Tính giá một số đối tượng kế toán chủ yếu

Một phần của tài liệu Principles of accounting c4 (Trang 24 - 56)

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

4.3. Tính giá một số đối tượng kế toán chủ yếu

Trị giá xuất

Trị giá nhập Trị giá

tồn đầu

Trị giá tồn cuối +

= -

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

Tính giá xuất kho

Trị giá nguyên vật liệu khi xuất kho

Đơn giá xuất kho NVL

Số lượng NVL

khi xuất kho X

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

VD 1 : Ngày 2/06/2017 xuất kho

50 kg bột để sản xuất bánh, đơn giá bột khi xuất kho là 10.000 đồng/ kg.

Tính trị giá nguyên vật liệu (bột ) khi xuất kho ? Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

Lô NVL 1 Lô NVL 2 Lô NVL 3

Đơn giá

nhập kho : a

Đơn giá xuất kho

NVL ?

Đơn giá nhập kho : b

Đơn giá nhập kho : c

Đơn giá nhập kho : …

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

TEXT

Tính giá xuất kho

Phương pháp Nhập trước – Xuất trước(FI – FO)

Phương pháp Bình quân gia quyền

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

Nguyên vật liệu nào nhập trước => được xuất trước và lần lượt theo thứ tự

✓Theo phương pháp này, giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho sẽ được tính một cách tuần tự theo giá và lượng vật liệu nhập kho. Lượng vật liệu xuất trước sẽ

được tính theo giá của số vật liệu nhập trước, xuất hết lượng vật liệu này mới xuất sang lượng vật liệu nhập lần kế tiếp cũng với giá thực tế khi nhập.

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

Phương pháp Nhập trước – Xuất trước(FI – FO):

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

ngày 1/6Nhập Nhập ngày 3/6

Nhập ngày 4/6 ngày 10/6Nhập

Nhập ngày 12/6

Vật liệu A

Ngày 15/6 xuất kho 2000 kg

Ngày 17/6 xuất kho Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

Phương pháp Nhập trước – Xuất trước(FI – FO):

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

2000 kg x đơn giá đã nhập kho ngày 1/6

Ngày 15/6 trị giá xuất kho 2000 kg vật liệu A Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

Phương pháp Nhập trước – Xuất trước(FI – FO):

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

1000 kg x đơn giá đã nhập kho ngày 3/6

Ngày 17/6 trị giá xuất kho 1000 kg vật liệu A Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

Phương pháp Nhập trước – Xuất trước(FI – FO):

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

Tình hình nhập xuất vải tại cty IK:

Ngày 1/7 nhập kho100 m x 12.000 đồng /m.

Ngày 10/7 nhập kho 200m x 10.000 đồng/m Ngày 15/7 nhập kho 400 m x15.000 đồng /m.

Ví dụ 3 a

Ngày 21/7 xuất kho 100 mét vải , ngày 25/7 xuất kho 150 mét vải . Ngày 26/7 xuất kho 70 mét vải.

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

Phương pháp Nhập trước – Xuất trước(FI – FO):

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

Ví dụ 3

Ngày 21/7 đã xuất kho 100 m vải

Ngày 1/7 (100 m x12.000)

Ngày 10/7 (200 m x 10.000)

Ngày 15/7 (400 m x 15.000) Ngày 25/7 đã xuất

kho 150 mét vải

Ngày 26/7 đã xuất kho 70 mét vải

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

Phương pháp Nhập trước – Xuất trước(FI – FO):

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

Ví dụ 3

100 x 12.000

= 1.200.000 đồng

Ngày 21/7 trị giá xuất kho 100 mét vải Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

Phương pháp Nhập trước – Xuất trước(FI – FO):

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

Ví dụ 3

150 x 10.000

Ngày 25/7 trị giá xuất kho 150 mét vải Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

Phương pháp Nhập trước – Xuất trước(FI – FO):

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

Ví dụ 3

50 x 10.000 + 20 x 15.000

= 800.000 đồng

Ngày 26/7 trị giá xuất kho 70 mét vải Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

Phương pháp Nhập trước – Xuất trước(FI – FO):

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

Cần theo dõi chặt chẽ, đầy đủ số lượng, đơn giá của từng lần nhập HTK cuối kỳ là

hàng nhập kho sau cùng trong kỳ.

HTK cuối kỳ tương đối sát

với giá thị Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

Phương pháp Nhập trước – Xuất trước(FI – FO):

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

Phương pháp Nhập trước – Xuất trước(FI – FO):

Ví dụ: Tại 1 doanh nghiệp sản xuất trong kỳ có tình hình nhập, xuất, tồn nguyên vật liệu :Diễn giải Đơn

giá

Nhập Xuất Tồn

Số lượng

Thành tiền

Số lượng

Thành tiền

Số lượng

Thành tiền

TKĐK 20 30 600

Nhập lần 1 22 30 660

Xuất lần 1 40

Nhập lần 2 24 30 720

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

a) Trường hợp doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên:

- Giá xuất kho vật liệu lần 1:

= (30kg x 20/kg) + (10kg x 22/kg) = 820 - Giá xuất kho vật liệu lần 2:

= (20kg x 22/kg) + (10kg x 24/kg) = 680 - Tổng giá trị vật liệu xuất kho trong kỳ:

= 680 + 820 = 1.500

- Tổng vật liệu tồn kho cuối kỳ:

Phương pháp Nhập trước – Xuất trước(FI – FO):

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

Ví dụ: Tại 1 doanh nghiệp sản xuất trong kỳ có tình hình nhập, xuất, tồn nguyên vật liệu :

Diễn giải Đơn giá

Nhập Xuất Tồn

Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền

TKĐK 20 30 600

Nhập lần 1 22 30 660

Xuất lần 1 40 820

Nhập lần 2 24 30 720

Xuất lần 2 30 680

Phương pháp Nhập trước – Xuất trước(FI – FO):

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

b) Trường hợp doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ:

- Cuối kỳ kiểm kê, kế toán xác định giá trị nguyên vật liệu tồn kho cuối kỳ

= 20kg x 24/kg = 480

- Giá trị nguyên vật liệu xuất kho trong kỳ:

= 600 + 1.380 – 480 = 1.500

Phương pháp Nhập trước – Xuất trước(FI – FO):

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

Phương pháp Bình quân gia quyền: theo phương pháp này, giá trị nguyên liệu, vật liệu xuất kho được tính theo đơn giá bình quân

Đơn giá bình quân được tính cho từng thứ nguyên liệu, vật liệu: có thể tính

Phương pháp Bình quân gia quyền:

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

Tính lại ĐGBQ mỗi lần nhập => áp dụng cho lần xuất sau đó.

Tính ĐGBQ 1 lần vào cuối kỳ => áp dụng cho các NVL xuất kho trong kỳ.

. Bình quân sau mỗi

lần nhập

Bình quân cuối kỳ (cố định)

Phương pháp Bình quân gia quyền:

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

Ngày 1/9 nhập100kg x 11.000 đ/kg.

Ngày 10/9 xuất kho 100kg để sx sp

Ngày 15/9 nhập kho 100kgx12.000/kg.

Vật liệu

tồn đầu kỳ 100kg x 10.000đ/kg Ví dụ

Ngày 20/9 xuất kho 150 kg để sx sp

Phương pháp bình quân gia quyền

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

ĐGBQ

cuối kỳ =

= 11.000

100x10.000+100x11.000+100x12.000 (100+100+100)

Tồn Đk (100kg) Nhập 1/9 (100kg) Nhập 15/9 (100kg)

Phương pháp bình quân cuối kỳ

Phương pháp Bình quân gia quyền:

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

100kg x 11.000đ/kg = 1.100.000 đ

* Nợ TK 621 1.100.000

Có TK 152 1.100.000 Trị giá vật

liệu xuất kho ngày 10/9:

150kg x 11.000đ/kg = 1.650.000 đ

* Nợ TK 621 1.650.000 Trị giá vật

liệu xuất kho ngày 20/9 :

Phương pháp Bình quân gia quyền:

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

Ngày 1/9 nhập100kg x 11.000 đ/kg.

Ngày 10/9 xuất kho 100kg để sx sp

Ngày 15/9 nhập kho 100kgx12.000/kg.

Vật liệu

tồn đầu kỳ 100kg x 10.000đ/kg Ví dụ

Ngày 20/9 xuất kho 150 kg để sx sp

Phương pháp bình quân gia quyền

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

PP bình quân sau mỗi lần nhập

ĐG xuất kho ngày 10/9 =

= 10.500

100x10.000+100x11.000 (100+100)

Tồn ĐK (100kg) Nhập 1/9 (100kg)

Phương pháp Bình quân gia quyền:

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

PP bình quân sau mỗi lần nhập

100kg x 10.500đ/kg = 1.050.000 đ Trị giá vật

liệu xuất kho ngày 10/9:

Trong kho còn tồn

*Nợ TK 621 1.050.000

Có TK 152 1.050.000

Phương pháp Bình quân gia quyền:

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

PP bình quân sau mỗi lần nhập ĐG xuất kho

ngày 20/9 =

= 11.250

Trị giá vật liệu xuất kho ngày 20/9:

150kg x 11.250đ/kg = 1.687.500 đ

* Nợ TK 621 1.687.500

100x10.500+100x12.000 (100+100)

Tồn 100kg Nhập 15/9 ( 100kg)

Phương pháp Bình quân gia quyền:

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

Ví dụ 4.2:

- Vật liệu tồn kho đầu tháng : 200kg, đơn giá 2.000đ/kg - Tình hình nhập xuất trong tháng:

Ngày 01: Nhập kho 500kg, đơn giá nhập 2.100đ/kg Ngày 05: Xuất sử dụng 300kg

Ngày 10: Nhập kho 300kg, đơn giá nhập 2.050đ/kg Ngày 15: Xuất sử dụng 400kg.

Phương pháp Bình quân gia quyền:

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

* Phương pháp đơn giá bình quân cuối kỳ:

(200*2.000)+[(500*2.100)+(300*2.050)]

ĐGBQ = = 2.065đ/kg 200 + 800

Ngày 05: 300 * 2.065 = 619.500 Ngày 15: 400 * 2.065 = 826.000

Cộng = 1.445.500

* Phương pháp đơn giá bình quân liên hoàn (200*2.000)+(500*2.100)

ĐGBQ = = 2.071đ/kg 200 + 500

Ngày 05: 300 * 2.071 = 621.300

(400*2.071)+(300*2.050)

ĐGBQ = = 2.062đ/kg

Phương pháp bình quân cuối kỳ

Phương pháp Bình quân gia quyền:

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

Ví dụ: Tại 1 doanh nghiệp sản xuất trong kỳ có tình hình nhập, xuất, tồn nguyên vật liệu :Diễn giải Đơn

giá

Nhập Xuất Tồn

Số lượng

Thành tiền

Số lượng

Thành tiền

Số lượng Thành tiền

TKĐK 20 30 600

Nhập lần 1 22 30 660

Xuất lần 1 40

Phương pháp Bình quân gia quyền:

Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

Nguyên vật liệu thuộc lô nào => tính theo đơn giá nhập của lô đó.

Phương pháp này được áp dụng cho các loại vật tư, hàng hóa “có thể nhận diện được”, tức là có các tiêu thức để phân biệt từng đơn vị hay từng lô vật tư, hàng hóa được nhập kho với giá thực tế của chính nó. Do đó, khi xuất vật tư hàng hóa nào, thuộc lô nào thì sẽ sử dụng giá thực tế nhập kho của chính nó làm giá xuất.

Phương pháp Thực tế đích danh Giá trị xuất kho

4.2. Tính giá hàng tồn kho

CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN

Lô 1 Lô 2

Một phần của tài liệu Principles of accounting c4 (Trang 24 - 56)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(68 trang)