Chương 4: THAO TÁC DU LIEU BANG QUERY

Một phần của tài liệu Microsoft Access 2000 Lập trình ứng dụng cơ sở dữ liệu. Tập 1 (Trang 275 - 279)

THIET KE QUERY BANG TAY

Chương 4: Chương 4: THAO TÁC DU LIEU BANG QUERY

chuyén nhiing field tiv hép danh sch Available Fields vao hép danh sách Duplicate-Value Fields. Trong vi du, chon field Lname dé tim kiếm giá trị trùng nhau trên đó. Như cửa sổ rên cùng trong Hình 4_4 thể hiện, tất cả các record trong bang FamilyMembers déu bi trùng một hay hai lần trong field này. Bước thứ 3 của wizard cho phộp bạn chỉ định những ủeld khỏc để thể hiện kết quả trả về.

Trong vớ dụ chọn tất cả những fủield cũn lại.

hết liêh khổ 4 Q74" duêc đi s0 4uecsniE

For tranche, 4 you we bg bey 443 s4 mg Orn We Customs, và mead strane Cay a Sheps hats Dave konbrb Ecah: tah sta-vakas hate

oo wd 7 : /

a we

ted CELT nee Pe Mad Moreen ATER RIE: nen, “A2 3

Hình 4-4, wizard cua Query Find Duplicates. Cửa sổ đầu tiên thể hiện nguồn record ở đầu vào. Hộp thoại ở giữa thể hiện việc chọn lựa một field để tìm các giá trị trùng. Cửa sổ cuối cùng thể hiện kết quã query trong khung nhìn Design.

267

Cửa số cuối trong Hình 4-4 làm nổi bật một trong những điểm mạnh về các wizard của Access. Một trong những điểm mạnh đó là chúng có thể hoàn tất những tác vụ phức tạp một cách đơn giản. Cửa số cuối cùng còn thể hiện dang trình bày mạng lưới thiết kế query đã tạo bằng wizard. Lưu ý rằng trong cửa số có chứa subquery của SQL. Câu lệnh subquery bao gồm một hàm tập hợp cũng như các mệnh đề GROUP BY và HAVING. Subquery này có trong đòng tiêu chuẩn của mạng lưới thiết kế để phát hiện những giá trị trùng nhau trong recordset nguồn. Bạn có thể điều hòa chính xỏc (ủne-tune) kết quả thiết kế query bằng cỏch thờm hoặc gỡ bỏ cỏc fủield, thờm mới hoặc thay thế những fủield nguồn, hoặc bằng việc sử dụng những tiêu chuẩn bổ sung để loại bổ một số query trùng nhau.

Wizard Cua Query Find Unmatched

Wizard cia Query Find Unmatched 1a mét đặc điểm khác hỗ trợ công việc lặt vặt trong quản lý cơ sở dữ liệu. Công cu wizard này trả về các record trong một bảng không tương hợp với bảng tương ứng. Đây là sự thuận tiện đặc biệt để quản lý các bảng không có tính toàn vẹn tham chiếu, nhưng có mối quan hệ một- nhiều. Trong trường hợp này, bạn có thể không cố ý hoặc cố ý gỡ bỏ bên một hay bên nhiều của mối quan hệ. Khi một trong hai bên không so khớp trong bảng tương ứng của nó, wizard của Query Find Unmatched sé phat hién ra. Nếu bạn muốn gỡ bỏ những record này từ nguồn các record ?. Thật may mắn, bạn có thể chuyển đổi tự động một query create thành một query delete.

Query trong Hình 4-5 kiém tra bang FamilyNames va bang FamilyMembers để tìm những record không tương hợp với nhau.

Việc so sánh thực hiện trên field Lname trong cả hai bảng. Query kết nối bai bảng bằng cách dua tat ca cdc record ti bang FamilyNames vao trong query, như cách thể hiện theo chiều mũi tên từ bảng FamilyNemes tới bảng FamilyMembers. Khi đó, query sẽ tìm những giá trị của record réng cho field Lname trong bang FamilyMembers. Néu giá trị record cho field Lname trong phía

Chuang 4: THAO TAC DU LIEU BANG QUERY

FamilyMembers cia tap hop tra vé 1a réng, thi gid tri cia bén FamilyNames sé khéng nim trong bang FamilyMembers. Viéc thiét kế chính xác query này yêu cầu sự hiểu biết về các kết nối trái (left Joins) và giá trị rỗng. Nghiên cứu thiết kế những query giống như vậy và những query trả về những giá trị trùng nhau có thể giúp cho bạn tăng thêm kỹ năng thiết kế query nếu bạn không quen viết những query giống như trên.

E8 FamilyNames : Table SEI

|_| {name ]

a

1 bjt {r+

us! FamilyNames Without Matching FamilyMemb... ia] Eq

Fences ona’ KMP A2 5Ế

*

Lname

Field: |Lname Table: {F

Sort:

Show:

Criteria:

or:

Hinh 4-5. Wizard cia Query Find Unmatched va query kết qua của nó.

Nguồn record thứ hai là bang FamilyMembers. Tiêu chuẩn tương hợp la field Lname.

269

Wizard Cua Crosstab Query

Những người phân tích hỗ trợ quyết định đôi khi còn nhận thấy rằng các query crosstab đem lại sự nhìn nhận sáng suốt về các đối tượng và các quá trình. Hình 4-6 trình bày một bảng nhập vào cho wizard của Query Crosstab và tập hợp trả về kết quả. Cách trình bày của tập hợp trả về trong cả hai khung nhìn Design và Datasheet đã được sửa đổi.

Query crosstab trong tờ dữ liệu ở dưới đếm FứœmID bằng cỏc field ?elation và Lname từ tờ đữ liệu ở trên. Cái vặn (tweak) tạo ra trong khung nhìn Design điều chỉnh lại thứ tự sắp xếp cho Relation từ tăng đản đến giảm dần. Trong khung nhìn Datasheet, drag cột có nhãn Total Of FamID từ cột thứ 2 tới vị trí cột cuối cùng. Mặt khác, hình thức thể hiện đã được tự động thiết lập. Bạn không cần gừ tờn fủield và những từ khúa trong mạng lưới thiết kế query. Hoặc cũng không cần phải viết đoạn chương trình bằng SQL.

E8 FamilyMembers : Table vt BEIEII FamlO | Frame | Lname Relation | Oo j Rick — Dabson Mẹ i

|| 2 Virginia Dobson wife i

|_| 3 Glen Hill son |

4 Tony Hill son |

i i

|| 5 Shelly Hill daughter-in-law @:

* ị

Record: s¢f ©]| 1 _? |І|r*] of 5 i

Faro rrr one

ee T n CÁ Tn [. 1x]

Relation_ |Dabson| Hilt |Tetal OfFamID

ch

| > | wife 1 1

| {son 2

| |Me daughter-in-law : 1 1 1 1 Record: 1¢{ + 1 > joup | of 4

Hinh 4-6. Mét query duge tao bdi wizard cla Query Crosstab của Access 2000. Tờ dữ liệu ở trên trình bày dữ liệu nhập vào cho tập hợp trả về query hiển thị trong tờ dữ liệu hiện ra ở dưới.

Một phần của tài liệu Microsoft Access 2000 Lập trình ứng dụng cơ sở dữ liệu. Tập 1 (Trang 275 - 279)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(383 trang)