3. CÁC THÔNG SỐ CÔNG NGHỆ VÀ KHẢ NĂNG CÔNG NGHỆ
3.1 Lực lăn
Trị số ứng suất nộn cực ủại cú thể chọn gần ủỳng q=(1,8ữ2,1)σch.
ðối với thộp cú ủộ cứng trung bỡnh thỡ cú cụng thức thực nghiệm P= 50 + D2/6 (kG)
Trong ủú D là ủường kớnh bề mặt gia cụng.
Khi cần nõng cao ủộ cứng bề mặt lờn (25-40)%, và chiều sõu lớp chai cứng ủạt ủược là h ủược xỏc ủịnh theo cụng thức: P=2.h.σch.m2
Trong ủú h≥0,02.Rct
Rct – bán kính chi tiết gia công
3. CÁC THÔNG SỐ CÔNG NGHỆ VÀ KHẢ NĂNG CÔNG NGHỆ
3.2 Bước tiến con lăn
Bước tiến con lăn ảnh hưởng ủến:
- ðộ biến cứng;
- ðộ nhẵn bề mặt chi tiết gia công;
- Năng suất gia công…
Chọn bước tiến nhỏ S=(0,2ữ0,6) mm/v ủể ủạt ủộ nhám thấp.
ðối với dụng cụ có bề rộng b thì chọn S=(0,3÷0,5)b.
3. CÁC THÔNG SỐ CÔNG NGHỆ VÀ KHẢ NĂNG CÔNG NGHỆ
3.3 Tốc ủộ lăn
Tốc ủộ lăn ộp khụng ảnh hưởng nhiều ủến chất lượng bề mặt gia công.
Vậy việc tăng hay giảm tốc ủộ lăn ộp phụ thuộc vào cỏc yếu tố: năng suất, ủộ cứng vững của hệ thống công nghệ, nhiệt sinh ra trong vùng lăn ép.
Tốc ủộ lăn ộp cú thể chọn ủến 200m/ph.
3. CÁC THÔNG SỐ CÔNG NGHỆ VÀ KHẢ NĂNG CÔNG NGHỆ
3.4 Số lần lăn
Trong thực tế, chất lượng bề mặt ủược cải thiện trong lần lăn ộp ủầu tiờn.
Trong cỏc lần lăn ộp sau sẽ dẫn ủến giảm ủộ búng, gõy bong trúc kim loại bề mặt.
KẾT THÚC
GV: Ngô Quang Trọng Dð: 0986.791991
Email: tronghaduy@ymail.com
1. Nguyên lý gia công
1.1 Lăn ép rung mặt trụ
1.2 Lăn ép rung mặt phẳng 2. Dụng cụ và thiết bị
2.1 Dụng cụ lăn ép rung mặt trụ
2.2 Dụng cụ lăn ép rung mặt phẳng
3. Các thông số công nghệ và khả năng công nghệ
3.1 ðộ nhám bề mặt
3.2 ðộ chính xác bề mặt
1. NGUYÊN LÝ GIA CÔNG
Nguyên lý chung
Là quỏ trỡnh lăn ộp kết hợp với dao ủộng của dụng cụ hoặc chi tiết theo một hoặc nhiều phương.
1. Lăn ép rung mặt trụ
Chuyển ủộng quay của phôi Nph.
Chuyển ủộng rung dọc trục: với tần số Nhtk và biên ủộ dao ủộng E.
Bước tiến của ủầu bi S.
?
1. NGUYÊN LÝ GIA CÔNG
2. Lăn ép rung mặt phẳng
Bao gồm cỏc chuyển ủộng:
- Chuyển ủộng tịnh tiến của phụi S;
- Chuyển ủộng chạy dao ngang Sn;
- Chuyển ủộng hành trỡnh kộp của dụng cụ trong một phút Nhtk.
2. DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ
2. DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ
2.1 Dụng cụ lăn ép mặt phẳng
Các vết lăn ép có 2 dạng chủ yếu sau:
- Vết theo ủường cycloit;
- Vết theo ủường hỡnh sin.
Thiết bị lăn ép có thể dùng trên máy phay hoặc máy bào.
Dụng cụ tạo vết theo ủường hỡnh sin:
- Bi 8 ủược giữ và lăn khụng trượt trờn vũng bi 7;
- ðầu bi chuyển ủộng qua lại và bi 8 lăn tại tõm ủể tạo nờn hỡnh sin.
2. DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ
ðể tăng năng suất thì ta có thể tạo nên số bi nhiều hơn tham gia vào quá trình lăn ép.
Nếu ít bi thì năng suất thấp. Nếu nhiều bi thì năng suất cao nhưng các vết lăn chồng chéo nhau phức tạp.
2. DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ
Dụng cụ tạo vết theo ủường cycloit:
Cũng tương tự như dụng cụ hình sin, nhưng lúc này thỡ ủầu bi chuyển ủộng theo vũng trũn ủể tạo hỡnh cycloit.
2. DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ
2.2 Dụng cụ lăn ép rung mặt trụ
Bi 5 thực hiện lăn ộp với chuyển ủộng dao ủộng theo biờn ủộ E và quay tại tõm bi trờn vũng bi lăn ủỡ 6.
Chuyển ủộng dao ủộng: bạc lệch tõm 20 quay tạo dao ủộng với biờn ủộ E, dao ủộng này truyền qua trục 18, ủến trục 9 ủến bi 5.
Chuyển ủộng quay: chuyển ủộng của phụi.
3. CÁC THÔNG SỐ CÔNG NGHỆ VÀ KHẢ NĂNG CÔNG NGHỆ
3. CÁC THÔNG SỐ CÔNG NGHỆ VÀ KHẢ NĂNG CÔNG NGHỆ
a- ðộ chính xác về mặt kích thước
Dưới tác dụng của lực lăn ép P, bề mặt chi tiết bị biến dạng dẻo và hình thành các nhấp nhô mới.
Chiều cao của các nhấp nhô này có thể có các trường hợp sau:
3. CÁC THÔNG SỐ CÔNG NGHỆ VÀ KHẢ NĂNG CÔNG NGHỆ
Trong thực tế, giỏ trị lực ộp ủược xỏc ủịnh bằng thực nghiệm ủể ủạt yờu cầu.
b- ðộ nhám bề mặt
ðộ nhỏm bề mặt phụ thuộc vào chế ủộ gia cụng, gồm: tốc ủộ quay của phụi; lượng chạy dao dọc của bàn mỏy; tốc ủộ vũng của ủầu bi và chất lượng bề mặt ban ủầu.
c- Bán kính rãnh lõm của nhấp nhô tế vi
Bán kính rãnh lõm là lớn so với các phương pháp gia công khác => sự tập trung ứng suất thấp, tuy nhiên diện tích mặt tựa thấp nên khả năng chống mài mòn thấp.
3. CÁC THÔNG SỐ CÔNG NGHỆ VÀ KHẢ NĂNG CÔNG NGHỆ
d- Diện tớch vết tương ủối Frt
Fr – Diện tích do viên bi tạo ra.
Fn – Diện tích danh nghĩa của bề mặt gia công.
Ftt – Diện tớch mặt tựa thực tế tương ủối.
Frt tăng thỡ hàm lượng dầu bụi trơn tăng, do ủú làm giảm nhiệt ma sát và giảm lượng mài mòn.
100 .
n r
rt F
F = F
rt
tt F
F = 100 % −
3. CÁC THÔNG SỐ CÔNG NGHỆ VÀ KHẢ NĂNG CÔNG NGHỆ
e- Cấu trúc tế vi lớp bề mặt
Dưới tác dụng của lực ép viên bi, lớp kim loại bề mặt bị biến dạng dẻo, làm:
- Tăng ủộ cứng tế vi.
- Dẫn ủến khả năng chịu mài mũn tốt.
Nếu lực ộp tăng quỏ giới hạn thỡ ủộ cứng tế vi giảm.
f- Ứng suất tế vi lớp bề mặt
Dưới tác dụng biến dạng dẻo cao, trên bề mặt hỡnh thành lớp ứng suất dư nộn rất lớn, làm tăng ủộ bền mỏi của chi tiết.
Viờn bi càng nhỏ thỡ càng nõng cao ủộ bền mỏi.
3. CÁC THÔNG SỐ CÔNG NGHỆ VÀ KHẢ NĂNG CÔNG NGHỆ
g- ðường kính viên bi
Chọn ủường kớnh bi phụ thuộc vào lực ộp, vật liệu chi tiết. Thụng thường ủường kớnh bi khoảng 4- 7mm, và không vượt quá 20mm.
h- Biờn ủộ dao ủộng E
ðối với vết hình sin, E không vượt quá 3-4mm.
ðối với vết hỡnh cycloit, bề rộng ủường trượt trong khoảng 2-3mm.
3. CÁC THÔNG SỐ CÔNG NGHỆ VÀ KHẢ NĂNG CÔNG NGHỆ
i- Lực ép P
Lực ộp nhỏ - làm san phẳng cỏc ủỉnh nhấp nhụ tế vi.
Lực ép tăng dần – các nhấp nhô bị biến dạng và hình thành các nhấp nhô mới.
Lực ép tăng vượt giới hạn kéo – hình thành các nhấp nhô mới và chất lượng bề mặt giảm.
KẾT THÚC
GV: Ngô Quang Trọng Dð: 0986.791991
Email: tronghaduy@ymail.com
1. Nguyên lý gia công 2. Dụng cụ và thiết bị
a- Nong lỗ bằng bi
b- Nong lỗ bằng chày
3. Các thông số công nghệ và khả năng công nghệ a- Góc côn
b- Lực nong c- ðộ ủụi
d- Bôi trơn
1. NGUYÊN LÝ GIA CÔNG
Nguyên lý
Là phương pháp gia công tinh bằng biến dạng dẻo của kim loại trong trạng thái nguội dưới tác dụng của viên bi hoặc chày nong.
ðộ chớnh xỏc cú thể ủạt ủược IT6, IT7. ðộ nhỏm bề mặt Ra=0,63-0,08àm.
ðược thực hiện trên máy ép hoặc máy chuốt.
a
a1
2. DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ
2. DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ
1- Nong lỗ bằng bi
Cần chọn ủỳng kớch cỡ bi cần gia cụng, dựng cơ cấu tay hoặc mỏy ủể ộp bi qua lỗ. Tuy nhiờn biện phỏp này cú ủộ thẳng của tõm lỗ kộm hơn là dựng chày ủẩy cú ủịnh hướng.
2. DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ
Vì vậy chỉ nên dùng khi gia công lỗ ngắn, vật liệu mềm như kim loại màu, ủộ chớnh xỏc ủạt ủược khoảng IT7, ủộ nhỏm cấp 10-11.
2. DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ
2- Nong lỗ bằng chày a- Chày nong một nấc
Chủ yếu ủể gia cụng lỗ nhỏ, ủạt cấp chớnh xỏc IT7-IT8. ðộ bóng cấp 8-9.
Chất lượng gia công phụ thuộc vào: kết cấu của chày, lượng dư và chế ủộ ộp hợp lý.
Bề rộng làm việc b=0,5-1,2mm; góc côn vào α=3- 50; góc côn ra α1=4-60.
Vật liệu làm chày dùng thép Y10A, Y12A, P18 tôi ủạt ủộ cứng 62-65 HRC.
2. DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ
Chày một nấc. Hướng của lực P?
a
a 1
2. DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ
Có thể mạ crôm dày khoảng 0,005-0,012mm, hoặc thấm nitơ với chiều sâu 0,5-0,7mm.
Chày nong có thể làm theo bộ với mỗi bộ từ 3-4 chiếc. ðường kính phần làm việc của các chày trong bộ chày là khác nhau.
3,45 - 3,48 - 3,51 - 3,53
2. DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ
Lượng dư gia công
Thụng thường, việc xỏc ủịnh lượng dư ủược thực hiện bằng: thực nghiệm, giải tớch, ủồ thị… Do tớnh chất phức tạp nờn lượng dư ủược nghiờn cứu là từ thực nghiệm.
Yờu cầu ủối với lượng dư
- ðảm bảo ủủ ủể khụng tạo vết lừm khi thiếu lượng dư.
- Lượng dư sẽ tăng theo ủường kớnh và chiều dài lỗ gia công.
- Lượng dư sẽ giảm khi ủộ nhỏm bề mặt chi tiết trước gia công là cao.
2. DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ
Chế ủộ gia cụng
Cỏc yếu tố tỏc ủộng ủến chế ủộ gia cụng:
- ðộ dụi; mức ủộ và chiều sõu lớp biến cứng; yờu cầu về ủộ nhỏm bề mặt.
2. DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ
b- Nong bằng chày nong nhiều nấc
Chủ yếu ủể dựng gia cụng lỗ cú ủường kớnh lớn, thường trên 6mm.
Có 3 loại dụng cụ nong nhiều nấc cơ bản:
a- Loại có kết hợp với lưỡi cắt, các vòng nong thường là 3-4 vũng ủược bố trớ ngay sau cỏc lưỡi cắt, có lượng dư của các vòng trong khoảng 0,03-0,04mm.
b- Loại một khối liền cú nhiều nấc ủể nong.
c- Loại bao gồm nhiều vòng nong, nhưng các vũng ủược chế tạo tỏch biệt khụng dớnh liền.
2. DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ
Lượng nâng của các vòng nong có ảnh hưởng ủến ủộ chớnh xỏc gia cụng, ủộ nhỏm bề mặt và năng suất gia công của chày nong.
Tổng số các vòng nong phụ thuộc vào lượng dư gia công.
Lượng dụi là giỏ trị ủể bự cho biến dạng ủàn hồi của vật liệu sau khi gia công lỗ mà làm cho lỗ bị nhỏ lại.
0-0,01
0,005-0,015 0,025-0,04
0,04-0,05 0,035-0,045
0,045-0,06 0,03-0,035
0,034-0,04 10-20
21-30
đã tôi Chưa tôi
Thép ðồng thau
ðồng thiếc
Vật liệu chi tiết ðường kính lỗ