CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THUẬN
2.2 Kế toán các khoản trích theo lương
2.2.4 Quy trình kế toán các khoản trích theo lương
29
Sơ đồ Quy trình kế toán các khoản trích theo lương tại Công ty
Hàng ngày, căn cứ vào các chứng từ tiền lương và các khoản trích theo lương như:
bảng thanh toán tiền lương, bảng phân bổ tiền lương, các chứng từ thanh toán tiền lương, kế toán ghi vào sổ NKC. Đồng thời, ghi vào các sổ kế toán chi tiết TK 338. Sau đó, căn cứ vào các số liệu đã ghi sổ NKC để ghi vào Sổ cái các TK 338.
Cuối tháng, kế toán tổng hợp số liệu trên Sổ chi tiết và lập Bảng tổng hợp chi tiết, đồng thời đối chiếu bảng này với Sổ cái các TK. Cuối tháng, cuối quý, cuối năm, kế toán tổng hợp số liệu trên các Sổ cái TK 338 để lập bảng cân đối số phát sinh.
Ghi hàng ngày : Ghi cuối tháng:
Đối chiếu kiểm tra : Ghi chú:
Bảng chấm công
Bảng thanh toán tiền lương
Bảng phân bổ tiền lương
Chứng từ thanh toán lương
NKC
Sổ cái TK 338
Bảng cân đối tài khoản Báo cáo kế toán
Sổ chi tiết các TK 338
Bảng tổng hợp chi tiết
30
Sau khi đối chiếu khớp đúng các số liệu giữa các sổ thì kế toán tổng hợp sẽ căn cứ vào bảng cân đối số phát sinh, Sổ cái và Bảng tổng hợp để lập Báo cáo tài chính.
VD: Căn cứ vào bảng thanh toán tiền lương của các bộ phận, kế toán lập bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương:
Cột TK 334 là tổng tiền lương phải trả các bộ phận đã tính trên bảng thanh toán tiền lương.
Cột TK 338 là các khoản trích theo lương, trong đó:
Cột KPCĐ: Dòng các TK 622, 627, 641, 642 = Tổng TK 334 x 2%.
Cột BHXH: Dòng các TK 622, 627, 641, 642 = Tổng TK 334 x 18%.
Dòng TK 334 = Tổng TK 334 x 8%.
Cột BHYT: Dòng các TK 622, 627, 641, 642 = Tổng TK 334 x 3%.
Dòng TK 334 = Tổng TK 334 x 1,5%.
Cột BHTN: Dòng các TK 622, 627, 641, 642 = Tổng TK 334 x 1%.
Dòng TK 334 = Tổng TK 334 x 1%.
Dưới đây là bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương trong tháng 09 năm 2015 của Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ Tân Thuận:
31 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN
THUẬN
BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI Tháng 09 năm 2015
STT
Ghi Có TK Đối tƣợng sử dụng
(ghi Nợ các TK)
Lương (TK 334)
TK338 - Phải trả, phải nộp khác
Tổng cộng Kinh phí
CĐ (2%) BHXH (26%)
BHYT (4,5%)
BHTN (2%)
Cộng Có TK 338
A B 1 4 5 6 7 8 10
3 TK 641 - Chi phí bán hàng (tỷ lệ trích 24%) 50,100,000 1.002.000 9.018.000 1.503.000 501.000 12.024.000 62.124.000 4 TK 642 - CP quản lý doanh nghiệp (tỷ lệ trích 24%) 110,500,000 2.210.000 19.890.000 3.315.000 1.105.000 26.520.000 137.020.000 5 TK 334 - Phải trả người lao động (tỷ lệ trích 10,5%) 12.848.000 2.409.000 1.606.000 16.863.000 33.726.000
Cộng 160.600.000 3.212.000 41.756.000 7.227.000 3.212.000 55.407.000 232.870.000 (Nguồn: Phòng Tài chính Kế toán)
Ngày 30 tháng 09năm 2015
Người lập Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
31
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THUẬN Mẫu số S38-DN
SỔ CHI TIẾT CÁC TÀI KHOẢN Tài khoản: 338
Đối tƣợng: Kinh phí công đoàn (3382) Ngày,
tháng ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải TK
đối ứng
Số phát sinh Số dƣ
Số hiệu Ngày, tháng Nợ Có Nợ Có
Số dƣ đầu kỳ
….. …… ….. ……….. …. …… ……. …… …….
30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích KPCĐ tính vào chi phí bán hàng 641 1.002.000 30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích KPCĐ tính vào chi phí QLDN 642 2.210.000
….. …… …… ……….. ….. …… ……. …… …….
Cộng số phát sinh 3.212.000
Số dƣ cuối kỳ 3.212.000
(Nguồn: Phòng Tài chính Kế toán) Ngày 30 tháng 09 năm 2015
Người ghi sổ Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
34
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THUẬN Mẫu số S38-DN
SỔ CHI TIẾT CÁC TÀI KHOẢN Tài khoản: 338
Đối tƣợng: Bảo hiểm xã hội (3383) Ngày,
tháng ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
TK đối ứng
Số phát sinh Số dƣ
Số hiệu Ngày, tháng Nợ Có Nợ Có
Số dƣ đầu kỳ
….. …… ….. ……….. …. …… ……. …… …….
30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHXH tính vào chi phí bán hàng 641 9.018.000 30/09/2015 BTTL 30/09/2015 Trích BHXH tính vào lương nhân viên bán hàng 334 4.008.000 30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHXH tính vào chi phí QLDN 642 19.890.000 30/09/2015 BTTL 30/09/2015 Trích BHXH tính vào lương nhân viên QLDN 334 8.840.000
….. …… …… ……….. ….. …… ……. …… …….
Cộng số phát sinh 41.756.000
Số dƣ cuối kỳ 41.756.000
(Nguồn: Phòng Tài chính Kế toán) Ngày 30 tháng 09 năm 2015
Người ghi sổ Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
35
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THUẬN Mẫu số S38-DN
SỔ CHI TIẾT CÁC TÀI KHOẢN Tài khoản: 338
Đối tƣợng: Bảo hiểm y tế (3384) Ngày,
tháng ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
TK đối ứng
Số phát sinh Số dƣ
Số hiệu Ngày, tháng Nợ Có Nợ Có
Số dƣ đầu kỳ
….. …… ….. ……….. …. …… ……. …… …….
30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHYT tính vào chi phí bán hàng 641 1.503.000 30/09/2015 BTTL 30/09/2015 Trích BHYT tính vào lương nhân viên bán hàng 334 751.500 30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHYT tính vào chi phí QLDN 642 3.315.000 30/09/2015 BTTL 30/09/2015 Trích BHYT tính vào lương nhân viên QLDN 334 1.657.500
….. …… …… ……….. ….. …… ……. …… …….
Cộng số phát sinh 7.227.000
Số dƣ cuối kỳ 7.227.000
(Nguồn: Phòng Tài chính Kế toán) Ngày 30 tháng 09 năm 2015
Người ghi sổ Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
36
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THUẬN Mẫu số S38-DN
SỔ CHI TIẾT CÁC TÀI KHOẢN Tài khoản: 338
Đối tƣợng: Bảo hiểm thất nghiệp (3386) Ngày, tháng
ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
TK đối ứng
Số phát sinh Số dƣ
Số hiệu Ngày, tháng Nợ Có Nợ Có
Số dƣ đầu kỳ
….. …… ….. ……….. …. …… ……. …… …….
30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHTN tính vào chi phí bán hàng 641 501.000 30/09/2015 BTTL 30/09/2015 Trích BHTN tính vào lương nhân viên bán hàng 334 501.000 30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHTN tính vào chi phí QLDN 642 1.105.000 30/09/2015 BTTL 30/09/2015 Trích BHTN tính vào lương nhân viên QLDN 334 1.105.000
….. …… …… ……….. ….. …… …… …….
Cộng số phát sinh 3.212.000
Số dƣ cuối kỳ 3.212.000
(Nguồn: Phòng Tài chính Kế toán) Ngày 30 tháng 09 năm 2015
Người ghi sổ Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
37
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THUẬN Mẫu số S03 - DN
SỔ NHẬT KÝ CHUNG (trích) Tháng 09 năm 2015
Đơn vị tính: VNĐ Ngày,
tháng ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải Đã ghi
sổ cái
STT dòng
Số hiệu TKĐƢ
Số phát sinh Số
hiệu Ngày,
tháng Nợ Có
….. ….. ….. ………. ….. ….. ……
30/09/2015 BTTTL 30/09/2015 Chi phí bán hàng 641 50,100,000
30/09/2015 BTTTL 30/09/2015 Tính lương phải trả nhân viên bán hàng 334 50,100,000
30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Chi phí bán hàng 641 9.018.000
30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHXH 3383 9.018.000
30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Chi phí bán hàng 641 1.503.000
30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHYT 3384 1.503.000
30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Chi phí bán hàng 641 501.000
30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHTN 3389 501.000
30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Chi phí bán hàng 641 1.002.000
30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích KPCĐ 3382 1.002.000
30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Phải trả nhân viên bán hàng 334 5.260.500
30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích các khoản theo lương 338 5.260.500
…… …. ….. ……… ….. ……….. ………..
Cộng phát sinh 20.567.890.345 20.567.890.345
(Nguồn: Phòng Tài chính Kế toán) Ngày 30 tháng 09 năm 2015
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
38
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THUẬN Mẫu số S03b-DN
SỔ CÁI Tháng 09 năm 2015
Tên tài khoản: Phải trả, phải nộp khác Số hiệu: 338
Ngày, tháng ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
Nhật ký chung
Số hiệu TKĐƢ
Số tiền Số hiệu Ngày, tháng
Trang
số STT
dòng Nợ Có
Số dƣ đầu kỳ
30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ tính
vào chi phí bán hàng 641 12.024.000
30/09/2015 BTTTL 30/09/2015 Trích BHXH, BHYT, BHTN tính vào
lương nhân viên bán hàng 334 5.260.500
30/09/2015 BPBL 30/09/2015 Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ tính
vào chi phí QLDN 642 26.520.000
30/09/2015 BTTTL 30/09/2015 Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ tính
vào lương nhân viên QLDN 334 11.602.500
….. …… …… ………. ….. …… …….
Cộng phát sinh 55.407.000
Số dƣ cuối kỳ 55.407.000
(Nguồn: Phòng Tài chính Kế toán) Ngày 30 tháng 09 năm 2015
Người lập Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
39
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THUẬN Mẫu số 02- TT
PHIẾU CHI Quyển số:
Ngày 05 tháng 10 năm 2015 Số: PC201510005 Nợ: 338
Có: 1111 Họ tên người nhận tiền: Nguyễn Thị Hoa
Địa chỉ: Thủ quỹ
Lý do chi: Chi tiền BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ T9.2015 Số tiền: 55.407.000VNĐ
Viết bằng chữ: Năm mươi năm triệu bốn trăm linh bảy ngàn đồng chẵn./.
Kèm theo:…chứng từ gốc Giám đốc Kế toán
trưởng Thủ quỹ Người lập
phiếu Người nhận tiền (Ký, họ tên,
đóng dấu)
(Ký, họ
tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
40
(Minh hoạ một số nghiệp vụ phát sinh trong tháng) Tiền lương phải trả cho bộ phận bán hàng
Nợ TK 641: 50.100.000
Có TK 334: 50.100.000
Tiền lương phải trả cho bộ phận quản lý Nợ TK 642: 110.500.000
Có TK 334: 110.500.000
Cuối tháng trích BHXH, BHYT, BHTN từ lương công nhân Nợ TK 334: 16.863.000
Có TK 338: 16.863.000
Trích KPCĐ, BHXH, BHYT, BHTN vào chi phí nhân viên bán hàng Nợ TK 641: 12.024.000
Có TK 338: 12.024.000
Trích KPCĐ, BHXH, BHYT, BHTN vào chi phí nhân viên quản lý doanh nghiệp
Nợ TK 642: 26.520.000 Có TK 338: 26.520.000
41
Trợ cấp BHXH
Công ty Căn cứ Luật BHXH số 71/2006/QH 11 ngày 29/6/2006 Mức hưởng chế độ ốm đau
Người lao động hưởng chế độ ốm đau mức hưởng bằng 75% mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ việc.
Mức hưởng chế độ ốm đau thấp hơn mức lương tối thiểu chung thì được tính bằng mức lương tối thiểu chung.
Người lao động sau thời gian hưởng chế độ ốm đau theo quy định tại Điều 23 của Luật này mà sức khoẻ còn yếu thì đƣợc nghỉ dƣỡng sức, phục hồi sức khoẻ từ năm ngày đến mười ngày trong một năm.
Mức hưởng một ngày bằng 25% mức lương tối thiểu chung nếu nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ tại gia đình; bằng 40% mức lương tối thiểu chung nếu nghỉ dƣỡng sức, phục hồi sức khoẻ tại cơ sở tập trung.
VD: Nhân viên Phạm Thị Nga ở bộ phận bán hàng có thời gian nghỉ ốm 10 ngày, lương bình quân 1 tháng: 3.150.000
Vậy số tiền nhân viên Phạm Thị Nga hưởng BHXH: ( 3.150.000/24)*10*75% = 984.375
Mức hưởng chế độ thai sản
Người lao động hưởng chế độ thai sản mức hưởng bằng 100% mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội của sáu tháng liền kề trước khi nghỉ việc.
Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản được tính là thời gian đóng bảo hiểm xã hội. Thời gian này người lao động và người sử dụng lao động không phải đóng bảo hiểm xã hội.
Lao động nữ sau thời gian hưởng chế độ thai sản theo quy định tại Điều 30, khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 31 của Luật này mà sức khoẻ còn yếu thì đƣợc nghỉ dƣỡng sức, phục hồi sức khoẻ từ năm ngày đến mười ngày trong một năm.
Mức hưởng một ngày bằng 25% mức lương tối thiểu chung nếu nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ tại gia đình; bằng 40% mức lương tối thiểu chung nếu nghỉ dƣỡng sức, phục hồi sức khoẻ tại cơ sở tập trung.
42