các chất phản ứng phải cho tiếp xúc với nhau. Qua các thí nghiệm quan sát đợc các em hãy cho ví dụ?
G: Hớng dẫn hs làm thí nghiệm biểu diễn phản ứng của kẽm với dd axit clohiđric Chứng tỏ chất phản ứng đợc tiÕp xóc víi nhau.
VD: Cho kẽm tác dụng với axit clohiđric Kẽm + axit clohiđric kẽm clorua + khÝ hi®ro
- Kẽm và axit clohiđric phải tiếp xúc với nhau
- Những chất chỉ có 1 chất tham gia thì
phải đun nóng đến nhiệt độ nào đó VD: - Đun nóng đờng
- Đun nóng h2 sắt và lu huỳnh KL: - Có những chất xúc tác cho các p/
? Những phản ứng chỉ có 1 chất tham gia thì cần có điều kiện nào?
G: Yêu cầu hs đọc sgk phần 3. Có những p/ cần có mặt chất xúc tác…
? Qua các hiện tợng, thí nghiệm em hãy cho biết khi nào có phản ứng hoá học xãy ra?
xãy ra. Sau khi p/ kết thúc chất xúc tác vẫn giữ nguyên không biến đổi
Để phản ứng xãy ra:
1. Các chất phản ứng đợc tiếp xúc với nhau 2. Cần đun nóng đến một nhiệt độ nào
đó, tuỳ mỗi phản ứng cụ thể
3. Có những phản ứng cần có mặt chất xúc tác.
Hoạt động 2
IV. Làm thế nào để nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra
G: Các em vừa làm thí nghiệm kẽm với dd axit clohiđric dựa vào dấu hiệu nào, các em biết có phản ứng hoá học xảy ra?
? Trong thí nghiệm nung nóng đờng dấu hiệu nào chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra?
? Vậy nói chung làm thế nào để nhận biết đợc có phản ứng hoá học xãy ra.
+ Dựa vào dấu hiệu có chất mới xuất hiện có tính chất khác với chất ban đầu + Dấu hiệu:
- Thay đổi màu sắc - Thay đổi trạng thái - Sự toả nhiệt và phát sáng 4. c ủng cố :
? Khi nào phản ứng hoá học xãy ra?
? Làm thế nào để nhận biết có phản ứng hoá học xãy ra?
- Cho hs làm bài tập 5 sgk - Làm bài tập 6 sgk 5. h íng dÉn :
- Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6 sgk - Học bài củ ở nhà
- Đọc trớc bài thực hành số 3 - Chuẩn bị: nớc vôi trong Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :
...
...
...
Ngày soạn : 23/10/2012 Ngày giãng : 25/10
Tiết 20: Bài thực hành số 3
I. Mục tiêu:
- HS phân biệt đợc hiện tợng vật lí và hiện tợng hoá học - HS nhận biết đợc dấu hiệu có phản ứng hoá học xảy ra
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ, hoá chất trong phòng thí nghiệm.
II. chuẩn bị
- Dụng cụ: 7 ống nghiệm, giá ống nghiệm, đèn cồn, diêm, kẹp, ống hút nút cao su có ống dẫn khí, que đóm, bình nớc.
- Hoá chất: Nớc vôi trong, KMnO4, dd Na2CO3
III. Hoạt động dạy và học
1. ổn định Kiểm tra sỉ số lớp 85, 86 2. Bài củ: Không kiểm tra
3. Bài mới:
Hoạt động 1
I. Tiến hành thí nghiệm
G: Hớng dẫn hs tiến hành thí nghiệm theo thứ tự các thao tác
G: HS nhóm thực hiện thí nghiệm theo sự hớng dẫn của giáo viên
G: Nhắc các nhóm khi làm thí nghiệm phải chú ý quan sát và nhận xét các hiện tợng xãy ra
G: Hớng dẫn nh thí nghiệm 1
Lu ý học sinh quan sát kĩ hiện tợng thí nghiệm
G: Cho hs hệ thống câu hỏi viết trớc vào phiếu thực hành để chuẩn bị.
1.Chất rắn trong ống nghiệm (1), (2) có màu thế nào?
2. Màu của dd ở ống nghiệm 1 và ống nghiệm 2. Cho biết hiện tợng nào xảy ra 3. Đun nóng chất rắn trong ống nghiệm 3, chất khí bay ra làm que dóm bùng cháy khí đó là khí gì?
Thí nghiệm 2:
1.Trong hơi thở có khí làm vẩn đục n- ớc vôi trong, cho biết tên và công thức của chất đó
2. Có hiện tợng gì khi thổi hơi thở vào ống nghiệm 1 và 2
3. có hiện tợng gì xãy ra khi cho
1. TN 1: Hoà tan và đun nóng KMnO4
Bớc 1: Cho nớc vào ống 1 chứa KMnO4
Bớc 2: lấy thuốc tím cho vào ống nghiệm khô, đậy 1 ít bông gòn, đậy nút cao su có ống dẫn khí, đun nóng, đa que đóm còn tàn đỏ vào đầu ống dẫn. Khi que đóm không bùng cháy thì ngừng đun. Quan sát
2. Thí nghiệm 2
Bớc 1: Cho vào 2 ống nghiệm:
- ống 1: Cho nớc vào - ống 2: Cho nớc vôi trong
Bớc 2: Dùng hơi thổi vào ống 1 và 2 Bớc 3: Cho nớc vào ống nghiệm 3 Cho nớc vôi trong vào ống nghiệm 4 Bớc 4: Dùng ống nhỏ giọt cho dung dịch
Na2CO3 vào ống 3 và ống 4
4. Hiện tợng xảy ra trong ống nghiệm nào là hiện tợng vật lí và ở ống nào là hiện tợng hoá học. Viết pt bằng chữ
Natricacbonat (Na2CO3) vào ống (3) và ống (4) – Quan sát hiện tợng
H: Chuẩn bị phiếu học tập và ghi các câu hỏi vào phiếu học tập, chuẩn bị trớc buổi thực hành
H: Trả lời các câu hỏi vào phiếu thực hành sau khi đã hoàn thành các thí nghiệm H: Nộp phiếu thực hành sau tiết học 4. GV hớng dẫn làm tờng trình thực hành:
TT Nội dung Mục đích Hiện tợng Kết quả
1.
2.
5. Hớng dẫn về nhà:
- Đọc trớc bài: Định luật bảo toàn khối lợng Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :
...
...
...
Ngày soạn : 29/10/2012 Ngày giãng : 01/11