TÍNH TOÁN CHỌN TIẾT DIỆN DÂY DẪN

Một phần của tài liệu ỨNG DỤNG PHẦN MỀM THIẾT KẾ ĐIỆN CHO MỘT ĐỐI TƯỢNG (Trang 40 - 45)

CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN PHỤ TẢI, LỰA CHỌN TIẾT DIỆN DÂY DẪN VÀ KHÍ CỤ BẢO VỆ

II. TÍNH TOÁN CHỌN TIẾT DIỆN DÂY DẪN

 Để đảm bảo thoar mãn các điều kiện bình thường cura dây dẫn ta chọn theo phương pháp:

,

ax

cp lvm

II

Với

, lv max cp

I I

k

Trong đó Icp : dòng cho phép của dây dẫn (A) Chọn dây dẫn theo công thức sau :

, lv max

cp cp

I I I

  k

Với : Ilv max 1.1Itt

Itt : đối với nhosm thieet bị

SVTH :Trần Lê Cao Minh Page | 40

Idm: đối với 1 thiết bị

Trình tự xác định tiết diện nhỏ nhất của dây dẫn theo tiêu chuẩn IEC:

 Theo tiêu chuẩn IEC có tất cả 4 hệ số hiệu chỉnh K và mỗi hệ số hiệu chỉnh đại diện cho một yếu too có ảnh hưởng đến khả nawng mang điện của dân dẫn và cáp .

- K1 : Khả năng mang dòng điện của cáp đi trong không khí dựa vào nhiệt độ trung bình của không khí .

- K2 : Khả năng mang dòng điện củaa cáp đi trong đất dựa vào nhiệt độ trung bình của đất .

- K3 : Khả năng mang dong điện của cáp đi trong đất dựa vào nhiệt trở suất của đất

- K4 : Khả năng mang dòng điện phụ thuộc vao số lượng dây dân chứa trong một mạch don ..

Dòng làm việc max : Ilvmax

Các điều kiện lắp đặt của dây dẫn

CB In1.1.Ilvmax

Lựa chọn dòng cho phép IZ của dựa trên dòng định mức của thiết bị bảo vệ Xác định các hệ số

K và mã dây

Dòng định mức của thiết bị bảo vệ không được nhỏ hơn dòng Ilvmax

Cầu chì

Xác định tiết diện dây bằng cách dùng IZ’ có tính đến ảnh hưởng cura các hệ số điều kiện K(nhiệt độ,phương thức lắp đặt,loai đất) (IZ’=IZ/K) theo mã

chữ cái và tính chaat vỏ bọc cách điện

 Với ICB thường được sản xuất có dòng định mức 16 ,25 ,32,40 ,50, 63, 80 , 100,125,160,200,250,400 ...

Bảng chọn tiết diện dây theo tiêu chuẩn IEC

Chọn dây từ Đồng hồ điện đến tủ điện tổng :

 Dây từ đồng hồ điện đến tủ điện tổng ta chọn phương án đi dây có mã dây dẫn B2

 Dựa theo khí hậau trung bình ở Việt Nam ta chọn : - Nhiệt độ là 350C và cach điện là PVC => K1 = 0.94 - Chọn hệ số lắp đặt K4= 1

 K = 0.94 × 1 = 0.94

IZ = Itt_tong x 1.1 = 29.78 x 1.1 = 32.76 (A)

 Ta chọn dòng định mức cho CB là: ICB_PK IZ_PK

SVTH :Trần Lê Cao Minh Page | 42

 Chọn ICB_Tong = 40

IZ 'PK=ICBTong K = 40

0.94=42.55(A)

 Tra bảng khả năng mang dòng của của dây dẫn mã B2 theo tiêu chuẩn IEC (chọn I-

cp >Iz’)

Bảng tiết diện dây của tủ điện tổng

Tủ Điện Tổng Itt(A) ICB(A) IZ’ (A) Tiết điện S

(mm2) Cách điện

29.78 40 42.55 16 PVC

Chọn dây từ tủ điện tổng đến tủ điện các tầng:

 Dây từ Tủ điện tổng đến tủ điện tầng trệt ta chọn phương án đi dây trong ống dây đawt trong tường (mã dây dẫn A1)

 Dựa theo khí hậu trung bình ở Việt Nam ta chọn : - Nhiệt độ là 350C và cách điện là PVC => K1 = 0.94 - Chọn hệ số lăp đặt K4 = 0.8

 K = 0.94 × 0.8 = 0.752

IZ = Itt1 x 1.1 = 17.7 x 1.1 =19.47(A)

 Ta chọn dòng định mức cho CB Tủ điện 1 là: ICB1 IZ

 Chọn ICB1 = 25

IZ '=ICB

K = ICB

0.752=33.24(A)

 Tra bảng kha năng mang dong của của dây dẫn mã A1 theo tiêu chuẩn IEC (chọn Icp >Iz’)

 Tính tuong tự cho tầng 1 Ta được bảng :

Bảng tiết diện dây của các tầng

Tủ điện tầng Itt(A) ICB(A) IZ’ (A) Tiết điện S

(mm2) Cách điện

Chọn dây tủ điện tầng đến các thiết bị :

 Dây từ Tủ điện tầng trệt đến các thiết bị chiếu sáng ta chọn phương án đi dây trong ống dây đặt trong tường (mã dây dẫn A1)

 Dựa theo khi hậu trung binh, ở Việt Nam ta chọn : - Nhiệt độ là 350C và cách điện là PVC => K1 = 0.94 - Chọn hệ số lắp đặt K4 = 0.8

 K = 0.94 × 0.8 = 0.752 Itt_cs = Pttcsφ

Udm× cosφφ= 522.4

220×0.86 = 2.76 (A) ( Đối với các thiết bị riêng Itt = Iđm ) IZ = 2.76 x 1.1 = 3.04

 Ta chọn dòng định mức cho CB Tủ điện 1 là: ICB_CS1 IZ

 Chọn ICB_CS1 = 10

IZ '=ICB

K = ICB

0.752=13.3(A)

 Tra bảng khả năng mang dong của của dây dẫn mã A1 theo tiêu chuẩn IEC (chọn Icp >Iz’)

 Tính tương tự cho tang các thiết bị của tầng trệt và tầng 1

 Ta được các bảng :

Bảng tiết diện dây của các thiết bị trong tầng trệt Tên Loại Thiết Bị Itt(A) ICB(A) IZ’ (A) Tiết điện S

(mm2) Cách điện Thiết Bị Chiếu Sáng 2.76 10 13.3 2.5

PVC

Ổ cắm 8.52 16 21.3 4

Máy Bơm 2.55 10 13.3 2.5

Máy Lạnh 8.52 16 21.3 4

Bảng tiết diện dây của các thiết bị trong tầng 1

SVTH :Trần Lê Cao Minh Page | 44

Tên Loại Thiết Bị Itt(A) ICB(A) IZ’ (A) Tiết điện S

(mm2) Cách điện Thiết Bị Chiếu Sáng 3.28 10 13.3 2.5

PVC

Ổ cắm 5.11 10 13.3 2.5

Máy Lạnh 1 6.39 16 21.3 4

Máy Lạnh 2 6.39 16 21.3 4

Ta chọn dây CADIVI cho toàn bộ đường dây điện trong căn hộ

Do vị trí thiết kế của căn hộ xa trạm biến áp và chiều dài đường dây đi trong căn hộ là ngắn nên ta không cần kiểm tra điều kiện ngắn mạch cũng như điều kiện tổn hao điện áp cho phép

Một phần của tài liệu ỨNG DỤNG PHẦN MỀM THIẾT KẾ ĐIỆN CHO MỘT ĐỐI TƯỢNG (Trang 40 - 45)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(49 trang)
w