Thực trạng các nội dung chi tại trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế

Một phần của tài liệu Giải pháp tự chủ tài chính của trường đại học ngoại ngữ đại học huế (Trang 59 - 64)

CHƯƠNG 2. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG TỰ CHỦ TÀI CHÍNH CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐẠI HỌC HUẾ

2.2. Tình hình thu chi tài chính của trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế

2.2.2. Thực trạng các nội dung chi tại trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế

đó là Chi hoạt động (trong đó chỉ bao gồm Chi hoạtđộng thường xuyên) và Chi dự án. Giaiđoạn này, nhà trường không có Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước và Nguồn kinh phíĐầutưxây dựng cơbản, vì vậy trongcơcấu các khoản chi không có 02 nội dung tương ứng là: Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước và Chi đầutưxây dựngcơbản.

Bảng 2.13: Cơ cấu các khoản chi trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế giai đoạn 2017 – 2019

Đơnvị tính: Triệuđồng

STT Năm 2017 2018 2019

Chỉ tiêu Trđ % Trđ % Trđ %

1 Chi hoạtđộng HCSN 31.989 50,15 31.917 40,87 37.416 41,66

2 Chi SXKD 31.795 49,85 46.178 59,13 52.386 58,34

3 Chi hoạtđộng tài chính 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 Tổng số 63.784 100,00 78.095 100,00 89.802 100,00

Nguồn: Báo cáo quyết toánTrường Đại học Ngoại Ngữ,Đại học Huế Giai đoạn 2017–2019, các khoản chi củatrường Đại học Ngoại Ngữ,Đại học Huế nămsau đềutăng hơn so vớinăm trước, cụthể năm2019 tăng trên 10% so với năm2018, năm 2018 tăng trên 10% so với năm2017. Trong đó, chi thường xuyên của nhàtrường chiếm tỷtrọng lớn nhất trong tổng các khoản chi củatrườngĐại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế. Đây là khoản chi chủ yếu của trường nhằm đáp ứng nhiệm vụ được giao. Trong giai đoạn từ năm 2017 – 2019, chi thường xuyên của trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế tăng nhanh (năm 2019 tăng trên 10% so vớinăm2018,năm2018tăng trên 10% so vớinăm2017). Trong 2năm qua, trường Đại học Ngoại Ngữkhông có khoản chi nào theođơn đặt hàng của nhànước vàđầu tưxây dựngcơbản.

a. Thc trng chi hot động thường xuyên ti trườngĐại hc Ngoi Ng, Đại hc Huế

Chi hoạt độngthường xuyên củatrườngĐại học Ngoại Ngữ,Đại học Huếbao

gồm các khoản chi:Trường Đại học Kinh tế Huế

- Chiđàotạođại học, sau đại học - Chi các nguồn khác còn lại - Chi viện trợphi dựán - Chiđàotạo sau đại học

Trongđó chia làm các nhóm chi cơbản:

+ Các khoản chi thanh toán cho cá nhân: tiềnlương,tiền công, phụcấplương, các khoản đóng góp theo lương, tiền thưởng, phúc lợi tập thể và các khoản thanh toán khác cho cá nhân theo quyđịnh.

+ Các khoản chi nghiệp vụ chuyên môn: chi thanh toán dịch vụ công cộng, chi thuêmướn, chi vật tư vănphòng, chi công tác phí, chi các khoảnđặc thù, chi sửa chữa thường xuyên tài sản cố định phục vụcông tác chuyên môn, chiđoàn rađoàn vào.

+ Chi mua sắm tài sản, trang thiết bị, phương tiện vật tư không theo các chươngtrình dựán sửdụng nguồn kinh phíthường xuyên.

+ Các khoản chi phục vụ cho công tác thu phí và lệ phí theo quy định, bao gồm: chi cho laođộng trực tiếp thu phí, lệphí.

+ Các khoản chithường xuyên khác.

Các khoản chi này thực hiện từ nguồn NSNN; phí, lệ phí để lại, dịch vụ và nguồn khác:

Bảng 2.14: Cơ cấu các khoản chi hoạt động thường xuyên trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế giai đoạn 2017 – 2019

Đơnvị tính: Triệuđồng

STT Năm

Chỉ tiêu 2017 2018 2019

Trđ % Trđ % Trđ %

1 NSNN 31.989 50,15 31.917 40,87 37.416 41,67

2 Phí, lệ phí,

dịch vụ 31.795 49,85 46.178 59,13 52.386 58,33

3 Nguồn khác 0.000 0.000 0.000 0,000 0.000 0.000

Tổng số 63.784 100,00 78.095 100,00 89.802 100,00 Nguồn: Báo cáo quyết toánTrường Đại học Ngoại Ngữ,Đại học Huế

Trường Đại học Kinh tế Huế

Chi NSNN

Chi NSNN cho hoạt động thường xuyên của trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế bao gồm: Tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp; Học bổng học sinh, sinh viên; Thanh toán tiền dịch vụcông cộng; Thông tin, tuyên truyền, liên lạc; Chi phí thuê mướn; Chi phí nghiệp vụ chuyên môn từng ngành; Sửa chữa mua sắm TSCĐ;Chi khác; Chi dựán tăng qua cácnăm 2017 –2019. Tuy nhiên mức chi này tăngkhông cao: năm2019tăng 8%,năm2018tăng8.90%. Cụthểsựbiếnđộng của các nhóm mục chiđược thểhiệnnhưsau:

Bảng 2.15: Các khoản chi hoạt động thường xuyên từ nguồn NSNN trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế giai đoạn 2017 – 2019

Đơnvị tính: Triềuđồng

STT Năm

Chỉ tiêu 2017 2018 2019

Trđ % Trđ % Trđ %

1 Chi thanh toán cho

cá nhân 11.187 34,97 12.336 38,65 12.977 34,68

2 Chi nghiệp vụ

chuyên môn 17.455 54,57 12.963 40,61 20.264 54,16 3 Sửa chữa mua sắm

TSCĐ 3.213 10,04 6.525 20,44 3.626 9,69

4 Chi khác 0.134 0,42 0.093 0,29 0.549 1,47

Tổng số 31.989 100,00 31.917 100,00 37.416 100,00 Nguồn: Báo cáo quyết toánTrường Đại học Ngoại Ngữ,Đại học Huế Trong các khoản chi từ nguồn NSNN, chi cho thanh toán cá nhân chiếm tỉ trọng cao nhất, giai đoạn 2017 – 2019, khoản chi này trung bình chiếm khoảng 70.79% trongcơcấu các khoản chi từNSNN cho các hoạt độngthường xuyên. Nội dung chi cho cá nhân bao gồm: Tiềnlương, phụ cấp lương, học bổng sinh viên và các khoản đóng góp. Đứng thứ 2 là khoản chi nghiệp vụ chuyên môn. Chi nghiệp vụ chuyên môn trích từ NSNN của trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế giai đoạn 2017Trường Đại học Kinh tế Huế– 2019 bao gồm: Thanh toán tiền dịch vụ công cộng; Thông tin, tuyên

truyền, liên lạc; Chi phí thuê mướn và chi phí nghiệp vụ chuyên môn từng ngành.

Mặc dù tính chất phát sinh cho nhóm mục chi này là chi cho nghiệp vụchuyên môn những thực tếnhóm mục chi này chiếm tỷtrọng nhỏtrong tổng chithường xuyên từ ngân sách bởi vì các hoạt động này gần như đượcđảm bảo từnguồn thu sựnghiệp của trường.

Chi từ phí, lệ phí để lại

Là một đơn vị sự nghiệp có thu tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên. Ngoài kinh phí chi thường xuyên ngân sách cấp, trường được phép thu học phí, lệ phí và các khoản thu sự nghiệp khác để lại đơn vị để đảm bảo chi hoạt động thường xuyên. Nguồn thu sựnghiệp củatrường được sửdụngđể bổsung nguồn kinh phí cho các khoản chi mà nguồn kinh phí ngân sách chưa thể đảm bảo chi hết. Nhìn chung, những nội dung các mục chi từ kinh phí ngân sách đều có trong nội dung chi từnguồn thu sựnghiệp. Ngoài ra chi từ nguồn thu sựnghiệp có thêm các khoản sau: Phúc lợi tập thể, vật tư văn phòng, hội nghị, công tác phí, chi đoàn ra,đoàn vào. Tình hình cụthểcủa một sốnhóm mục chinhưsau:

Bảng 2.16: Các khoản chi hoạt động thường xuyên từ nguồn phí, lệ phí và dịch vụ của trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế

giai đoạn 2017 – 2019

Đơnvị tính: Triệuđồng

STT Năm

Chỉ tiêu 2017 2018 2019

Trđ % Trđ % Trđ %

1 Chi thanh toán cho cá nhân 18.705 58,83 11.089 24,01 11.682 22,30 2 Chi nghiệp vụchuyên môn 10.729 33,74 27.347 59,22 33.188 63,35 3 Sửa chữa mua sắmTSCĐ 0.251 0,79 0.000 0,00 0.000 0,00

4 Chi khác 2.110 6,64 7.742 16,77 7.516 14,35

Tổng số 31.795 100,00 46.178 100,00 52.386 100,00 Nguồn: Báo cáo quyết toánTrường Đại học Ngoại Ngữ,Đại học Huế

Trường Đại học Kinh tế Huế

Chi thanh toán cho cá nhân

Những khoản chi cho cá nhân từnguồn thu sựnghiệp chủyếu bổsung dựtoán chi quỹ tiền lương và các khoản có tính chất theo lương mà chi từ kinh phí ngân sách chưa đảm bảo hết. Thanh toán cho cá nhân lấy từkinh phí thu sự nghiệp chủ yếu làđểtrảtiềnvượt giờcho cán bộ, giảng viên trongtrường.

Chi nghiệp vụ chuyên môn

Hằng năm, đơnvị thực hiện chi bổ sung cho các khoản chi này từ nguồn thu sựnghiệp cũng tương đối. Tại trường Đại học Ngoại Ngữ,Đại học Huếtoàn bộcác khoản chi liên quanđến Vật tư văn phòng, hội nghị, công tác phí, chiđoàn ra, đoàn vàođượcđảm bảo toàn bộbằng nguồn thu sựnghiệp còn nguồn kinh phí ngân sách cấpđượcưu tiên cho nhóm chi thanh toán cho cá nhân. Trong sốcác khoản chi nhà trường tự đảm bảo đó, khoản chi thanh toán dịch vụcông cộng về điệnnước chiếm tỷtrọng lớn nhất. Sốchi lớn là sođặc thù hoạtđộng củatrường trong lĩnhvực Giáo dục &Đào tạo với quy mô lớn nên nhu cầu về điện,nước rất lớn. Cụ thểcác khoản chi Vật tư văn phòng, hội nghị, công tác phí, chi đoàn ra, đoàn vào được quy định trong Quy chếchi tiêu nội bộ(Phụlục)

Chităng cườngsvt cht và mua sm tài sn

Sốchi từkhoản mục này cũng tương đối cho thấytrườngđã chú trọng vàođầu tư mới, tăng cường cơ sở vật chất để phục vụ tốt hơn cho hoạt động sự nghiệp của đơnvị.

Một phần của tài liệu Giải pháp tự chủ tài chính của trường đại học ngoại ngữ đại học huế (Trang 59 - 64)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(106 trang)