Biện pháp quy trình quản lý chất lượng vật tư, nguyên vật liệu đầu vào

Một phần của tài liệu 2 thuyết minh bptc 07 phung hung (Trang 146 - 152)

PHẦN VI. BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG

II. BIỆN PHÁP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

2. Biện pháp quy trình quản lý chất lượng vật tư, nguyên vật liệu đầu vào

Chất lượng công trình phụ thuộc vào nhiều yếu tố nhưng đáng kể và trước hết là chất lượng vật tư. Để quản lý chặt trẽ chất lượng vật tư nhà thầu tổ chức hệ thống cán bộ vật tư chuyên trách các cán bộ này phải căn cứ vào hồ sơ thiết kế, yêu cầu kỹ thuật để lập kế hoạch và xác định nguồn cung ứng vật tư. Vật tư đưa vào công trình được phân theo nhóm như sau.

+ Vật tư vật liệu rời gồm: Cát xây, cát trát, cát bê tông, đá 1x2, đát 4x6,. Gạch đặc, Gạch lỗ, Xi măng PC 30, xi măng trắng. Các loại vật liệu này nhà thầu trước khi thi công phải tiến hành khảo sát nguồn gốc xuất sứ, nơi khai thác, cự ly vận chuyển. Tiến hành lấy mẫu kiểm tra trìnhvới tư vấn giám sát trước khi mang đến phòng thí nghiêm để kiểm tra tính chất cơ lý. So sánh kết quả thí nghiệm với tiêu chuẩn TCVN và yêu cầu kỹ thuật của gói thầu mới quyết định mua. Mẫu của các vật liệu này phải được lưu tại công trường để theo doi đối ứng. Đối với xi măng nhà thầu yêu cầu bên cung ứng vật tư phải cung cấp chứng chỉ xất xưởng kèm theo khi nhập hàng.

Cát dùng cho bê tông TCVN 1770 : 1986

Lấy mẫu và tiến hành thử theo TCVN 337: 1986 đến TCVN 346: 1986 và TCVN 4376:

1986.

B ng mô un h tản đun hạt ại công trường trong quá trình thi công:

Tên các chỉ tiêu Mức theo nhóm cát

To Vừa Nhỏ Rất nhỏ

Mô đun độ lớn Lớn hơn

2,5 đến 3,3

1 đến 2,5 1 đến nhỏ hơn 2

0,7 đến nhỏ hơn 1

Khối lượng thể tích xốp, kg/

m3

không nhỏ hơn.

1400 1300 1200 1150

Lượng hạt nhỏ hơn 0,14 mm, tính bằng % khối l|ợng cát, không lớn hơn.

10 10 20 30

Cát ở các nhóm to và vừa dùng cho bê tông ở tất cả các mác, nhóm nhỏ chỉ dùng cho bê tông mác đến 300, rất nhỏ chỉ dùng cho bê tông mác đến 100.

H m là tổ chức thi công : ượng và tổ chức thi công :ng t p ch t cho phép ại công trường trong quá trình thi công: ất lượng cơ bản đun hạtố trí tại công trường trong quá trình thi công: ới cát bê tông i v i cát bê tông

Tên các chỉ tiêu Mức theo mác bê tông

Nhỏ hơn100 150 - 200 Lớn hơn 200 1. Sét, á sét, các tạp chất khác

ở dạng cục.

Không Không Không

1. Lượng hạt trên 5mm, tính bằng % khối Lượng cát, không lớn hơn.

10 10 10

Hàm lượng muối gốc sunfát, sunfít tínhra SO3, tính bằng % khối lượng cát,không lớn hơn

1 1 1

Hàm lượng mica, tính bằng % khố lượng cát, không lớn hơn.

1,5 1 1

Hàm lượng bùn, bụi, sét, tính bằng %khối lượng cát, không lớn hơn.

5 3 3

Hàm lượng tạp chất hữu cơ thử theo phương pháp so mầu, mầu của dung dịch trên cát không sẫm hơn.

Mẫu số hai Mẫu chuẩn Mẫu chuẩn

H m là tổ chức thi công : ươ bản ng t p ch t cho phép ại công trường trong quá trình thi công: ất lượng cơ bản đun hạtố trí tại công trường trong quá trình thi công: ới cát bê tông i v i cát trát

Tên các chỉ tiêu Mức theo nhóm vữa

Nhỏ hơn 75 Lớn hơn hoặcbằng 75

Mô đun độ lớn không nhỏ hơn 0,7 1,5

Sét, á sét, các tạp chất ở dạng cục Không Không

Lượng hạt lớn hơn 5mm Không Không

Khối lượng thể tích xốp, tính bằng kg/m3, Không nhỏ hơn

1150 1250

Hàm lượng muối sunfát, sunfít tính theo SO, theo % khối lượng cát, không lớn hơn

2 1

Hàm lượng bùn, bụi sét bẩn, tính bằng % khối lượng cát, không lớn hơn

10 3

Lượng hạt nhỏ hơn 0,14mm, tính bằng % khối lượng cát, không lớn hơn.

35 25

Hàm lượng tạp chất hữu cơ thử theo phương pháp so màu, màu của dung dịch trên cát

Mẫu hai Mẫu chuẩn

Gạch đặc

Loại khuyết tật Giới hạn cho phép

Độ cong, tính bằng mm, không vượt quá: Trên mặt đáy...

4

Trên mặt cạnh 5

Số lượng vết nứt xuyên suốt chiều dày, kéo sang chiều rộng của viên gạch không quá 40mm

1 Số lượng vết sứt góc, chiều sâu từ 5 đến 10mm, chiều dài theo cạnh từ 10 đến 15mm

2 Số lượng vết nứt cạnh, chiều sâu từ 5 đến 10mm, chiều dài theo cạnh từ 10 tới 15mm

2

Mác gạch Độ bền, 105N/m2

Khi nén Khi uốn

Trung bình cho 5 mẫu

Nhỏ nhất cho 1 mẫu

Trung bình cho 5 mẫu

Nhỏ nhất cho 1 mẫu

75 75 50 18 9

50 50 35 16 8

Gạch rỗng hai lỗ tròn TCVN 1450 : 1986

Phương pháp thử TCVN 246: 1986 và TCVN 247: 1986.

Kích thước Mức - Đường kính lỗ song song với phương

chiều dày, không lớn hơn...

- Đưng kính lỗ vuông góc với phương chiều dày

- Chiều dày thành ngoài, không nhỏ hơn - Chiều dày vách ngăn bên trong, không

16

Không quy định 12

9

nhỏ hơn

Mác gạch Độ bền, 105N/m2

Khi nén Khi uốn

Trung bình cho 5 mẫu

Nhỏ nhất cho 1 mẫu

Trung bình cho 5 mẫu

Nhỏ nhất cho 1 mẫu

75 75 50 14 7

50 50 35 12 6

Độ hút nước của viên gạch rỗng lớn hơn 8% nhỏ hơn 18% TCVN 248: 1986.

Đá dăm, sỏi và sỏi dăm dùng trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuậ TCVN 1771 : 1987 Mác đá1,5 lần so với mác bê tông đối với bê tông mác thấp hơn 300 và không dưới cát bê tông i 2 l n ôi v i bê tông mác 300 v trên 300ần đôi với bê tông mác 300 và trên 300 đun hạt ới cát bê tông à tổ chức thi công :

Mác bê tông Độ nén đập ở trạng thái bão hoà nưc, không lớn hơn,

%

Sỏi Sỏi dăm

400 và cao hơn 300 "

200 và thấp hơn

8 12

6

10 14 18 Mẫu thử được lấy theo TCVN 1772:1987.

Hàm lưg sunphát, sunphít tính ra SO3 được xác định theo TCVN 141: 1986 Các chỉ tiêu khác đ|ợc xác đinh theo TCVN 1772: 1987

Xi m ng poóc l ng h n h p - Yêu c u k thu t TCVN 6260 : 197ăng poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kĩ thuật TCVN 6260 : 197 ăng poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kĩ thuật TCVN 6260 : 197 ỗn hợp - Yêu cầu kĩ thuật TCVN 6260 : 197 ợng và tổ chức thi công : ần đôi với bê tông mác 300 và trên 300 ĩ thuật TCVN 6260 : 197 ật TCVN 6260 : 197

Các chỉ tiêu Mức

PCB 30 PCB 40

1.Cường độ nén, N/mm2, không nhỏ hơn - 72 giờ ± 45 phút

28 ngày ± 2 giờ

14 30

18 40 2.Thời gian đông kết

- Bắt đầu, phút, không nhỏ hơn - Kết thúc, giờ, không lớn hơn

45 10 3.Độ nghiền mịn

- Phần còn lại trên sàng 0,08, %, không lớn hơn

- Bề mặt riêng, xác định theo phương pháp Blaine, cm2/g,không nhỏ hơn

12 2700

4.Độ ổn định thể tích: xác định theo phương pháp Lechatelier, mm, không lớn hơn

10

5. Hàm lượng anhydric sunfuric (SO3), %, 3,5

không lớn hơn

Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử xi măng poóc lăng hỗn hợp theo TCVN 4787: 1989 + Nhóm vật liệu kết cấu thép : Bao gồm thép các loại, thép tròn, thép tròn gai loại AI và AII, thép hình. Tấm lợp mạ kẽm, mạ mầu. Nhà thầu chỉ lựa chọn các thương hiệu có đăng ký đạt tiêu chuẩn hàng Việt Nam chất lượng cao. Tuyệt đối không đưa vào công trìnhthép gia công của các cơ sở sản xuất không có hệ thống quản lý chất lượng ISO.

Nhà thầu sẽ thông báo cho TVGS loại thép và thương hiệu sản phẩm nhà cung cấp.

Cung cấp bản đăng ký tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất, tiến hành lấy mẫu, cùng với tư vấn Giám sát đi kiểm tra kéo, căn cứ vào kết quả kiểm tra nếu đạt các yêu cầu TCVN và yêu cầu kỹ thuật của thiết kế mới quyết định hợp đồng mua hàng. Các đợt thép nhập về đều làm thí nghiệm kiểm tra như lần đầu.

Dây thép cácbon th p kéo ngu i dùng l m c t thép bê tông TCVN 3101 : 1979ất lượng cơ bản ội dùng làm cốt thép bê tông TCVN 3101 : 1979 à tổ chức thi công : ố trí tại công trường trong quá trình thi công:

Đường kính danh nghĩa, mm

Sai lệch cho phép, mm

Sai lệchcho phép, mm

Khối l|ợng lí thuyết của 1m chiều dài, kg

6,0 ±0,08 28,27 0,222

8,0 ±0,1 50,27 0,395

10 ±0,1 78,54 0,617

C tính c a dâyơ bản ủa dây

Đường kính dây, mm Giới hạn bền, N/mm2 (Kg lực/mm2) Từ 3 đến 5,5

Từ 6 đến 10,0

550 - 850 (55 - 85) 450 - 700 (45 - 70)

Dây có đường kính từ 3 đến 7mm phải được thử bẻ gập không ít hơn 4 lần.

Dây có đường kính từ 8 đến 10mm phải được thử uốn 1800 trong trạng thái nguội, đường kính trục uốn bằng đường kính dây thử. Sau khi uốn trên bề mặt mẫu thử không được có vết rạn, xước, phân tầng hay vết gẫy.

Thép thanh có gai v ng theo TCVN 1651-1985. TCVN 5574 : 1991 Tiêu chu n thi t kằng theo TCVN 1651-1985. TCVN 5574 : 1991 Tiêu chuẩn thiết kế ẩn chất lượng cơ bản ết kế ết kế Đường kính Tiết diện ngan Trọng

lượngkg/1m

Dung sai trọng lượng /1m (%)

1 D10 78,5 0,617 ±5

2 D12 113,04 0,888

3 D14 153,86 1,21

4 D16 200,96 1,58

5 D18 254,34 2,0

6 D20 314,00 2,47

7 D22 379,94 2,98

8 D25 490,63 3,58 ±4

9 D28 616,44 4,83

10 D32 803,84 6,31

11 D36 1017,36 7,99

a) Bề mặt sạch, không dính bùn đất, dầu mỡ, không có vẩy sắt và các lớp gỉ;

b) Các thanh thép bị bẹp, bị giảm tiết diện do làm sạch hoặc do các nguyên nhân khác không vượt quá giới hạn cho phép là 2% đ|ờng kính. Nếu vượt quá giới hạn này thì loại thép đó được sử dụng theo diện tích tiết diện thực tế còn lại.

c) Cốt thép cần được kéo, uốn và nắn thẳng.

Tính chất cơ lý của thép theo tiêu chuẩn Nhóm cốt

thép

Nhóm cốt thép

Giới hạn chảy daN/cm2

Cường độ cực hạn daN/cm2

Độ dãn dài trương đối

%

Thí nghiệm uốn nguội

Không nhỏ hơn Đường

kính uốn

Góc uốn AI

AII AIII AIV

6-22 20-32

6-40 10-32

2400 3000 4000 6000

3800 5000 6000 9000

3800 5000 6000 9000

C=0,5d C = 3d C = 3d C = 5d

1800 1800 900 450 + Nhóm vật tư vật liệu bán thành phẩm bao gồm các loại gạch ốp , gạch lát, ngói, bó vỉa bê tông, ống cống, cửa gỗ, cửa nhôm, cửa sắt... Các loại vật liệu này có rất nhiều thương hiệu trên thị trường và các cơ sở sản xuất khác nhau. Căn cứ vào hồ sơ thiết kế nhà thầu sẽ lựa chọn đối với sản phẩm định hình và đặt hàng theo thiết kế Trìnhmẫu vật tư vật liệu Với TVGS và chủ đầu tư. Đối với loại vật liệu hoàn thiện nhà thầu sẽ tham khảo ý kiến của tư vấn thiết kế để chọn lựa mầu sắc và bề mặt cho phù hợp.

i v i g ch p lát Đố trí tại công trường trong quá trình thi công: ới cát bê tông ại công trường trong quá trình thi công: ố trí tại công trường trong quá trình thi công:

Loại gạch Dung sai Tỉ lệ hao mòn Độ bền uống

Gạch lát ± 0,6% 3% <E<6% >22N/m2

Gạch ốp ± 0,5% 10%<E<20% >15N/m2

i v i v t li u s n b trong v ngo i nh

Đố trí tại công trường trong quá trình thi công: ới cát bê tông ật TCVN 6260 : 197 ệu sơn bả trong và ngoài nhà ơ bản ản à tổ chức thi công : à tổ chức thi công : à tổ chức thi công :

Chỉ tiêu Thông số kỹ thuật Phương pháp thử

Ngoại quan Thể nhão đồng chất TCVN 7239-2003

Độ bám dính nền 0,30 ± 0,15 TCVN 7239-2003

Độ giữ nước % ≥ 98,0 TCVN 7239-2003

Ng©m mÉu trong níc cÊt sau 72h

Màng bả bền

- Đối với vật liệu sơn trong nhà phải đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật

Chỉ tiêu Thông số kỹ thuật Phơng pháp thử

Ngoại quan Nhũ tơng trắng

Độ mịn ≤28 TCVN 2091-1993

Độ nhớt ở 25độ C 100±10 ASTM D562

Độ PH 8-9

Thời gian khô bề mặt(phút)

≤60 TCVN 2096-1993

Khô toàn bộ(giờ) ≤3 TCVN 2096-1993

tỉ trọng 1,451,65

Độ bám dính trên bề mặt bê tông

Điểm TCVN 2097-1993

Độ phủ (01lơp),(g/m2) ≤135 TCVN 2095-1993

Hàm lượng chất không bay hơi(%)

≥50 TCVN 2093-1993

Méu ng©m72h trong níc cất và dung dịch Na2CO3 (5%)

Màng sơn bền TCVN 6934-2001

- Đối với vật liệu sơn ngoài nhà phải đạt các tiêu chuẩn ký thuật

Chỉ tiêu Thông số kỹ thuật Phơng pháp thử

Ngoại quan Nhũ tơng trắng TCVN 2102-1993

Độ mịn ≤28 TCVN 2091-1993

Độ nhớt ở 25độ C 100±10 ASTM D562

Độ PH 8-9

Thời gian khô bề mặt(phút)

≤60 TCVN 2096-1993

Khô toàn bộ(giờ) ≤3 TCVN 2096-1993

tỉ trọng 1,451,65

Độ bám dính trên bề mặt bê tông

Điểm TCVN 2097-1993

Độ phủ (01lơp),(g/m2) ≤110 TCVN 2095-1993

Hàm lượng chất không bay hơi(%)

≥50 TCVN 2093-1993

M©u ng©m72h trong níc cất và dung dịch Na2CO3 (5%)

Màng sơn bền TCVN 6934-2001

+ Nhóm vật liệu điện nớc. Căn cứ vào tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế nhà thầu la chọn trinh mẫu với TVGS . Đối với nhóm vật liệu này nhà thầu sẽ làm một tủ mẫu vật liệu TVGS quản lý so sánh đối ứng với vật t nhà thầu nhập trớc khi thi công và trong quá trỡnh lắp đặt. Nhà thầu cập nhật các chứng chỉ chất lợng và kết quả kiểm tra vào hồ sơ nghiệm thu công tác xây lắp.

+ Nhóm vật t thiết bị nh Atomat, máy bơm, bình nớc nóng, điều hoàn nhiệt độ.

Ngoài các chứng chỉ chất lợng và nguần gốc xuất sứ nh trên nhà thầu còn phải cung cấp

đầy đủ lý lịch máy. Phiếu bảo hành chất lợng sản phẩm. Sau khi lắp đặt phải tiến hành chạy thử kiểm tra các thông số kỹ thuật ghi vào biên bản nghiệm thu bàn giao. Ngoài ra còn chịu trách nhiệm hớng dẫn sử dụng và vận hành thiết bị.

Các đặc tính kỹ thuật của vật t thiết bị còn lại đợc nêu trong bản danh mục vật t thiết bị công trinh nêu trên.

Một phần của tài liệu 2 thuyết minh bptc 07 phung hung (Trang 146 - 152)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(191 trang)
w