Tiết 36: KIỂM TRA HỌC KÌ I
A. Công trình lăng tẩm, cung điện ở Lam Kinh
B. Kinh thành Thăng Long.
C. Các ngôi chùa lớn ở Thanh Hóa.
D. các dinh thự, phủ chúa to lớn.
3.4. Hoạt động tìm tòi mở rộng, vận dụng
- Mục tiêu: Nhận xét được những thành tựu văn hóa, giáo dục dưới thời Lê sơ.
- Phương thức tiến hành: Các câu hỏi sau khi hình thành kiến thức mới.
? nhận xét tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê sơ?
- Thời gian: 5 phút.
- Dự kiến sản phẩm HS trả lời.
- GV giao nhiệm vụ cho HS
+ Học bài cũ, soạn mục IV bài 20: Một số danh nhân văn hóa xuất sắc của dân tộc và trả lời câu hỏi cuối SGK.
****************************
Ngày soạn: ...
Ngày giảng: ...
Tiết 43, Bài 20: NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LÊ SƠ ( 1428-1527) (Tiếp theo) IV. MỘT SỐ DANH NHÂN VĂN HÓA XUẤT SẮC CỦA DÂN TỘC.
I-Mục tiêu:
-Học sinh thấy được những đóng góp nổi bật của vua Lê thánh Tông và Nguyễn Trãi trên lĩnh vực văn học, khoa học.
-Những đóng góp của NGô Sĩ Liên, Lương Thế Vinh.
-Biết kính trọng, khâm phục, những vị tiền bối này -Tự hào về dân tộc có nhiều danh nhân.
-GD học sinh phải có ý thức, trách nhiệm tu dưỡng, rèn luyện.
-Có kỹ năng so sánh, phân tích, nhận xét những đóng góp của những anh hùng.
II-Phương pháp – phương tiện 1-Phương pháp
+Thảo luận +Kể chuyện 2-Phương tiện:
Tranh, ảnh
Những mẩu chuyện về danh nhân…
III-Các bước lên lớp 1-Tổ chức
2-Kiểm tra bài cũ
-Nêu những thành tựu về văn hoá , khoa học, nghệ thuật thời Lê Sơ?
3-Bài mới
+Giới thiệu bài
IV-Một số danh nhân văn hoá xuất sắc của dân tộc.
HĐ 1: 1-Nguyễn Trãi (1380 -1442)
-Là nhà chính trị -Quân sự
-Là danh nhân văn hoá thế giới -Là anh hùng dân tộc
G: Kể tên một số tác phẩm nổi tiếng của Nguyễn Trãi?
-Có nhiều tác phẩm văn học, sử học, địa lý học nổi tiếng như ::
-Quân trung từ mệnh tập -Bình ngô đại cáo, quốc -Quốc âm thi tập
-Dư địa chí G: Nêu tự tưởng chính của
Nguyễn Trãi
-Tư tưởng: Luôn nêu cao lòng nhân nghĩa, yêu nước, thương dân.
HĐ 2: 2-Lê Thánh TÔng (1442 - 1497)
-Là một vị vua anh minh
-Là tài năng xuất sắc trên nhiều lĩnh vực: kinh tế \, chính trị, quân sự.
-Là nhà văn, nhà thơ lớn
-Cuối Tk XV: sáng tập hội Tao Đàn G: Hãy kể những đóng góp của
vua Lê Thánh Tông trong lĩnh vực văn học?
-Nhiều tác phẩm: Quỳnh uyển cửu ca ….
HĐ3: 2-Ngô Sĩ Liên (TK XV)
G: Hãy nêu những hiểu biết của em vê NGô Sĩ Liên?
-Là nhà sử học
-1442: đỗ tiến sĩ, giữ chức Hàn Lâm viện
-Tác phẩm: Bộ : Đại việt sử kí toàn thư ghi chép lịch sử dân tộc từ thời Hồng Bàng – 1427.
HĐ 4: 4-Lương Thế Vinh (1442)
- 1463: đỗ trạng nguyên G: Em biết gì về nhân vật Trạng
Lường.
-Là nhà toán học
-Công trình: “Đại thánh toán pháp”, “Thiênmôn giáo khoa”
4-Củng cố:
-Học sinh có thể kể thêm những câu chuyện về 4 danh nhân này.
5-Hướng dẫn về nhà
-Sưu tầm những mẩu chuyện về các danh nhân này. Viết vào 1 quyển vở.
-Xem bài 21.
****************************
Ngày soạn: ...
Ngày giảng: ...
Tiết 44, Bài 21: ÔN TẬP CHƯƠNG IV I-Mục tiêu:
-Thông qua việc hướng dẫn học sinh trả lời các câu hỏi của bài, giáo viên đã khắc sâu những kiến thức cơ bản về lịch sử Việt Nam ở thế kỷ XV đầu thế kỷ XVI, thời Lê Sơ.
-Nắm được những thành tựu trong lĩnh vực xây dựng (kinh tế, chính trị, văn hoá, giáo dục ) và bảo vệ đát nứơc (chống xây dựng và đo hộ của nước ngoài).
-Nắm được những nét chính về tình hình xã hội đời sống nhân dân thời Lê Sơ.
-Củng cố tinh thần yêu nước, tự hào và tự cường dân tộc cho học sinh.
-Học sinh biết sử dụng bản đồ, so sánh, đối chiếu các sự kiện lịch sử, hệ thống các sự kiện lịch sử để rút ra nhận xét.
II-phương pháp – phương tiện 1-Phương pháp
+Thảo luận
+Kể chuyện 2-Phương tiện:
Tranh, ảnh
-Lược đồ Đại Việt thời Lê sơ
-Lược đồ các cuộc kháng chiến chống xâm lược và đô hộ của nhà Minh.
-Sơ đồ tổ chức bộ máy nông nghiệp thời Trần, Lê Sơ.
-Tranh ảnh về các công trình NT,nhân vật lịch sử thời Lê sơ.
III-Các bước lên lớp 1-Tổ chức
2-Kiểm tra bài cũ
-Kiểm tra vở học sinh.
3-Bài mới
+Giới thiệu bài
HĐ2: 1-a-Triều đình
-Thảo luận: Chia lớp thành 6 nhóm, mỗi nhóm làm 1 câu.
-Đứng đầu là vua
-Bãi bỏ một số chức vụ cao cấp nhất 1-Bộ máy NN thời vua Lê Thánh
Tông có tổ chức chặt chẽ hơn bộ máy NN thời Lý – Trần ở điểm nàở
-Vua trực tiếp nắm mọi quyền hành kể cả các chức tổng chi huy quân đội.
a-Triều đinh b-Các đơn vị hành chính được tổ chức Lộ – Chặt chẽ hơn đb là
Phủ- cấp thừa tuyên Huyện và cấp xã Xã
c-Thi cử
(Trọng dụng người tài, người có học đều được thi, đa số dân đều có thể đi học.)
HĐ 3:
2-NN thời Lê sơ và NN thời Lý – TRần có đặc điểm gì khác nhau?
2-NN thời Lý – Trần là NN giai cấp quý tộc (Thực hiện nguyên tắc: muốn được bổ dụng làm quan thì trứơc hết phải xuất thân từ đẳng cấp quý tộc).
-NN thời Lê sơ là Nhà nước quân chủ quan liêu chuyên chế.
HĐ 4:
3-Luật pháp thời Lê sơ có điểm nào giống và khác luật pháp thời Trần?
3-
*Giống nhau về luật pháp:
-Cùng bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị -Khuyến khích sản xuất phát triển .
*Khác nhau:
-Pháp luật thời Lê sơ (Thông qua bộ luật Hồng Đức, đầy đủ, hoàn chỉnh hơn có một số điều luật bảo vệ quyền lợi cho nhân dân, phụ nữ )
HĐ 5: 4-
Tình hình kinh tế thời Lê sơ có gì giống và khác thời Lý – trần?
a-Giống nhau -kinh tế phát triển
-Đạt nhiều thành tựu : xuát hiện nhiều nghề, có trao đổi buôn bán với nước ngoài.
-Nhờ: Chính sách khuyến khích phát triển của NN.
b-Khác nhau: Thời Lê sơ kinh tế phát triển hơn.
HĐ 6:
-Xã hội thời Lý –Trần và Lê sơ có những giai cấp tầng lớp nào?
Có gì khác nhau?
5-
a-Giống nhau
+Có 2 gia cấp : thống trị và bị trị
+Các tầng lớp : quý tộc, địa chủ, nông dân, nô tì.
b-Khác nhau
-Thời Lý – Trần tầng lớp quý tộc, vương hầu rất đông đảo,nắm mọi quyền lực. Tầng lớp nông dân, nô tì chiếm số đông trong xã hội.
-Thời Lê sơ tầng lớp nô tì giảm về số lượng và được giải phóng vào cuối thời Lê sơ.
HĐ 7:
-Những thành tựu về văn hoá, giáo dục khoa học, NT thời Lê Sơ? có gì khác thời Lý – Trần
6-
Những thành tựu về a-Văn hoá
b-Giáo dục c-KHNT d-Khác nhau
Thời Lê sơ: Phật giáo không còn phát triển, Nho giáo chiếm vị trí độc tôn.
4-Củng cố:
Khái quát toàn bài 5-Hướng dẫn về nhà
-Hoàn thành các câu 1-6 -Làm bài tập về nhà
****************************
Ngày soạn: ...
Ngày giảng: ...