cụ thề từ Diem ạ dền Diêm d nệu trên vá glii mã số IIS dũng trung Biếu thuế xuất kliấu, thuế nlụp khâu).
đ) Xedap.
c) Mõ tô. xe gán mây.
(Hộ Cõng Thương cũng bồ danh mục cụ thế tữ Diêm d dền Điẽm e nêu trẽn và ghi mâ sồ HS dùng trong Biêu thuề xuất khâu, thuê nhỉp khiu).
8. Ilóa chãi lnmg Phụ lục III Công ước Rotterdam.
(Bo Nồng nghiỉp và Phải Iriên núng thôn. Bộ Công Thương, cân cử pham vi trách nhiim được giao, cóng bò danh mực cu the vã ghi mi sổ HS dũng trong Biêu thuế xuắt khảu, thúc nhỏp khiu).
9. Thuốc bao vệ Ihực vật cám sir dung tại Việt Nam.
(Bộ Nông ngliiộp vã Phát niên nông thôn cóng bồ danh mục cu thí vã ghi mi số IIS đũng trong Bieu thúc xuất khnu, thúc nhập khấu).
10. Phô liệu, phí thai, thức bj Idm lanh sừ dung C.F.C.
(Bộ lãi nguyên vã Mỏi trưởng cõng bồ danh mục cu lite vá ghi mâ sồ IIS đũng trong Biêu thúc xuất khâu, thúc nhịp kh.iu).
II. Sân phẩm, vỉt liệu có chứa amiâng thuộc nhóm amftbole.
(Bộ Xây dựng cõng hồ danh mục ẹu thí vã ghi rỗ mđ w IIS đùn.; trong Biêu thúc xuất khấu, thúc nhập khẩu)
12. a) Hóa chắt dóc Bang 1 được quy đinh ttong Công ước cám phát triỉn. sán xuảt. tâng trữ. sư dung và phá húy vù khí hóa học vả Phu lục sỏ ) ban hãnh kẽm theo Nghị dinh sô IỌ0 2005.Ộ.D-CP ngây 03 tháng 8 nôm 2005 cửa Chinh phú vẽ thực hiện Cừng ước cóm phỏt triển, sỏn xuất, tàng triằ, sir dụng và phá húy vũ khi hixs học.
b) Hóa chất thuộc Danh muc Mu cltẳt cắm quy dinh tui Phu lục 111 ban hành kém theo Nghi đinh số lOS'ZOOX’ND-C'P ngây 07 thăng 10 nâm 2008 cún Chinh phú quy dinh chi liet vá hướng dán thi hãnh một sô diếu cùa Luật Hóa chãi.
(Bỏ Công Thương công bố danh mực cu thè các Điếm a. b neu ttẻn và ghi mũ sò HS đúng trong Biêu thui xuât klủu.
thuê nhệp khau).
PHỤ LỤC 279 280 PHỤ LỤC
PHỤLỤC II
DANH MỤC HÀNG HÓA XUÁT KHÀU,NHẬP KHÁU THEO GIẤY PHÉP VÀ THUỘC DIỆN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH
(Ban hành kèm theoNghị định sô 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chinh phủ)
Danh mục này áp dụng chohoạt động xuât khâu, nhập khâu hàng hóamậu dịch, phi mậu dịch;xuất khâu, nhập khẩu hàng hóatại khu vực biên giới;
hàng hóaviện trợ Chính phủ, phiChính phủ.