Quy trình kế toán các khoản trích theo lương

Một phần của tài liệu Kt luong tai tan thuan (Trang 31 - 44)

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THUẬN

2.2 Kế toán các khoản trích theo lương

2.2.4 Quy trình kế toán các khoản trích theo lương

29

Sơ đồ Quy trình kế toán các khoản trích theo lương tại Công ty

Hàng ngày, căn cứ vào các chứng từ tiền lương và các khoản trích theo lương như:

bảng thanh toán tiền lương, bảng phân bổ tiền lương, các chứng từ thanh toán tiền lương, kế toán ghi vào sổ NKC. Đồng thời, ghi vào các sổ kế toán chi tiết TK 338. Sau đó, căn cứ vào các số liệu đã ghi sổ NKC để ghi vào Sổ cái các TK 338.

Cuối tháng, kế toán tổng hợp số liệu trên Sổ chi tiết và lập Bảng tổng hợp chi tiết, đồng thời đối chiếu bảng này với Sổ cái các TK. Cuối tháng, cuối quý, cuối năm, kế toán tổng hợp số liệu trên các Sổ cái TK 338 để lập bảng cân đối số phát sinh.

Ghi hàng ngày : Ghi cuối tháng:

Đối chiếu kiểm tra : Ghi chú:

Bảng chấm công

Bảng thanh toán tiền lương

Bảng phân bổ tiền lương

Chứng từ thanh toán lương

NKC

Sổ cái TK 338

Bảng cân đối tài khoản Báo cáo kế toán

Sổ chi tiết các TK 338

Bảng tổng hợp chi tiết

30

Sau khi đối chiếu khớp đúng các số liệu giữa các sổ thì kế toán tổng hợp sẽ căn cứ vào bảng cân đối số phát sinh, Sổ cái và Bảng tổng hợp để lập Báo cáo tài chính.

VD: Căn cứ vào bảng thanh toán tiền lương của các bộ phận, kế toán lập bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương:

 Cột TK 334 là tổng tiền lương phải trả các bộ phận đã tính trên bảng thanh toán tiền lương.

 Cột TK 338 là các khoản trích theo lương, trong đó:

 Cột KPCĐ: Dòng các TK 622, 627, 641, 642 = Tổng TK 334 x 2%.

 Cột BHXH: Dòng các TK 622, 627, 641, 642 = Tổng TK 334 x 18%.

Dòng TK 334 = Tổng TK 334 x 8%.

 Cột BHYT: Dòng các TK 622, 627, 641, 642 = Tổng TK 334 x 3%.

Dòng TK 334 = Tổng TK 334 x 1,5%.

 Cột BHTN: Dòng các TK 622, 627, 641, 642 = Tổng TK 334 x 1%.

Dòng TK 334 = Tổng TK 334 x 1%.

Dưới đây là bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương trong tháng 09 năm 2015 của Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ Tân Thuận:

31 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN

THUẬN

BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI Tháng 09 năm 2015

STT

Ghi Có TK Đối tƣợng sử dụng

(ghi Nợ các TK)

Lương (TK 334)

TK338 - Phải trả, phải nộp khác

Tổng cộng Kinh phí

CĐ (2%) BHXH (26%)

BHYT (4,5%)

BHTN (2%)

Cộng Có TK 338

A B 1 4 5 6 7 8 10

3 TK 641 - Chi phí bán hàng (tỷ lệ trích 24%) 50,100,000 1.002.000 9.018.000 1.503.000 501.000 12.024.000 62.124.000 4 TK 642 - CP quản lý doanh nghiệp (tỷ lệ trích 24%) 110,500,000 2.210.000 19.890.000 3.315.000 1.105.000 26.520.000 137.020.000 5 TK 334 - Phải trả người lao động (tỷ lệ trích 10,5%) 12.848.000 2.409.000 1.606.000 16.863.000 33.726.000

Cộng 160.600.000 3.212.000 41.756.000 7.227.000 3.212.000 55.407.000 232.870.000 (Nguồn: Phòng Tài chính Kế toán)

Ngày 30 tháng 09năm 2015

Người lập Kế toán trưởng

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

31

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THUẬN Mẫu số S38-DN

SỔ CHI TIẾT CÁC TÀI KHOẢN Tài khoản: 338

Đối tƣợng: Kinh phí công đoàn (3382) Ngày,

tháng ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải TK

đối ứng

Số phát sinh Số dƣ

Số hiệu Ngày, tháng Nợ Có Nợ Có

Số dƣ đầu kỳ

….. …… ….. ……….. …. …… ……. …… …….

30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích KPCĐ tính vào chi phí bán hàng 641 1.002.000 30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích KPCĐ tính vào chi phí QLDN 642 2.210.000

….. …… …… ……….. ….. …… ……. …… …….

Cộng số phát sinh 3.212.000

Số dƣ cuối kỳ 3.212.000

(Nguồn: Phòng Tài chính Kế toán) Ngày 30 tháng 09 năm 2015

Người ghi sổ Kế toán trưởng

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

34

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THUẬN Mẫu số S38-DN

SỔ CHI TIẾT CÁC TÀI KHOẢN Tài khoản: 338

Đối tƣợng: Bảo hiểm xã hội (3383) Ngày,

tháng ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải

TK đối ứng

Số phát sinh Số dƣ

Số hiệu Ngày, tháng Nợ Có Nợ Có

Số dƣ đầu kỳ

….. …… ….. ……….. …. …… ……. …… …….

30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHXH tính vào chi phí bán hàng 641 9.018.000 30/09/2015 BTTL 30/09/2015 Trích BHXH tính vào lương nhân viên bán hàng 334 4.008.000 30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHXH tính vào chi phí QLDN 642 19.890.000 30/09/2015 BTTL 30/09/2015 Trích BHXH tính vào lương nhân viên QLDN 334 8.840.000

….. …… …… ……….. ….. …… ……. …… …….

Cộng số phát sinh 41.756.000

Số dƣ cuối kỳ 41.756.000

(Nguồn: Phòng Tài chính Kế toán) Ngày 30 tháng 09 năm 2015

Người ghi sổ Kế toán trưởng

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

35

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THUẬN Mẫu số S38-DN

SỔ CHI TIẾT CÁC TÀI KHOẢN Tài khoản: 338

Đối tƣợng: Bảo hiểm y tế (3384) Ngày,

tháng ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải

TK đối ứng

Số phát sinh Số dƣ

Số hiệu Ngày, tháng Nợ Có Nợ Có

Số dƣ đầu kỳ

….. …… ….. ……….. …. …… ……. …… …….

30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHYT tính vào chi phí bán hàng 641 1.503.000 30/09/2015 BTTL 30/09/2015 Trích BHYT tính vào lương nhân viên bán hàng 334 751.500 30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHYT tính vào chi phí QLDN 642 3.315.000 30/09/2015 BTTL 30/09/2015 Trích BHYT tính vào lương nhân viên QLDN 334 1.657.500

….. …… …… ……….. ….. …… ……. …… …….

Cộng số phát sinh 7.227.000

Số dƣ cuối kỳ 7.227.000

(Nguồn: Phòng Tài chính Kế toán) Ngày 30 tháng 09 năm 2015

Người ghi sổ Kế toán trưởng

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

36

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THUẬN Mẫu số S38-DN

SỔ CHI TIẾT CÁC TÀI KHOẢN Tài khoản: 338

Đối tƣợng: Bảo hiểm thất nghiệp (3386) Ngày, tháng

ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải

TK đối ứng

Số phát sinh Số dƣ

Số hiệu Ngày, tháng Nợ Có Nợ Có

Số dƣ đầu kỳ

….. …… ….. ……….. …. …… ……. …… …….

30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHTN tính vào chi phí bán hàng 641 501.000 30/09/2015 BTTL 30/09/2015 Trích BHTN tính vào lương nhân viên bán hàng 334 501.000 30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHTN tính vào chi phí QLDN 642 1.105.000 30/09/2015 BTTL 30/09/2015 Trích BHTN tính vào lương nhân viên QLDN 334 1.105.000

….. …… …… ……….. ….. …… …… …….

Cộng số phát sinh 3.212.000

Số dƣ cuối kỳ 3.212.000

(Nguồn: Phòng Tài chính Kế toán) Ngày 30 tháng 09 năm 2015

Người ghi sổ Kế toán trưởng

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

37

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THUẬN Mẫu số S03 - DN

SỔ NHẬT KÝ CHUNG (trích) Tháng 09 năm 2015

Đơn vị tính: VNĐ Ngày,

tháng ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải Đã ghi

sổ cái

STT dòng

Số hiệu TKĐƢ

Số phát sinh Số

hiệu Ngày,

tháng Nợ Có

….. ….. ….. ………. ….. ….. ……

30/09/2015 BTTTL 30/09/2015 Chi phí bán hàng 641 50,100,000

30/09/2015 BTTTL 30/09/2015 Tính lương phải trả nhân viên bán hàng 334 50,100,000

30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Chi phí bán hàng 641 9.018.000

30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHXH 3383 9.018.000

30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Chi phí bán hàng 641 1.503.000

30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHYT 3384 1.503.000

30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Chi phí bán hàng 641 501.000

30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHTN 3389 501.000

30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Chi phí bán hàng 641 1.002.000

30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích KPCĐ 3382 1.002.000

30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Phải trả nhân viên bán hàng 334 5.260.500

30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích các khoản theo lương 338 5.260.500

…… …. ….. ……… ….. ……….. ………..

Cộng phát sinh 20.567.890.345 20.567.890.345

(Nguồn: Phòng Tài chính Kế toán) Ngày 30 tháng 09 năm 2015

Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

38

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THUẬN Mẫu số S03b-DN

SỔ CÁI Tháng 09 năm 2015

Tên tài khoản: Phải trả, phải nộp khác Số hiệu: 338

Ngày, tháng ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải

Nhật ký chung

Số hiệu TKĐƢ

Số tiền Số hiệu Ngày, tháng

Trang

số STT

dòng Nợ Có

Số dƣ đầu kỳ

30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ tính

vào chi phí bán hàng 641 12.024.000

30/09/2015 BTTTL 30/09/2015 Trích BHXH, BHYT, BHTN tính vào

lương nhân viên bán hàng 334 5.260.500

30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ tính

vào chi phí QLDN 642 26.520.000

30/09/2015 BTTTL 30/09/2015 Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ tính

vào lương nhân viên QLDN 334 11.602.500

….. …… …… ………. ….. …… …….

Cộng phát sinh 55.407.000

Số dƣ cuối kỳ 55.407.000

(Nguồn: Phòng Tài chính Kế toán) Ngày 30 tháng 09 năm 2015

Người lập Kế toán trưởng Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

39

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THUẬN Mẫu số 02- TT

PHIẾU CHI Quyển số:

Ngày 05 tháng 10 năm 2015 Số: PC201510005 Nợ: 338

Có: 1111 Họ tên người nhận tiền: Nguyễn Thị Hoa

Địa chỉ: Thủ quỹ

Lý do chi: Chi tiền BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ T9.2015 Số tiền: 55.407.000VNĐ

Viết bằng chữ: Năm mươi năm triệu bốn trăm linh bảy ngàn đồng chẵn./.

Kèm theo:…chứng từ gốc Giám đốc Kế toán

trưởng Thủ quỹ Người lập

phiếu Người nhận tiền (Ký, họ tên,

đóng dấu)

(Ký, họ

tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

40

(Minh hoạ một số nghiệp vụ phát sinh trong tháng) Tiền lương phải trả cho bộ phận bán hàng

Nợ TK 641: 50.100.000

Có TK 334: 50.100.000

Tiền lương phải trả cho bộ phận quản lý Nợ TK 642: 110.500.000

Có TK 334: 110.500.000

Cuối tháng trích BHXH, BHYT, BHTN từ lương công nhân Nợ TK 334: 16.863.000

Có TK 338: 16.863.000

Trích KPCĐ, BHXH, BHYT, BHTN vào chi phí nhân viên bán hàng Nợ TK 641: 12.024.000

Có TK 338: 12.024.000

Trích KPCĐ, BHXH, BHYT, BHTN vào chi phí nhân viên quản lý doanh nghiệp

Nợ TK 642: 26.520.000 Có TK 338: 26.520.000

41

Trợ cấp BHXH

Công ty Căn cứ Luật BHXH số 71/2006/QH 11 ngày 29/6/2006 Mức hưởng chế độ ốm đau

Người lao động hưởng chế độ ốm đau mức hưởng bằng 75% mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ việc.

Mức hưởng chế độ ốm đau thấp hơn mức lương tối thiểu chung thì được tính bằng mức lương tối thiểu chung.

Người lao động sau thời gian hưởng chế độ ốm đau theo quy định tại Điều 23 của Luật này mà sức khoẻ còn yếu thì đƣợc nghỉ dƣỡng sức, phục hồi sức khoẻ từ năm ngày đến mười ngày trong một năm.

Mức hưởng một ngày bằng 25% mức lương tối thiểu chung nếu nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ tại gia đình; bằng 40% mức lương tối thiểu chung nếu nghỉ dƣỡng sức, phục hồi sức khoẻ tại cơ sở tập trung.

VD: Nhân viên Phạm Thị Nga ở bộ phận bán hàng có thời gian nghỉ ốm 10 ngày, lương bình quân 1 tháng: 3.150.000

Vậy số tiền nhân viên Phạm Thị Nga hưởng BHXH: ( 3.150.000/24)*10*75% = 984.375

Mức hưởng chế độ thai sản

Người lao động hưởng chế độ thai sản mức hưởng bằng 100% mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội của sáu tháng liền kề trước khi nghỉ việc.

Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản được tính là thời gian đóng bảo hiểm xã hội. Thời gian này người lao động và người sử dụng lao động không phải đóng bảo hiểm xã hội.

Lao động nữ sau thời gian hưởng chế độ thai sản theo quy định tại Điều 30, khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 31 của Luật này mà sức khoẻ còn yếu thì đƣợc nghỉ dƣỡng sức, phục hồi sức khoẻ từ năm ngày đến mười ngày trong một năm.

Mức hưởng một ngày bằng 25% mức lương tối thiểu chung nếu nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ tại gia đình; bằng 40% mức lương tối thiểu chung nếu nghỉ dƣỡng sức, phục hồi sức khoẻ tại cơ sở tập trung.

42

Một phần của tài liệu Kt luong tai tan thuan (Trang 31 - 44)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(50 trang)