QUAN TRI TIEN LUGNG
1. KHÁI NIỆM VÀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HUGNG KHÁI NIỆM
1.1.1. Khái niệm tiền lương
Theo Tổ chức lao động quốc tế (TLO)
Tiền lương là sự trả công hoặc thu nhập, bất
luận tên gọi hay cách tính thế nào, mà có thể biểu hiện bằng tiền và được ấn định bằng sự thỏa thuận
105
giữa người sứ dụng lao động và người lao động, hoặc bằng pháp luật, pháp quy quốc gia, đo người sử dụng lao động phải trả cho người lao động theo một hợp đồng được viết tay hay bằng miệng, cho một công việc đã thực hiện hay sẽ phải thực hiện, hoặc cho những dịch vụ đã làm hoặc sẽ phải làm.
Theo Bộ Luật Lao động Việt Nam
Tiên lương của người lao động do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng và được trả theo năng suất lao động, chất lượng và hiệu quả công việc. Mức lương của người lao động không được thấp hơn mức lương Lối thiểu do Nhà nước quy định.
Theo quan điểm cải cách tiền lương năm
1993 ở Việt Nam
Tiên lương là giá cả sức lao động được hình thành trên cơ sở thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người có sức lao động phù hợp với nền kinh tế thị trường.
1.1.2. Tiền lương tối thiểu
Mức lương tối thiểu là một chế định quan trọng bậc nhất của luật pháp nhằm bảo vệ quyển và lợi ích của người lao động.
Ở Việt Nam, mức lương tối thiểu được ấn định
theo giá sinh hoạt, đảm bảo cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường bù đắp sức lao động đơn giản và một
106
phần tích luỹ tái sản xuất sức lao động mở rộng và dược dùng làm căn cứ để tính các mức lương cho các loại lao động (Điều 55 — Bộ Luật Lao động).
Mức lương tối thiểu được Chính phủ Việt Nam
quy định từ 01/01/2008 là 540.000 déng/ thang.
1.1.3. Tiền lương danh nghĩa
Tiên lương danh nghĩa: Là tiền lương trả cho người lao động dưới hình thức tiên tệ.
1.1.4. Tiền lương thực tế
Tiên lương thực tế là tổng số hàng hóa, dịch vụ mà người lao động có được từ tiên lương danh nghĩa.
"Tiên lương thực tế phụ thuộc vào hai yếu tố cơ bản:
- Số lượng tiền lương danh nghĩa;
- Chỉ số giá cả, hàng hoá và dịch vụ.
Mối quan hệ giữa tiền lương danh nghĩa và tiền lương thực tế thể hiện theo công thức:
Ldn TLIÊE =...2222255
CHI Trong đó:
Ltt : Tiền lương thực tế.
Ldn : Tiền lương danh nghĩa.
107
CPL: Chỉ số giá cả hàng hóa tiêu dùng và dịch Wang 6.1: Các yếu tố ảnh hưởng đến tiền lương vụ.
Muốn thu nhập của người ]
ws ằ ` *
ao động tang thi chi : = oO ô
< @ SỐ tiên lương danh nghĩa phải tăng nhanh hơn chỉ số ` 4 gen = ar @ 2 me
FO eam
hang hod tiéu dung va dich vụ,
2 O° oS
Co = c Z nt ^“ 1 ằ, a oe
= s 2S
1.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến tiền lương ae ero
- oOo © DM
+ .
Sca Qo e
Rat da dang va phong phú, có thể phân thành 4 =Ssẽ 5 > co = =
a
‹œ E ce
nhóm:
agasta§
„ X6 VU - ae
= =>
- tác yêu tố bên ngoài;
ad ca A - Môi trường của công ty;
- Tính chất công việc;
>] os >
2; a . %
3 ơ > cn a
- Ban thân người lao động:
= SSc = o +
° o 7 œŒ = Dex
a 2 3 eoet sss
Zs =p > ELSeetL =Ẩ | Se5ứFf | sStise Pao 6
oo Ss —ơ"- J& °. = Ss sf = = Zo Fw Ss ols =_ = 2a = =a OS
i ‘ =SESE ‹
a 1 ' ' +
se Sẽ og
se =
—— aoc E= ‹ cS oe xạ ~ a oe
gseEo? Gaf62 08 £2
=— oO — ao
FS85225
Nguồn: Tài liệu số (3), trang 67.
108 109
(1). Cac yếu tố từ bên ngoài
@.Thị trường lao động
- Tuân theo các quy luật: Quy luật e ạnh tranh;
quy luật giá trị; quy luật thị trường; , - Sự thay đổi trong cơ cấu đội ngũ lao động
- Điều kiện kinh tế và tỉ lệ lao động thất nghiệp trên thị trường:
®. Các tố chức Công đoàn
@. Sự khác biệt về trả lương theo vùng địa lý;
@. Cae quy dinh ctia va luật pháp của Chính phu ?
@.Cac mong đợi xã hội, phong tục, tập quán.
(2). Yếu tố thuộc về môi trường công ty
- Doanh nghiệp thuộc n gành hoặc lĩnh vực sản xuất kinh doanh nào?
- Quy mô của doanh nghiệp;
- Chính sách của doanh nghiệp;
- Bầu không khí văn hóa doanh nghiệp ảnh hưởng đến chế độ lương bổng
- Cơ cấu tổ chức doanh nghiệp ảnh hưởng đến cơ cấu tiền lương;
- Khả năng chỉ trả...
(3). Yếu tố thuộc về tính chất công việc
110
@. Kỹ năng:
- Yêu cầu lao động trí óc;
- Mức độ phức tạp công việc;
- Các phẩm chất cá nhân cần thiết;
- Khả năng ra quyết định, đánh giá;
- Kỹ năng quản trị; _
- Các kiến thức về giáo dục, đào tạo cần thiết
cho công việc;
- Các kỹ năng về xã hội;
- Khả năng hòa đồng với người khác;
- Khả năng thực hiện những công việc chỉ tiết;
- Khả năng thực hiện những công việc đơn điệu;
- Sự khéo léo tay chân;
- Khả năng sáng tạo;
- Khả năng bẩm sinh;
- Tính linh hoạt, tháo vát;
- Kinh nghiệm trước đây.
@. Trách nhiệm về các vấn đề:
Tiền bạc, khen thưởng, tài chính, sự cam kết trung thành;
- Ra quyết định;
- Kiểm se 1t, lãnh đạo người khác;
111
- Kết quả tài chính;
- Quan hệ với cộng đồng, khách hàng, và cáa đối tượng khác;
- Tính chất phụ thuộc, chụ đáo, chất lượng công
viéc;
- Vat liéu, dung cu, tai san;
- Chinh sd¢h cia doanh nghiép;
- Đầy đủ thông tin.
@ Sự cố gắng:
- Yêu cầu về thể lực;
- Yêu cầu về trí óc;
- Quản tâm đến những điều chỉ tiết;
- Ấp lực công việc;
- Những yêu cầu cần quan tâm khác.
@. Điều kiện làm việc:
- Điều kiện công việc;
- Các rủi ro khó tránh.
(4). Yếu tố thuộc về bản thân người lao động
112
- Thực hiện công việc, năng suất;
- Kinh nghiệm;
- Thâm niên;
- Khánăng thăng tiến;
nh BE Aaa oo NRE IH
- Sự ưa thích cá nhân:
+ Thích thú công việc;
+ Thích vị trí xã hội, tên gọi;
+ Mức độ an toàn trong trả lương;
+ Thời gian làm việc;
+ Ưa thích được đi làm việc, du lịch ra ngoài thành phố...
- Các yếu tố khác.