Yêu cầu quản lý và nhu cầu thông tin trong chu trình

Một phần của tài liệu Bài giảng Hệ thống thông tin kế toán (Trang 320 - 337)

AIS VÀ CHU TRÌNH CHI PHÍ

7.3. Tổ chức HTTTKT trong chu trình SX

7.3.1 Yêu cầu quản lý và nhu cầu thông tin trong chu trình

- Số lượng và chi phí cho một đơn vị sản phẩm của kỳ hiện tại và kỳ trước.

- Tỷ lệ sản phẩm hỏng, nguyên nhân hỏng và biện pháp cần thiết ngăn chặn sản phẩm hỏng trong tương lai.

- Tình trạng sản phẩm dở dang của đơn hàng và kế hoạch sản xuất cho kỳ sau.

- Thông tin về chi phí nếu thay thế nhân công sản xuất bởi hệ thống máy móc tự động hóa.

www.themegallery.com

7.3.1 Yêu cầu quản lý và nhu cầu thông tin trong chu trình

- Thông tin liên quan đến tiền hành cải tiến quy trình sản xuất từ đó giảm giá thành sản phẩm.

- Thông tin nhà cung cấp về chất lượng, thời gian, dịch vụ sau bán hàng, mối quan hệ với nhà cung cấp, giá, sự khác biệt về chính sách bán hàng của các nhà cung cấp,...

www.themegallery.com

www.themegallery.com

7.3.2 Tổ chức thu thập, lưu trữ và luân chuyển dữ liệu, thông tin trong chu trình

Lập kế hoạch và lịch trình SX 2

Thực hiện sản xuất 3

Kế toán chi phí 4

1 Thiết kế sản phẩm

Thiết kế sản phẩm

Chứng từ

Bảng định mức vật liệu (bill of materials) - Một tài liệu chỉ rõ mã vật liệu, chủng loại và số lượng của từng vật liệu được sử dụng trong một sản phẩm.

Danh mục hoạt động (operations list) - Tài liệu chỉ rõ trình tự các bước cần thực hiện khi sản xuất sản phẩm, sử dụng thiết bị nào và mỗi bước mất bao lâu.

www.themegallery.com

Thiết kế sản phẩm

www.themegallery.com

Thiết kế sản phẩm

www.themegallery.com

Thiết kế sản phẩm

Dữ liệu lưu trữ

- Thông tin sản phẩm: mã sản phẩm, tên sản phẩm, đơn vị tính, yêu cầu đối với sản phẩm,...

- Thông tin nguyên vật liệu: mã nguyên vật liệu, tên nguyên vật liệu, đơn vị tính, đặc điểm,...

- Thông tin máy móc, thiết bị, nhân công,...

- Thông tin kết cấu sản phẩm: mã sản phẩm, yêu cầu sản phẩm, kết cấu chi phí, định mức chi phí,...

www.themegallery.com

Lập kế hoạch và lịch trình sản xuất

Chứng từ

Lịch trình sản xuất chính (MPS) - Chỉ định số lượng sản phẩm sẽ được sản xuất trong giai đoạn lập kế hoạch và khi nào sản xuất đó sẽ xảy ra

Lệnh sản xuất (production order) - Một tài liệu cho phép sản xuất một sản phẩm cụ thể với một số lượng xác định.

Phiếu yêu cầu vật liệu (materials requisition) – Là căn cứ xuất kho số lượng nguyên liệu cần thiết.

Phiếu chuyển giao (move tickets) – Chứng từ xác định sự chuyển giao nội bộ của các vật liệu, vị trí và thời gian chuyển giao.

www.themegallery.com

Lập kế hoạch và lịch trình sản xuất

www.themegallery.com

Lập kế hoạch và lịch trình sản xuất

www.themegallery.com

Lập kế hoạch và lịch trình sản xuất

www.themegallery.com

Lập kế hoạch và lịch trình sản xuất

Dữ liệu lưu trữ

- Thông tin đặt hàng sản xuất của khách hàng: mã khách hàng, tên khách hàng, mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, số lượng,...

- Thông tin dự toán nguyên vật liệu và các chi phí khác.

www.themegallery.com

Thực hiện sản xuất

Chứng từ

- Nhóm chứng từ xuất kho nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ,...phục vụ sản xuất như:

Phiếu yêu cầu xuất kho (Routing slip): Mô tả nguyên vật liệu và số lượng cần sử dụng trong sản phẩm theo đơn đặt hàng hay yêu cầu sản xuất.

Phiếu xuất kho: Mô tả số lượng từng loại nguyên vật liệu được xuất kho phục vụ cho hoạt động sản xuất theo đơn đặt hàng cụ thể.

www.themegallery.com

Thực hiện sản xuất

Chứng từ

- Nhóm chứng từ ghi nhận chi phí nhân công phục vụ sản xuất như:

Phiếu thời gian thực hiện công việc (Job time ticket): Dùng để ghi nhận thời gian sử dụng để tạo ra sản phẩm.

www.themegallery.com

Thực hiện sản xuất

Chứng từ

- Nhóm chứng từ xác định sản phẩm dở dang và sản phẩm hoàn thành như:

Báo cáo tình trạng hàng tồn kho (Inventory Status Report): Thể hiện mức độ hoàn thành sản phẩm và nguồn lực được sử dụng trong quá tình sản xuất.

Báo cáo sản phẩm hoàn thành: Thể hiện số lượng sản phẩm hoàn thành hay bán thành phẩm yêu cầu nhập kho và được kiểm soát bởi bộ phận kiểm soát chất lượng.

Báo cáo hàng tồn kho (Inventory Warehousing): Được sử dụng nhằm quản lý HTK đang được bảo quản để chuẩn bị bán.

www.themegallery.com

Thực hiện sản xuất

Dữ liệu lưu trữ

- Thông tin xuất kho nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ,...

- Thông tin mức độ sử dụng nhân lực cho sản xuất - Thông tin sản phẩm dở dang, sản phẩm hoàn thành

www.themegallery.com

www.themegallery.com

Kế toán chi phí

Tính giá thành theo quy trình

- Phân bổ CP cho từng quy trình hoặc trung tâm làm việc. Tính CP TB cho tất cả các SP.

- AD: SP tương tự nhau, số lượng lớn và các SP riêng biệt không xác định dễ dàng

Phương pháp

Tính giá thành theo công việc - đơn đặt

hàng

- Phân bổ CP cho các lô SP hoặc công việc cụ thể

- AD: mặt hàng có thể nhận dạng riêng biệt

Một phần của tài liệu Bài giảng Hệ thống thông tin kế toán (Trang 320 - 337)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(394 trang)