- Dụng cụ thực hành Tụ, Trở, Diode, Bóng bán dẫn, IC, Đồng hồ vạn năng.
H- 4.1 Màn hình làm việc của NC
Thanh thực đơn: Thanh thực đơn (Menu bar) chứa các mục lệnh của NC nh sau:
Để bật hoặc tắt thanh thực đơn ta sử dụng phím F9. Để mở các thực đơn trên thanh này ta sử dụng đồng thời phím Alt cùng với ký tự đại diện của mục lệnh (ký tự màu vàng).
Cửa sổ chơng trình: Cửa sổ của NC gồm có 2 phần, cửa sổ trái và cửa sổ phải, mỗi cửa sổ hiện thị nội dung của ổ đĩa hoặc th mục hay tệp tin hiện hành. ở một trong hai cửa sổ có một vệt sáng đợc gọi là con trỏ NC.
Thanh chức năng: Thanh chức năng chứa các mục lệnh tơng ứng với các phím chức năng từ F1 đến F10 nh sau:
+ F1 (Help): Hớng dẫn sử dụng NC. + F2 (Menu): Thực đơn ngời sử dụng. + F3 (View): Xem nội dung tệp tin văn bản. + F4 (Edit): Sửa nội dung tệp tin văn bản. + F5 (Copy): Sao chép th mục hoặc tệp tin.
+ F6 (Remove): Di chuyển hoặc đổi tên th mục hay tệp tin. + F7 (MKDir): Tạo th mục.
+ F8 (Delete): Xoá th mục hoặc tệp tin . + F9 ( PullDn): Hiện hoặc ẩn thanh thực đơn. + F10 (Quit): Thoát khỏi NC.
III.4 Các phím thờng dùng
- Các phím mũi tên: Di chuyển con trỏ lên, xuống, sang trái, sang phải.
- Page Up: Di chuyển con trỏ lên trên một trang màn hình. - Page Dn: Di chuyển con trỏ xuống dới một trang màn hình. - Home: Di chuyển con trỏ về đầu th mục hiện hành. - End: Di chuyển con trỏ về cuối th mục hiện hành. - Tab: Di chuyển con trỏ qua lại giữa hai cửa sổ. - Insert: Chọn hoặc bỏ chọn th mục hay tệp tin hiện thời. - * Chọn tất cả các tệp trong th mục hiện thời.
Ctrl+F2: ẩn hoặc hiện cửa sổ bên phải. Ctrl+O: ẩn hoặc hiện cả 2 cửa sổ. Alt+F1: chọn ổ đĩa cho cửa sổ bên trái. Alt+F2: chọn ổ đĩa cho cửa sổ bên phải.
III.6 Các thao tác với tệp và th mục III.6.1 Chọn th mục hoặc tệp tin
- Di chuyển con trỏ đến th mục hoặc tệp tin cần chọn. - ấn phím Insert để chọn.
Có thể ấn phím * để chọn tất cả các tệp tin trong th mục hiện hành.
III.6.2 Vào ra th mục
- Vào: Đa con trỏ đến th mục và ấn phím phím Enter.
- Ra: Đa con trỏ đến dòng đầu tiên của th mục (dòng có dấu …) và ấn phím phím Enter.
III.6.3 Tạo th mục
- Di chuyển con trỏ vào th mục cha chứa th mục cần tạo. - ấn phím F7, xuất hiện hộp thoại.
- Nhập tên th mục mới và ấn phím Enter.
III.6.4 Di chuyển hoặc đổi tên th mục hay tập tin
- Đa con trỏ đến th mục hoặc tệp tin cần di chuyển hay đổi tên. - ấn phím F6 XHHT.
- Nhập tên mới (nếu đổi tên) hoặc nhập đờng dẫn (nếu di chuyển) rồi ấn phím Enter.
III.6.5 Sao chép th mục hoặc tệp
- Đa con trỏ đến th mục hoặc tệp tin cần sao chép. - ấn phím F5, khi đó hộp thoại hiển thị.
- Nhập đờng dẫn cần sao chép tới và ấn phím Enter.
III.6.6 Xem nội dung tệp tin văn bản
- Đa con trỏ đến tệp cần xem. - ấn phím F3 để xem.
III.6.7 Sửa nội dung tệp văn bản
- Đa con trỏ đến tệp cần sửa. - ấn phím F4 để mở tệp tin. - Sửa nội dung tệp tin.
- ấn F2 để lu nội dung vừa sửa. - ấn Esc để thoát.
III.6.8 Tạo tập tin văn bản mới
- Mở th mục chứa tập tin
- ấn phím Shift+F4, xuất hiện màn hình soạn thảo nội dung tệp. - Soạn nội dung tệp.
- ấn F2 để lu nội dung. - ấn Esc để thoát.
III.6.9 Tìm kiếm một tập tin
Các bớc thực hiện nh sau:
-ấn phím Alt+F7, xuất hiện hộp thoại có các mục chọn sau: o Find File: Nhập tên tệp tin cần tìm.
o Locations: Nhập tên th mục chứa tệp tin cần tìm. Chọn Start: Bắt đầu tìm kiếm.
III.6.10 Xoá th mục hoặc tập tin
- Chọn các tập tin hoặc th mục cần xoá. - ấn phím F8 xuất hiện hộp thoại. - Chọn nút Delete để xoá.
III.6.11 Nén tập tin hoặc th mục
- Chọn tập tin hoặc th mục cần nén. - ấn tổ hợp phím Alt+F5 xuất hiện hộp thoại. - Nhập tên tệp cần nén phím Enter.
- Compress: Nén tệp tin.
- Inculde subdirectories : Nén th mục.
III.6.12 Giải nén tệp tin hoặc th mục đã nén
- Đa con trỏ đến tập tin nén.
- ấn đồng thời phím Alt+F6 để giải nén.
III.6.13 Tiện ích VC
Về cơ bản ta thấy VC là phiên bản sau của NC nên VC và NC tơng tự nhau về tập hợp cấu trúc lệnh, nhng ở trong VC hỗ trợ thêm các chức năng hơn trong NC.
Chơng 5