Xác định chi phí tư vấn ( GTV )

Một phần của tài liệu Đồ Án Môn Kinh Tế Đầu Tư Xây Dựng – Phân Tích Dự Án Khu Biệt Thự Cho Thuê (Hà Nội) (Trang 34 - 43)

2.3 Phương pháp xác định tổng mức đầu tư xây dựng

2.3.5 Xác định chi phí tư vấn ( GTV )

Chi phí tư vấn được xác định theo công thức:

GTV=∑

i=1 n

Ci+∑

j=1 n

Dj+¿∑

k=1 n

Ek¿ Trong đó:

Ci: Khoản mục chi phí tư vấn thứ i được tính theo tỷ lệ định mức

Dj: Khoản mục chi phí tư vấn thứ j không có tỷ lệ định mức, phải lập dự toán thực hiện

Ek: Khoản mục chi phí khác thứ k còn lại

2.3.5.1 Các khoản mục chi phí tư vấn thứ i có trong định mức (ci) a.Chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi:

GLDA=MLDA×(GXD

TT+GTBTT)×(1+TGTGT) Trong đó:

MLDA: định mức chi phí lập dự án tính theo tỷ lệ %

Tra theo thông tư số 12/2021/TT-BXD ban hành định mức xây dựng ta có:

MLDA=0,751−0,751−0,534

(100−50) ×(93,874−50)=0,561 %

 (1+TGTGT)=1,1

Chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi trước và sau thuế là:

GLDATT =0,561 %×93.874 .768 .600=526.246 .467đồng GLDA=GLDATT ×1,1=578.871.114đồng

b.Chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi:

GTTDA=MTTDA×(GTTXD+GTBTT)×(1+TGTGT) Trong đó:

MTTDA: định mức chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi tính theo tỷ lệ % Tra theo thông tư số 12/2021/TT-BXD ban hành định mức xây dựng ta có:

MTTDA=0,138−0,138−0,097

(100−50) ×(93,874−50)=0,102 %

 (1+TGTGT)=1,1

Chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi trước và sau thuế là:

GTTDATT =0,102 %×93.874 .768 .600=95.773 .564đồng GLDA=GLDA

TT ×1,1=105.350 .920đồng c. Chi phí tư vấn thiết kế

GTK=MTK×GTTXD×(1+TGTGT)× KĐC

Trong đó:

GXD

TT: Chi phí xây dựng trước thuế của hạng mục công trình

MTK: Định mức chi phí thiết kế tính theo tỷ lệ % tra theo thông tư số 12/2021/TT- BXD ban hành định mức xây dựng

KĐC: Hệ số điều chỉnh giảm định mức chi phí thiết kế.

Vì đây là thiết kế công trình lặp lại trong một cụm công trình nên ta có:

 Công trình thứ nhất không điều chỉnh KĐC=1

 Công trình thứ hai điều chỉnh với hệ số KĐC=0,36

 Công trình thứ ba trở đi điều chỉnh với hệ số KĐC=0,18 Cấp công trình xây dựng dân dụng

 Cấp IV: Chiều cao 3 tầng hoặc TDTS < 1000m2

 Cấp III: Chiều cao 4 8 tầng hoặc TDTS = 1000 5000m2 Như vậy nhà A, B là công trình cấp III.

Tính toán chi phí thiết kế được thể hiện trong bảng 2.8 Bảng 2. 8 chi phí thiết kế

Đơn vị tính: 1.000 đồng

ST

T Mẫu

Chi phí xây dựng

(1 CT)

Tỷ lệ định mức (%)

Chi phí thiết kế Công

trình thứ 1 Kđc=1

Công trình thứ 2

Kđc=0,3 6

Công trình thứ 3

Kđc=0,1 8

Tổng

1 6 nhà

A 3.296.677,8 2,36

% 77.802 28.009 98.030 203.840

2 18

nhà B 2.250.967,0 2,36

% 53.123 19.124 47.811 120.058

3

Nhà điều hành

140.000,0 2,36

% 3.304     3.304

4 Nhà

bảo vệ 36.000,0 2,36

% 850 306   1.155

5

Hạ tầng kỹ thuật khác

21.589.544,2 1,39

%

299.23

1     299.231

6 Đườn

g giao 15.061.703,3 0,91

%

137.06

1     137.061

ST

T Mẫu

Chi phí xây dựng

(1 CT)

Tỷ lệ định mức (%)

Chi phí thiết kế Công

trình thứ 1 Kđc=1

Công trình thứ 2

Kđc=0,3 6

Công trình thứ 3

Kđc=0,1 8

Tổng

thông

Tổng chi phí thiết kế (trước thuế) 764.649,8

Tông chi phí thiết kế (sau thuế) 841.114,8

Chi phí thiết kế (trước thuế) là: GTK

TT=¿764.649.800đồng

Chi phí thiết kế (sau thuế) là: GTK=¿764.649.800 × 1,1 = 841.114.800 đồng d.Chi phí thẩm tra thiết kế:

GTTTK=MTTTK×GTTXD×(1+TGTGT)× KĐC

Trong đó:

GXD

TT: Chi phí xây dựng trước thuế của hạng mục công trình

MTK: Định mức chi phí thẩm tra thiết kế tính theo tỷ lệ % tra theo thông tư số 12/2021/TT-BXD ban hành định mức xây dựng

KĐC: Hệ số điều chỉnh giảm định mức chi phí thẩm tra thiết kế.

 Công trình thứ nhất không điều chỉnh KĐC=1

 Công trình thứ hai điều chỉnh với hệ số KĐC=0,36 Tính chi phí thẩm tra thiết kế của công trình tại bảng 2.9

Bảng 2. 9 chi phí thẩm tra thiết kế

Đơn vị tính: 1.000 đồng STT Mẫu Chi phí xây

dựng

Tỷ lệ định

mức Chi phí thẩm tra thiết kế

Công trình thứ 1 Kđc=1

Công trình thứ 2

Kđc=0,36

Tổng

1 6 nhà A 3.296.678 0,26% 8.505 24.496 33.001

2 18 nhà B 2.250.967 0,26% 5.807 12.544 18.352

3 Nhà điều

hành 140.000 0,26% 361   361

4 Nhà bảo

vệ 36.000 0,26% 93 33 126

5

Hạ tầng kỹ thuật khác

21.589.544 0,17% 36.918   36.918

6

Đường giao thông

15.061.703 0,16% 24.099   24.099

Tổng chi phí thẩm tra thiết kế (trước thuế) 112.857,100 Tông chi phí thẩm tra thiết kế (sau thuế) 124.142,810

Chi phí thẩm tra thiết kế (trước thuế) là: GTTTK

TT =112.857 .100đồng Chi phí thẩm tra thiết kế (sau thuế) là:

GTTTK=112.857 .100×1,1=124.142.810đồng e. Chi phí thẩm tra dự toán:

GTTDT=MTTDT×GTTXD×(1+TGTGT)× KĐC Trong đó:

GXD

TT: Chi phí xây dựng trước thuế của hạng mục công trình

MTTDT: Định mức chi phí thẩm tra dự toán tính theo tỷ lệ % tra theo thông tư số 12/2021/TT-BXD ban hành định mức xây dựng

KĐC: Hệ số điều chỉnh giảm định mức chi phí thẩm tra dự toán.

 Công trình thứ nhất không điều chỉnh KĐC=1

 Công trình thứ hai điều chỉnh với hệ số KĐC=0,36 Tính chi phí thẩm tra thiết kế của công trình tại bảng 2.10

Bảng 2. 10 chi phí thẩm tra dự toán

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT Mẫu

Chi phí xây dựng

(1 CT)

Tỷ lệ định mức

(%)

Chi phí thẩm tra dự toán Công

trình thứ 1 Kđc=1

Công trình thứ 2

Kđc=0,3 6

Tổng

1 6 nhà A 3.296.677,8 0,25% 8.241,7 23.736,1 31.977,8 2 18 nhà B 2.250.967,0 0,25% 5.627,4 12.155,2 17.782,6 3

Nhà điều

hành 140.000,0 0,25% 350,0   350,0

4

Nhà bảo

vệ 36.000,0 0,25% 90,0 32,4 122,4

5

Hạ tầng kỹ thuật

khác 21.589.544,2 0,165% 35.622,7   35.622,7

6

Đường giao

thông 15.061.703,3 0,166% 25.002,4   25.002,4

Tổng chi phí thẩm tra dự toán (trước thuế) 110.858,0

Tông chi phí thẩm tra dự toán (sau thuế) 121.943,8

Chi phí thẩm tra dự toán (trước thuế) là: GTTDTTT =110.858 .000đồng Chi phí thẩm tra dự toán (sau thuế) là:

GTTDT=110.858 .000×1,1=121.943 .800đồng

f. Chi phí tư vấn đấu thầu (lập, đánh giá hồ sơ mời thầu) thi công xây dựng:

GTVXD=MTVXD×GTTXD×(1+TGTGT) Trong đó:

GXD

TT: Chi phí xây dựng trước thuế của hạng mục công trình GTTXD=82.769 .247 .000đồng

MTVXD: Định mức chi phí tư vấn đấu thầu thi công xây dựng tính theo tỷ lệ % tra theo thông tư số 12/2021/TT-BXD ban hành định mức xây dựng

MTVXD=0,195−0,195−0,127

(100−50) ×(82.769−50)=0,15 %

 (1+TGTGT)=1,1

Chi phí tư vấn đấu thầu thi công xây dựng trước và sau thuế là:

GTVXDTT =0,15 %×82.769 .247 .000=124.512 .943đồng GTVXD=GTVXD

TT ×1,1=136.964 .238đồng

g.Chi phí tư vấn đấu thầu (lập, đánh giá hồ sơ mời thầu) cung cấp lắp đặt thiết bị:

GTVTB=MTVTB×GTBTT×(1+TGTGT) Trong đó:

GTB

TT: Chi phí thiết bị trước thuế của hạng mục công trình GTBTT=11.105 .521.560đồng

MTVTB: Định mức chi phí tư vấn đấu thầu cung cấp lắp đặt thiết bị tính theo tỷ lệ % tra theo thông tư số 12/2021/TT-BXD ban hành định mức xây dựng

MTVTB=0,367−0,367−0,346

(20−10) ×(11,105−10)=0,365 %

 (1+TGTGT)=1,1

Chi phí tư vấn đấu thầu cung cấp lắp đặt thiết bị trước và sau thuế là:

GTVTBTT =0,365 %×11.105 .521.560=40.499 .439đồng GTVTB=GTVTB

TT ×1,1=44.549 .383đồng h.Chi phí giám sát thi công xây dựng:

GGSXD=MGSXD×GTTXD×(1+TGTGT) Trong đó:

GXD

TT: Chi phí xây dựng trước thuế của hạng mục công trình GTTXD=82.769 .247 .000đồng

MGSXD: Định mức chi phí giám sát thi công xây dựng tính theo tỷ lệ % tra theo thông tư số 12/2021/TT-BXD ban hành định mức xây dựng

MGSXD=2,435−2,435−1,845

(100−50) ×(82,769−50)=2,048 %

 (1+TGTGT)=1,1

Chi phí giám sát thi công xây dựng trước và sau thuế là:

GGSXDTT =2,048 %×82.769 .247 .000=1.695 .381.428đồng GGSXD=GGSXD

TT ×1,1=1.864 .919 .571đồng i. Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị:

GGSTB=MGSTB×GTBTT×(1+TGTGT) Trong đó:

GTB

TT: Chi phí thiết bị trước thuế của hạng mục công trình GTBTT=11.105 .521.560đồng

MGSTB: Định mức chi phí giám sát lắp đặt thiết bị tính theo tỷ lệ % tra theo thông tư số 12/2021/TT-BXD ban hành định mức xây dựng

MGSTB=0,844−0,844−0,715

(20−10) ×(11,105−10)=0,83 %

 (1+TGTGT)=1,1

Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị trước và sau thuế là:

GGSTBTT =0,83 %×11.105 .521.560=92.146 .818đồng GGSTB=GGSTB

TT ×1,1=101.361.500đồng

2.3.5.2 Các khoản mục chi phí tư vẫn thứ j không có tỷ lệ định mức, phải lập dự toán thực hiện (Dj)

Chi phí khảo sát:

Chi phí khảo sát tạm tính bằng 3% chi phí xây dựng

GKS=3 %×82.769 .247 .000=2.483 .077 .410đồng 2.3.5.3 Tổng hợp chi phí tư vấn

Bảng 2. 11 Tổng hợp chi phí tư vấn

Đơn vị tính: đồng STT Chi phí tư vấn Chi phí trước

thuế GTGT Chi phí sau thuế 1 Chi phí lập báo cáo nghiên cứu

khả thi 526.246.467 10% 578.871.114

2 Chi phí thẩm tra báo cáo nghiên

cứu khả thi 95.773.564 10% 105.350.920

3 Chi phí tư vấn thiết kế 764.649.800 10% 841.114.780 4 Chi phí thẩm tra thiết kế 112.857.100 10% 124.142.810 5 Chi phí thẩm tra dự toán 110.858.000 10% 121.943.800 6 Chi phí tư vấn đấu thầu (lập,

đánh giá gồ sơ mời thầu) thi công

124.512.943 10% 136.964.238

STT Chi phí tư vấn Chi phí trước

thuế GTGT Chi phí sau thuế xây dựng

7

Chi phí tư vấn đấu thầu (lập, đánh giá hồ sơ mời thầu) cung cấp lắp đặt thiết bị

40.499.439 10% 44.549.383 8 Chi phí giám sát thi công 1.695.381.428 10% 1.864.919.571 9 Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị 92.146.818 10% 101.361.500

10 Chi phí khảo sát 2.483.077.410 10% 2.731.385.151

Tổng chi phí tư vấn 6.046.002.970 10% 6.650.603.267

Một phần của tài liệu Đồ Án Môn Kinh Tế Đầu Tư Xây Dựng – Phân Tích Dự Án Khu Biệt Thự Cho Thuê (Hà Nội) (Trang 34 - 43)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(129 trang)
w