Thời gian làm bài: 90 phút
( HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC DÙNG MÁY TÍNH) Câu 1: ( 1, 5 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
a)128 1317 1257 .90 61 : 43 b)720 : 4320 : 427 173 25.8
Câu 2: (1, 5 điểm) Tính nhanh:
a) 159.173 173.248 592.173 173 b) 267.42 39.267 267.21 534 Câu 3. (1,5 điểm). Tìm x biết:
. 14x + 27x + 13x = 3888
. 1084 + 942 2 : 36.14 1434 a
b x
Câu 4. (1,5 điểm) Tìm y biết:
. 567 7y 693
a
. 30 3y <147
b và y là bội của 2 và 5 Câu 5. (1 điểm)
Trong một phép chia còn dư, biết thương là 7 , số dư là 12 . Tổng của số bị chia, số chia, thương và số dư là 959. Tìm số bị chia và số chia.
Câu 6. (2 điểm)
Cho 4 điểm thẳng hàng , , , A B C D theo thứ tự đó:
a. Vẽ hình.
b. Kể tên các tia trùng nhau gốc A. c. Kể tên các tia đối nhau gốc C.
d. Hai tia AD và DA có phải là hai tia trùng nhau không? Có phải là hai tia đối nhau không? Vì sao?
Câu 7. (1 điểm)
a) Tìm số tự nhiên a biết a1 là ước của 30 .
b) Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số abcdeg mà abc < deg .
ĐỀ TỔNG THI KHÓA HÈ NĂM 2003-2004 MÔN THI: TOÁN KHỐI 6
Thời gian làm bài: 90 phút
( HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC DÙNG MÁY TÍNH) Câu 1. (1,5 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
. 1645 + 10191:129 - 57 + 73.15 . 641745 : 15. 2174 1976 899 a
b
Câu 2. (1,5 điểm) Tính nhanh, tính hợp lý:
. 146.273 + 437.273 + 273.418 - 273 . 2774 : 38 + 1026 : 38 + 25.7.4.5 a
b
Câu 3. (1,5 điểm) Tìm x biết:
) x :17 + 83 = 297 ) 9052 : x - 56 = 17 a
b
Câu 4. ( 2 điểm)
a) Tính tổng tất cả các số chẵn có 3 chữ số.
b) Tích của hai số là 74562 . Ở thừa số thứ nhất, chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng trăm là 3 . Nếu đổi chỗ hai chữ số này cho nhau, giữ nguyên thừa số thứ hai thì tích của hai số lúc này là 112875 . Tìm hai thừa số lúc đầu của tích.
c) Tìm số bị chia trong một phép chia cho 12 , biết số dư là số dư là số lớn nhất, thương là 28.
Câu 5. ( 2 điểm)
Vẽ đường thẳng xy. Trên xy lấy 3 điểm , ,A B C ( điểm B nằm giữa hai điểm A và C)
a) Trên hình vẽ có bao nhiêu tia? Kể ra. ( các tia trùng nhau chỉ kể 1 lần) b) Tia Ay và tia By có phải là 2 tia trùng nhau không? Vì sao?
c) Kể tên 2 tia đối nhau gốc .C Câu 6. ( 1 điểm)
a) Có bao nhiêu số có 3 chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 5 và chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng chục?
b) Trong một buổi họp, cứ hai đại biểu bất kỳ đều bắt tay nhau một lần. Người ta ghi nhận có 66 cái bắt tay. Hỏi có bao nhiêu đại biểu trong cuộc họp?
ĐỀ TỔNG THI KHÓA HÈ NĂM 2004 – 2005.
MÔN THI: TOÁN KHỐI 6
Thời gian làm bài 90 phút ( HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC DÙNG MÁY TÍNH)
Câu 1. (1,5 điểm) Tính:
) 445 + 2225:89 - 17.23
) 63168: 3. 5922 1378 1912 a
b
Câu 2. (1,5 điểm) Tìm x biết:
) 137 - 15.x = 2 ) 416 < 4x 428 a
b x
Câu 3. (1 điểm)
Cho tập hợp A17;18;19 . Biết rằng mỗi tập hợp là tập con của chính nó và tập rỗng là con của mỗi tập hợp. Hãy viết tất cả các tập hợp con của tập hợp A.
Câu 4. ( 1,5 điểm)
Cho M là tập hợp các số tự nhiên có chữ số tân cùng là 1; ; 53 ; 7; 9 và N là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số và không chia hết cho 2 .
a) Viết tập hợp M N, bằng cách liệt kê các phần tử.
b) N có phải là 1 tập con của tập hợp M hay không? Vì sao?
Câu 5. (1 điểm)
Cho 2 số có tổng là 448 . Nếu lấy số lướn chia cho số nhỏ thì được thương là 4 và dư là 3 . .Tìm hai số đó?
Câu 6. (1,5 điểm)
a) Không tính giá trị của A và B hãy so sánh A và B và tính hiệu của chúng, biết rằng:
2004.2005
A và B2000.2009.
b) Trong một phép chia còn dư, nếu thêm vào số bị chia 1296 đơn vị và thêm vào số chia 72 đơn vị thì thương và số dư không đổi. Tìm thương của phép chia đó.
Câu 7. ( 2 điểm)
a) Vẽ hình sau vào bài làm. Dùng ký hiệu để chỉ những điểm thuộc và không thuộc đường thẳng a.
b) Vẽ đường thẳng xy. Lấy trên xy các điểm , ,A B C theo thứ tự đó. Trên hình vẽ có bao nhiêu tia? Kể tên? Nêu tên hai tia đối nhau gốc A.
ĐỀ TỔNG THI KHÓA HÈ NĂM 2005 – 2006.
MÔN THI: TOÁN KHỐI 6
Thời gian làm bài 90 phút ( HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC DÙNG MÁY TÍNH)
Câu 1. ( 2,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:
31 32 33 30 29 28
61 62 63 52 9
) 2567 + 40584:89 - 42.17
) 2005 + 173. 58320 : 540.12 :3
) 3 3 3 : 3 3 3
) 7 7 7 : 7 .7 a
b c d
Câu 2. ( 2 điểm)
a) Tính nhanh:
18.32 43.18 18.26 18 1 4 7 10 ... 94 97 100 83
Q
b) Tính số phần tử của tập hợp A biết: A x / : 7x dư 2 và x438
Câu 3. ( 1,5 điểm) Tìm x biết:
) 15 .24 1200 ) 4768 - x:12 = 4681 a x
b
Câu 4. (2điểm)
a) Trong một phép chia còn dư, biết số chia là 18, thương là 27 và số dư là số lớn nhất. Tìm số bị chia.
b) Cho hai số có tổng 319. Nếu lấy số lớn chia số nhỏ thì được thương là 8 và dư là 4. Tìm hai số đã cho.
Câu 5. (2 điểm)
Vẽ 5 điểm A B C D E, , , , thuộc đường thẳng xy theo thứ tự đó. Vẽ 2 điểm F G, không thuộc đường thẳng xy nhưng thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là xy.
a) Kể tên các tia trùng nhau gốc C?
b) Kể tên các tia đối nhau gốc C?
c) Hai điểm F và G cần phải có điều kiện gì để hai tia CF và CG là hai tia đối nhau?
ĐỀ TỔNG THI KHÓA HÈ NĂM 2006-2007
MÔN THI: TOÁN KHỐI 6 Thời gian làm bài: 90’
(HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC DÙNG MÁY TÍNH) Câu 1. (2,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:
a) 7438 64092 : 654 149.78 b) 37. 8767 9996 :12 6442 c) 334353 63
d) 2545254 : 254 .2546 3 2
Cõu 2. (2 điểm) Cho tập hợp A x N x / : 4dư 3vàx1000
a) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử.
b) Tính số phần tử của tập hợp A.
Câu 3. (2,5 điểm) Tìm x, biết:
a) 264 12 x1800 b) x73 :19 321
c) 2x+3x +4x = 18 d) 10 x 20 x N
Câu 4. (2 điểm)
a) Một phép trừ có có hiệu số lớn hơn số trừ là 75. Biết tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu là 486. Tìm số trừ và số bị trừ.
b) Hiệu của hai số là 228. Nếu bớt đi mỗi số 15 đơn vị thì số lớn sẽ gấp 7 lần số nhỏ. Tìm hai số đó.
c) Chứng tỏ rằng nếu hai số khi chia cho 7 có cùng số dư thì hiệu của chúng chia hết cho 7.
Câu 5. (2 điểm) (học sinh vẽ hình sau vào bài làm)
a) Dùng ký hiệu để chỉ điểm thuộc hay không thuộc đường thẳng m b) Kể tên các tia gốc A.
c) Kể tên hai tia đối nhau gốc A
d) Hãy nêu điều kiện của B và C và vẽ lại hình để hai tia AB và AC là hai tia đối nhau.
m B
C
A D
ĐỀ TỔNG THI KHÓA HÈ NĂM 2006-2007 MÔN THI: TOÁN KHỐI 6
Thời gian làm bài: 90’
(HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC DÙNG MÁY TÍNH) Câu 1. (2 điểm)
a) Viết tập hợp các số chẵn nhỏ hơn 10 bằng 2 cách: Liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng.
b) Tính số phần tử của tập hợp A biết:
/ : 4 3 20 99
A x N x dư và x Câu 2. (2 điểm)
a) Tính 9173 4424 : 79 87.59 b) Tính 4656 : 4. 28 97 95 4
c) Tính nhanh giá trị các biểu thức sau một cách hợp lý:
125912581257 : 125612571258
Câu 3. (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a) x17.32 4986 3452 b) 2773:x32 47 0
Câu 4. (1,5 điểm)
a) Tìm hai số biết thương của hai số đó là 2008 và hiệu của hai số đó là 2007.
b) Tìm số có hai chữ sô biết ràng tổng hai chữ số của số đó bằng 12 và nếu đôi chỗ hai chữ số đó cho nhau ta được số mới lớn hơn số cũ là 54.
Câu 5. (2 điểm) (học sinh vẽ hình sau vào bài làm)
a) Dùng ký hiệu để chỉ những điểm thuộc đường thẳng xy và những điểm không thuộc đường thẳng xy.
b) Kể tên ba điểm thẳng hàng và một bộ 3 điểm không thẳng hàng.
c) Kể tên hai tia đối nhau gốc I d) Kể tên các tia trùng nhau gốc N.
Câu 6. (1 điểm) Cho A 1 3 32... 3 2007. Hãy viết 2A1 dưới dạng một lũy thừa.
x y
H M
I K N
ĐỀ TỔNG THI KHÓA HÈ NĂM 2007-2008 MÔN THI: TOÁN KHỐI 6
Thời gian làm bài: 90’
(HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC DÙNG MÁY TÍNH) Câu 1. (2,25 điểm) Tính giá trị biểu thức sau:
a) 166 65487 : 83 191.5
b) 3765 21428 87. 152 78 : 73
c) 102 9282 7262 5242 322212 Câu 2. (2 điểm)
a) Tính nhanh hợp lý giá trị các biểu thức sau:
2 2 2
127.48 32.127 127.20 9 .53 12.9 81 36.9
b) So sánh hai số sau mà không tính ra kết quả:
3 2
2008.2009.2010 2008
8995 8993.8997
A B
A B
và và
Câu 3. (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a) 7x15 29
b) 4 8 4 .22 x 7 17 28
c) x x x. .2 3 64 d)
2 4 6 8 10
3 5 7 9
. . . . . . . . 243 x x x x x
x x x x x Câu 4. (1 điểm)
a) Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên x biết x a b . và a15; 20 ; b2; 3; 4
b) Viết tập hợp M bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng biêt:
1; 5; 9; 13; ...; 93; 97
M Câu 5. (2 điểm)
a) Cho hai số có hiệu là 105. Nếu lấy số lớn chia cho số bé thì được thương là 7 và dư 3.
Tìm hai số đã cho.
b) Cho hai số hơn kém nhau 72. Nếu giỡ nguyên số lớn và gấp 3 lần số bé thì được hai số mới hơn kém nhau là 38. Tìm hai số đã cho.