Hoán đổi rủi ro lãi suất Vanila đơn giản

Một phần của tài liệu Giáo trình tài chính quốc tế (Trang 170 - 173)

QUẢN TRỊ NỢ VÀ TÀI SẢN DÀI HẠN

6.4. QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT BẰNG VỐN VAY

6.4.2. Hoán đổi rủi ro lãi suất Vanila đơn giản

Trái phiếu LS cố định Trái phiếu LS thả nổi

Công ty Quality 9% LIBOR + 0,5%

Công ty Risky 10,5% LIBOR + 1 %

Hoán đổi lãi suất như sau:

169 Công ty

Quality

Các nhà đầu tư vào trái phiếu

có LS thả nổi phát hành bởi công ty Risky Các nhà đầu tư

vào trái phiếu có LS cố định phát hành bởi công ty Quality

Công ty Risky

Thanh toán với lãi suất biến đổi m c LIBOR + 1%

Thanh toán với lãi suất cố định m c LIBOR + 9,5%

Thanh toán với lãi suất biến đổi m c LIBOR + 0,5%

Thanh toán với lãi suất cố định tại m c 9%

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd..77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

Xác định khoản thanh toán giao dịch hoán đổi:

Năm Lãi LIBORsuất

Khoản thanh toán của công ty Qual-

ity

Khoản thanh toán của công ty

Risky

Khoản thanh toán ròng

1 8,0% 8,5% x 50 tr USD

= 4,25 tr USD 9,5% x 50 tr USD

= 4,75 tr USD Risky trả cho Quality 0,5 tr

USD 2 7,0% 7,5% x 50 tr USD

= 3,75 tr USD 9,5% x 50 tr USD

= 4,75 tr USD Risky trả cho Quality 1 tr

USD 3 5,5% 6,0% x 50 tr USD

= 3,0 tr USD 9,5% x 50 tr USD

= 4,75 tr USD Risky trả cho Quality 1,75 tr

USD 4 9,0% 9,5% x 50 tr USD

= 4,75 tr USD 9,5% x 50 tr USD

= 4,75 tr USD Không có

5 10,0% 10,5% x 50 tr USD

= 5,25 tr USD 9,5% x 50 tr USD

= 4,75 tr USD Quality trả cho Risky 0,5 tr

USD Giới hạn của hoán đổi lãi suất là:

Chi phí thời gian và nguồn lực để tìm được ứng viên thích hợp.

Mỗi bên tham gia giao dịch hoán đổi đối mặt với rủi ro là đối phương có thể không trả được khoản thanh toán.

TÓM TẮT CHƯƠNG 6

Một cấu trúc vốn hợp lý sẽ làm tối thiểu hóa chi phí sử dụng vốn.

Chi phí sử dụng vốn của công ty bao gồm: chi phí của lợi nhuận giữ lại, chi phí vốn chủ sở hữu, chi phí nợ. Chi phí nợ của MNC chủ yếu bị quyết định bởi lãi suất phi rủi ro của đồng tiền vay mượn hiện hành và phần bù

rủi ro đòi hỏi bởi các chủ nợ. Hai yếu tố này khác nhau giữa các quốc gia.

Các MNC sẽ xác định cấu trúc vốn hợp lý, đó là sự kết hợp các nguồn tài trợ thành phần hình thành tổng nguồn vốn phục vụ cho quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Quyết định cấu trúc vốn của MNC tùy vào

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd..77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

đặc trưng của công ty và quốc gia, ảnh hưởng của các đặc trưng quốc gia, điều chỉnh cấu trúc vốn. Từ đó, khi tài trợ cho các dự án dài hạn, MNC phải xem xét các nguồn vốn có thể về vốn chủ sở hữu, nợ cũng như các chi phí và rủi ro liên quan đến mỗi nguồn vốn. Việc quản trị rủi ro lãi suất bằng vốn vay được các MNC chú trọng thông qua sử dụng khoản vay song song để phòng vệ rủi ro và sử dụng hoán đổi rủi ro lãi suất Vanila đơn giản.

CÂU HỎI ÔN TẬP Câu 1: Nêu khái quát chi phí vốn?

Câu 2: Nêu cách xác định chi phí vốn cổ phần thường?

Câu 3: Nêu cách xác định chi phí sử dụng vốn vay?

Câu 4: Phân biệt chi phí vốn công ty nội địa và MNC?

Câu 5: Nêu nội dung chi phí vốn qua các quốc gia?

Câu 6: Nêu khái quát về cấu trúc vốn?

Câu 7: Nêu các cơ sở để các MNC quyết định cấu trúc vốn?

Câu 8: Nêu biện pháp tài trợ vốn cho công ty con và công ty mẹ?

Câu 9: Điều kiện các MNC quyết định tài trợ dài hạn là gì?

Câu 10: Biện pháp để các MNC quyết định tài trợ dài hạn?

Câu 11: Biện pháp giảm rủi ro tỷ giá?

Câu 12: Quản trị rủi ro lãi suất bằng vốn vay được các MNC thực hiện như thế nào?

Câu 13: Cho ví dụ hoán đổi rủi ro lãi suất Vanila đơn giản?

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd..77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

Một phần của tài liệu Giáo trình tài chính quốc tế (Trang 170 - 173)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(210 trang)