TLV: LỜI VĂN, ĐOẠN VĂN TỰ SỰ
Bài 2 Thay từ dùng sai bằng những từ khác,
a. linh động thay bằng sinh động
nguyên nhân nhớ không chính xác hình thức ngữ âm.
b. bàng quang thay bằng bàng quan.
nguyên nhân nhớ không chính xác hình thức ngữ âm.
c. thủ tục thay bằng hủ tục
nguyên nhân nhớ không chính xác hình thức ngữ âm.
D. Củng cố (2')
GV khái quát nội dung bài học.
E. Hớng dẫn học bài (1') - Học bài.
- Chuẩn bị bài tËp.
Ngày soạn:03/10/2012 Ngày giảng:06/10/2012
Tiết 26, Bài 6
Tiếng Việt: Chữa lỗi dùng từ ( TiÕp)
I. Mục tiêu:
- Nhận biết lỗi do dùng từ không đúng nghĩa.
- Biết cách chữa lỗi do dùng từ không đúng nghĩa - Nhận biết từ dùng không đúng nghĩa.
- Dùng từ chính xác, tránh lỗi về nghĩa của từ.
- Yêu quý gìn giữ tiếng Việt.
* Trọng tâm kiến thức kỹ năng 1. Kiến thức
- Lỗi do dùng từ không đúng nghĩa.
- Cách chữa lỗi do dùng từ không đúng nghĩa 2. Kĩ năng
- Nhận biết từ dùng không đúng nghĩa.
- Dùng từ chính xác, tránh lỗi về nghĩa của từ.
II. Các kỹ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài - Ra quyết định: Nhận ra và lựa chọn cách sửa các lỗi dùng từ.
- Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tưởng, thảo luận và chia sẻ kinh nghiệm cá nhân về cách sử dụng từ.
III. đồ dùng
1. Giáo viên:
- Giáo án, tài liệu tham khảo.
2. Học Sinh:
- Học bài và chuẩn bị bài trớc khi đến lớp
IV. phơng pháp, kỹ thuật dạy học 1. Phơng pháp
- Thực hành có hướng dẫn: nhận ra và đề xuất cách sửa các lỗi dùng từ tiếng Việt.
2. Kü thuËt.
- Động não: suy nghĩ, phân tích các ví dụ để rút ra những bài học thiết thực về cách dùng từ.
- Lập bản đồ tư duy về các lỗi dùng từ.
V. Các bớc lên lớp A. ổn định tổ chức: ( 1') B. Kiểm tra bài cũ:
- Câu hỏi: Gạch chân những từ không có tác dụng đúng trong các câu sau:
a. Những yếu tố kỳ ảo tạo nên giá trị tản mạn trong truyện cổ tích b. Đô vật là những người có thân hình lực lưỡng.
- Đáp án a. Tản mạn b. Đô vật
C. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học
* Hoạt động 1: ( 1')
Hoạt động 2 Hình thành kiến thức mới 15'
Mục tiêu:
Nhận biết lỗi do dùng từ không đúng nghĩa. Biết cách chữa lỗi do dùng từ không đúng nghĩa
Đồ dùng dạy học:
bảng phụ
Các bớc tiến hành:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV sử dụng bảng phụ Gọi HS đọc BT SGK
Chỉ ra các lỗi dùng từ sai trong các câu sau:
a. Mặc dù còn một số yếu điểm, nhưng so với năm học cũ, lớp 6B đã tiến bộ vượt bậc.
b. Trong cuộc họp lớp, Lan đã được các bạn nhất trí đề bạt làm lớp trưởng.
c. Nhà thơ Nguyễn Đình Chiểu đã được tận mắt chứng thực cảnh nhà tan cửa nát của những người nông dân.
Thay những từ dùng sai bằng những từ dùng khác?
Có những nguyên nhân nào dẫn đến lỗi sai trên?
Phương hướng khắc phục lỗi trên?
I. Dùng từ không đúng nghĩa 1. Bài tập
a. Phân tích ngữ liệu
a. Yếu điểm b. Đề bạt c. Chứng thực
a. Yếu điểm – nhược điểm b. Đề bạt – bầu
c. Chứng thực – chứng kiến b. Nhận xét
- Nguyên nhân + Không biết nghĩa + Hiểu sai nghĩa
+ Hiểu nghĩa không đầy đủ.
- Biện pháp khắc phục
+ Không hiểu hoặc hiểu nghĩa chưa rõ thì chưa dùng
+ Khi chưa hiểu nghĩa cần tra từ điển.
Hoạt động 3 Hớng dẫn luyện tập 20'
Mục tiêu:
Phát hiện và chữa lỗi do dùng từ không đúng nghĩa. Xác định nghĩa của từ để điền từ thích hợp, Giải nghĩa từ
Đồ dùng dạy học:
Các bớc tiến hành:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hs đọc bài tập
Gv hướng dẫn hs thảo luận nhóm tổ 4 người trong ba phút
Đại diện nhóm báo cáo Gv nhận xét, kết luận Gv đọc bài tập
Gv hướng dẫn hs hoạt động theo cá nhân Gọi hs lên bảng làm
Gv nhận xét, kết luận
Gv đọc bài tập
Gv hướng dẫn hs hoạt động theo cá nhân Gọi hs lên bảng làm
Gv nhận xét, kết luận
II. Luyện tập Bài 1(T76)
Gạch chân dưới các từ kết hợp đúng - bản
- xán lạn - Bôn ba - thủy mặc - tùy tiện Bài 2 (T76)