2.3 Phương pháp xác định tổng mức đầu tư xây dựng
2.3.5 Xác định chi phí tư vấn ( GTV )
Chi phí tư vấn được xác định theo công thức:
GTV=∑
i=1 n
Ci+∑
j=1 n
Dj+¿∑
k=1 n
Ek¿ Trong đó:
Ci: Khoản mục chi phí tư vấn thứ i được tính theo tỷ lệ định mức
Dj: Khoản mục chi phí tư vấn thứ j không có tỷ lệ định mức, phải lập dự toán thực hiện
Ek: Khoản mục chi phí khác thứ k còn lại
2.3.5.1 Các khoản mục chi phí tư vấn thứ i có trong định mức (ci) a.Chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi:
GLDA=MLDA×(GXD
TT+GTBTT)×(1+TGTGT) Trong đó:
MLDA: định mức chi phí lập dự án tính theo tỷ lệ %
Tra theo thông tư số 12/2021/TT-BXD ban hành định mức xây dựng ta có:
MLDA=0,751−0,751−0,534
(100−50) ×(93,874−50)=0,561 %
(1+TGTGT)=1,1
Chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi trước và sau thuế là:
GLDATT =0,561 %×93.874 .768 .600=526.246 .467đồng GLDA=GLDATT ×1,1=578.871.114đồng
b.Chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi:
GTTDA=MTTDA×(GTTXD+GTBTT)×(1+TGTGT) Trong đó:
MTTDA: định mức chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi tính theo tỷ lệ % Tra theo thông tư số 12/2021/TT-BXD ban hành định mức xây dựng ta có:
MTTDA=0,138−0,138−0,097
(100−50) ×(93,874−50)=0,102 %
(1+TGTGT)=1,1
Chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi trước và sau thuế là:
GTTDATT =0,102 %×93.874 .768 .600=95.773 .564đồng GLDA=GLDA
TT ×1,1=105.350 .920đồng c. Chi phí tư vấn thiết kế
GTK=MTK×GTTXD×(1+TGTGT)× KĐC
Trong đó:
GXD
TT: Chi phí xây dựng trước thuế của hạng mục công trình
MTK: Định mức chi phí thiết kế tính theo tỷ lệ % tra theo thông tư số 12/2021/TT- BXD ban hành định mức xây dựng
KĐC: Hệ số điều chỉnh giảm định mức chi phí thiết kế.
Vì đây là thiết kế công trình lặp lại trong một cụm công trình nên ta có:
Công trình thứ nhất không điều chỉnh KĐC=1
Công trình thứ hai điều chỉnh với hệ số KĐC=0,36
Công trình thứ ba trở đi điều chỉnh với hệ số KĐC=0,18 Cấp công trình xây dựng dân dụng
Cấp IV: Chiều cao ≤ 3 tầng hoặc TDTS < 1000m2
Cấp III: Chiều cao 4 → 8 tầng hoặc TDTS = 1000 → 5000m2 Như vậy nhà A, B là công trình cấp III.
Tính toán chi phí thiết kế được thể hiện trong bảng 2.8 Bảng 2. 8 chi phí thiết kế
Đơn vị tính: 1.000 đồng
ST
T Mẫu
Chi phí xây dựng
(1 CT)
Tỷ lệ định mức (%)
Chi phí thiết kế Công
trình thứ 1 Kđc=1
Công trình thứ 2
Kđc=0,3 6
Công trình thứ 3
Kđc=0,1 8
Tổng
1 6 nhà
A 3.296.677,8 2,36
% 77.802 28.009 98.030 203.840
2 18
nhà B 2.250.967,0 2,36
% 53.123 19.124 47.811 120.058
3
Nhà điều hành
140.000,0 2,36
% 3.304 3.304
4 Nhà
bảo vệ 36.000,0 2,36
% 850 306 1.155
5
Hạ tầng kỹ thuật khác
21.589.544,2 1,39
%
299.23
1 299.231
6 Đườn
g giao 15.061.703,3 0,91
%
137.06
1 137.061
ST
T Mẫu
Chi phí xây dựng
(1 CT)
Tỷ lệ định mức (%)
Chi phí thiết kế Công
trình thứ 1 Kđc=1
Công trình thứ 2
Kđc=0,3 6
Công trình thứ 3
Kđc=0,1 8
Tổng
thông
Tổng chi phí thiết kế (trước thuế) 764.649,8
Tông chi phí thiết kế (sau thuế) 841.114,8
Chi phí thiết kế (trước thuế) là: GTK
TT=¿764.649.800đồng
Chi phí thiết kế (sau thuế) là: GTK=¿764.649.800 × 1,1 = 841.114.800 đồng d.Chi phí thẩm tra thiết kế:
GTTTK=MTTTK×GTTXD×(1+TGTGT)× KĐC
Trong đó:
GXD
TT: Chi phí xây dựng trước thuế của hạng mục công trình
MTK: Định mức chi phí thẩm tra thiết kế tính theo tỷ lệ % tra theo thông tư số 12/2021/TT-BXD ban hành định mức xây dựng
KĐC: Hệ số điều chỉnh giảm định mức chi phí thẩm tra thiết kế.
Công trình thứ nhất không điều chỉnh KĐC=1
Công trình thứ hai điều chỉnh với hệ số KĐC=0,36 Tính chi phí thẩm tra thiết kế của công trình tại bảng 2.9
Bảng 2. 9 chi phí thẩm tra thiết kế
Đơn vị tính: 1.000 đồng STT Mẫu Chi phí xây
dựng
Tỷ lệ định
mức Chi phí thẩm tra thiết kế
Công trình thứ 1 Kđc=1
Công trình thứ 2
Kđc=0,36
Tổng
1 6 nhà A 3.296.678 0,26% 8.505 24.496 33.001
2 18 nhà B 2.250.967 0,26% 5.807 12.544 18.352
3 Nhà điều
hành 140.000 0,26% 361 361
4 Nhà bảo
vệ 36.000 0,26% 93 33 126
5
Hạ tầng kỹ thuật khác
21.589.544 0,17% 36.918 36.918
6
Đường giao thông
15.061.703 0,16% 24.099 24.099
Tổng chi phí thẩm tra thiết kế (trước thuế) 112.857,100 Tông chi phí thẩm tra thiết kế (sau thuế) 124.142,810
Chi phí thẩm tra thiết kế (trước thuế) là: GTTTK
TT =112.857 .100đồng Chi phí thẩm tra thiết kế (sau thuế) là:
GTTTK=112.857 .100×1,1=124.142.810đồng e. Chi phí thẩm tra dự toán:
GTTDT=MTTDT×GTTXD×(1+TGTGT)× KĐC Trong đó:
GXD
TT: Chi phí xây dựng trước thuế của hạng mục công trình
MTTDT: Định mức chi phí thẩm tra dự toán tính theo tỷ lệ % tra theo thông tư số 12/2021/TT-BXD ban hành định mức xây dựng
KĐC: Hệ số điều chỉnh giảm định mức chi phí thẩm tra dự toán.
Công trình thứ nhất không điều chỉnh KĐC=1
Công trình thứ hai điều chỉnh với hệ số KĐC=0,36 Tính chi phí thẩm tra thiết kế của công trình tại bảng 2.10
Bảng 2. 10 chi phí thẩm tra dự toán
Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT Mẫu
Chi phí xây dựng
(1 CT)
Tỷ lệ định mức
(%)
Chi phí thẩm tra dự toán Công
trình thứ 1 Kđc=1
Công trình thứ 2
Kđc=0,3 6
Tổng
1 6 nhà A 3.296.677,8 0,25% 8.241,7 23.736,1 31.977,8 2 18 nhà B 2.250.967,0 0,25% 5.627,4 12.155,2 17.782,6 3
Nhà điều
hành 140.000,0 0,25% 350,0 350,0
4
Nhà bảo
vệ 36.000,0 0,25% 90,0 32,4 122,4
5
Hạ tầng kỹ thuật
khác 21.589.544,2 0,165% 35.622,7 35.622,7
6
Đường giao
thông 15.061.703,3 0,166% 25.002,4 25.002,4
Tổng chi phí thẩm tra dự toán (trước thuế) 110.858,0
Tông chi phí thẩm tra dự toán (sau thuế) 121.943,8
Chi phí thẩm tra dự toán (trước thuế) là: GTTDTTT =110.858 .000đồng Chi phí thẩm tra dự toán (sau thuế) là:
GTTDT=110.858 .000×1,1=121.943 .800đồng
f. Chi phí tư vấn đấu thầu (lập, đánh giá hồ sơ mời thầu) thi công xây dựng:
GTVXD=MTVXD×GTTXD×(1+TGTGT) Trong đó:
GXD
TT: Chi phí xây dựng trước thuế của hạng mục công trình GTTXD=82.769 .247 .000đồng
MTVXD: Định mức chi phí tư vấn đấu thầu thi công xây dựng tính theo tỷ lệ % tra theo thông tư số 12/2021/TT-BXD ban hành định mức xây dựng
MTVXD=0,195−0,195−0,127
(100−50) ×(82.769−50)=0,15 %
(1+TGTGT)=1,1
Chi phí tư vấn đấu thầu thi công xây dựng trước và sau thuế là:
GTVXDTT =0,15 %×82.769 .247 .000=124.512 .943đồng GTVXD=GTVXD
TT ×1,1=136.964 .238đồng
g.Chi phí tư vấn đấu thầu (lập, đánh giá hồ sơ mời thầu) cung cấp lắp đặt thiết bị:
GTVTB=MTVTB×GTBTT×(1+TGTGT) Trong đó:
GTB
TT: Chi phí thiết bị trước thuế của hạng mục công trình GTBTT=11.105 .521.560đồng
MTVTB: Định mức chi phí tư vấn đấu thầu cung cấp lắp đặt thiết bị tính theo tỷ lệ % tra theo thông tư số 12/2021/TT-BXD ban hành định mức xây dựng
MTVTB=0,367−0,367−0,346
(20−10) ×(11,105−10)=0,365 %
(1+TGTGT)=1,1
Chi phí tư vấn đấu thầu cung cấp lắp đặt thiết bị trước và sau thuế là:
GTVTBTT =0,365 %×11.105 .521.560=40.499 .439đồng GTVTB=GTVTB
TT ×1,1=44.549 .383đồng h.Chi phí giám sát thi công xây dựng:
GGSXD=MGSXD×GTTXD×(1+TGTGT) Trong đó:
GXD
TT: Chi phí xây dựng trước thuế của hạng mục công trình GTTXD=82.769 .247 .000đồng
MGSXD: Định mức chi phí giám sát thi công xây dựng tính theo tỷ lệ % tra theo thông tư số 12/2021/TT-BXD ban hành định mức xây dựng
MGSXD=2,435−2,435−1,845
(100−50) ×(82,769−50)=2,048 %
(1+TGTGT)=1,1
Chi phí giám sát thi công xây dựng trước và sau thuế là:
GGSXDTT =2,048 %×82.769 .247 .000=1.695 .381.428đồng GGSXD=GGSXD
TT ×1,1=1.864 .919 .571đồng i. Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị:
GGSTB=MGSTB×GTBTT×(1+TGTGT) Trong đó:
GTB
TT: Chi phí thiết bị trước thuế của hạng mục công trình GTBTT=11.105 .521.560đồng
MGSTB: Định mức chi phí giám sát lắp đặt thiết bị tính theo tỷ lệ % tra theo thông tư số 12/2021/TT-BXD ban hành định mức xây dựng
MGSTB=0,844−0,844−0,715
(20−10) ×(11,105−10)=0,83 %
(1+TGTGT)=1,1
Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị trước và sau thuế là:
GGSTBTT =0,83 %×11.105 .521.560=92.146 .818đồng GGSTB=GGSTB
TT ×1,1=101.361.500đồng
2.3.5.2 Các khoản mục chi phí tư vẫn thứ j không có tỷ lệ định mức, phải lập dự toán thực hiện (Dj)
Chi phí khảo sát:
Chi phí khảo sát tạm tính bằng 3% chi phí xây dựng
GKS=3 %×82.769 .247 .000=2.483 .077 .410đồng 2.3.5.3 Tổng hợp chi phí tư vấn
Bảng 2. 11 Tổng hợp chi phí tư vấn
Đơn vị tính: đồng STT Chi phí tư vấn Chi phí trước
thuế GTGT Chi phí sau thuế 1 Chi phí lập báo cáo nghiên cứu
khả thi 526.246.467 10% 578.871.114
2 Chi phí thẩm tra báo cáo nghiên
cứu khả thi 95.773.564 10% 105.350.920
3 Chi phí tư vấn thiết kế 764.649.800 10% 841.114.780 4 Chi phí thẩm tra thiết kế 112.857.100 10% 124.142.810 5 Chi phí thẩm tra dự toán 110.858.000 10% 121.943.800 6 Chi phí tư vấn đấu thầu (lập,
đánh giá gồ sơ mời thầu) thi công
124.512.943 10% 136.964.238
STT Chi phí tư vấn Chi phí trước
thuế GTGT Chi phí sau thuế xây dựng
7
Chi phí tư vấn đấu thầu (lập, đánh giá hồ sơ mời thầu) cung cấp lắp đặt thiết bị
40.499.439 10% 44.549.383 8 Chi phí giám sát thi công 1.695.381.428 10% 1.864.919.571 9 Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị 92.146.818 10% 101.361.500
10 Chi phí khảo sát 2.483.077.410 10% 2.731.385.151
Tổng chi phí tư vấn 6.046.002.970 10% 6.650.603.267