Mục tiêu bài học a) Kiến thức : Giúp học sinh hình dung đợc cuộc sống gian khổ và tinh

Một phần của tài liệu Ngữ Văn 9 _ chuẩn KTKN(13-14) (Trang 506 - 521)

II. Nghĩa t ờng minh, và hàm ý

1. Mục tiêu bài học a) Kiến thức : Giúp học sinh hình dung đợc cuộc sống gian khổ và tinh

b) Kỹ năng : Rèn kỹ năng tả chân dung nhân vật

c) T t ởng, thái độ : bồi dỡng cách sống tự lập trong mọi hoàn cảnh.

2. Chuẩn bị

a. Thầy: Nghiên cứu bài, soạn giáo án, t liệu b. Trò : chuẩn bị theo yêu cầu.

3. Tiến trình bài dạy a. Kiểm tra bài cũ: (3p)

*Câu hỏi : Ngôi kể của “ Những ngôi sao xa xôi” giống với tác phẩm nào sau ®©y ?

A.Bến quê C. Cố Hơng

B.Làng D.Lặng lẽ Sa Pa

Nội dung chính của truyện là gì ?

506 506

*Trả lời : + chọn ý C

+ Làm nổi bật tâm hồn trong sáng, mơ mộng và tinh thần dũng cảm, cuộc sống chiến đấu đây gian khổ, hy sinh của những cô gái thanh niên xung phong trên tuyến đờng Trờng Sơn.

b. Bài mới:

*Giới thiệu bài : (2p) Hàng ngày, trong cuộc sống đời thờng các em luôn sống và học tập, vui chơi cùng gia đình. Hãy thử hình dung xem trong 1 hoàn cảnh bất thờng các em phải sống 1 mình giữa 1 đảo hoang giữa biển khơi 1 tuần, 1 tháng thì cuộc sống sẽ ra sao , các em nghĩ gì ? Nhân vật chính của Đi-Phô đã rơi vào hoàn cảnh đó khi anh 27 tuổi, vậy anh đã vợt qua và trở về đất liền nh thế nào, chúng ta cùng tìm hiểu.

? G V

G V ? ?

Trình bày hiểu biết của em về tác giả ? Tài năng văn học của ông thực sự nở rộ vào khoảng năm ông 60 tuổi với 1 số cuốn tiểu thuyết, trong đó Rô-bin-xơn Cru-xô (1719) là tác phẩm đầu tay rất nổi tiếng của ông.ông tham gia tích cực các hoạt động chính trị, dùng ngòi bút làm vũ khí chiến đấu.

Giới thiệu bức chân dung của ông Xuất xứ tác phẩm ?

Kể tóm tắt toàn bộ nội dung chính của tác phẩm( theo sgv 134)

Nêu yêu cầu đọc ? Gọi hs đọc → nhận xét

I/đọc - Tìm hiểu chung (10p) 1)Tác giả, tác phẩm :

*Tác giả :

-Đe-ni-ơn Đi-phô (1660-1731)

-Là nhà văn lớn của Anh ở thế kỷ XVIII

*Tác phẩm :

-Văn bản trích từ tiểu thuyết Rô-bin-xơn Cru-xô

-Viết dới hình thức tự truyện.

2)Đọc

- Giọng trầm, vui, pha chút hóm hỉnh

507 507

? G V ? ? ? ? ? G V

? G V

?

Tóm tắt ngắn gọn văn bản ? T×m hiÓu chó thÝch 2,4,7,8 sgk ? Phơng thức biểu đạt của văn bản ? Vì sao em xác định nh vậy ? Ngôi kể của văn bản ?

đoạn trích này miêu tả về trang phục, diện mạo của Rô-bin-xơn lúc 1 mình sống ở đảo hoang khoảng 15 năm.

Văn bản này có bố cục nh thế nào ?

Đây là bức chân dung tự hoạ của nhân vật, các đờng nét của bức chân dung chính là cách sắp xếp các đờng nét bức chân dung theo thứ tự trớc sau.

Nhân vật Rô-bin-xơn tự cảm nhận về chân dung bản thân mình nh thế nào ? Nhân vật “tôi” tự cảm nhận về chân dung bản thân khi anh hình dung mình

đi dạo trên quê hơng nớc Anh, gặp

đồng bào, thái độ họ hoảng sợ hoặc cời sằng sặc

Cảm nhận ấy chứng tỏ điều gì ?

Nhìn anh ngời ta phải ngạc nhiên đến mức phát sợ hãi và khi hiểu ra thì thú vị, cảm nhận này chứng tỏ cuộc sống thiếu thốn và khắc nghiệt nơi đảo

- Học sinh tóm tắt văn bản

→ miêu tả

→ vì tác giả tự hoạ chân dung của mình bằng lời.

-Ngôi kể : Rô-bin-xơn xng tôi, tự kể chuyện mình.

Bố cục : 3 đoạn

+Từ đâu đến “nh dới đây” : cảm giác chung khi tự ngắn bản thân mình

+Tiếp đến “ bên khẩu súng của tôi” : trang phục của Rô-bin-xơn

+Còn lại : diện mạo của Rô-bin-xơn.

II/phân tích văn bản :

1 )Cảm nhận chung về bức chân dung m×nh (5p)

... nếu ai đó ... gặp tôi lúc bấy giờ ...

hoảng sợ ... phá lên cời sằng sặc ...

...tởng tợng lang thang khắp y-ốc-sai ....

với quần áo nh vậy ....

*Hình dáng, bộ dạng kì lạ, quái đản và tức cời.

508 508

G V

? G V

? G V

?

?

hoang mà Rô-bin-xơn đã trải qua hơn 10 năm đã buộc anh phải ăn vận và trang bị nh vậy để tồn tại.

Em có nhận xét gì về giọng điệu ở

đoạn văn này ?

Với giọng kể nh vậy của nhân vật khiến ngời đọc nhất định phải đọc tiếp xem vì sao có cảm giác nh vậy.

Tìm các chi tiết miêu tả trang phục của Rô-bin-xơn ?

Ngoài trang phục nh vậy Rô-bin-xơn còn trang bị cho mình những gì nữa ?

Em hãy cho biết tại sao Rô-bin-xơn trang bị cho mình những thứ đó ?

Em có nhận xét gì về cách miêu tả ở

đoạn văn này ?

Nét đặc sắc nhất ở đây là tất cả đều do nhân vật tự chế tạo bằng dê ( do nhân vật săn bắn và thuần dỡng), trang phục bà trang bị độc đáo, đặc biệt nó là kết quả của Rô-bin-xơn khi sống trên đảo.

→ giọng dí dỏm, hài hớc, tự giễu mình

2)Trang phục và trang bị của Rô-bin- xơn ( 7p)

... mũ to tớng cao lêu đêu chẳng ra hình thù gì ... bằng da dê ... 1 mảnh da rủ sau gáy ... mặc áo bằng da dê.... vạt dài lng chừng 2 bắp đùi ... quần loe đến đầu gối .. đôi ủng bao quanh bắp chân ...

... một chiếc thắt lng rộng bản ... chiếc c- a nhỏ ... chiếc rìu con ... túi đựng thuốc súng ... đạn ghém ... đeo gùi ... khoác súng ... 1 chiếc dù lớn ...

→ Đây là những đồ dùng cần thiết để bảo vrệ mình khi sống 1 mình trên đảo,

đó là những trang bị kỳ quái.

- Miêu tả từng bộ phận tỉ mỉ hình dáng, chất liệu, công dụng ... tất cả đều là da dê tự chế tạo, trang bị thì cồng kềnh,

509 509

?

?

G V

? G V

? G

Em có nhận xét gì về giọng kể ở đoạn này ?

Trang bị thì : dụng cụ có rìu con, ca nhỏ giắt 2 bên sờn sẵn sàng ca, chặt cây, củi, có túi đạn, súng lủng lẳng dới cánh tay, gùi đeo sau lng, súng khoác vai, dù lớn trên đầu che nắng.

Em hình dung một dáng vẻ nh thế nào trong trang phôc Êy ?

Bề ngoài không giống ngời thờng, dáng dấp nh của ngời rừng cổ xa

Em hình dung cuộc sống của Rô-bin- xơn nh thế nào từ trang phục ấy ?

Vì sao Rô-bin-xơn phải tự tạo cho m×nh trang phôc nh vËy ?

Việc này cho thấy Rô-bin-xơn là ngời nh thế nào ?

Trang phục và trang bị đó là kết quả

của lao động sáng tạo, của nghị lực và tinh thần vợt lên hoàn cảnh để sống 1 cách tơng đối thoải mái trong điều kiện có thể của mình.

Rô-bin-xơn tự tả khuôn mặt mình nh thế nào ?

Em hiểu nớc da không đến nỗi đen cháy là nớc da nh thế nào ?

Là ngời nớc Anh, vốn da trắng, nhng

lỉnh kỉnh nhng phù hợp với khí hậu khắc nghiệt ở đảo.

→ giọng kể kỹ càng, dí dỏm : lông dê thõng xuống bắp chân, không có bít tất, giày ... dùng miêu tả kết hợp nghị luận

để cụ thể hoá việc kể, giọng kể khôi hài

*Độc đáo, kỳ lạ

→ gian khổ và khó khăn

- vì sống sót sau vụ đắm tàu, một mình sống hàng chục năm trên đảo hoang.

*Lao động sáng tạo, chân thật, lạc quan không khuất phục trớc hoàn cảnh.

3)Diện mạo của Rô-bin-xơn (7p)

.. mặt không đến nỗi đen cháy ... râu ria ... mọc dài hơn 1 gang tay ...

510 510

V ?

? ? G V

?

? G V

?

sau những năm tháng ở ngoài đảo vùng xích đạo, Rô-bin-xơn đã mang màu da khác

Anh đã tự chăm sóc bộ ria của mình nh thế nào ?

Tại sao anh lại nhận xét màu da và tả

bé ria nh vËy ?

Nhân vật chỉ chú ý đến 2 nét này vì

đây là 2 nét thay đổi nổi bật nhất, dễ nhËn ra nhÊt trong thêi gian sèng 10 năm trên đảo Rô-bin-xơn không nhìn rõ mặt mình nên anh chỉ có thể hình dung khuôn mặt nh thế.

Qua đó em hình dung diện mạo của Rô-bin-xơn nh thế nào ?

Nhận xét gì về giọng kể ở đoạn văn này?

Qua cách miêu tả em hiểu thêm gì về cuộc sống của Rô-bin-xơn ?

Qua đó ta hiểu Rô-bin-xơn là ngời nh thế nào ?

Là ngời lạc quan, không tuyệt vọng, có ý chí sống mãnh liệt

Qua đoạn văn tả chân dung nhân vật ta thấy điều gì đằng sau bức chân dung này?

Một mình sống trên đảo hoang khoảng

- Đen 1 cách không bình thờng

... xén tỉa thành cặp ria mép to tớng kiểu Hồi giáo ... kỳ quái... mọi ngời khiếp sợ ...

→ vì đó là 2 nét đặc biệt nhất của bức chân dung tự hoạ

*Kỳ quái, khôi hài .

→ Giọng trần thuật và miêu tả dí dỏm, khôi hài

- Khó khăn, thiếu thốn, gian khổ đối với một con ngời đơn độc

*Biết chịu đựng gian khổ, chấp nhận và cải biến hoàn cảnh.

→ cuộc sống gian nan vất vả của Rô- bin-xơn 1 mình trên đảo hoang ròng rã

511 511

? G V

? ?

? ? G V ?

G V

15 năm, mũ quần áo, giày ủng đều bằng da dê không phải là may mà là buộc túm lại thành quần áo ... nhờ cây súng, thuốc súng và đạn ghém mà Rô- bin-xơn đã duy trì đợc cuộc sống bằng săn bắn và chăn nuôi , trồng trọt và còn phải chớng chọi với thú dữ, cuộc sống nh vậy nhng khi khắc hoạ chân dung mình không 1 lần nào than phiền đau khổ...

Nhận xét gì về nghệ thuật kể chuyện ?

Rút ra bài học gì từ văn bản này ?

Gọi hs đọc ghi nhớ sgk

Em cảm nhận đợc điều gì khác lạ và phi thờng từ nhân vật này ?

Em rút ra bài học gì cho bản thân từ văn bản này ?

hơn 10 năm trời, chống chọi với đói rét, nắng ma, gió bão, thú dữ, bệnh tật, cô

đơn, nhng bằng nghị lực, trí thông minh , khéo léo và đầu óc thực tế, quyết tâm sống là sức mạnh vật chất và tinh thần giúp anh chiến thắng hoàn cảnh.

III/ tổng kết (3p) 1. Nghệ thuật

-Giọng kể hóm hỉnh, khôi hài, kết hợp miêu tả với biểu cảm.

2. Néi dung

-Cuộc sống gian khổ và tinh thần lạc quan của con ngời trong hoàn cảnh vô cùng khó khăn.

512 512

?

?

?

?

*Ghi nhí : sgk

IV/ luyện tập : (3’)

-Khác lạ : xa lạ với dáng vẻ bề ngoài -Phi thờng : nghị lực và lòng tin mãnh liệt vào bản thân

-chấp nhận hoàn cảnh và vựơt lên hoàn cảnh bằng tất cả tài sức và quyết tâm.

c. Củng cố, luyện tập (3p)

- Nêu nội dung và nghệ thuật của VB?

d. H ớng dẫn học bài ở nhà (2p)

-Đọc lại văn bản nắm nội dung và nghệ thuật -Vẽ chân dung của Rô-bin-xơn qua học văn bản

513 513

-Chuẩn bị bài “ tổng kết về ngữ pháp “.

************************************

Ngày soạn : 2/4/2011 Ngày giảng: Lớp 9C: 6/4/2011 TiÕt 147 :

Tổng kết về ngữ pháp

1/Mục tiêu bài dạy :

a) Kiến thức : Giúp học sinh ôn tập hệ thống hoá các kiến thức về ngữ

pháp đã học : về từ loại, cụm từ.

b) Kỹ năng : Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức ngữ pháp vào nói vết trong giao tiÕp, viÕt v¨n

c) Thái độ :Sử dụng tốt ngữ pháp trong nói, viết 2. Chuẩn bị:

a. Thầy: Tổng hợp kiến thức, soạn giáo án, bảng phụ b. Trò: ôn tập về từ loại, cụm từ

3. Tiến trình bài dạy

a. Kiểm tra bài cũ: (3p)

-Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh b. Bài mới

*Giới thiệu bài : (1p) Từ lớp 6 đến lớp 9 chúng ta đã đợc học về các từ loại, các cụm từ nh cụm danh từ, động từ, tính từ, tiết này chúng ta sẽ ôn tập.

? Nhắc lại khái niệm về động

tõ, danh tõ, tÝnh tõ ?

A/ từ loại

I/Danh từ, động từ, tÝnh tõ

514 514

?

GV

?

?

? ? ?

Trong các từ in đậm sau, từ nào là Danh từ, động từ, tính tõ ?

Yêu cầu học sinh lên bảng

điền vào bảng.

Hãy thêm các từ cho sau

đây vào trớc những từ thích hợp với chúng trong 3 cột bên dới ?

Cho biết mỗi từ trong ba cột

đó thuộc từ loại nào ?

Từ những kết quả ở bài tâp 1 và 2, hãy cho biết danh từ có thể đứng sau từ nào ?

-Danh từ : là những từ chỉ ngời, vật, hiện tợng, khái niệm ...

-Động từ : là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vËt

-Tính từ : là những từ chỉ

đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái

*Bài tập 1 :

Danh tõ §éng tõ TÝnh tõ LÇn

L¨ng Làng

đọc nghĩ ngợi phục dịch

®Ëp

Hay

đột ngột phải sung s

*Bài tập 2 :

+(c) hay +(a) cái lăng

+(b) đọc +(b) phục dịch

+(a) lÇn +(a) làng

+(b) nghĩ ngợi + (b) ®Ëp

+(c)đột ngột +(a) ông giáo +(c) phải +(c) sung síng

515 515

? Động từ đứng sau từ nào ? Tính từ đứng sau từ nào ? Kẻ bảng theo mẫu cho dới

đây và điền các từ có thể kết hợp với danh từ, động từ, tính từ vào những cột để trèng ?

-Những từ đứng sau (a) là danh tõ

-Những từ đứng sau (b) là

động từ

-Những từ đứng sau (c) là tÝnh tõ

*Bài tập 3 :

-Danh từ có thể đứng sau : những , các, một

-Động từ có thể đứng sau : hãy, đã, vừa

-Tính từ có thể đứng sau : rất, hơi, quá

*Bài tập 4 :

Bảng tổng kết về khả năng kết hợp của danh từ, động từ, tính từ ý nghĩa khái quát của từ loại Khả năng kết hợp

Kết hợp về phía tríc

Từ loại Kết hợp về phía sau

Chỉ sự vật ( ngời, vật, hiện tợng, khái niệm)

Số từ, lợng từ(các, những, mét...)

Danh từ Các chỉ từ ( này, nọ, ấy, kia ....) Chỉ hoạt động, trạng thái của sự

vËt

Các phó từ : hãy

đã, vừa ...

Động từ Các từ chỉ ph-

ơng hớng, kết quả ...

Chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái

Các phó từ chỉ mức độ ( rất, hơi ,quá... )

TÝnh tõ

516 516

? Trong các đoạn trích sau đây, những từ in đậm vốn thuộc từ loại nào và ở đây chúng đợc dùng nh từ thuộc từ loại nào ?

*Bài tập 5 : a)tròn : là tính từ

-Trong câu văn đợc dùng nh động từ b) lí tởng : là danh từ

-Trong câu văn đợc dùng nh tính từ c)băn khoăn : là tính từ

-Trong câu văn đợc dùng nh danh từ.

c. H ớng dẫn học bài ở nhà (2p) - Ôn lại danh từ, động từ, tính từ - Xem lại các bìa tập đã làm - Chuẩn bị phần nội dung còn lại.

***********************************

Ngày soạn : 4/4/2011 Ngày giảng: Lớp 9C: 8/4/2011 TiÕt 148 :

Tổng kết về ngữ pháp

( tiÕp theo) 1/Mục tiêu bài dạy :

a) Kiến thức : Giúp học sinh ôn tập hệ thống hoá các kiến thức về ngữ

pháp đã học : về từ loại, cụm từ.

b) Kỹ năng : Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức ngữ pháp vào nói vết trong giao tiÕp, viÕt v¨n

c) T t ởng, thái độ :Sử dụng tốt ngữ pháp trong nói, viết 2/ Chuẩn bị:

517 517

a. Thầy: Tổng hợp kiến thức, soạn giáo án, bảng phụ b. Trò: ôn tập về từ loại, cụm từ

3. Tiến trình bài dạy a. Kiểm tra bài cũ (3p)

-Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh b. Bài mới

*Giới thiệu bài : (1p) Tiết trớc chúng ta đã đợc ôn tập về các từ loại, tiết này chúng ta tiếp tục ôn tập về các từ loại và các cụm từ nh cụm danh từ, động từ, tính từ 3

?

10

?

Ngoài các từ loại chính đã ôn ở tiết trớc các em còn đợc học các từ loại nào từ líp 6 – 9 ?

Hãy xếp các từ in đậm vào cột thích hợp?

II/ các từ loại

-Số từ, đại từ, lợng từ, chỉ từ -Phó từ, quan hệ từ, trợ từ, -Tình thái từ, thán từ

*Bài tập 1 :

Bảng tổng kết về các từ loại khác( ngoài ba từ loại chính) Số từ đại từ Lợng từ Chỉ từ Phó từ Quan hệ

Trợ từ Tình thái từ

Thán tõ

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)

Ba, n¨m

Tôi, bao nhiêu, bao giê, bÇy giê

Nh÷ng Êy

®©u

đã,

míi,

đã,

®ang

ở, của, nh- ng, nh

Chỉ, cả, ngay, chỉ

Hả Trời

ơi

518 518

5p ? ? ? 5p ? ? GV

8p ?

?

GV

7p

Tìm những từ chuyên dùng ở cuối câu

để tạo câu nghi vấn ?

Các từ này thuộc từ loại nào ?

Đặt câu vaới một trong số các từ đó ?

Các em đã đợc học các cụm từ loại nào ?

Các cụm từ này có cấu tạo nh thế nào ? Cụm danh từ thì phần trung tâm là danh từ , cụm động từ( động từ), cụm tính tõ( tÝnh tõ)

Tìm phần trung tâm của các cụm danh tõ in ®Ëm ?

Chỉ ra các dấu hiệu cho biết đó là cụm danh tõ ?

Chia nhóm cho học sinh làm bìa tập này , yêu cầu các nhóm lên bảng trình bày, nhóm khác nhận xét.

Tìm phần trung tâm của các cum từ in

®Ëm ?

*Bài tập 2 :

-Các từ : à, , hử, hả, hở ...

-thuộc tình thái từ +Chị đi làm về à ? +Cái gì đấy hả ? B/Côm tõ

-Cụm danh từ, cum đôngj từ, cụm tính từ -Cã 3 phÇn phÇn tríc

phÇn trung t©m phÇn sau

*Bài tập 1 :

a)-Tất cả những ảnh hởng quốc tế đó -một nhân cách rất Việt Nam

-một lối sống rất bình dị

→ các dấu hiệu là những lợng từ đứng tr- íc : nh÷ng, mét, mét

b)-những ngỳa khởi nghĩa dồn dập ở làng +dấu hiệu là những từ ở phần trớc

c)-tiếng cời nói xôn xao của đám ngời mới tản c lên ấy

+dấu hiệu : có thể thêm từ những vào phía tríc.

*Bài tập 2 :

519 519

?

?

7p ?

? GV

? ?

Chỉ ra các dấu hiệu cho biết đó là cụm động tõ ?

Tìm phần trung tâm của các cụm từ in

®Ëm ?

Chỉ ra các yếu tố phụ đi kèm với nó ? Trong trờng hợp này các từ Việt Nam, phơng đông là tính từ ( chuyển loại).

Chỉ ra phần trung tâm của các cụm từ in

®Ëm ?

Chỉ ra yếu tố phụ đi kèm với nó ?

a) đã đến gần anh

-sẽ chạy xô vào lòng anh -sẽ ôm chặt lấy cổ anh

+dấu hiệu : phía trớc có các từ : đã, sẽ, sẽ b)vừa lên cải chính ...

+ dấu hiệu : phần trớc có từ : vừa

*Bài tập 3 : a)-rất Việt Nam -rất bình dị -rất phơng đông -rất mới, rất hiện đại

+dấu hiệu : phần trớc có từ : rất ( chỉ mức

độ)

b)-sẽ không êm ả

+dấu hiệu ; có thể thêm từ Rất vào phía tr- íc

c)phức tạp hơn

-cũng phong phú và sâu sắc hơn

+dấu hiệu : có thể thêm : rất vào phía trớc.

c. H ớng dẫn học bài ở nhà (3p) - Ôn lại các từ loại và cụm từ đã học - Đặt câu có sử dụng các thành phần trên

- Chuẩn bị nội dung cho tiết “ luyện tập viết biên bản”.

*************************************

Ngày soạn : 5/4/2011 Ngày giảng: Lớp 9C: 9/4/2011

520 520

Một phần của tài liệu Ngữ Văn 9 _ chuẩn KTKN(13-14) (Trang 506 - 521)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(571 trang)
w