IL NHẬN THỨC CỦA SINH VIÊN VỀ CÁC GIÁ TRỊ ĐẠO ĐỨC
H. THÁI ĐỘ CỦA SINH VIÊN ĐỐI VỚI CÁC GIÁ TRỊ ĐẠO ĐỨC
* Kết quả thống kê tổng điểm, trung bình, tần số và tỉ lệ lựa chọn từng câu
thái độ
Mức độ
Câu lơ, Mean 0 1 2 3 4
f | % | f | % |rfr Ì % |f Ì 4 |t | %
1. 1827 | 3.371 3 0.55 12 2.2) 31 572 | 231 ' 4262 | 265 | 48.89 2, * | 1715 | 3.164 3 0.55 10 1.85 113 | 20.85 | 185 | 34.13 | 231 | 42,62
3. | 1638 | 3.022| 10 | 1.85 | 34 | 627 | 59 | 10.89 | 270 | 49.82 | 169 | 31.18 4 | 1563 |2884| 5 | 092 | 16 | 2.95 | 112 | 22.51 | 293 | 54.06 | 106 | 19.56
5. *| 640 1.181 60 | 29.52 | 223 | 41.14 80 14.76 | 59 10.89 | 20 3.69
Tổng Mức độ
Câu điểm Mean
f % f % f % f % f %
6. 1913 | 3.530} 1 | 018 | 5 | 092 | 22 | 406 | 192 | 35.42 | 322 | 59.41 1. 1743 | 3216 | 11 | 203 | 9 | 166 | 53 | 9.78 | 248 | 45.76 | 221 | 40.77 8. 192 | 3.557} 8 | 148 | 6 | 111 | 11 | 203 | 168 | 31.00 | 349 | 64.39 9. *| 1672 | 3.085 | 14 | 258 | 41 | 7.56 | 52 | 9.59 | 213 | 39.30 | 222 | 40.96 10. | 1289 | 2.378 | 40 | 7.38 | 85 | 15.68 | 124 | 22.88 | 216 | 39.85 | 77 | 1421 11.* | 1284 | 2369 | 23 | 4.24 | 114 | 21.03 | 138 | 25.46 | 174 | 32.10 | 93 | 17.16 12. | 1469 | 2.710 | 23 | 424 | 55 | 1015 | 78 | 14.39 | 286 | 52.77 | 100 | 18.45 13.*| 1657 | 3/057 | 12 | 2.21 | 45 | 8.30 | 78 | 14.39] 172 | 31.73 | 235 | 43.36 14, | 788 | 1.454 | 61 | 11.25 | 228 | 42.07 | 202 | 37.27| 48 | 886 | 3 | 0.55 15. | 1336 | 2465 | 48 | 886 | 71 | 1310| 88 | 16.24 | 251 | 46.31 | 84 | 15.50 16.*| 1702 | 3.140 | 18 | 3.32 | 32 | 5.90 | 42 | 7.75 | 214 | 39.48 | 236 | 43.54 17. | 1515 | 2.795 | 33 | 609 | 52 | 959 | 63 | 1162 | 239 | 44.10 | 155 | 28.60 18.*| 999 | 1843 | 30 | 5.54 | 209 | 38.56 | 154 | 28.41 | 114 | 2103| 35 | 6.46 19. | 1570 |289?7 | 16 | 2.95 | 44 | 8.12 | 78 | 14.39 | 246 | 45.39 | 158 | 29.15 20. | 1744 | 3.218| 2 | 037 | 4 | 0.74 | 31 | 572 | 342 | 63.10 | 163 | 30.07 21.*| 1634 | 3015 | 34 | 627 | 32 | 5.90 | 80 | 14.76 | 142 | 26.20 | 254 | 46.86 22. | 1721 |3.175| 8 | 148 | 12 | 2.21 | 72 | 13.38 | 235 | 4336 | 215 | 39.67 23,*| 1830 | 3376 | 13 | 240 | 12 | 221 | 49 | 904 | 152 | 2864 | 316 | 58.30 24. | 1542 | 2845 | 51 | 941 | 38 | 7.01 | 30 | 5.54 | 248 | 45.76 | 175 | 32.29 25. | 1446 | 2.668 | 19 | 3.51 | 37 | 6.83 | 136 | 25.09 | 263 | 48.52 | 87 | 16.05 26.* | 1737 | 3205 | 14 | 2.58 | 21 | 3.87 | 61 | 1125 | 190 | 35.06 | 256 | 47.23 27. | 1459 | 2692 | 16 | 2.95 | 29 | 5.35 | 156 | 28.78 | 246 | 45.39 | 95 | 17.53 28. | 1753 | 3.234] 7 | 1.29 | 11 | 203 | 50 | 923 | 254 | 46.86 | 220 | 40.59 29. | 1798 | 3.317] 6 | 111 | 5 | 092 | 30 | 5.54 | 271 | 50.00 | 230 | 42.44 30.* | 1668 | 3.077] 8 | 148 | 31 | 5.72 | 72 | 13.28 | 231 | 42.62 | 200 | 36.90 31. | 1317 | 2430 | 30 | 5.54 | 69 | 12.73 | 168 | 31.00 | 188 | 3469 | 87 | 16.05 32.* | 1755 | 3.238 | 17 | 3.14 | 20 | 3.69 | 40 | 7.38 | 205 | 37.82 | 260 | 47.97 33.* | 1429 | 2637 | 10 | 185 | 93 | 17.16 | 127 | 23.43 | 166 | 30.63 | 146 | 26.94 34. | 1295 | 2.389 | 17 | 3.14 | 66 | 12.18 | 186 | 34.32 | 235 | 43.36 | 38 | 701 35, | 1720 |317232| 4 | 0274 | 5 | 0.92 | 54 | 996 | 309 | 5701 | 170 | 31.37
a HANH VI DAO BUC CỦA SINH VIÊN TRONG TUNG TINH HUONG CỤ
* Kết quả thống kê trung bình, tần số và tỉ lệ từng câu lựa chọn
Tóm tắt tình
Câu huống Lua chon f Tỉ lệ Mean
a. Lựa chọn một phương án tối ưu để làm cho | 313 | 57.75 bằng được
Khi được giao | b, Cố làm cho xong 126 | 23.25
1 | thực hiện công | ‹_ Cứ làm, được đến đâu hay đến đấy 91 | 16.79 | 3-347
việc khó khăn | 4. Lam mot cach hii hot 2 | 037
e. Từ chối không làm 2 0.37
a. Cám ơn mọi người và cho rằng đó không | 264 | 48.7]
Khi thành hải là thành quả của riêng mình
công mỹ mãn Í b, Cám ơn và cho rằng đó là việc nhỏ 38 | 7.01
2 | trong hoe e. Mim cười và im lặng. 235 | 43436 | 3.030 ae d. Được dịp lên mặt với bạn bè 2 | 037
e. Xem thường kết quả của người khác 3 0.55 a. Rất lo lắng, tìm mọi cách để giúp đỡ bamẹ | 344 | 63.47 Nếu ba mẹ b. Chăm sóc trong khả năng 190 | 35.06
3 | ban bi 6m c. Chi tham hỏi qua loa 4 0.74 3.611
d. Đùn đẩy trách nhiệm cho người khác 12 221
e. Không lo lắng và chăm sóc 1 0.18
a. Thực hiện công việc đó với tất cả khả năng | 344 | 63.47 Khi ba me ban | của mình
4 quá bận rộn, | b. Làm nhưng không cố gắng hết mình 47 §.67 3492 cẩn bạn giúp | c. Để nghị được hỗ trợ 137 | 25.28
một công việc | d. Không muốn làm 12 | 2.21
e. Trốn tránh 2 0.37
Ban nghi hoc | 8- Nối lý do thật, xin lỗi và hứa sẽ không tái | 333 | 61.44
không phép phạm
nhiều lần, b. Vòng vo nhưng cuốt cùng nói thật 18 3.32
5 | thẩy (cô) c. Giấu lý do thật nhưng vẫn nhận lỗi 158 | 29.15 | 3.183
khiển trách và | đ. Nói cho qua chuyện 23 4.24
để nghị bạn | e. Viện một lý do nào đó thật tội nghiệp để | 10 | 1.85
nêu lý do thầy (cô) thông cảm và tha thứ cho bạn
Tóm tắt tình
Câu lốc Lựa chọn f Tỉ lệ Mean
Nếu thầy a. Gặp riêng thầy (cô) và góp ý chân thành 175 | 32.29
(cô) của bạn _ | Ð- Nhờ người khác có địa vị hơn mình góp ý hộ | 162 | 29.89
. | €. Không quan tâm 56 | 29.15
s PES . c d. Không góp ý vì sợ ảnh hưởng đến bảnthân | 128 | 23.62 | ~ >!
ban sẽ: e. Không dám góp ý với thấy (cô) vì sợ ảnh | 21 3.87
: hưởng đến bản thân
Lớp đang a. Quên mệt, cố gắng thực hiện như mọi người | 281 | 51.85
chuẩnbidon | b.Chọn việc nhẹ để làm 210 | 38.75
+ | đẹp phòng cho | c. Làm một cách miễn cưỡng. 25 | 461 4349 một buổi lễ, | d. Vién mét ly do nao 46 dé thodi théc céng| 11 | 2.03
bạn cảm thấy | việc
mệt mỏi e. Để mặc cho các bạn khác làm 15 | 2.77 a. Gặp người đó và nói cho người đó hiểu về | 207 | 38.19 Một người mình
g | bankhd than |b. Sẽ nói cho người đó hiểu nếu có điều kiện 141 | 2601 | „ pas
nói xấu ban c. Không quan tâm 150 | 27.68 ,
sau lung d. Giận và xa lánh 38 | 7.01
e. Gian và nói xấu lại 6 1.11
a Cố gắng động viên, giúp đỡ bằng mọi cách 397 | 73.25
Khi người yêu
ọ của bạn thất | b. Giúp đỡ trong khả năng có thể 130 | 23.99 3.668
bại trong công | e, Hỏi han cho có chuyện 4 | 0.74 : việc d. Viện cớ bận nhiễu việc, không giúp được 2 | 0437
e, Không quan tâm lắm 1.66
Khi ban gip | *: Hoan toan khéng quan tâm va cho ring} 73 | 13.47
một đối không ai có thể hơn người yêu của mình
b. Không quan tâm lắm và nghĩ rằng ai cũng có | 387 | 71.40
tượng khác . :
lô | hấp dẫn hơn, | Ph0Eườ đểm shấtđịch 2.865
tiết đẹp hơn "| e. Một thoáng tiếc nuối 24 | 443 người yêu d. Cứ làm quen tồi tính sau | : 52 | 9.59
%b cảnh e. Bỏ rơi người yêu và tìm cách tiếp cận đối 6 1.11
tượng
Tóm tắt tình
Câu huống Luựa chọn f Tỉ lệ Mean
a. Hãng hái tham gia ngay, coi đó là trách | 232 | 42.80
Nhà trường | nhiệm của mình
oan sey — b. Cũng tham gia vì điều ấy có thể mang lại lợi | 142 | 26.20
peewee ich cho ban thin
11 | Mùa hè xanh 3.018
hoặc giúp đỡ | e. Lưỡng lự giữa đi và không _ 139 | 25.65
đổngbàob¡ | d. Thoái thác, đùn đẩy trách nhiệm cho người | 4 0.74
thiên tai ở khác
e. từ chối thẳng thừng_ 25 | 4,61
a. Tham gia nhiệt tình để thể hiện lòng biết ơn | 368 | 67.90 Nhà trường với những người đã hy sinh cho đất nước
phát động b. Tham gia vì sợ ảnh hưởng đến bản thân l5 | 2.77
¡2 |Phongtràođi | c.Lừng khừng không biết nên đi hay không _ 109 | 2011 | 5 x69
thăm các bà | d. Không tham gia vì nghĩ không có mình thì | 37 6.83 °
mẹ Việt Nam | cũng có người khác
anh hùng e. Không tham gia vì nghĩ đó là ưách nhiệm | 13 | 2440
của nhà nước
a. Suy nghĩ và tìm một cách tổ chức mới la, độc | 359 | 66.24
đáo
= bạn : ue lb. Bat chước một vài điểm hay ở những người | 134 | 24.72
giao thiết kế : Sas
13 | một buổi sinh đi trước và có cải biên một chết , 3.520
Roaichoodia LỄ Làm nhưng không đầu tư ý tưởng nhiều 30 | 5.54 lạc bộ d. Bắt chước y khuôn cách tổ chức của những | 10 1.85
người đi trước
e. Nhờ bạn bè làm thay Ụ 1.66
a Cố gắng làm bài mà không hể có ý định quay | 233 | 42.99 Nếu để thira | cóp
ngay phần bạn | b. Cũng có ý định quay cóp nhưng sau kiên | 57 | 10.52
14 | chưa học và quyết thôi 2.583
giám thị có vẻ | c. Nếu thuận lợi sẽ quay 60 | 11.07
dé tinh d. Héi bạn kế bên 177 | 32.66
e. Dùng tài liệu hay chép bài của bạn 15 2.77 Nếu giađìnhh |â. Kiếm việc làm thêm và tiếp tục đi học 413 | 76.20
ban qui khé | b. Sẽ cố đi học và yêu cầu nhà trường giúp đỡ 83 | 15.3)
IS | khăn, không e. Lưỡng lự không biết nên làm thế nào 25 4.61 3.616
thể lo cho ban | d. Đành bỏ học 9 | 1.66
tiếp tục đi học | e.Bỏ mặc cho số phận 12 | 2.21
IV. Kết quả thống kê trung bình , tần số và tỉ lệ lựa chọn từng yếu tố ảnh hưởng đến định hướng giá trị đạo đức của sinh viên
Mức độ
Các yếu tố ảnh hưởng Mean Ít Vừa Nhiều
f % f % f %
1. Cách sống của cha mẹ 1.625 26 480 | 151 | 27.86 | 365 | 67.34 2. Truyén thống gia đình 1.472 32 959 | 182 | 33.58 | 308 | 56.83
3. Cách giáo dục của gia đình 1.718 | 17 3.14 | 119 | 21.96 | 406 | 74.91 4. Tấm gương của ông bà cha me 1.506 | 34 | 6.27 | 200 | 36.90 | 308 | 56.83
a Nghé nghiệp của cha mẹ 0.838 | 181 | 33.39 | 268 | 49.45 | 93 | 17.16 6. Trinh độ học vấn của cha me 0.889 | 168 | 31.00 | 266 | 49.08 | 108 | 19.93 1. Điểu kiện kinh tế của gia đình 0.978 | 141 | 26.01 | 272 | 50.18 | 129 | 23.80 8. Sy nuéng chiéu của cha mẹ 0.716 | 268 | 49.45 | 160 | 29.52 | 114 | 21.03 9. Phong cách làm việc của các ban phòng 0.635 | 266 | 4908 | 208 | 3838 | 68 | 1255 trong trường
10. Phong cách giảng dạy của thầy cô 1.144 | 106 | 1956 | 252 | 4649 | 184 | 33.95 H1. Tấm gương của thầy cô 1179 | 98 18.08 | 249 | 45.94 | 195 | 35.98 12. Truyén thống của nhà trường 0.782 | 196 | 36.16 | 268 | 49.45 | 78 | 14.39
13. Sự gương mẫu của cán bộ lớp 0.561 | 285 | 52.58 | 210 | 38.75 | 47 | 8.67
14. Tấm gương của bạn bè xung quanh 1.096 | 120 | 22.14 | 250 | 46.13 | 172 | 31.73 15. Cách sống của bạn bè 0.897 | 161 | 29.70 | 276 | 50.92 | 105 | 19.37
ae cầu của nghễ nghiệp được học tại | ) 149) 119 | 20,30 | 241 | 44.46 | 191 | 35.24
17. Nề nếp, kỷ luật của nhà trường 0.980 | 139 | 25.65 | 275 | 50.74 | 128 | 23.62
xã Trình độ học vấn của khu dân cư gần | o sa Í 599 | 51.66 | 209 | 3856 | 53 | 9.78
19. Nếp sống. của người dân nơi bạn cư ngu | 0649 | 262 | 48.34 | 208 | 38.38 | 72 | 13.28
20. Các phong trào người tốt việc tốt ở địa 0.760 | 210 | 38.75 | 252 | 46.49 | s0 Ì 14%
phương
21. Nhịp sống của xã hội 1085 | 129 | 23.80 | 243 | 44.83 | 170 | 31.37 22. Sự gia tăng các tệ nạn xã hội 0.598 | 121 | 22.32 | 254 | 46.86 | 167 | 30.81 23. Phong tục tập quán của dân tộc 1076 | 302 | 55.72 | 156 | 28.78 | 84 | 15.50
24. Các phương tiện truyén thong: tivi,| 1 157 | 19g | 19.93 | 252 | 46.49 | 182 | 33.58
cassette
25. Mang Internet 0.753 | 236 | 43.54 | 204 | 37.64 | 102 | 18.82
26. Sách báo nước ngoài 0.579 | 287 | 5295 | 196 | 36.16 | 59 | 10.89
271. Lối sống thực dụng của phương tây 0.363 | 386 | 71.22 | 115 | 2122 | 41 | 7.56
28. Phim ảnh đổi truy phương Tây 0.330 | 410 | 75.65 | 85 | 15.68 | 47 | 8.67 29. Sách báo day lam người 1.072 | 121 | 22.32 | 261 | 48.15 | 160 | 29.52
Mức độ
Các yếu tố ảnh hưởng Mean Ít Vừa Nhiều
r | & |t Ì %
30. Tính thực dụng của nến kinh tế thị | o2 | 223 | 41.14 | 238 | 43.91 | 81 | 1494
trường
31. Tinh cạnh tranh của nến kinh tế thị | 0 s.a | 1ọạ | 35.79 | 242 | 44.65 | 106 | 19.56
trường
32. Tính yêu cẩu cao của nến kinh tế thị | ¡ o1; Í 144 | 26.57 | 245 | 45.20 | 153 | 28.23
trường
33. Xu hướng công nghiệp hoá- hiện đại 0
SẺ S0 dt sua 1214| 97 | 1790 | 232 | 42.80 | 213 | 393 34. Sự tự giáo dục, rèn luyện của bản thân | 1795| 16 | 295 | 79 | 14.58 | 447 | 82.47
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SU PHAM TPHCM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA TAM LY - GIÁO DỤC Độc lập - Tự do ~ Hạnh phúc