Lẫn lộn công dụng giữa các dấu câu

Một phần của tài liệu van 8 hot nhat (Trang 205 - 208)

I. MỤC ĐỘ CẦN ĐẠT

4- Lẫn lộn công dụng giữa các dấu câu

I/- Tổng kết về dấu câu:

Dấu câu Công dụng

GV: Gọi hs đọc ví dụ mục 1 phần II sgk tr,151.

(H) Ví dụ trên thiếu dấu ngắt câu ở chỗ nào?

Nờn dựng dấu gỡ để kột thỳc cõu ở chỗ đó?

Thiếu dấu ngắt câu sau từ xúc động, Dùng dấu chấm để kết thúc câu và viết hoa chữ T(trong) ở câu tiép theo.

II/- Các lỗi thường gặp về dấu câu:

1- Thiếu dấu câu khi câu đã kết thúc:

Thiếu dấu ngắt câu sau từ xúc động, Dùng dấu chấm để kết thúc câu và viết hoa chữ T(trong) ở câu tiép theo.

GV: Gọi hs đọc ví dụ mục 2 phần II sgk tr,151.

(H) Dùng dấu chấm sau từ này là đúng hay sai? Vì sao? Ở chỗ này nên dùng dấu câu gì?

- Dùng dấu ngắt câu sau từ này là sai vì chưa kết thúc câu. Ở chỗ này nên dùng dấu phẩy

2- Dùng dấu ngắt câu khi câu chưa kết thúc:

- Dùng dấu ngắt câu sau từ này là sai vì chưa kết thúc câu. Ở chỗ này nên dùng dấu phẩy

(H) Gọi hs đọc ví dụ mục 3 phần II sgk tr,151.

(H) Câu này thiếu dấu gì để phân biệt ranh giới giữa các thành phần đồng chức? Hãy đặt dấu dó vào chỗ thích hợp?

- Câu này thiếu dấu phẩy để tách các bộ phận đồng chức. Đặt vào đó dấu phẩy sau các từ cam, quýt, bưởi.

3- Thiếu dấu thích hợp để tách các bộ phận của câu khi cần thiết - Câu này thiếu dấu phẩy để tách các bộ phận đồng chức.

Đặt vào đó dấu phẩy sau các từ cam, quýt, bưởi.

GV: Gọi hs đọc ví dụ mục 4 phần II sgk tr,151.

(H) Đặt dấu chấm hỏi ở cuối câu thứ nhất và dấu chấm ở cuối câu thứ hai trong đoạn văn này đã đúng chưa? Vì sao?

- Đặt dấu chấm hỏi ở cuối câu thứ nhất là sai vì đây không phải là câu nghi vấn mà đây là câu trần thuật, nên dùng dấu chấm. Và dấu chấm ở cuối câu thứ hai là sai vì đây là câu

4- Lẫn lộn công dụng giữa các dấu câu:

- Đặt dấu chấm hỏi ở cuối câu thứ nhất là sai vì đây không phải là câu nghi vấn mà đây là câu trần thuật, nên dùng dấu chấm. Và dấu chấm ở cuối câu thứ hai là sai vì đây là câu nghi vấn chứ không phải câu trần thuật, nên dùng dấu chấm

nghi vấn chứ không phải câu trần thuật, nên dùng dấu chấm hỏi.

(H) Khi viết cầ tránh các lỗi nào về dấu câu?

Hs trả lời, đọc nội dung phần ghi nhớ.

GV: Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài tập 1:

(H) Chép lại đoạn văn vào vở và điền dấu câu thích hợp vào chỗ có dấu ngoặc đơn?

Con chó nằm ở gậm phản bỗng chốt vẫy đuôi rối rít(,) tỏ ra dáng bộ vui mừng(.)

Anh Dậu lử thử từ cổng tiến vào với cả vẻ mặt xanh ngắt và buồn rứt như kẻ sắp bị tù tội (.)

Cái Tý (,) thằng Dần vỗ tay reo (:) (-) A (!) Thầy đã về (!) A (!) Thầy đã về (!). . .

Mặc kệ chúng nó(,) anh chàng ốm yếu im lặng dựa gậy lên tấm phên cửa(,) nặng nhọc chống tay vào gói và bước lên thềm(.) Rồi lảo đảo đi đến cạnh phản(,) anh ta lăn kềnh trên chiếc chiếu rách(.)

Ngoài đình, mõ đập chan chát(,) trống cái đánh thùng thùng(,) tù và thổi như ếch kêu(.)

Chị Dậu ôm con vào ngồi bên phản(,) sờ tay vào trán chồng và sẽ sàng hỏi(:)

- Thế nào(?) Thầy em có mệt lắm không(?) Sao chậm về thế(?) Trán đã nóng lên đây mà (!)

GV: Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài tập 2.

(H) Phát hiện lỗi về dấu câu trong các đoạn sau đây và thay vào đó các dấu câu thích hợp (có chỉnh chữ viết hoa trong trờng hợp cần thiÕt).

a- Sao mãi bây giờ anh mới về? . . .

hỏi.

* Ghi nhí: SGK.

III/- Luyện tập:

Bài tập 1:Điền dấu câu thích hợp Con chó nằm ở gậm phản bỗng chốt vẫy đuôi rối rít(,) tỏ ra dáng bộ vui mừng(.)

Anh Dậu lử thử từ cổng tiến vào với cả vẻ mặt xanh ngắt và buồn rứt như kẻ sắp bị tù tội (.)

Cái Tý (,) thằng Dần vỗ tay reo (:)

(-) A (!) Thầy đã về (!) A (!) Thầy đã về (!). . .

Mặc kệ chúng nó(,) anh chàng ốm yếu im lặng dựa gậy lên tấm phên cửa(,) nặng nhọc chống tay vào gói và bước lên thềm(.) Rồi lảo đảo đi đến cạnh phản(,) anh ta lăn kềnh trên chiếc chiếu rách(.)

Ngoài đình, mõ đập chan chát(,) trống cái đánh thùng thùng(,) tù và thổi như ếch kêu(.)

Chị Dậu ôm con vào ngồi bên phản(,) sờ tay vào trán chồng và sẽ sàng hỏi(:)

- Thế nào(?) Thầy em có mệt lắm không(?) Sao chậm về thế(?) Trán đã nóng lên đây mà (!) Bài tập 2: phát hiện lỗi và chữa

a- Sao mãi bây giờ anh mới

b- Từ xưa trong cuộc sống lao động và sản xuất, nhân dân ta . . .

c- Mặc dù đã qua bao nhiêu năm tháng, nhưng . . .

về? . . .

b- Từ xưa trong cuộc sống lao động và sản xuất, nhân dân ta . . .

c- Mặc dù đã qua bao nhiêu năm tháng, nhưng . . .

IV.Hướng dẫn các hoạt động tiếp nối:

1. Củng cố:

Nắm đợc các dấu câu, các lỗi thờng gặp về dấu câu, vận dụng vào làm bài tập.

2. Dặn dò:

Chuẩn bị bài ôn tập.

Chuẩn bị tiết kiểm tra.

*ĐIỀU CHỈNH RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

Ngày soạn: 25/11/2012

Tiết 60

Một phần của tài liệu van 8 hot nhat (Trang 205 - 208)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(538 trang)
w