CHUYÊN ĐỀ 9 : LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Một phần của tài liệu giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi 2012 (Trang 21 - 26)

I.Mục tiêu:

- Xác định chất tham gia và chất sản phẩm - Vận dụng các bước vào cân bằng phương trình II. Nội dung

1. cân bàng pthh theo phương pháp đại số

Cách giải chung:

- Viết sơ đồ của phản ứng (gồm CTHH của cỏc chất pư và sản phẩm).

- Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố (bằng cách chọn các hệ số thích hợp điền vào trước các CTHH).

- Viết PTHH.

Lưu ý: Khi chọn hệ số cân bằng:

+ Khi gặp nhóm nguyên tố -> Cân bằng nguyên cả nhóm.

+ Thường cân bằng nguyên tố có số nguyên tử lẻ cao nhất bằng cách nhân cho 2,4…

+ Một nguyên tố thay đổi số nguyên tử ở 2 vế PT, ta chọn hệ số bằng cách lấy BSCNN của 2 số trên chia cho số nguyên tử của nguyên tố đó.

VÝ dô: ?K + ?O2 -> ?K2O Giải: 4K + O2 -> 2K2O

+ Khi gặp một số phơng trình phức tạp cần phải dùng phơng pháp cân bằng theo phơng pháp đại số:

Ví dụ 1: Cân bằng PTHH sau : FeS2+ O2 -> Fe2O3 + SO2

Giải: - Đặt các hệ số: aFeS2 + bO2 -> cFe2O3 + dSO2

- Tính số nguyên tử các nguyên tố trớc và sau phản ứng theo các hệ số trong PTHH:

Ta có: + Số nguyên tử Fe: a = 2c

+ Số nguyên tử S : 2a = d

+ Số nguyên tử O : 2b = 3c + 2d

Đặt a = 1 ⇒ c = 1/2, d = 2, b = 3/2 + 2.2 = 11/2

Thay a, b, c, d vào PT: aFeS2 + bO2 -> cFe2O3 + dSO2

FeS2 + 11/2O2 -> 1/2Fe2O3 + 2SO2 Hay: 2FeS2 + 11O2 -> Fe2O3 + 4SO2

Ví dụ 2 Cân bằng PTHH sau: FexOy + H2 Fe + H2O

Giải: - Đặt các hệ số: a FexOy + b H2 c Fe + d H2O - Tính số nguyên tử các nguyên tố trớc và sau phản ứng theo các hệ số trong PTHH:

Ta có: + Số nguyên tử Fe: a.x = c

+ Số nguyên tử O : a.y = d + Số nguyên tử H : 2b = 2d

Đặt a = 1 ⇒ c = x, d = b = y

Thay a, b, c, d vào PT: FexOy + y H2 x Fe + y H2O

* Bài tập vận dụng:

bài 1 : Hãy chọn CTHH và hệ số thích hợp đặt vào những chỗ có dấu hỏi trong các PTPƯ sau để được PTPƯ đúng :

a/ ?Na + ? 2Na2O b/ 2HgO t0 ? Hg + ?

c/ ? H2 + ? t0 2H2O d/ 2Al + 6HCl ?AlCl3 + ? Bài 2: Hoàn thành cácsơ đồ PƯHH sau để được PTHH đúng :

a/ CaCO3 + HCl ---> CaCl2 + CO2 + H2

b/ C2H2 + O2 ---> CO2 + H2O c/ Al + H2SO4 ---> Al2(SO4)3 + H2

d/ KHCO3 + Ba(OH)2 --->BaCO3 + K2CO3 + H2O e/ NaHS + KOH ---> Na2S + K2S + H2O

f/ Fe(OH)2 + O2 + H2O ---> Fe(OH)3

Bài 3: Đốt cháy khí axetylen (C2H2) trong khí oxi sinh ra khí cacbonic và hơi nứớc .Dẫn hỗn hợp khí vào dung dịch nước vôi trong ( Ca(OH)2) thì thu được chất kết tủa canxicacbonat (CaCO3) .Viết các PTPƯ xảy ra .

Bài 4: Hoàn thành các PTHH cho các pư sau:

Na2O + H2O -> NaOH.

BaO+H2O -> Ba(OH)2

CO2 +H2O -> H2CO3

N2O5 + H2O -> HNO3

P2O5+H2O -> H3PO4

NO2+O2 + H2O -> HNO3

SO2 +Br2 + H2O -> H2SO4 + HBr K2O +P2O5 -> K3PO4

Na2O + N2O5 -> NaNO3

Fe2O3 + H2SO4 -> Fe2(SO4)3+ H2O

Fe3O4 + HCl -> FeCl2 + FeCl3 + H2O KOH + FeSO4-> Fe(OH)2 + K2SO4

Fe(OH)2 + O2 -> Fe2O3 + H2O.

KNO3 -> KNO2 + O2

AgNO3 -> Ag + O2 + NO2

Fe + Cl2 -> FeCln

FeS2+O2 -> Fe2O3 + SO2

FeS +O2 -> Fe2O3 + SO2

FexOy + O2 -> Fe2O3

Cu +O2 + HCl -> CuCl2+ H2O Fe3O4 + C -> Fe + CO2

Fe2O3 + H2 -> Fe + H2O.

FexOy+ Al -> Fe + Al2O3

Fe + Cl2 -> FeCl3

CO +O2 -> CO2

Buổi 10 – tuần 21

Ngày dạy: 18 - 1 - 2013

CHUYÊN ĐỀ 10 : LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)

I.Mục tiêu:

- Xác định chất tham gia và chất sản phẩm - Vận dụng các bước vào cân bằng phương trình - Vận dụng sự thay đổi số e vào cân bằng pthh II. Nội dung

2/ Cân bằng theo ph ơng pháp electron. VÝ dô:

Cu + HNO3 (đặc) ---> Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

Bớc 1: Viết PTPƯ để xác định sự thay đổi số oxi hoá của nguyên tố.

Ban đầu: Cu0 ----> Cu+ 2 Trong chất sau phản ứng Cu(NO3)2

Ban đầu: N+ 5(HNO3) ----> N+ 4Trong chất sau phản ứng NO2

Bớc 2: Xác định số oxi hoá của các nguyên tố thay đổi.

Cu0 ----> Cu+ 2 N+ 5 ----> N+ 4

Bớc 3: Viết các quá trình oxi hoá và quá trình khử.

Cu0 – 2e ----> Cu+ 2 N+ 5+ 1e ----> N+ 4

Bớc 4: Tìm bội chung để cân bằng số oxi hoá.

1 Cu0 – 2e ----> Cu+ 2 2 N+ 5+ 1e ----> N+ 4

Bớc 5: Đa hệ số vào phơng trình, kiểm tra, cân bằng phần không oxi hoá - khử và hoàn thành PTHH.

Cu + 2HNO3 (đặc) ---> Cu(NO3)2 + 2NO2 + H2O + 2HNO3 (đặc) --->

Cu + 4HNO3 (đặc) ---> Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

3/ Cân bằng theo ph ơng pháp bán phản ứng ( Hay ion - electron) Theo phơng pháp này thì các bớc 1 và 2 giống nh phơng pháp electron.

Bớc 3: Viết các bán phản ứng oxi hoá và bán phản ứng khử theo nguyên tắc:

+ Các dạng oxi hoá và dạng khử của các chất oxi hoá, chất khử nếu thuộc chất điện li mạnh thì viết dới dạng ion. Còn chất điện li yếu, không điện li, chất rắn, chất khí thì viết dới dạng phân tử (hoặc nguyên tử). Đối với bán phản ứng oxi hoá thì viết số e nhận bên trái còn bán phản ứng thì viết số e cho bên phải.

Bớc 4: Cân bằng số e cho – nhận và cộng hai bán phản ứng ta đợc phơng trình phản ứng dạng ion.

Muốn chuyển phơng trình phản ứng dạng ion thành dạng phân tử ta cộng 2 vế những lợng t-

ơng đơng nh nhau ion trái dấu (Cation và anion) để bù trừ điện tích.

Chú ý: cân bằng khối lợng của nửa phản ứng.

Môi trờng axit hoặc trung tính thì lấy oxi trong H2O.

Bớc 5: Hoàn thành phơng trình.

Bài 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

1. FeS2 + O2 →to SO2↑ + Fe2O3. 2. Fe(OH)3 →to Fe2O3 + H2O 3. SO2 + H2S → S↓ + H2O

4. Fe2O3 + H2 →to Fe3O4 + H2O 5. FeS + HCl → FeCl2 + H2S↑

6. Fe(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3↓ 7. FeCl2 + NaOH → Fe(OH)2↓ + NaCl

8. MnO2 + HBr → Br2 + MnBr2 + H2O.

9. Cl2 + SO2 + H2O → HCl + H2SO4.

10. Ca(OH)2 + NH4NO3 → NH3 + Ca(NO3)2 + H2O.

11. Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + H2O.

12. CxHy(COOH)2 + O2 → CO2 + H2O.

13. KHCO3 + Ca(OH)2(d) → K2CO3 + CaCO3 + H2O 14. Al2O3 + KHSO4 → Al2(SO4)3 + K2SO4 + H2O.

15. Fe2O3 + H2 to

→ FexOy + H2O.

16. NaHSO4 + BaCO3 → Na2SO4 + BaSO4 + CO2 + H2O.

17. H2SO4 + Fe →to Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.

18. H2SO4 + Ag →to Ag2SO4 + SO2 + H2O.

19. Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 → BaCO3 + CaCO3 + H2O.

20. Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO3)2 + H2O

Bài 2: Hãy chọn hệ số và các công thức hóa học thích hợp đặt vào chỗ có dấu hỏi trong các phơng trình hóa học sau:

a) ? Al(OH)3 → ? + 3 H2O b) 2 Al + ? CuSO4 → ? + 3 Cu c. ? + BaCl2 → BaCO3 + 2NaCl d. Ba(HCO3)2 + BaCl2 → không xảy ra e. Ca(HCO3)2 + CaCl2 → không xảy ra

f. NaHSO3 + NaHSO4 → Na2SO4 + ? + SO2

Buổi 11 – Tuần 22

Ngày dạy: 25 – 1 – 2013

Một phần của tài liệu giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi 2012 (Trang 21 - 26)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(45 trang)
w