Tiến trình dạy – học

Một phần của tài liệu TKBG Hóa 10 Tập 2 (Trang 211 - 220)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS a. kiến thức cần nắm vững

Hoạt động 1 (10 phút) GV yêu cầu các nhóm HS liệt kê các

yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng.

GV chiếu nội dung bài tập 3 (SGK) lên màn hình :

Bài 3 : Có thể dùng những biện pháp gì để tăng tốc độ của đa số phản ứng

1. Tốc độ phản ứng tăng khi : a) Tăng nồng độ chất phản ứng.

b) Tăng áp suất chất phản ứng (nếu là chÊt khÝ).

c) Tăng nhiệt độ cho phản ứng.

www.VNMATH.com

xảy ra chậm ở điều kiện th−ờng ? d) Tăng diện tích bề mặt chất phản ứng.

e) Có mặt chất xúc tác.

GV chiếu nội dung bài tập 4 (SGK) lên màn hình để HS vận dụng :

Bài 4 : Trong các phản ứng sau phản ứng nào có tốc độ lớn hơn ?

a) Fe + CuSO4(2M) và Fe + CuSO4 (4M) b) Zn + CuSO4 (2M, 250C)

và Zn + CuSO4 (2M, 500C) c) Zn (hạt) + CuSO4 (2M) và Zn (bột) + CuSO4 (2M) d) 2H2 + O2 ⎯⎯⎯⎯t th−êng0 → 2H2O và 2H2 + O2 ⎯⎯⎯⎯t th−ờng0 Pt → 2H2O

(Nếu không ghi chú gì thêm là so sánh trong cùng điều kiện).

HS thảo luận theo nhóm, sau đó đ−a ra nhËn xÐt.

a) So sánh nồng độ.

b) So sánh nhiệt độ.

c) So sánh diện tích bề mặt Zn.

d) So sánh về xúc tác.

Hoạt động 2 (5 phút) GV tổ chức cho HS thảo luận về cân

bằng hoá học :

– Một phản ứng thuận nghịch ở trạng thái nh− thế nào đ−ợc gọi là cân bằng hoá học ?

– Có thể duy trì cân bằng hoá học để nó không biến đổi theo thời gian đ−ợc không ? bằng cách nào ?

HS thảo luận theo từng nhóm :

– Trạng thái cân bằng hoá học xẩy ra khi vt = vn.

– Có thể duy trì một cân bằng hoá học

để nó không biến đổi theo thời gian bằng cách giữ nguyên các điều kiện thực hiện phản ứng.

Hoạt động 3 (10 phút) GV tổ chức cho HS thảo luận về sự

chuyển dịch cân bằng hoá học :

HS tổng kết theo bảng sau :

www.VNMATH.com

– Thế nào là sự chuyển dịch cân bằng hoá học ?

– Các yếu tố làm chuyển dịch cân bằng ?

– Phát biểu nguyên lí Lơ Sa-tơ-li-ê ? – Lấy ví dụ minh hoạ.

giảm toả nhiệt

tăng cân bằng giảm số phân tử khí

áp

suất giảm chuyển dịch tăng số phân tử khÝ tăng theo chiều giảm nồng độ Nồng

độ giảm tăng nồng độ

b. bμi tËp Hoạt động 4 (5 phút) GV chiếu đề bài tập 1 (SGK) lên màn

hình và yêu cầu HS thảo luận :

Bài 1. Nội dung nào thể hiện các câu sau đây là sai ?

A. Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất.

B. N−ớc giải khát đ−ợc nén khí CO2 vào ở áp suất cao hơn sẽ có độ chua (độ axit) lớn hơn.

C. Thực phẩm đ−ợc bảo quản ở nhiệt

độ thấp hơn sẽ giữ đ−ợc lâu hơn.

D. Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí.

HS thảo luận.

→ Đáp án A.

Hoạt động 5 (5 phút) GV chiếu nội dung bài tập 2 (SGK) lên

màn hình và h−ớng dẫn HS thảo luận :

Bài 2. Cho biết cân bằng sau đ−ợc HS thảo luận → Đáp án D.

www.VNMATH.com

thực hiện trong bình kín : PCl5 (k) PCl3 (k) + Cl2 (k)

ΔH > 0 Biện pháp nào sau đây tạo nên sự tăng l−ợng PCl3 trong cân bằng ?

A. LÊy bít PCl5 ra.

B. Thêm Cl2 vào.

C. Giảm nhiệt độ.

D. Tăng nhiệt độ.

Hoạt động 6 (5 phút) GV chiếu nội dung đề bài tập 5 lên

màn hình và h−ớng dẫn HS thảo luận : Bài 5. Cho biết phản ứng thuận nghịch sau :

2NaHCO3 (r) Na2CO3 + CO2 (k) + + H2O (k) → ΔH > 0 Có thể dùng những biện pháp gì để chuyển hoá nhanh và hoàn toàn NaHCO3 thành Na2CO3.

HS thảo luận : – §un nãng.

– Hút CO2, H2O ra ngoài.

Hoạt động 7 (5 phút)

Dặn dò – Bài tập về nhà

GV dặn dò HS về kế hoạch ôn tập cuối năm để thi học kì.

• Bài tập về nhà : 6, 7 (SGK).

ôn tập cuối năm a. mục tiêu

www.VNMATH.com

1. Hệ thống hoá toàn bộ kiến thức trong ch−ơng trình.

2. Nhấn mạnh, khắc sâu các kiến thức trọng tâm của từng ch−ơng và của cả

ch−ơng trình.

3. Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào thực tế và giải bài tập hoá học.

4. Phát triển ở HS tình cảm, thái độ với bộ môn : yêu thích môn Hoá học.

b. chuẩn bị của GV vμ Hs

GV : Máy tính, máy chiếu, hệ thống câu hỏi và bài tập liên quan đến các ch−ơng trong ch−ơng trình.

HS : Hệ thống hoá các kiến thức trọng tâm đã học.

c. tiến trình dạy – học

1. Giao cho HS tự tổng kết kiến thức cơ bản của từng ch−ơng.

2. Tổ chức cho các nhóm HS thảo luận và bổ sung cho nhau.

3. Hướng dẫn HS tổng kết kiến thức dưới dạng sơ đồ hoặc bảng biểu, có thể thu lại để chấm và cho điểm từng nhóm, sau đó trả lại để HS làm tài liệu ôn tập.

4. Hướng dẫn các nhóm HS giải một số bài tập trọng điểm liên quan đến kiến thức của từng ch−ơng và cả ch−ơng trình.

5. Trao đổi một số nội dung cơ bản và chuẩn bị cho việc ôn thi học kì II đạt kết quả tốt.

d. một số bμi tập tham khảo

1. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) bằng 180. Trong

đó tổng số các hạt mang điện tích chiếm 58,89% tổng số hạt.

a) Viết cấu hình electron của X.

b) Dựa vào cấu tạo nguyên tử của X hãy dự đoán tính chất hoá học cơ bản của nó.

2. Hai nguyên tố X, Y thuộc hai phân nhóm chính (nhóm A) kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. Tổng số proton trong hạt nhân của chúng bằng 58.

a) Viết cấu hình electron của các nguyên tố X và Y.

www.VNMATH.com

b) Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn.

3. Cân bằng các phản ứng oxi hoá – khử sau : a) K2S + KMnO4 + H2SO4 → S↓ + ……

b) KI + K2Cr2O7 + H2SO4 → I2↓ + ……

c) SO2 + KMnO4 + H2O → H2SO4 + ……

d) FeS2 + HNO3 → NO↑ + H2SO4 + ……

4. Cho khí H2S tác dụng với dung dịch NaOH d−, muối thu đ−ợc lần l−ợt cho tác dụng với các dung dịch sau : MgCl2, AlCl3, CuCl2, FeCl2. Viết ph−ơng trình phản ứng hoá học xảy ra.

5. Tìm các phương tình hoá học giữa axit sunfuric với các đơn chất và hợp chất khác nhau để từ 1 mol H2SO4 giải phóng ra :

a) 1

4 mol SO2 b) 1

3mol SO2 c) 1

2 mol SO2 d) 1 mol SO2

d) 1,5 mol SO2 f) 2 mol SO2

6. Có thể chuẩn bị đ−ợc một hỗn hợp hay không giữa : a) N−ớc clo và n−ớc hiđro sunfua.

b) N−ớc clo và axit clohiđric.

c) N−ớc clo và axit brom hiđric.

7. Có 4 lọ mất nhãn chứa riêng rẽ từng dung dịch của 4 chất sau : HCl, NaCl, NaBr và NaClO. Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 4 chất đó.

8. Hoà tan 165g hỗn hợp hai muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại kiềm (nhóm IA) vào dung dịch HCl d−. Toàn bộ khí thoát ra đ−ợc hấp thụ tối thiểu hết 500ml dung dịch KOH 3M. Xác định tên kim loại kiềm ?

9. Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong các tr−ờng hợp sau đây :

a) Rắc men vào tinh bột đã đ−ợc nấu chín để ủ r−ợu.

www.VNMATH.com

b) Đập nhỏ đá vôi (đường kính ≈ 10cm) để nung vôi.

c) Nén hỗn hợp khí N2 và H2 ở nhiệt độ cao để tổng hợp khí amoniac.

10. Một oxit A chứa 30,43% nitơ về khối l−ợng. Tỉ khối của A so với không khí là 1,59.

a) Xác định công thức phân tử của A.

b) Biết có cân bằng sau : 2A B (khÝ) (khÝ)

Tỉ khối của hỗn hợp (A và B) so với hiđro ở :

* o

t C là 27,6. 1

* o

t C là 34,5. 2

α/ Khi tăng áp suất, cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch theo chiều nào ? Giải thích.

β/ Khi t1 > t2 thì chiều thuận của phản ứng trên là toả nhiệt hay thu nhiệt ? Giải thÝch.

www.VNMATH.com

Môc lôc

Trang Chơng 4

phản ứng oxi hóa – khử

Tiết 31. Phản ứng oxi hóa – khử ... 3

Tiết 32. Phản ứng oxi hóa – khử (tiếp) ... 11

Tiết 33. Phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ... 15

Tiết 34. Luyện tập : Phản ứng oxi hóa – khử... 21

Tiết 35. Luyện tập : Phản ứng oxi hóa – khử (tiếp)... 27

Tiết 36. Bài thực hành số 1 : Phản ứng oxi hóa – khử... 35

Chơng 5 Nhãm halogen Tiết 37. Khái quát về nhóm Halogen ... 41

TiÕt 38. Clo ... 47

Tiết 39. Hiđro clorua – Axit clohiđric và muối clorua ... 58

Tiết 40. Sơ l−ợc về hợp chất có oxi của clo ... 68

TiÕt 41. Flo – Brom – Iot ... 78

Tiết 42. Luyện tập : Nhóm Halogen... 85

Tiết 43. Luyện tập : Nhóm Halogen (tiếp) ... 91

Tiết 44. Bài thực hành số 2 : Tính chất hóa học của khí clo và hợp chất của clo... 98

Tiết 45. Bài thực hành số 3 :Tính chất hóa học của Brom và Iot ... 103

Chơng 6

Oxi – Lưu huúnh TiÕt 46. Oxi – Ozon ... 107

TiÕt 47. Lưu huúnh ... 115

www.VNMATH.com

Tiết 48. Bài thực hành số 4 : Tính chất của oxi, lưu huỳnh... 122

TiÕt 49. Hi®ro sunfua – Lưu huúnh ®ioxit – Lưu huúnh trioxit ... 127

TiÕt 50. Hi®ro sunfua – Lưu huúnh ®ioxit – Lưu huúnh trioxit (tiÕp) ... 130

TiÕt 51. Axit sunfuric – Muèi sunfat ... 140

TiÕt 52. Axit sunfuric – Muèi sunfat (tiÕp) ... 145

Tiết 53. Luyện tập : Oxi và lưu huỳnh... 151

Tiết 54. Luyện tập : Oxi và lưu huỳnh (tiếp)... 156

Tiết 55. Bài thực hành số 5 :Tính chất các hợp chất của lưu huỳnh ... 160

Chơng 7 Tốc độ phản ứng vμ cân bằng hóa học Tiết 56. Tốc độ phản ứng hóa học... 167

Tiết 57. Bài thực hành số 6 : Tốc độ phản ứng hóa học... 174

Tiết 58. Cân bằng hóa học ... 177

Tiết 59. Cân bằng hóa học (tiếp)... 182

Tiết 60. Luyện tập : Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học ... 191

¤n tËp cuèi n¨m... 195

www.VNMATH.com

Một phần của tài liệu TKBG Hóa 10 Tập 2 (Trang 211 - 220)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(220 trang)