Cơ sở lý thuyết

Một phần của tài liệu Thiết kế chung cư lý thường kiệt 1 (Trang 57 - 69)

CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG

5.6. TÍNH TOÀN DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH TẦNG 14

5.6.1. Cơ sở lý thuyết

5.6.1.1. Tính toán cốt thép dọc

Do dầm là cấu kiện chịu uốn nên lấy biểu đồ nội lực BAO để tính cốt thép. Dầm được tính toán theo cấu kiện chịu uốn đặt cốt thép đơn.Tương ứng với giá trị momen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T

Với '

'

6 6*150 900( )

2 2*900 450 2250( )

150( )

f f

f f

f b

S h mm

b S b mm

h h mm

   

     

   



Xác định trục trung hòa

' ' '

* * *( 0 0.5 )

f b f f f

MR b h hh

Nếu MM f : trục trung hòa đi qua cánh  Tính toán với tiết diện chữ nhật lớn b f ’ xh Nếu MM f : trục trung hòa đi qua sườn  Tính toán với tiết diện chữ T

Chọn lớp bảo vệ dầm là 65mm

Tính chính xác khoảng cách từ mép bê tông chịu kéo đến trọng tâm cốt thép chịu kéo theo công thức: 1 1 2 2

1 2

...

...

n n

n

x A x A x A

a A A A

  

   

Trong đó:

x1, x2,…,xn:là khoảng cách từ mép bê tông chịu kéo đến trọng tâm cốt thép đang xét

A1, A2,…,An: là diện tích mặt cắt ngang cốt thép đang xét Tính chiều cao hữu hiệu của bê tông: h = h o - a

2 0 m

b

M

R bh   1 1 2  m   1 0.5

0 s

s

A M

R h Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

min max

0.563*1*14.5

0.05% *100% 2.24%

1*365

R b

s b s

R

    R  

5.6.1.2. Tính cốt thép đai

Ở những đoạn dầm có lực cắt lớn, ứng suất pháp do moment và ứng suất tiếp do lực cắt sẽ gây ra ứng suất kéo chính nghiêng với trục dầm 1 góc nào đó và làm xuất hiện những khe nứt nghiêng. Các cốt đai đi ngang qua khe nứt nghiêng sẽ chống lại sự phá hoại theo tiết diện nghiêng. Vì thế cần tính toán thêm cốt đai cho cấu kiện.

Căn cứ vào tiêu chuẩn TCVN 5574:2012 mục 6.2.3 thì diện tích thép đai chịu cắt trong dầm được tính như sau:

37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99 Page | 56 Trước tiên, chọn trước đường kính thép và số nhánh đai, sau đó tính khoảng cách bố trí cốt đai

Đường kính cốt đai tối thiểu bằng:

Khi chiều cao h  800 đường kính đai tối thiểu là 5mm.

Khi chiều cao h  800 đường kính đai tối thiểu là 8mm.

Bước 1: Kiểm tra điều kiện bê tông đã đủ khả năng chịu cắt

 

3 1

b f n bt o

Q    R bh , lúc này chỉ dần đặt cốt thép ngang cấu tạo.

Trong đó:

3

b = 0.6 đối với bê tông nặng

f = 0 đối với tiết diện chữ nhật

n : hệ số xét đến ảnh hưởng của lực dọc, trong dầm n = 0

Kết luận: Nếu Qb 3  1  fnR bh bt o thì cần tính cốt ngang (cốt đai, cốt xiên) để thỏa điều kiện cường độ trên tiết diện nghiêng.

Bước 2: Tính cốt đai bố trí chịu lực cắt Xác định bước đai tính toán

  2

2 2

2

b 1 f n b bt o

tt sw sw

s R n d R hh

Q

 

 Trong đó:

2

b = 2 đối với bê tông nặng Xác định bước đai tối đa

Để tránh trường hợp phá hoại theo tiết diện nghiêng nằm giữa 2 cốt đai, khi đó chỉ có bê tông chịu cắt, cần có điều kiện:

  2

4 max

b 1 f n b R hh bt o

s Q

 

 Trong đó:

4

b = 1.5 đối với bê tông nặng Khoảng cách cấu tạo của cốt đai

Quy định tại mục 8.7.6 TCVN 5575:2012 Trong đoạn gần gối tựa L/4 có lực cắt lớn:

s ct = min(h/2; 150mm) khi chiều cao dầm h <= 450mm s ct = min(h/3 ; 300mm) khi chiều cao dầm h > 450mm Trong đoạn giữa dầm L/2:

s ct có thể không cần đặt khi chiều cao dầm h <=300mm s ct = min(3h/4; 500mm) khi chiều cao dầm h >300mm Khoảng cách thiết kế của cốt đai

 max 

min , ,

chon tt ct

ss s s

Bước 3: Kiểm tra điều kiện đảm bảo bê tông không bị phá hoại theo ứng suất nén chính

1 1

0.3 w b b o

QR bh , trường hợp không thỏa thì cần tăng kích thước tiết diện hoặc cấp độ bền của bê tông.

37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99 Page | 57 Trong đó:

1 1 5

w   s w nhưng không lớn hơn 1.3

1

; 1

s sw

s w

b

b b

E A

E bs

R

 

  Trong đó:

E s , E b – modul đàn hồi của cốt thép đai và của bê tông;

A sw – diện tích tiết diện ngang của một lớp thép cốt đai;

s – khoảng cách giữa các cốt thép đai theo phương trục dầm;

= 0.01 đối với bê tông nặng;

R b – cường độ chịu nén tính toán của bê tông Cấu tạo kháng chấn cho dầm

Theo quy định của TCVN 9386:2012 thì:

Động đất mạnh khi a g  0.08 g , phải tính toán và cấu tạo kháng chấn.

Động đất yếu khi 0.04 ga g  0.08 g , chỉ cần áp dụng các giải pháp kháng chấn đã được giảm nhẹ.

Động đất rất yếu khi a g  0.04 g , không cần thiết kế kháng chấn.

Yêu cầu cấu tạo để đảm bảo độ dẻo kết cấu cục bộ tại mục 5.4.3.1.2 TCVN 9386:2012 quy định như sau:

Chiều dài vùng tới hạn (vùng được định trước của một kết cấu tiêu tán năng lượng. Sự tiêu tán năng lượng của kết cấu chủ yếu tập trung tại đây): l cr = h w , với h w là chiều cao dầm.

Trong đoạn l cr yêu cầu bố trí cốt đai với khoảng cách: min ; 24d ; 225;8 4

w

bw bL

s     h d    Trong đó:

d bw : đường kính thanh cốt đai (tính bằng mm) không được nhỏ hơn 6mm.

d bL : đường kính thanh thép dọc nhỏ nhất (tính bằng mm)

Cốt đai đầu tiên phải được đặt cách tiết diện mút dầm không quá 50mm

Hình 5-3: Cốt thép ngang trong vùng tới hạn của dầm

Ngoài ra còn một số yêu cầu cấu tạo kháng chấn khác tại mục V.3 sách “Cấu tạo BTCT” – Bộ XD

37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99 Page | 58 5.6.2. Tính toán cốt thép dọc dầm tầng điển hình tầng 14

Dầm sàn tầng điển hình gồm: Dầm D1 đến D57

Hình 5-4: Mặt bằng bố trí thứ tự dầm

Xem bảng phụ lục về nội lực và tổ hợp nội lực phục vụ cho việc tính toán được trình bày ở phần phụ lục.

Chọn tổ hợp nội lực bao để tính cho dầm khung.

37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99

Page | 59 5.6.3. Tính toán với tiết diện cụ thể

Tính toán cốt thép cho dầm D1 tầng 14 kích thước tiết diện dầm 450x700(mm), với M = 238.016(kNm) tại giữa nhịp.

Tính Mf :

' ' '

* * * ( 0 0.5 )

14.5* 2.25* 0.15* (0.63 0.5* 0.15) *1000 2716.03( . )

f b f f f

M R b h h h

kN m

 

  

M=238.016<Mf : Tính toán tiết diện chữ nhật lớn Giả thiết a = 70 mm, ta có chiều cao làm việc của tiết diện:

h0 = h – a = 700 – 70 = 630 mm

Đồng thời tra phụ lục ta có:  R = 0,405 và  R = 0,563

Suy ra: 2 2

0

238.016*1000

0.09 0.405

* * 14.5*45*63

m R

b

M R b h

      

bài toán cốt đơn

1 1 2 m 1 1 2*0.09 0.09

         Diện tích thép cần dùng là:

0 2

* * * 0.09*14.5*45*63

10.88( ) 365

b S

s

R b h

A cm

R

   

Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

max

min

0

0.563* 14.5 2.24%

365 0.05%

10.88

*100 0.38(%) 45* 63

b b

R S

S

R R A bh

  

   

  

 

   



  min  0.05%    0.38   max  2.24%

 hàm lượng cốt thép thỏa mãn

Chọn cốt thép: 420, đặt 1 lớp  A Schon  12.56( cm 2 ) Kiểm tra lại a tk

12.56 * 2.5

2.5 4

12.56

si i

tk gt

si

a A a cm a cm

  A    

 thỏa

37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99

Page | 60 Tính toán cốt đai với lực cắt lớn nhất tại D1 : Q = 243.83(kN)

Chọn cốt đai  8(a sw = 0.502cm 2 ), số nhánh cốt đai n = 2.

Xác định bước cốt đai:

 Trong đoạn gần gối dầm (L/4)

 Bước cốt đai theo cấu tạo 700 233 3 3 150

300

ct ct

h mm

s s mm

mm

  

    



 Bước cốt đai tính toán

2 2

w w

2

2 3 2

4 * * (1 ) * * * *

* * *

4 * 2 * (1 0 0) *1* 450 * 630

* 225* 2 *50.24 (243.83*10 )

543.34

b f n b bt o

tt s s

tt

tt

R b h

s R n a

Q s

s mm

     

  

 Bước cốt đai lớn nhất.

2 4

max

2 3

* (1 ) * * * *

1.5* (1 0) *1* 450 * 630 243.83*10 1098.7

b n b bt o

tt

tt

R b h

s Q

s

s mm

   

 

chọn s = min(s ct , s tt , s max ) = 150mm bố trí trong gối

Kiểm tra.

Hệ số xét đến ảnh hưởng của cốt đai vuông góc với trục cấu kiện

4 w

w 2

21*10 2*50, 24

1 5 * 1 5* * 1,108 1,3

. 325*10 200*150

s s

l

b

E na E b s

      

Hệ số xét đến khả năng phân phối lại nội lực của các loại bê tông khác nhau  b 1   1   * b * R b   1 0, 01*8,5  0,915

(với 0, 01 0, 02

 

   tương ứng với bê tông nặng hoặc hạt nhỏ và bê tông nhẹ)

 0,3*  w 1 *   b 1 * b * R b * * b h o  0,3*1,108*0,915*14.5*10 *0, 45*0, 63 1250.27 3  kN Để đảm bảo các dải nghiêng ở bụng dầm không bị phá hoại do nén

Q  0,3*  w 1 *  b 1 *  b * R b * * b h o 243.83( kN ) 1250.27( kN )

 

37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99

Page | 61 Vậy dầm không bị phá hoại do nén

 Đoạn giữa nhịp

3 3* 700 4 4 525

500

ct

h mm

s

mm

  

  



Chọn s = 200mm bố trí trong đoạn L/2 ở giữa dầm.

Tiến hành tính toán, ta có các bảng sau:

Bảng 5-7 – Kết quả tính toán và chọn thép dầm tầng điển hình

Story Beam M 3 (kN.m) b(cm) h(cm) a (cm) As(cm2) μ% Load Loc Chọn thép

Asc Q

Thép đai

STORY14 B1 238.016 45 70 7 10.88 0.38 BAO MAX 3.75 4ỉ20 12.56 62.17 ỉ8a200

STORY14 B1 -415.52 45 70 7 19.81 0.70 BAO MIN 0.25 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 -243.83 ỉ8a150

STORY14 B1 -280.317 45 70 7 12.93 0.46 BAO MIN 7.25 5ỉ20 15.7 49.08 ỉ8a150

STORY14 B2 220.36 45 70 7 10.03 0.35 BAO MAX 0.929 4ỉ20 12.56 30.29 ỉ8a200

STORY14 B2 -289.542 45 70 7 13.39 0.47 BAO MIN 0.25 5ỉ20 15.7 -143.56 ỉ8a150 STORY14 B2 -394.837 45 70 7 18.73 0.66 BAO MIN 6.5 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 51.5 ỉ8a150

STORY14 B3 208.529 45 70 7 9.47 0.33 BAO MAX 5.625 4ỉ20 12.56 119.26 ỉ8a200

STORY14 B3 -421.406 45 70 7 20.12 0.71 BAO MIN 0 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 -227.93 ỉ8a150 STORY14 B3 -352.554 45 70 7 16.55 0.58 BAO MIN 7.25 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 38.93 ỉ8a150

STORY14 B4 232.127 45 70 7 10.59 0.37 BAO MAX 3 4ỉ20 12.56 47.48 ỉ8a200

STORY14 B4 -254.659 45 70 7 11.68 0.41 BAO MIN 0.25 5ỉ20 15.7 -169.76 ỉ8a150 STORY14 B4 -464.72 45 70 7 22.45 0.79 BAO MIN 7.75 5ỉ20 + 3ỉ18 23.33 83.62 ỉ8a150

STORY14 B5 230.621 45 70 7 10.52 0.37 BAO MAX 3.778 4ỉ20 12.56 47.01 ỉ8a200

STORY14 B5 -251.976 45 70 7 11.55 0.41 BAO MIN 0.25 5ỉ20 15.7 -163.96 ỉ8a150 STORY14 B5 -500.769 45 70 7 24.43 0.86 BAO MIN 8.25 5ỉ20 + 4ỉ18 25.87 94.68 ỉ8a150

STORY14 B6 352.307 45 70 7 16.53 0.58 BAO MAX 3.778 6ỉ20 18.84 52.51 ỉ8a200

STORY14 B6 -246.04 45 70 7 11.26 0.40 BAO MIN 0.25 5ỉ20 15.7 -242.08 ỉ8a150 STORY14 B6 -462.393 45 70 7 22.32 0.79 BAO MIN 8.25 5ỉ20 + 3ỉ18 23.33 116.22 ỉ8a150 STORY14 B7 324.644 45 70 7 15.13 0.53 BAO MAX 3.778 4ỉ20+2ỉ18 17.65 51.65 ỉ8a200 STORY14 B7 -304.871 45 70 7 14.15 0.50 BAO MIN 0.25 5ỉ20 15.7 -252.74 ỉ8a150

37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99

Page | 62

STORY14 B8 238.603 45 70 7 10.90 0.38 BAO MAX 3.778 4ỉ20 12.56 56.99 ỉ8a200

STORY14 B8 -295.215 45 70 7 13.67 0.48 BAO MIN 0.25 5ỉ20 15.7 -199.84 ỉ8a150 STORY14 B8 -456.781 45 70 7 22.02 0.78 BAO MIN 8.25 5ỉ20 + 3ỉ18 23.33 92.38 ỉ8a150

STORY14 B9 257.565 45 70 7 11.82 0.42 BAO MAX 0.944 4ỉ20 12.56 54.74 ỉ8a200

STORY14 B9 -165.747 45 70 7 7.45 0.26 BAO MIN 0.25 3ỉ20 9.42 -153.76 ỉ8a150

STORY14 B9 -586.745 45 70 7 30.25 1.47 BAO MIN 6.5 5ỉ20 + 5ỉ20 31.4 64.91 ỉ8a150

STORY14 B10 207.493 45 70 7 9.42 0.33 BAO MAX 5 4ỉ20 12.56 54.78 ỉ8a200

STORY14 B10 -481.181 45 70 7 23.34 0.82 BAO MIN 0.25 5ỉ20 + 3ỉ18 23.33 -236.04 ỉ8a150 STORY14 B10 -220.509 45 70 7 10.04 0.35 BAO MIN 7.75 5ỉ20 15.7 31.87 ỉ8a150

STORY14 B11 244.632 45 70 7 11.19 0.39 BAO MAX 3.75 4ỉ20 12.56 59.12 ỉ8a200

STORY14 B11 -349.743 45 70 7 16.40 0.58 BAO MIN 0.25 5ỉ20 15.7 -212.21 ỉ8a150 STORY14 B11 -408.618 45 70 7 19.45 0.69 BAO MIN 7.25 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 49.51 ỉ8a150

STORY14 B12 103.713 45 70 7 4.60 0.16 BAO MAX 1.857 2ỉ20 6.28 11.28 ỉ8a200

STORY14 B12 -246.496 45 70 7 11.28 0.40 BAO MIN 0.25 5ỉ20 15.7 -148.87 ỉ8a150 STORY14 B12 -374.964 45 70 7 17.70 0.62 BAO MIN 6.25 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 53.08 ỉ8a150

STORY14 B13 208.906 45 70 7 9.48 0.33 BAO MAX 4.688 4ỉ20 12.56 70.01 ỉ8a200

STORY14 B13 -519.41 45 70 7 25.47 0.90 BAO MIN 0.25 5ỉ20 + 4ỉ18 25.87 -265.9 ỉ8a150

STORY14 B13 -304.65 45 70 7 14.14 0.50 BAO MIN 7.25 5ỉ20 15.7 22.66 ỉ8a150

STORY14 B14 306.645 45 70 7 14.23 0.50 BAO MAX 4 4ỉ20 + 2ỉ18 17.65 45.38 ỉ8a200 STORY14 B14 -283.619 45 70 7 13.10 0.46 BAO MIN 0.25 5ỉ20 15.7 -223.56 ỉ8a150 STORY14 B14 -454.474 45 70 7 21.89 0.77 BAO MIN 7.75 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 95.31 ỉ8a150

STORY14 B15 139.873 45 70 7 6.26 0.22 BAO MAX 4 2ỉ20 6.28 84.79 ỉ8a200

STORY14 B15 -206.226 45 70 7 9.36 0.33 BAO MIN 0 3ỉ20 9.42 -152.62 ỉ8a150

STORY14 B15 -377.07 45 70 7 17.81 0.63 BAO MIN 6.75 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 61.54 ỉ8a150

STORY14 B16 179.693 45 70 7 8.11 0.29 BAO MAX 4 4ỉ20 12.56 50.18 ỉ8a200

STORY14 B16 -382.664 45 70 7 18.09 0.64 BAO MIN 0.25 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 -212.03 ỉ8a150 STORY14 B16 -316.029 45 70 7 14.70 0.52 BAO MIN 6.75 5ỉ20 15.7 32.15 ỉ8a150 STORY14 B17 516.428 45 70 7 25.30 0.89 BAO MAX 6.75 4ỉ20 + 4ỉ20 25.12 164.56 ỉ8a200 STORY14 B17 -586.325 45 70 7 30.36 1.92 BAO MIN 0 5ỉ20 + 5ỉ20 31.4 -379.31 ỉ8a150

STORY14 B17 -210.146 45 70 7 9.54 0.34 BAO MIN 6.75 3ỉ20 9.42 -84.01 ỉ8a150

37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99

Page | 63 STORY14 B18 478.654 45 70 7 24.13 0.97 BAO MAX 6.75 4ỉ20 + 4ỉ20 25.12 150.92 ỉ8a200 STORY14 B18 -602.312 45 70 7 31.51 2.02 BAO MIN 0 5ỉ20 + 5ỉ20 31.4 -396.68 ỉ8a150 STORY14 B18 -171.683 45 70 7 7.73 0.27 BAO MIN 6.75 3ỉ20 9.42 -100.63 ỉ8a150

STORY14 B19 185.726 45 70 7 8.39 0.30 BAO MAX 4 4ỉ20 12.56 97.65 ỉ8a200

STORY14 B19 -414.448 45 70 7 19.76 0.70 BAO MIN 0.25 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 -244.06 ỉ8a150 STORY14 B19 -302.167 45 70 7 14.01 0.49 BAO MIN 6.75 5ỉ20 15.7 21.84 ỉ8a150

STORY14 B20 166.739 45 70 7 7.50 0.26 BAO MAX 4 4ỉ20 12.56 63.34 ỉ8a200

STORY14 B20 -338.784 45 70 7 15.85 0.56 BAO MIN 0.25 5ỉ20 15.7 -229.52 ỉ8a150 STORY14 B20 -323.423 45 70 7 15.07 0.53 BAO MIN 6.75 5ỉ20 15.7 54.52 ỉ8a150 STORY14 B21 238.233 45 70 7 10.89 0.38 BAO MAX 5.75 4ỉ20 12.56 153.51 ỉ8a200 STORY14 B21 -581.155 45 70 7 29.01 1.02 BAO MIN 0 5ỉ20 + 4ỉ20 28.26 -322.15 ỉ8a150

STORY14 B21 -162.751 45 70 7 7.32 0.26 BAO MIN 5.75 3ỉ20 9.42 -26.29 ỉ8a150

STORY14 B22 450.803 45 70 7 21.69 0.77 BAO MAX 0.938 4ỉ20 + 3ỉ20 21.98 54.65 ỉ8a200 STORY14 B22 -229.578 45 70 7 10.47 0.37 BAO MIN 0.25 5ỉ20 15.7 -169.07 ỉ8a150 STORY14 B22 -693.928 45 70 7 31.90 1.27 BAO MIN 7.5 5ỉ20 + 5ỉ20 31.4 77.19 ỉ8a150

STORY14 B23 31.449 20 50 5 1.38 0.05 BAO MAX 3.714 2ỉ20 6.28 21.62 ỉ8a200

STORY14 B23 -140.524 20 50 5 6.29 0.22 BAO MIN 0 3ỉ20 9.42 -93.68 ỉ8a150

STORY14 B23 -58.285 20 50 5 2.56 0.09 BAO MIN 4 3ỉ20 9.42 0.54 ỉ8a150

STORY14 B24 497.606 45 70 7 24.25 0.86 BAO MAX 7.25 4ỉ20 + 4ỉ20 25.12 144.57 ỉ8a200 STORY14 B24 -621.121 45 70 7 30.74 2.00 BAO MIN 0 5ỉ20 + 5ỉ20 31.4 -380.88 ỉ8a150

STORY14 B24 -171.309 45 70 7 7.71 0.27 BAO MIN 7.25 3ỉ20 9.42 -74.34 ỉ8a150

STORY14 B25 328.159 45 70 7 15.31 0.54 BAO MAX 4 4ỉ20 + 2ỉ18 17.65 40.96 ỉ8a200 STORY14 B25 -243.408 45 70 7 11.14 0.39 BAO MIN 0.25 5ỉ20 15.7 -221.81 ỉ8a150 STORY14 B25 -413.524 45 70 7 19.71 0.70 BAO MIN 7.75 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 93.93 ỉ8a150

STORY14 B26 17.998 45 70 7 0.79 0.03 BAO MAX 4 2ỉ14 3.08 23.09 ỉ8a200

STORY14 B26 -27.488 45 70 7 1.20 0.04 BAO MIN 0 2ỉ14 3.08 -16.89 ỉ8a150

STORY14 B26 -37.712 45 70 7 1.65 0.06 BAO MIN 4 2ỉ14 3.08 -2.93 ỉ8a150

STORY14 B27 214.69 45 70 7 9.76 0.34 BAO MAX 2.813 4ỉ20 12.56 10.59 ỉ8a200

STORY14 B27 -303.902 45 70 7 14.10 0.50 BAO MIN 0.25 5ỉ20 15.7 -194.27 ỉ8a150

STORY14 B27 -329.866 45 70 7 15.40 0.54 BAO MIN 7.5 5ỉ20 15.7 99.6 ỉ8a150

STORY14 B28 164.353 45 70 7 7.39 0.26 BAO MAX 3.75 4ỉ20 12.56 39.12 ỉ8a200

37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99

Page | 64 STORY14 B28 -395.426 45 70 7 18.76 0.66 BAO MIN 7.25 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 60.64 ỉ8a150

STORY14 B29 161.618 45 70 7 7.26 0.26 BAO MAX 3.75 4ỉ20 12.56 55.75 ỉ8a200

STORY14 B29 -386.445 45 70 7 18.29 0.65 BAO MIN 0.25 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 -227.85 ỉ8a150 STORY14 B29 -308.595 45 70 7 14.33 0.51 BAO MIN 7.25 5ỉ20 15.7 43.27 ỉ8a150 STORY14 B30 174.478 45 70 7 7.86 0.28 BAO MAX 5.625 4ỉ20 12.56 107.35 ỉ8a200

STORY14 B30 -344.148 45 70 7 16.12 0.57 BAO MIN 0 5ỉ20 15.7 -184.9 ỉ8a150

STORY14 B30 -312.278 45 70 7 14.52 0.51 BAO MIN 7.25 5ỉ20 15.7 42.68 ỉ8a150 STORY14 B31 335.522 45 70 7 15.68 0.55 BAO MAX 4 4ỉ20+ 2ỉ18 17.65 52.28 ỉ8a200 STORY14 B31 -420.323 45 70 7 20.07 0.71 BAO MIN 0.25 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 -280.15 ỉ8a150 STORY14 B31 -246.775 45 70 7 11.30 0.40 BAO MIN 7.75 5ỉ20 15.7 69.73 ỉ8a150 STORY14 B32 473.199 45 70 7 22.91 0.81 BAO MAX 0.938 4ỉ20 + 3ỉ20 21.98 89.34 ỉ8a200 STORY14 B32 -198.296 45 70 7 8.98 0.32 BAO MIN 0.25 3ỉ20 9.42 -148.37 ỉ8a150 STORY14 B32 -594.072 45 70 7 29.62 2.03 BAO MIN 7.5 5ỉ20 + 5ỉ20 31.4 86.56 ỉ8a150 STORY14 B33 544.001 45 70 7 26.86 0.95 BAO MAX 7.25 4ỉ20 12.56 163.16 ỉ8a200 STORY14 B33 -603.384 45 70 7 30.50 2.20 BAO MIN 0 5ỉ20 + 5ỉ20 31.4 -393.51 ỉ8a150

STORY14 B33 -190.535 45 70 7 8.62 0.30 BAO MIN 7.25 3ỉ20 9.42 -76.89 ỉ8a150

STORY14 B34 242.813 45 70 7 11.11 0.39 BAO MAX 1 4ỉ20 12.56 66.44 ỉ8a200

STORY14 B34 -191.026 45 70 7 8.64 0.30 BAO MIN 0.25 3ỉ20 9.42 -171.65 ỉ8a150 STORY14 B34 -581.317 45 70 7 29.70 1.47 BAO MIN 6 5ỉ20 + 5ỉ20 31.4 42.42 ỉ8a150

STORY14 B35 21.119 20 50 5 0.92 0.03 BAO MAX 3.25 2ỉ20 6.28 1.36 ỉ8a200

STORY14 B35 -71.88 20 50 5 3.17 0.11 BAO MIN 0 2ỉ20 6.28 -48.26 ỉ8a150

STORY14 B35 -66.714 20 50 5 2.94 0.10 BAO MIN 6.5 2ỉ20 6.28 17.57 ỉ8a150

STORY14 B36 135.728 45 70 7 6.07 0.21 BAO MAX 2 2ỉ20 6.28 8.12 ỉ8a200

STORY14 B36 -285.708 45 70 7 13.20 0.47 BAO MIN 0.25 5ỉ20 15.7 -154.5 ỉ8a150 STORY14 B36 -360.309 45 70 7 16.94 0.60 BAO MIN 6.75 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 47.23 ỉ8a150

STORY14 B37 172.161 45 70 7 7.75 0.27 BAO MAX 2 4ỉ20 12.56 16.05 ỉ8a200

STORY14 B37 -258.162 45 70 7 11.85 0.42 BAO MIN 0.25 5ỉ20 15.7 -159.37 ỉ8a150 STORY14 B37 -437.271 45 70 7 20.97 0.74 BAO MIN 6.75 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 58.4 ỉ8a150 STORY14 B38 496.698 45 70 7 24.20 0.85 BAO MAX 1 4ỉ20 + 4ỉ18 22.73 108.43 ỉ8a200 STORY14 B38 -113.277 45 70 7 5.04 0.18 BAO MIN 0.25 3ỉ20 9.42 -122.33 ỉ8a150

37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99

Page | 65 STORY14 B38 -621.431 45 70 7 30.68 2.14 BAO MIN 7 5ỉ20 + 5ỉ20 31.4 89.27 ỉ8a150 STORY14 B39 466.133 45 70 7 22.52 0.79 BAO MAX 1 4ỉ20 + 4ỉ20 25.12 106 ỉ8a200

STORY14 B39 -137.921 45 70 7 6.17 0.22 BAO MIN 0.25 3ỉ20 9.42 -117.8 ỉ8a150

STORY14 B39 -578.38 45 70 7 29.33 1.99 BAO MIN 7 5ỉ20 + 5ỉ20 31.4 67.7 ỉ8a150

STORY14 B40 170.515 45 70 7 7.68 0.27 BAO MAX 3 4ỉ20 12.56 80.1 ỉ8a200

STORY14 B40 -266.761 45 70 7 12.27 0.43 BAO MIN 0.25 5ỉ20 15.7 -185.44 ỉ8a150 STORY14 B40 -411.888 45 70 7 19.62 0.69 BAO MIN 6.75 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 56.96 ỉ8a150

STORY14 B41 179.095 45 70 7 8.08 0.28 BAO MAX 3 4ỉ20 12.56 12.97 ỉ8a200

STORY14 B41 -355.391 45 70 7 16.69 0.59 BAO MIN 0.25 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 -235.3 ỉ8a150

STORY14 B41 -250.424 45 70 7 11.47 0.40 BAO MIN 7 5ỉ20 15.7 89.03 ỉ8a150

STORY14 B42 312.608 45 70 7 14.53 0.51 BAO MAX 4 4ỉ20 12.56 59.51 ỉ8a200

STORY14 B42 -463.867 45 70 7 22.40 0.79 BAO MIN 0.25 5ỉ20 + 3ỉ18 23.33 -294.9 ỉ8a150

STORY14 B42 -302.82 45 70 7 14.04 0.50 BAO MIN 7.75 5ỉ20 15.7 67.27 ỉ8a150

STORY14 B43 223.592 45 70 7 10.18 0.36 BAO MAX 2.813 4ỉ20 12.56 58.91 ỉ8a200 STORY14 B43 -326.96 45 70 7 15.25 0.54 BAO MIN 0.25 5ỉ20 15.7 -196.16 ỉ8a150 STORY14 B43 -530.971 45 70 7 26.12 0.92 BAO MIN 7.25 5ỉ20 + 4ỉ18 25.87 77.98 ỉ8a150

STORY14 B44 95.957 45 70 7 4.25 0.15 BAO MAX 6.25 2ỉ20 6.28 135.47 ỉ8a200

STORY14 B44 -346.79 45 70 7 16.25 0.57 BAO MIN 0.25 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 -180.26 ỉ8a150

STORY14 B44 -251.9 45 70 7 11.55 0.41 BAO MIN 6.25 5ỉ20 15.7 1.37 ỉ8a150

STORY14 B45 230.008 45 70 7 10.49 0.37 BAO MAX 3.75 4ỉ20 12.56 70.85 ỉ8a200

STORY14 B45 -437.08 45 70 7 20.96 0.74 BAO MIN 0.25 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 -237.59 ỉ8a150

STORY14 B45 -331.441 45 70 7 15.48 0.55 BAO MIN 7.25 5ỉ20 15.7 19.89 ỉ8a150

STORY14 B46 203.025 45 70 7 9.21 0.32 BAO MAX 3 4ỉ20 12.56 51.94 ỉ8a200

STORY14 B46 -255.541 45 70 7 11.72 0.41 BAO MIN 0.25 5ỉ20 15.7 -167.97 ỉ8a150 STORY14 B46 -466.974 45 70 7 22.57 0.80 BAO MIN 7.75 5ỉ20 + 3ỉ18 23.33 76.61 ỉ8a150

STORY14 B47 13.907 20 50 5 0.61 0.02 BAO MAX 1 2ỉ20 6.28 42.34 ỉ8a200

STORY14 B47 23.942 20 50 5 1.05 0.04 BAO MIN 0 2ỉ20 6.28 14.66 ỉ8a150

STORY14 B47 -119.891 20 50 5 5.34 0.19 BAO MIN 3 2ỉ20 6.28 29.69 ỉ8a150

STORY14 B48 278.35 45 70 7 12.84 0.45 BAO MAX 3.667 4ỉ20 12.56 25.52 ỉ8a200

STORY14 B48 -568.993 45 70 7 28.30 1.00 BAO MIN 0 5ỉ20 + 4ỉ20 28.26 -295.83 ỉ8a150 STORY14 B48 -168.225 45 70 7 7.57 0.27 BAO MIN 6.25 3ỉ20 9.42 -14.62 ỉ8a150

37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99

Page | 66 STORY14 B49 -430.449 45 70 7 20.60 0.73 BAO MIN 0.25 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 -269.67 ỉ8a150 STORY14 B49 -397.06 45 70 7 18.84 0.66 BAO MIN 8.25 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 96.77 ỉ8a150 STORY14 B50 323.503 45 70 7 15.08 0.53 BAO MAX 4.722 4ỉ20 + 2ỉ18 17.65 42.51 ỉ8a200 STORY14 B50 -420.975 45 70 7 20.10 0.71 BAO MIN 0.25 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 -291.12 ỉ8a150

STORY14 B50 -330.027 45 70 7 15.41 0.54 BAO MIN 8.25 5ỉ20 15.7 83.2 ỉ8a150

STORY14 B51 49.593 20 50 5 2.18 0.08 BAO MAX 3.778 2ỉ20 6.28 2.17 ỉ8a200

STORY14 B51 -77.332 20 50 5 3.41 0.12 BAO MIN 0 2ỉ20 6.28 -61.67 ỉ8a150

STORY14 B51 -43.868 20 50 5 1.92 0.07 BAO MIN 8.5 2ỉ20 6.28 22.13 ỉ8a150

STORY14 B52 356.139 45 70 7 16.73 0.59 BAO MAX 4.722 4ỉ20 + 2ỉ18 17.65 42.22 ỉ8a200 STORY14 B52 -417.74 45 70 7 19.93 0.70 BAO MIN 0.25 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 -300.73 ỉ8a150

STORY14 B52 -282.88 45 70 7 13.06 0.46 BAO MIN 8.25 5ỉ20 15.7 88.01 ỉ8a150

STORY14 B53 234.071 45 70 7 10.69 0.38 BAO MAX 4.722 4ỉ20 12.56 64.52 ỉ8a200 STORY14 B53 -457.269 45 70 7 22.04 0.78 BAO MIN 0.25 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 -254.33 ỉ8a150 STORY14 B53 -279.602 45 70 7 12.90 0.45 BAO MIN 8.25 5ỉ20 15.7 54.64 ỉ8a150

STORY14 B54 274.615 45 70 7 12.65 0.45 BAO MAX 4 4ỉ20 12.56 59.03 ỉ8a200

STORY14 B54 -480.369 45 70 7 23.30 0.82 BAO MIN 0.25 5ỉ20 + 3ỉ18 23.33 -289.61 ỉ8a150 STORY14 B54 -319.787 45 70 7 14.89 0.53 BAO MIN 7.75 5ỉ20 15.7 62.85 ỉ8a150

STORY14 B55 222.453 45 70 7 10.13 0.36 BAO MAX 0.9 4ỉ20 12.56 -4.94 ỉ8a200

STORY14 B55 -310.256 45 70 7 14.41 0.51 BAO MIN 0.25 5ỉ20 15.7 -149.06 ỉ8a150 STORY14 B55 -470.537 45 70 7 22.76 0.80 BAO MIN 7.5 5ỉ20 + 3ỉ18 23.33 73.22 ỉ8a150 STORY14 B56 280.262 45 70 7 12.93 0.46 BAO MAX 6.25 4ỉ20 12.56 121.8 ỉ8a200 STORY14 B56 -428.456 45 70 7 20.50 0.72 BAO MIN 0 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 -201.31 ỉ8a150 STORY14 B56 -252.591 45 70 7 11.58 0.41 BAO MIN 6.25 5ỉ20 15.7 -28.98 ỉ8a150

STORY14 B57 243.993 45 70 7 11.16 0.39 BAO MAX 3.75 4ỉ20 12.56 62.4 ỉ8a200

STORY14 B57 -305.084 45 70 7 14.16 0.50 BAO MIN 0.25 5ỉ20 15.7 -217.01 ỉ8a150 STORY14 B57 -422.38 45 70 7 20.18 0.71 BAO MIN 7.25 5ỉ20 + 2ỉ18 20.79 62.84 ỉ8a150

Một phần của tài liệu Thiết kế chung cư lý thường kiệt 1 (Trang 57 - 69)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(129 trang)