PHÂN TÍCH RIÊNG LẺ TỪNG YẾU TỐ TRÊN PHIM SỌ NGHIÊNG

Một phần của tài liệu La Trần Thị Bích Vân Cấp Trường.pdf (Trang 99 - 115)

3.3. ĐẶC ĐIỂM MÔ TẢ NHÓM CÓ TƯƠNG QUAN R6 HẠNG II VÀ R6 HẠNG

3.3.2. PHÂN TÍCH RIÊNG LẺ TỪNG YẾU TỐ TRÊN PHIM SỌ NGHIÊNG

3.3.2.1. Những yếu tố trên phim sọ nghiêng ở T1

Bảng 3.7. Những yếu tố trên phim sọ nghiêng ở T1.

Biến số (đơn vị)

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng II%

(n=12) TB±ĐLC

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng III (n=2) TB±ĐLC Chiều dài nền sọ, góc nền sọ

Dài nền sọ trước (SN) (mm)

61,9±2,4 62,7±2,0 61,9±2,4 68,5±0 p=0,32b p<0,001*b Dài nền sọ sau (BaS)

(mm)

41,5±2,8 41,6±3,2 41,5±2,8 45,9±0

p=0,92b p=0,03*b

Góc nền sọ (BaSN) (Độ) 130,1±4,1 127,8±6,1 130,1±4,1 123,9±0

p=0,13b p=0,03*b

Kích thước, vị trí XHT Dài XHT (ANS-PNS)

(mm)

43,8±2,8 45,6±1,4 43,8±2,8 46,2±0

p=0,04*b p=0,25b

Dài tương đối XHT (Ba- ANS) (mm)

86,6±3,8 87,7±2,2 86,6±3,8 87,3±0

p=0,32b p=0,78b

Vị trí XHT/ nền sọ (SNA) (Độ)

83,1±2,9 84,2±2,5 83,1±2,9 80,4±0

p=0,20b p=0,19b

Kích thước, vị trí XHD Dài XHD (Go-Gn)

(mm)

62,6±4,7 63,5±2,9 62,6±4,7 65,1±0

p=0,92a p=0,51a

Dài tương đối XHD (Ba-Me) (mm)

86,7±5,4 88,4±4,2 86,7±5,4 90,3±0

p=0,87b p=0,67b

Vị trí XHD/ nền sọ (SNB) (độ)

77,2±2,6 79,2±2,5 77,2±2,6 76,8±0

p=0,02*b p=0,84b

Dài hình chiếu phía trước XHD (SL) (mm)

40,2±5,3 43,4±4,9 40,2±5,3 42,8±0

p=0,07b p=0,48b

Dài hình chiếu phía sau XHD (SE) (mm)

15,9±3,3 14,9±2,0 15,9±3,3 16,2±0

p=0,28b p=0,91b

Tương quan giữa hai xương hàm Tương quan XHT/XHD

(ANB) (độ)

5,8±2,1 5,1±2,4 5,8±2,1 3,5±0

p=0,3b p=0,13b

Tỉ lệ dài XHD/XHT (Go- Gn)/(ANS-PNS) (%)

142,9±9,4 139,4±4,6 142,9±9,4 140,9±0

p=0,25b p=0,76b

Tỉ lệ dài tương đối XHD/XHT (Ba- Me)/(Ba-ANS) (mm)

108,9±3,7 107,7±5,3 108,9±3,7 113,6±0

p=0,34b p=0,08b

Biến số (đơn vị)

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng II%

(n=12) TB±ĐLC

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng III (n=2) TB±ĐLC Trục răng, vị trí răng

Trục R cửa HT (UA/

NA) (độ)

12,6±8,2 15,0±6,6 12,6±8,2 26,3±0

p=0,36b p=0,02*b

Trục R cửa HD (LA/

NB) (độ)

24,2±5,8 27,4±6,5 24,2±5,8 29,3±0

p=0,91b p=0,23b

Vị trí RE HT theo chiều đứng (UE-X) (mm)

56,0±2,7 55,2±2,9 56,0±2,7 59,9±0

p=0,38b p=0,0051*b

Vị trí RE HT theo chiều T-S (UE-Y) (mm)

42,5±3,6 45,5±2,5 42,5±3,6 47,0±0

p=0,01*b p=0,09b

Vị trí RE HD theo chiều đứng (LE-X) (mm)

61,9±2,4 60,4±2,6 61,9±2,4 66,2±0

p=0,07b p=0,01*b

Vị trí RE HD theo chiều T-S (LE-Y) (mm)

46,4±3,4 45,7±3,3 46,4±3,4 49,6±0

p=0,005*b p=0,005*b

Hướng phát triển của xương hàm, mặt Hướng phát triển XHT

(SN-ANS-PNS) (độ)

8,5±2,3 7,9±2,2 8,5±2,3 5,3±0

p=0,50b p=0,06b

Hướng phát triển XHD (SN-GoGn) (độ)

34,2±4,1 33,1±5,3 34,2±4,1 35,6±0

p=0,43b p=0,63b

Hướng phát triển mặt (Y) (độ)

63,1±3,5 60,2±2,9 63,1±3,5 56,9±0

p=0,01*a p=0,001*a

Chiều cao tầng mặt Cao tầng mặt trước (N-

Me) (mm)

100,6±4,1 98,9±4,5 100,6±4,1 108,9±0

p=0,26b p=0,006*b

Cao TMG trước (N- ANS) (mm)

45,6±2,2 45,3±2,6 45,6±2,2 47,7±0

p=0,62b p=0,19b

Cao TMD trước (ANS- Me) (mm)

54,9±2,9 53,7±3,6 54,9±2,9 61,2±0

p=0,24b p=0,004*b

Tỉ lệ cao TMG/ TMD trước (N-ANS/ ANS-Me) (%)

83,3±5,1 84,6±7,3 83,3±5,1 78,0±0

p=0,48b p=0,15b

Cao tầng mặt sau (S-Go) (mm)

63,9±4,0 62,6±5,1 63,9±4,0 67,1±0

p=0,35b p=0,28b

Cao TMG sau (S-PNS) (mm)

36,9±1,9 36,6±1,9 36,9±1,9 38,9±0

p=0,62b p=0,16b

Cao TMD sau (PNS-Go) (mm)

26,9±3,5 25,9±3,6 26,9±3,5 28,2±0

p=0,38b p=0,64b

Tỉ lệ cao TMG/ TMD sau (S-PNS/ PNS-Go) (%)

139,3±20,8 142,8±15,3 139,3±20,8 138,2±0

p=0,59b p=0,94b

aKiểm định Mann-whitney, bKiểm định t-test, *Khác biệt có ý nghĩa (p <0,05)

Kết quả so sánh các yếu tố trên PSN ở giai đoạn bộ răng sữa giữa nhóm hạng II với nhóm hạng I và giữa nhóm hạng III với nhóm hạng I ở bảng 3.9 cho thấy:

- Nhóm hạng II: có chiều dài XHT dài hơn và XHD ở vị trí phía trước hơn so với nhóm hạng I. Về vị trí RE theo chiều trước sau, nhóm hạng II có RE HT nằm ở phía trước nhiều hơn trong khi RE HD nằm ở phía sau nhiều hơn. Về hướng phát triển của XHD, nhóm hạng II có XHD phát triển theo hướng đóng hơn do góc trục Y nhỏ hơn so với nhóm hạng I. Tất cả sự khác biệt trên đều có ý nghĩa thống kê với p < 0,05.

- Đối với nhóm hạng III: về nền sọ có chiều dài nền sọ trước dài hơn, chiều dài nền sọ sau dài hơn và góc nền sọ nhỏ hơn so với nhóm hạng I. Về hướng phát triển của XHD và dạng mặt, nhóm hạng III có mặt phát triển theo hướng đóng hơn do góc trục Y nhỏ hơn so với nhóm hạng I (do SN-ANS-PNS nhỏ nhiều hơn dù khác biệt không có ý nghĩa). Chiều cao tầng mặt dưới (TMD) phía trước và các kích thước chiều cao mặt phía trước khác đều lớn hơn nhóm bình thường. Về vị trí răng, nhóm hạng III có trục răng cửa sữa HT nghiêng chìa ra ngoài nhiều, vị trí RE HT thấp hơn theo chiều đứng và RE HD nằm ở vị trí vừa thấp theo chiều đứng và vừa ra trước hơn theo chiều trước sau so với nhóm hạng I. Tất cả sự khác biệt trên đều có ý nghĩa thống kê với p < 0,05.

3.3.2.2. Những yếu tố trên phim sọ nghiêng ở T2

Bảng 3.8. Những yếu tố trên phim sọ nghiêng ở T2

Biến số (đơn vị)

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng II (n=12) TB±ĐLC

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng III (n=2) TB±ĐLC Chiều dài nền sọ, góc nền sọ

Dài nền sọ trước (S-N) (mm)

65,1±2,6 66,3±2,3 65,1±2,6 70,2±0

p=0,18b p=0,01*b

Dài nền sọ sau (Ba-S) (mm)

45,1±2,2 45,9±3,7 45,1±2,2 45,7±0

p=0,34b p=0,71b

Góc nền sọ (Ba-S-N) (độ)

128,9±4,3 126,8±4,7 128,9±4,3 124,8±0

p=0,14b p=0,18b

Kích thước, vị trí XHT Dài XHT (ANS-PNS)

(mm)

47,0±2,5 48,5±2,7 47,0±2,5 47,7±0

p=0,08b p=0,73b

Biến số (đơn vị)

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng II (n=12) TB±ĐLC

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng III (n=2) TB±ĐLC Dài tương đối XHT

(Ba-ANS) (mm)

91,9±3,4 93,3±4,7 91,9±3,4 95,5±0

p=0,26b p=0,15b

Vị trí XHT so với nền sọ (SNA) (độ)

82,3±3,3 83,9±3,7 82,3±3,3 80,7±0

p=0,17b p=0,49b

Kích thước, vị trí XHD Dài XHD (Go-Gn)

(mm)

69,1±4,1 68,5±3,0 69,1±4,1 72,3±0

p=0,65b p=0,27b

Dài tương đối XHD (Ba-Me) (mm)

95,8±5,3 95,5±4,7 95,8±5,3 104,2±0

p=0,84b p=0,03*b

Vị trí XHD/nền sọ (SNB) (mm)

78,2±2,7 79,4±4,1 78,2±2,7 80,7±0

p=0,24b p=0,21b

Dài hình chiếu trước XHD (SL) (mm)

43,4±5,7 46,3±7,4 43,4±5,7 51,1±0

p=0,16b p=0,06*b

Dài hình chiếu trước XHD (SE) (mm)

18,0±3,0 16,8±2,9 18,0±3,0 15,7±0

p=0,24b p=0,28b

Tương quan giữa hai xương hàm Tương quan XHT/

XHD (ANB) (độ)

4,4±2,1 4,5±2,8 4,4±2,1 0±0

p=0,88b p=0,005*b

Tỉ lệ dài XHD/XHT (Go- Gn)/(ANS-PNS) (%)

147,5±7,2 141,8±7,0 147,5±7,2 151,8±0

p=0,02*b p=0,40b

Tỉ lệ dài tương đối XHD/XHT (Ba- Me)/(Ba-ANS) (%)

104,3±4,2 102,5±4,5 104,3±4,2 109,1±0

p=0,20b p=0,12b

Trục răng, vị trí răng Trục R cửa HT (U1/

NA) (độ)

24,9±5,7 26,4±6,6 24,9±5,7 37,9±0

p=0,43b p=0,002*b

Trục R cửa HD (L1/

NB) (độ)

29,4±6,1 31,9±6,2 29,4±6,1 37,5±0

p=0,21b p=0,07b

Vị trí RE HT (chiều đứng) (UE-X) (mm)

62,8, ±3,2 62,5, ±2,3 62,8, ±3,2 65,2 ±0

p =0,8b p =0,30b

Vị trí RE HT (chiều T- S) (UE-Y) (mm)

56,0 ± 2,7 55,2 ± 2,9 56,0 ± 2,7 59,9 ±0

p = 0,38b p = 0,051b

Vị trí RE HD (chiều đứng) (LE-X) (mm)

67,6 ± 3,2 67,7 ± 3,0 67,6 ± 3,2 72,5 ±0

p =0,92b p =0,04*b

Vị trí RE HD (chiều T- S) (LE-Y) (mm)

47,7 ± 4,4 49,8 ±4,1 47,7 ± 4,4 56,9 ±0

p =0,15b p =0,006*b

58,7±2,8 60,7±2,9 58,7±2,8 61,3±0

Biến số (đơn vị)

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng II (n=12) TB±ĐLC

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng III (n=2) TB±ĐLC Vị trí R6 HT (chiều

đứng) (U6-X) (mm)

p=0,04*b p=0,22b

Vị trí R6 HT (chiều T- S) (U6-Y) (mm)

37,9±3,7 40,2±3,1 37,9±3,7 41,5±0

p=0,07b p=0,18b

Vị trí R6 HD (chiều đứng) (L6-X) (mm)

64,9±2,8 64,4±5,2 64,9±2,8 69,6±0

p=0,70a p=0,02*a

Vị trí R6 HD (chiều T- S) (L6-Y) (mm)

37,3±4,3 40,2±4,1 37,3±4,3 46,2±0

p=0,04*b p=0,007*b

Hướng phát triển của xương hàm, mặt Hướng phát triển XHT

(SN-ANS-PNS) (độ)

8,0±2,6 9,8± 1,9 8,0±2,6 5,9±0

p=0,04*b p=0,26b

Hướng phát triển XHD (SN-GoGn) (độ)

33,6±3,8 32,8±7,4 33,6±3,8 36,6±0

p=0,64b p=0,28b

Hướng phát triển mặt (Y) (độ)

62,0±3,2 61,6±3,7 62,0±3,2 59,2±0

p=0,86a p=0,03*a

Chiều cao tầng mặt Cao tầng mặt trước

(N- Me) (mm)

109,5±4,9 108,3±3,7 109,5±4,9 120±0

p=0,46b p=0,005*b

Cao TMG trước (N-ANS) (mm)

49,4±2,7 51,6±3,0 49,4±2,7 52,7±0

p=0,02*b p=0,10b

Cao TMD trước (ANS-Me) (mm)

60,0±3,7 57,5±3,3 60,0±3,7 67,4±0

p=0,03*b p=0,008*b

Tỉ lệ cao TMG/ TMD trước (N-ANS/ ANS-Me) (%)

82,6±6,2 90,2±8,4 82,6±6,2 78,2±0

p=0,001*b p=0,32b

Cao tầng mặt phía sau (S-Go) (mm)

70,5±3,9 70,8±6,3 70,5±3,9 74,4± 0

p=0,83b p=0,18b

Cao TMG sau (S-PNS) (mm)

41,2±2,5 41,5±2,6 41,2±2,5 44,9±0

p=0,76b p=0,04*b

Cao TMD sau (PNS-Go) (mm)

29,3±3,6 28,6±2,9 29,3±3,6 29,4±0

p=0,55b p=0,95b

Tỉ lệ cao TMG/ TMD sau (S-PNS/ PNS-Go) (%)

143,3±21,5 145,9±11,5 143,3±21,5 152,8±0

p=0,67b p=0,53b

aKiểm định Mann-whitney, bKiểm định T-test, *Khác biệt có ý nghĩa (p <0,05)

Kết quả so sánh các yếu tố trên PSN ở giai đoạn bộ răng hỗn hợp giữa nhóm hạng II với nhóm hạng I và giữa nhóm hạng III với nhóm hạng I ở bảng 3.10 cho thấy:

- Nhóm hạng II: có tỉ lệ chiều dài XHD so với chiều dài XHT nhỏ hơn nhóm hạng I. Về chiều cao các tầng mặt, nhóm hạng II có chiều cao tầng mặt giữa (TMG) lớn trong khi chiều cao TMD nhỏ hơn, vì thế tỉ lệ chiều cao TMG so với chiều cao TMD lớn hơn so với nhóm hạng I. Nhóm hạng II còn có mặt phẳng khẩu cái (SN-ANS-PNS) phát triển theo hướng mở hơn. Về vị trí răng, nhóm có vị trí R6 HT xuống dưới hơn theo chiều đứng và R6 HD ở vị trí phía trước hơn theo chiều trước sau so với nhóm hạng I. Tất cả sự khác biệt trên đều có ý nghĩa thống kê với p < 0,05.

- Nhóm hạng III: có chiều dài nền sọ trước lớn hơn so với nhóm hạng I. Về kích thước xương hàm, nhóm hạng III có chiều dài tương đối XHD (Ba-Me) lớn hơn, có dạng mặt (góc Y) phát triển theo hướng đóng hơn (do SN-ANS-PNS nhỏ nhiều hơn dù khác biệt không có ý nghĩa) so với nhóm hạng I. Đối với chiều cao các tầng mặt, nhóm hạng III có một số chiều cao tầng mặt phía trước (N- Me, ANS-Me) và phía sau (S-PNS) lớn hơn nhóm bình thường. Về vị trí răng, nhóm cũng có R6 HD ở vị trí thấp và ra trước nhiều hơn, có trục răng cửa HT nghiêng chìa ra ngoài nhiều hơn so với nhóm hạng I. Tất cả sự khác biệt trên đều có ý nghĩa thống kê với p < 0,05.

3.3.2.3. Sự thay đổi những yếu tố trên phim sọ nghiêng từ T1 đến T2 Bảng 3.9. Sự thay đổi những yếu tố trên phim sọ nghiêng từ T1 đến T2.

Biến số (đơn vị)

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng II (n=12) TB±ĐLC

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng III (n=2) TB±ĐLC Chiều dài nền sọ, góc nền sọ

 dài nền sọ trước (SN) (mm)

3,2±1,8 3,5±1,9 3,2±1,8 1,7±0

p=0,44a p=0,11a

 dài nền sọ sau (BaS) (mm)

3,6±2,8 4,3±4,6 3,6±2,8 -0,3±0

p=0,96a p=0,03*a

 góc nền sọ (BaSN) (độ) -1,1±3,0 -0,9±0,9 -1,1±3,0 0,9±0

p=0,88b p=0,36 b

Kích thước, vị trí XHT

 dài XHT (ANS-PNS) (mm)

3,2±2,9 2,9±0,8 3,2±2,9 1,4±0

p=0,50a p=0,51a

 dài tương đối XHT (Ba- ANS) (mm)

5,3±0,6 5,6±0,9 5,3±0,6 8,2±0

p=0,80b p=0,24b

 vị trí XHT/nền sọ (S-N- A) (độ)

-0,8±3,8 -0,4±2,0 -0,8±3,8 0,3±0

p=0,75b p=0,68b

Kích thước, vị trí XHD

 dài XHD (Go-Gn) (mm)

6,5±4,2 5,0±2,9 6,5±4,2 7,2±0

p=0,25b p=0,81b

 dài tương đối XHD (Ba-Me) (mm)

7,2±5,6 7,1±3,3 7,2±5,6 13,8±0

p=0,96b p=0,10b

 vị trí XHD/nền sọ (S-N- B) (độ)

0,9±2,9 0,2±2,7 0,9±2,9 3,8±0

p=0,45b p=0,19b

 dài hình chiếu trước XHD (SL) (mm)

3,2±5,2 2,9±5,2 3,2±5,2 8,3±0

p=0,87b p=0,18b

 dài hình chiếu sau XHD (SE) (mm)

2,0±2,6 1,9±1,3 2,0±2,6 -0,5±0

p=0,53a p=0,11b

Tương quan giữa hai xương hàm

 tương quan XHT/XHD (ANB) (độ)

-1,1±1,4 -0,5±1,1 -1,1±1,4 -2,6±0

p=0,12b p=0,13b

 tỉ lệ dài XHD/XHT (Go-Gn)/(ANS-PNS) (%)

4,1±9,5 1,9±4,7 4,1±9,5 10,9±0

p=0,09a p=0,19a

 tỉ lệ dài tương đối XHD/XHT (Ba-Me)/(Ba- ANS) (%)

1,8±4,8 1,7±2,4 1,8±4,8 5,7±0

p=0,91b p=0,27b

Biến số (đơn vị)

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng II (n=12) TB±ĐLC

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng III (n=2) TB±ĐLC Trục răng, vị trí răng

 trục R cửa HT (U1/

NA) (độ)

12,2±9,5 11,6±7,8 12,2±9,5 11,7±0

p=0,63a p=0,60a

 trục R cửa HD (L1/

NB) (độ)

16,7±10,0 16,7±10,4 16,7±10,0 11,2±0

p=0,99b p=0,45b

 vị trí RE HT (chiều đứng) (UE-X) (mm)

6,7±3,9 7,3±3,8 6,7±3,9 5,2±3,9

p=0,67b p=0,59b

 vị trí RE HT (chiều T- S) (UE-Y) (mm)

5,2±4,1 4,1±3,6 5,2±4,1 4,6±0

p=0,50a p=0,89a

 vị trí RE HD (chiều đứng) (LE-X) (mm)

5,7±3,9 7,3±4,2 5,7±3,9 6,3±0

p=0,24b p=0,85b

 vị trí RE HD (chiều T-S (LE-Y) (mm)

5,3±4,7 4,1±3,8 5,3±4,7 7,3±0

p=0,46b p=0,55b

Hướng phát triển của xương hàm, mặt

 hướng phát triển XHT (SN-ANS-PNS) (độ)

-0,4±2,5 1,8±2,5 -0.4±2.5 0.7±0

p<0,001*b 0,53b

 hướng phát triển XHD (SN-GoGn) (độ)

-0,6±2,4 -0,2±4,0 -0,6±2,4 0,9±0

p=0,13a p=0,14a

 hướng phát triển mặt (Y) (độ)

-1,1±2,5 1,4±2,7 -1,1±2,5 2,2±0

p=0,004*a p=0,03*a

Chiều cao tầng mặt

 cao tầng mặt trước (N- Me) (mm)

8,9±4,9 9,3±5,0 8,9±4,9 11,0±0

p=0,79b p=0,54b

 cao TMG trước (N- ANS) (mm)

3,8±3,2 6,3± 2,8 3,8±3,2 4,9±0

p=0,01*b p=0,63b

 chiều cao TMD trước (ANS-Me) (mm)

5,1±3,2 3,7±3,1 5,1±3,2 6,1±0

p=0,21b p=0,65b

 tỉ lệ cao TMG/ TMD trước (N-ANS/ ANS-Me) (%)

-0,6±6,6 5,6±5,2 -0,6±6,6 0,2±0

p=0,005*b p=0,86b

 cao tầng mặt sau (S-Go) (mm)

6,6±4,1 8,3±5,6 6,6±4,1 7,3±0

p=0,81a p=0,29a

 cao TMG sau (S-PNS) (mm)

4,3±3,6 4,9±1,8 4,3±3,6 6,0±0

p=0,60b p=0,50b

 cao TMD sau (PNS- Go) (mm)

2,3±3,1 2,6±3,5 2,3±3,1 1,3±0

p=0,75b p=0,65b

 tỉ lệ cao TMG/ TMD sau (S-PNS/ PNS-Go) (%)

2,8±19,6 1,7±15,9 2,8±19,6 -7,9±0

p=0,86b p=0,44b

aKiểm định Mann-whitney, bKiểm định t-test, *Khác biệt có ý nghĩa (p <0,05)

Kết quả so sánh các yếu tố về sự thay đổi từ giai đoạn bộ răng sữa (T1) đến giai đoạn bộ răng hỗn hợp (T2) trên PSN giữa nhóm hạng I và nhóm hạng II, giữa nhóm hạng I và nhóm hạng III ở bảng 3.11 cho thấy:

- Nhóm hạng II: có XHT và XHD phát triển theo hướng mở nhiều (SN-ANS- PNS và góc trục Y tăng) trong khi nhóm hạng I phát triển theo hướng đóng (SN- ANS-PNS và góc trục Y giảm). Về dạng mặt, nhóm có chiều cao TMG phía trước tăng nhiều trong khi nhóm hạng I tăng ít. Nhóm cũng có tỉ lệ giữa chiều cao TMG và TMD phía trước tăng nhiều trong khi nhóm bình thường giảm ít nghĩa là ở nhóm hạng II sự tăng trưởng chiều cao TMG nhiều, TMD ít trong khi nhóm hạng I có xu hướng ngược lại với chiều cao TMG tăng trưởng ít và chiều cao TMD tăng trưởng nhiều.

Tất cả sự khác biệt trên đều có ý nghĩa thống kê với p < 0,05.

- Nhóm hạng III: có chiều dài nền sọ sau không tăng trưởng từ giai đoạn bộ răng sữa sang bộ răng hỗn hợp trong khi nhóm hạng I tăng nhiều. Ngoài ra, nhóm hạng III còn có mặt (góc trục Y) tăng trưởng theo hướng mở trong khi nhóm bình thường tăng trưởng theo hướng đóng. Tất cả sự khác biệt trên đều có ý nghĩa thống kê với p < 0,05.

3.3.2.4. Những yếu tố trên phim sọ nghiêng ở T3

Bảng 3.10. Những yếu tố trên phim sọ nghiêng ở T3.

Biến số (đơn vị)

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng II (n=12) TB±ĐLC

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng III (n=2) TB±ĐLC Chiều dài nền sọ, góc nền sọ

Dài nền sọ trước (S-N) (mm)

69,5±3,1 69,6±2,7 69,5±3,1 74,7±0

p=0,89b p=0,02*b

Dài nền sọ sau (Ba-S) (mm)

50,8±2,3 49,4±4,3 50,8±2,3 52,8±0

p=0,56a p=0,11a

Góc nền sọ (Ba-S-N) (độ) 130,2±4,4 126,3±5,1 130,2±4,4 123,9±0

p=0,01*b p=0,06b

Kích thước, vị trí XHT Dài XHT (ANS-PNS)

(mm)

51,7±2,2 52,6±3,0 51,7±2,2 55,6±0

p=0,26b p=0,01*b

Dài tương đối XHT (Ba- ANS) (mm)

99,7±3,5 99,3±4,8 99,7±3,5 103,1±0

p=0,78b p=0,18b

Vị trí XHT/nền sọ (S-N-A) (độ)

82,5±4,1 85,2±3,9 82,5±4,1 83,7±0

p=0,04*b p=0,67b

Biến số (đơn vị)

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng II (n=12) TB±ĐLC

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng III (n=2) TB±ĐLC Kích thước, vị trí XHD

Dài XHD (Go-Gn) (mm) 79,1±4,1 77,2±3,5 79,1±4,1 83,4±0

p=0,16b p=0,15b

Dài tương đối XHD (Ba- Me) (mm)

108,6±5,3 106,8±4,5 108,6±5,3 117,2±0

p=0,28b p=0,02*b

Vị trí XHD/nền sọ (S-N-B) (độ)

78,6±3,8 80,8±3,9 78,6±3,8 80,6±0

p=0,09b p=0,46b

Dài hình chiếu trước XHD (SL) (mm)

46,2±7,7 50,5±8,0 46,2±7,7 53,3±0

p=0,10b p=0,20b

Dài hình chiếu sau XHD (SE) (mm)

22,0±2,9 19,2±2,3 22,0±2,9 19,7±0

p=0,004*b p=0,28b

Tương quan giữa hai xương hàm Tương quan XHT/XHD

(ANB) (độ)

3,8±1,8 4,6±2,4 3,8±1,8 3,1±0

p=0,18b p=0,59b

Tỉ lệ dài XHD/XHT (Go- Gn)/(ANS-PNS) (%)

153,1±8,3 147,1±8,9 153,1±8,3 150,1±0

p=0,03*b p=0,60b

Tỉ lệ dài tương đối XHD/XHT (Ba-Me)/(Ba- ANS) (%)

108,9±3,6 107,7±5,3 108,9±3,6 113,6±0

p=0,34b p=0,08b

Trục răng, vị trí răng Trục R cửa HT (U1/ NA)

(độ)

25,8±8,4 24,7±8,2 25,8±8,4 34,5±0

p=0,67b p=0,15b

Trục R cửa HD (L1/ NB) (độ)

31,8±5,0 30,9±6,5 31,8±5,0 32,4±0

p=0,62b p=0,87b

Vị trí R6 HT (chiều đứng) (U6-X) (mm)

68,9±3,2 68,2±3,3 68,9±3,2 73,8±0

p=0,50b p=0,03*b

Vị trí R6 HT (chiều T-S) (U6-Y) (mm)

43,4±4,9 45,9±3,9 43,4±4,9 52,1±0

p=0,11b p=0,01*b

Vị trí R6 HD (chiều đứng) (L6-X) (mm)

75,2±3,3 73,3±5,3 75,2±3,3 81,2±0

p=0,15b p=0,01*b

Vị trí R6 HD (chiều T-S) (L6-Y) (mm)

43,6±4,9 46,4±3,9 43,6±4,9 54,7±0

p=0,07b p=0,003*b

Hướng phát triển của xương hàm, mặt Hướng phát triển XHT

(SN-ANS-PNS) (độ)

8,6±3,6 10,1± 1,9 8,6±3,6 4,8±0

p=0,18b p=0,15b

Hướng phát triển XHD (SN-GoGn) (độ)

34,0±4,4 32,4±7,3 34,0±4,4 37,3±0

p=0,35b p=0,31b

Hướng phát triển mặt (Y) (độ)

63,7±3,8 62,0±3,3 63,7±3,8 62,7±0

p=0,71b p=0,18b

Biến số (đơn vị)

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng II (n=12) TB±ĐLC

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng III (n=2) TB±ĐLC Chiều cao tầng mặt

Cao tầng mặt trước (N- Me) (mm)

123,7±5,7 119,9±9,4 123,7±5,7 137,6±0

p=0,09b p=0,001*b

Cao TMG trước (N-ANS) (mm)

56,4±3,5 56,9±4,2 56,4±3,5 56,8±0

p=0,66b p=0,87b

Cao TMD trước (ANS-Me) (mm)

67,4±4,1 63,0±6,0 67,4±4,1 80,7±0 p=0,007*b p <0,001*b Tỉ lệ cao TMG/TMD trước

(N-ANS/ ANS-Me) (%)

83,9±6,9 90,7±6,8 83,9±6,9 70,2±0

p=0,005*b p=0,008*b

Cao tầng mặt sau (S-Go) (mm)

79,8±6,3 78,7± 5,7 79,8±6,3 86,1±0

p=0,58b p=0,17b

Cao TMG sau (S-PNS) (mm)

46,9±2,5 46,5±2,1 46,9±2,5 50,9±0

p=0,62b p=0,02*b

Cao TMD sau (PNS-Go) (mm)

32,9±5,7 32,2± 4,2 32,9±5,7 35,2±0

p=0,68b p=0,58b

Tỉ lệ cao TMG/TMD sau (S-PNS/ PNS-Go) (%)

146,1±24,0 146,4± 17,5 146,1±24,0 144,9±0

p=0,96b p=0,94b

aKiểm định Mann-whitney, bKiểm định t-test, *Khác biệt có ý nghĩa (p <0,05)

Kết quả so sánh các yếu tố trên PSN ở giai đoạn bộ răng vĩnh viễn giữa nhóm hạng II với nhóm hạng I và giữa nhóm hạng III với nhóm hạng I ở bảng 3.12 cho thấy:

- Nhóm hạng II: có góc nền sọ nhỏ hơn so với nhóm hạng I. Về xương hàm, nhóm hạng II có XHT nhô ra trước hơn, có chiều dài hình chiếu XHD phía sau nhỏ, có tỉ lệ giữa chiều dài XHD và XHT (Go-Gn)/(ANS-PNS) nhỏ hơn nhóm hạng I. Đối với chiều cao các tầng mặt, nhóm hạng II có chiều cao TMD phía trước ngắn hơn nên tỉ lệ giữa chiều cao TMG và TMD phía trước (N-ANS/ ANS-Me) lớn hơn so với nhóm hạng I.

Tất cả sự khác biệt trên đều có ý nghĩa thống kê với p < 0,05.

- Nhóm hạng III: có chiều dài nền sọ trước lớn hơn so với nhóm hạng I. Về xương hàm, nhóm hạng II có chiều dài XHT và chiều dài tương đối XHD đều lớn và cả 2 xương hàm đều nằm ở phía trước nhiều hơn so với nhóm hạng I. Đối với chiều cao tầng mặt, nhóm có chiều cao mặt phía trước lớn hơn nhóm bình thường chủ yếu do TMD dài (p < 0,001), có chiều cao TMG phía sau nhỏ và vị trí góc hàm thấp (p <

0,05), có vị trí R6 HT và R6 HD trồi và ra trước (p < 0,05). Tất cả sự khác biệt trên đều có ý nghĩa thống kê với p < 0,05.

3.3.2.5. Sự thay đổi những yếu tố trên phim sọ nghiêng từ T2 đến T3

Bảng 3.11. Sự thay đổi những yếu tố trên phim sọ nghiêng từ T2 đến T3.

Biến số (đơn vị) Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng II%

(n=12) TB±ĐLC

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng III (n=2) TB±ĐLC Chiều dài nền sọ, góc nền sọ

 dài nền sọ trước (SN) (mm)

4,4±2,4 3,3±1,4 4,4±2,4 4,5±0

p=0,16b p=0,94b

 dài nền sọ sau (BaS) (mm)

5,8±2,3 3,4±2,5 5,8±2,3 7,1±0

p=0,003*b p=0,43b

 góc nền sọ (BaSN) (độ) 1,1±3,4 -0,5±2,1 1,1±3,4 -0,8±0

p=0,13b p=0,43b

Kích thước, vị trí XHT

 dài XHT

(ANS-PNS) (mm)

4,9±1,9 4,2±1,7 4,9±1,9 7,9±0

p=0,26b p=0,04*b

 dài tương đối XHT (Ba-ANS) (mm)

7,8±2,8 6,0±1,9 7,8±2,8 7,6±0

p=0,04*b p=0,91b

 vị trí XHT/nền sọ (S- N-A) (độ)

0,1±3,5 1,3±1,2 0,1±3,5 3,1±0

p=0,26b p=0,26b

Kích thước, vị trí XHD

 dài XHD (Go-Gn) (mm)

10,2±3,7 8,7±2,8 10,2±3,7 11,0±0

p=0,22b p=0,74b

 dài tương đối XHD (Ba-Me) (mm)

12,9±3,7 10,9±5,1 12,9±3,7 12,9±0

p=0,15b p=0,99b

 vị trí XHD/nền sọ (S- N-B) (độ)

0,4±2,8 1,4±2,6 0,4±2,8 -0,05±0

p=0,30b p=0,81b

 dài hình chiếu trước XHD (SL) (mm)

2,7±5,6 4,2±4,5 2,7±5,6 2,2±0

p=0,43b p=0,88b

 dài hình chiếu sau XHD (SE) (mm)

4,0±2,2 2,4±1,4 4,0±2,2 4,0±0

p=0,02*b p=0,99b

Tương quan giữa hai xương hàm

 tương quan XHT/XHD (ANB) (độ)

-0,6±2,3 0,006±1,5 -0,6±2,3 3,1±0

p=0,36b p=0,02*b

 tỉ lệ dài XHD/XHT (Go-Gn)/(ANS-PNS) (%)

5,7±6,9 5,4±4,9 5,7±6,9 -1,7±0

p=0,88b p=0,14b

 tỉ lệ dài XHD/XHT (Ba-Me)/(Ba-ANS) (%)

4,8±3,4 4,9±3,9 4,8±3,4 4,5±0

p=0,93b p=0,90b

Biến số (đơn vị) Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng II%

(n=12) TB±ĐLC

Hạng I (n=36) TB±ĐLC

Hạng III (n=2) TB±ĐLC Trục răng, vị trí răng

 trục R cửa HT (U1/

NA) (độ)

0,9±6,1 -1,7±3,1 0,9±6,1 -3,4±0

p=0,15b p=0,31b

 trục R cửa HD (L1/

NB) (độ)

2,4±5,2 -0,9±7,5 2,4±5,2 -5,1±0

p=0,08b p=0,05b

 vị trí R6 HT (chiều đứng) (U6-X) (mm)

10,2±3,1 7,5±3,9 10,2±3,1 12,5±0

p=0,01*b p=0,28b

 vị trí R6 HT(chiều T-S) (U6-Y) (mm)

5,5±3,9 5,8±3,6 5,5±3,9 10,6±0

p=0,84b p=0,07b

 vị trí R6 HD (chiều đứng) (L6-X) (mm)

10,4±3,1 8,9±4,4 10,4±3,1 11,6±0

p=0,21b p=0,59b

 vị trí R6 HD (chiều T- S) (L6-Y) (mm)

6,3±4,2 6,2±3,4 6,3±4,2 8,5±0

p=0,95b p=0,47b

Hướng phát triển của XHD, dạng mặt

 hướng phát triển XHT (SN-ANS-PNS) (độ)

0,5±3,7 0,3±1,0 0,5±3,7 -1,1±0

p=0,87b p=0,56b

 hướng phát triển XHD (SN-GoGn) (độ)

0,4±2,9 -0,4± 2,6 0,4±2,9 0,7±0

p=0,36b p=0,88b

 hướng phát triển mặt (Y) (độ)

1,7±3,1 0,4±3,7 1,7±3,1 3,5±0

p=0,28a p=0,08a

Chiều cao tầng mặt

 cao tầng mặt trước (N- Me) (mm)

15,0±4,9 11,7±6,8 15,0±4,9 17,6±0

p=0,07b p=0,46b

 cao TMG trước (N- ANS) (mm)

7,2±2,9 5,1±2,8 7,2±2,9 4,1±0

p=0,02*b p=0,14b

 cao TMD trước (ANS- Me) (mm)

7,8±4,0 5,9±5,4 7,8±4,0 13,5±0

p=0,20b p=0,05b

 tỉ lệ cao TMG/ TMD trước (N-ANS/ ANS-Me) (%)

1,2±6,5 2,6±12,5 1,2±6,5 -7,9±0

p=0,18a p=0,06b

 cao tầng mặt sau (S- Go) (mm)

9,6±5,6 8,2±5,1 9,6±5,6 11,7±0

p=0,42b p=0,61b

 cao TMG sau (S-PNS) (mm)

5,8±3,2 4,9±1,9 5,8±3,2 5,9±0

p=0,35b p=0,96b

 cao TMD sau (PNS- Go) (mm)

3,8±4,4 3,2±3,9 3,8±4,4 5,8±0

p=0,69b p=0,53b

 tỉ lệ cao TMG/TMD sau (S-PNS/ PNS-Go) (%)

2,8±19,6 1,7±4,6 2,8±19,6 -7,9±0

p=0,86b p=0,44b

aKiểm định Mann-whitney, bKiểm định t-test, *Khác biệt có ý nghĩa (p <0,05)

Kết quả so sánh các yếu tố về sự thay đổi từ bộ răng hỗn hợp đến bộ răng vĩnh viễn (T2-T3) trên PSN giữa nhóm hạng I và nhóm hạng II, giữa nhóm hạng I và nhóm hạng II ở bảng 3.13 cho thấy:

- Nhóm hạng II: có chiều dài nền sọ sau (BaS) tăng ít hơn nhóm bình thường.

Về xương hàm, nhóm hạng II có chiều dài tương đối XHT và chiều dài hình chiếu phía sau XHD trong quá trình tăng trưởng từ T2 đến T3 tăng ít hơn nhóm hạng I. Đối với chiều cao tầng mặt, nhóm hạng II có chiều cao TMG phía trước tăng ít hơn. Ngoài ra, nhóm còn có vị trí R6 HT phát triển theo hướng xuống dưới ít hơn nhóm bình thường. Tất cả sự khác biệt trên đều có ý nghĩa thống kê với p < 0,05.

- Đối với nhóm hạng III: trong quá trình tăng trưởng từ T2 đến T3 có chiều dài XHT tăng nhiều hơn, có sự thay đổi tương quan giữa XHT và XHD (góc ANB) tăng nhiều hơn nhóm hạng I. Tất cả sự khác biệt trên đều có ý nghĩa thống kê với p < 0,05.

Tóm tắt kết quả phần phân tích mô tả trên phim sọ nghiêng.

Qua phần phân tích mô tả từng yếu tố riêng lẻ trên PSN, có thể tóm tắt các đặc điểm của nhóm hạng II so với nhóm hạng I bình thường theo như bảng 3.14 dưới đây.

Bảng 3.12. Tóm tắt những đặc điểm trên phim sọ nghiêng của nhóm hạng II.

Yếu tố Khuynh hướng của nhóm hạng II

so với hạng I Bộ răng sữa

.Chiều dài XHT (ANS-PNS) Có khuynh hướng lớn hơn Vị trí XHD so với nền sọ (S-N-B) Có khuynh hướng lớn hơn Vị trí RE HT theo chiều trước sau (UE-Y) Vị trí ở phía trước nhiều hơn Vị trí RE HD theo chiều trước sau (LE-Y) Vị trí ở phía sau nhiều hơn Hướng phát triển của dạng mặt (góc Y) Có khuynh hướng đóng hơn

Bộ răng hỗn hợp Tỉ lệ chiều dài XHD-XHT ((Go-Gn)/(ANS-

PNS)) Có khuynh hướng nhỏ hơn

Hướng phát triển XHT (SN-ANS-PNS) Có khuynh hướng mở hơn Chiều cao TMG phía trước (N-ANS) Có khuynh hướng lớn hơn Chiều cao TMD phía trước (ANS-Me) Có khuynh hướng nhỏ hơn

Một phần của tài liệu La Trần Thị Bích Vân Cấp Trường.pdf (Trang 99 - 115)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(181 trang)