KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT (PHƯƠNG PHÁP KIỂM ĐỊNH Ý NGHĨA – KĐ t)

Một phần của tài liệu Bài Giảng Kinh Tế Lượng.pptx (Trang 74 - 88)

SỐ HỒI QUY VÀ

3.9.3 KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT (PHƯƠNG PHÁP KIỂM ĐỊNH Ý NGHĨA – KĐ t)

(Kiểm định với các hệ số hồi quy, KĐ đối với b2 còn lại tương tự)

a. Kiểm định 2 phía:

KĐGT Ho: b2 = b2*

H1: b2b2*

Bước 1: Tìm t

Bước 2: Xét |t| với

+ |t| ≤ : không đủ cơ sở bác bỏ GT H0

+ |t| > : bác bỏ GT H0

3.9. KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT ĐỐI VỚI CÁC HỆ SỐ HỒI QUY VÀ

3.9.3 KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT (PHƯƠNG PHÁP KIỂM ĐỊNH Ý NGHĨA – KĐ t)

(Kiểm định với các hệ số hồi quy, KĐ đối với b2 còn lại tương tự)

Ví dụ (bài tập 1)

KĐGT Ho: b2 = 0 H1: b20

Bước 1: Tìm t

Bước 2: Xét |t| với t0,025 (8) = 2,306

Nhận thấy |t| = 25,26 > 2,306: bác bỏ GT H0

KL: b20

26 , 021 25

, 0

5355 ,

0 )

( 2

* 2

2  

 

b b b

se t

3.9. KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT ĐỐI VỚI CÁC HỆ SỐ HỒI QUY VÀ

3.9.3 KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT (PHƯƠNG PHÁP KIỂM ĐỊNH Ý NGHĨA – KĐ t)

(Kiểm định với các hệ số hồi quy, KĐ đối với b2 còn lại tương tự)

b. Kiểm định phía phải:

KĐGT Ho: b2b2*

H1: b2 > b2*

Bước 1: Tìm t

Bước 2: Xét t với ta(n-2)

+ t ≤ ta(n-2): không đủ cơ sở bác bỏ GT H0

+ t > ta(n-2): bác bỏ GT H0

3.9. KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT ĐỐI VỚI CÁC HỆ SỐ HỒI QUY VÀ

3.9.3 KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT (PHƯƠNG PHÁP KIỂM ĐỊNH Ý NGHĨA – KĐ t)

(Kiểm định với các hệ số hồi quy, KĐ đối với b2 còn lại tương tự)

Ví dụ (bài tập 1)

KĐGT Ho: b20 H1: b2 > 0

Bước 1: Tìm t

Bước 2: Xét t với t0,05 (8) = 1,86

Nhận thấy t = 25,26 > 1,86: bác bỏ GT H0

KL: b2 > 0

26 , 021 25

, 0

5355 ,

0 )

( 2

* 2

2  

 

b b b

se t

3.9. KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT ĐỐI VỚI CÁC HỆ SỐ HỒI QUY VÀ

3.9.3 KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT (PHƯƠNG PHÁP KIỂM ĐỊNH Ý NGHĨA – KĐ t)

(Kiểm định với các hệ số hồi quy, KĐ đối với b2 còn lại tương tự)

c. Kiểm định phía trái:

KĐGT Ho: b2b2*

H1: b2 < b2*

Bước 1: Tìm t

Bước 2: Xét t với - ta(n-2)

+ t ≥ - ta(n-2): không đủ cơ sở bác bỏ GT H0

+ t < - ta(n-2): bác bỏ GT H0

3.9. KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT ĐỐI VỚI CÁC HỆ SỐ HỒI QUY VÀ

3.9.3 KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT (PHƯƠNG PHÁP KIỂM ĐỊNH Ý NGHĨA – KĐ t)

(Kiểm định với các hệ số hồi quy, KĐ đối với b2 còn lại tương tự)

Ví dụ (bài tập 1)

KĐGT Ho: b20 H1: b2 < 0

Bước 1: Tìm t

Bước 2: Xét t với - t0,05 (8) = - 1,86

Nhận thấy t = 25,26 > - 1,86: không đủ cơ sở bác bỏ GT H0

KL: có thể b20

26 , 021 25

, 0

5355 ,

0 )

( 2

* 2

2  

 

b b b

se t

BÀI TẬP 1 (TIẾP)

8. Với độ tin cậy 95% hãy kiểm định các giả thiết sau đây:

a, Có thể nói các hệ số hồi quy (hệ số chặn, hệ số góc) bằng 0 được không?

b, Có thể nói phần chi tiêu không phụ thuộc vào thu nhập bằng 0 được không?

c, Có thể nói chi tiêu không phụ thuộc vào thu nhập, hay thu nhập không ảnh hưởng đến chi tiêu được không?

d, Có thể nói khi thu nhập tăng 1 USD/tuần thì chi tiêu tăng 0,6 USD/tuần được không?

e, Có thể nói thu nhập tác động thuận chiều đến chi tiêu được không?

f, Có thể nói khi thu nhập giảm 1 USD/tuần thì chi tiêu giảm ít hơn 0,3 USD/tuần được không?

g, Cú thể núi lượng tăng thu nhập chỉ bằng ẵ lượng tăng của chi tiờu được không?

h, Có thể nói các hệ số hồi quy là như nhau được không?

BÀI TẬP 2 (TIẾP)

8. Với độ tin cậy 95% hãy kiểm định các giả thiết sau đây:

a, Có thể nói các hệ số hồi quy (hệ số chặn, hệ số góc) bằng 0 được không?

b, Có thể nói phần lượng cầu không phụ thuộc vào giá luôn dương được không?

c, Có thể nói mối quan hệ giữa lượng cầu và giá không có ý nghĩa về mặt thống kê được không?

d, Có thể nói khi giá giảm 1 ngàn đồng/sản phẩm thì lượng cầu tăng 1 sản phẩm được không?

e, Có thể nói giá tác động ngược chiều đến lượng cầu được không?

f, Có thể nói giá tăng 10 ngàn đồng/sản phẩm thì lượng cầu giảm nhiều hơn 20 sản phẩm được không?

g, Có thể nói các hệ số hồi quy là như nhau về độ lớn nhưng khác dấu được không?

BÀI TẬP 1 (TIẾP)

8. Với độ tin cậy 95% hãy kiểm định các giả thiết sau đây:

a, Có thể nói các hệ số hồi quy (hệ số chặn, hệ số góc) bằng 0 được không?

KĐGT Ho: b1 = 0 (hệ số chặn bằng 0) H1: b10 : : : : (hệ số chặn khác 0) KĐGT Ho: b2 = 0 (hệ số góc bằng 0) H1: b20 (hệ số góc khác 0)

b, Có thể nói phần chi tiêu không phụ thuộc vào thu nhập bằng 0 được không?

KĐGT Ho: b1 = 0 (phần chi tiêu không phụ thuộc vào thu nhập bằng 0) H1: b10 : : : : (phần chi tiêu không phụ thuộc vào thu nhập khác 0)

c, Có thể nói chi tiêu không phụ thuộc vào thu nhập, hay thu nhập không ảnh hưởng đến chi tiêu được không?

KĐGT Ho: b2 = 0 (chi tiêu không phụ thuộc vào thu nhập, hay thu nhập không ảnh hưởng đến chi tiêu )

H1: b20 (chi tiêu phụ thuộc vào thu nhập, hay thu nhập ảnh hưởng đến chi tiêu )

BÀI TẬP 1 (TIẾP)

8. Với độ tin cậy 95% hãy kiểm định các giả thiết sau đây:

d, Có thể nói khi thu nhập tăng 1 USD/tuần thì chi tiêu tăng 0,6 USD/tuần được không?

KĐGT Ho: b2 = 0,6 (thu nhập tăng 1 USD/tuần thì chi tiêu tăng 0,6 USD/tuần)

H1: b20,6 (thu nhập tăng 1 USD/tuần thì chi tiêu tăng khác 0,6 USD/tuần)

e, Có thể nói thu nhập tác động thuận chiều đến chi tiêu được không?

KĐGT Ho: b2 0 (thu nhập tác động thuận chiều đến chi tiêu) H1: b2 < 0 (thu nhập tác động ngược chiều đến chi tiêu) Hoặc:

KĐGT Ho: b2 0 (thu nhập tác động ngược chiều đến chi tiêu) H1: b2 > 0 (thu nhập tác động thuận chiều đến chi tiêu)

BÀI TẬP 1 (TIẾP)

8. Với độ tin cậy 95% hãy kiểm định các giả thiết sau đây:

f, Có thể nói khi thu nhập giảm 1 USD/tuần thì chi tiêu giảm ít hơn 0,3 USD/tuần được không?

KĐGT Ho: b2 0,3 (thu nhập giảm 1 USD/tuần thì chi tiêu giảm nhiều hơn 0,3 USD/tuần)

H1: b2 < 0,3 (thu nhập giảm 1 USD/tuần thì chi tiêu giảm ít hơn 0,3 USD/tuần)

Hoặc:

KĐGT Ho: b2 0,3 (thu nhập giảm 1 USD/tuần thì chi tiêu giảm ít hơn 0,3 USD/tuần)

H1: b2 > 0,3 (thu nhập giảm 1 USD/tuần thì chi tiêu giảm nhiều hơn 0,3 USD/tuần)

BÀI TẬP 1 (TIẾP)

8. Với độ tin cậy 95% hãy kiểm định các giả thiết sau đây:

g, Cú thể núi lượng tăng thu nhập chỉ bằng ẵ lượng tăng của chi tiêu được không?

KĐGT Ho: b2 = 2 (lượng tăng thu nhập chỉ bằng ẵ lượng tăng của chi tiêu)

H1: b22 (lượng tăng thu nhập chỉ khỏc ẵ lượng tăng của chi tiêu)

h, Có thể nói các hệ số hồi quy là như nhau được không?

KĐGT Ho: b1 = b2 (các hệ số hồi quy là như nhau ) H1: b1b2 (các hệ số hồi quy là khác nhau)

BÀI TẬP 2 (TIẾP)

8. Với độ tin cậy 95% hãy kiểm định các giả thiết sau đây:

a, b, c, e giống bài tập 1

d, Có thể nói khi giá giảm 1 ngàn đồng/sản phẩm thì lượng cầu tăng 1 sản phẩm được không?

KĐGT Ho: b2 = 0,1 (giá giảm 1 ngàn đồng/sản phẩm thì lượng cầu tăng 1 sản phẩm)

H1: b20,1 (giá giảm 1 ngàn đồng/sản phẩm thì lượng cầu tăng khác 1 sản phẩm)

f, Có thể nói giá tăng 10 ngàn đồng/sản phẩm thì chi tiêu giảm nhiều hơn 20 sản phẩm được không?

KĐGT Ho: b2 ≥ - 0,2 (giá tăng 10 ngàn đồng/sản phẩm thì chi tiêu giảm ít hơn 20 sản phẩm )

H1: b2 < - 0,2 (giá tăng 10 ngàn đồng/sản phẩm thì chi tiêu giảm nhiều hơn 20 sản phẩm)

BÀI TẬP 2 (TIẾP)

8. Với độ tin cậy 95% hãy kiểm định các giả thiết sau đây:

f, Có thể nói giá tăng 10 ngàn đồng/sản phẩm thì chi tiêu giảm nhiều hơn 20 sản phẩm được không?

KĐGT Ho: b2 ≤ - 0,2 (giá tăng 10 ngàn đồng/sản phẩm thì chi tiêu giảm nhiều hơn 20 sản phẩm )

H1: b2 > - 0,2 (giá tăng 10 ngàn đồng/sản phẩm thì chi tiêu giảm ít hơn 20 sản phẩm)

g, Có thể nói các hệ số hồi quy là như nhau về độ lớn nhưng khác dấu được không?

KĐGT Ho: b1 = -b2 (các hệ số hồi quy là như nhau về độ lớn nhưng khác dấu)

H1: b1 ≠ -b2 (các hệ số hồi quy là khác nhau về độ lớn)

3.9. KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT ĐỐI VỚI CÁC HỆ SỐ HỒI QUY VÀ

Một phần của tài liệu Bài Giảng Kinh Tế Lượng.pptx (Trang 74 - 88)

Tải bản đầy đủ (PPTX)

(136 trang)