G: Bài tập 3:
Cho 5,4g Al vào 200ml dung dịch H2SO4 1,35M
a) Kim loại hay axit còn d? Sau khi phản ứng trên kết thúc. Tính khối l- ợng d còn lại?
b) Tính thể tích khí thoát ra ( ở
®ktc)
c) Tính nồng độ mol của dung dịch tạo thành sau phản ứng. Coi thể tích của dung dịch thay đổi không
đáng kể G: Gợi ý
30. Xác định chất d bằng cách nào?
G: hãy tính số mol của các chất tham gia phản ứng?
G: Gọi một HS viết phơng trình
H: - nAl =
M m =
27 4 ,
5 = 0,2 (mol) - nH2 SO4 = CM x V
= 1,35 x 0,2 = 0,27 (mol) H: Phơng trình:
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 Sau phản ứng Al còn d
H: Theo phơng trình:
nAl (phản ứng) =
3
4 2
2SO x nH
=
3 2 27 , 0 x
= 0,18 (mol)
nAl d = 0,2 – 0,18 = 0,02 (mol)
mAl d = 0,02 x 27 = 0,54 (g) H: Vkhí (ở đktc) = n x 22,4 H: Theo phơng trình:
nH2 = nH2SO4 ( phản ứng) = 0,27 x 22,4 = 6,048 (l)
phản ứng và xác định chất d G: Tính khối lợng Al d?
G: Biểu thức tính thể tích các chất khí (ở đktc)?
? Hãy tính thể tích khí hiđro thoát ra?
G: Gọi một HS lên tính phần c Bài tập 4: Hoà tan 8,4g Fe bằng dung dịch HCl 10,95% ( vừa đủ) a) Tính thể tích khí thu đợc ( ở
®ktc)
b) Tính khối lợng dung dịch axit cần dùng?
c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng
G: Kết luận luôn khối lợng dung dịch HCl 10,95% cần dùng là 100g G: Gợi ý HS làm phần d:
mdd sau phản ứng = mFe+ mdd HCl - mH2
G: Gọi một HS lên làm
H: Theo phơng trình:
nAl2(SO4 )3= n2Al = 0,218 = 0,09 mol Vdd sau phản ứng = Vdd (H2SO4)
= 0,2 (l)
CM Al2 (SO4 )3=
V
n =00,,092 = 0,45(M) Bài tập 4:
- Đổi số liệu:
nFe =
M m =
56 4 ,
8 = 0,15 (mol) Phơng trình:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 Theo phơng trình:
nH2= nFeCl2 = nFe = 0,15 (mol)
nHCl = 2 x nH2 = 0,15 x 2 = 0,3 (mol) a) VH2( ở đktc) = n x 22,4
= 0,15 x 22,4 = 3,36 (l) b)
mHCl =n xM = 0,3 x36,5 = 10,95(g)
khối lợng dung dịch axit HCl 10,95% cần dùng là : 100g
c) Dung dịch sau phản ứng có FeCl2
mFeCl2 = n x M = 0,15 x 127 = 19,05g mH2= 0,15 x 2 = 0,3 (g)
mdd sau phản ứng = 8,4 + 100 – 0,3 = 108,1 (g)
C%FeCl2 =
dd ct
m
m x 100%
= 19108,05,1 x 100% = 17,6%
IV. híng dÉn:
- HS ôn tập để chuẩn bị kiểm tra học kỳ
- Làm các bài tập: 38-3 ; 38-8 ; 38-9 ; 38-13; 38-14 ; 38-15 ; 38-17 trong sách bài tập hoá học 8
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
...
...
...
---4---
Ngày soạn : 25/4/2010 Ngày giãng : 28/4
Tiết 70: kiểm tra học kì ii
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (3 điểm): Hoàn thành các phương trình hoá học sau a. Zn + HCl -> ZnCl2 + ?
b. Fe2O3 + CO -> CO2 + ? c. P + O -> ?
Các phương trình phản ứng hoá học trên thuộc loại phản ứng nào? Nếu phản ứng oxy hóa - khử, cho biết chất nào là chất khử, chất nào là chất oxy hoá?
Câu 2 (2 điểm): Cho các chất sau: BaO, NaCl, Ca(OH)2, H2CO3, Fe3O4, Ca(HCO3)2, Fe(OH)2, HNO3. Hãy xác định chất nào là oxit; axit; bazơ; muối
Câu 3 (2điểm): Cho các chất sau đây: Fe2O3; SO3, Na2O, CuO. Chất nào tác dụng được với H2O. Viết phương trình phản ứng.
Caõu 4 (3 ủieồm): Cho 4,8 gam Mg tác dụng với 75 gam dung dịch HCl 29,2%
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
b) Chất nào dư sau phản ứng ? Tính khối lượng chất dư đó . c) Tính thể tích khí thoát ra ở (ĐKTC)
(Cho Mg = 65, H= 1, Cl = 35,5)
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 (2điểm): Cho các chất sau đây: Cu; P2O5; FeO, K2O. Chất nào tác dụng được với H2O. Viết phương trình phản ứng.
Câu 2 (3 điểm) Hoàn thành các phương trình hoá học sau a. Fe + HCl -> FeCl2 + ?
b.Fe2O3 + H2 -> H2O + ? c. C + O2 -> ?
Các phương trình phản ứng hoá học trên thuộc loại phản ứng nào? Nếu phản ứng oxy hóa - khử, cho biết chất nào là chất khử, chất nào là chất oxy hoá?
Câu 3 (2 điểm): Cho các chất sau: CaO; Na2CO3; Fe(OH)3; HCl; SO3, NaHSO4; Mg(OH)2, H2SO4. Hãy xác định chất nào là oxit; axit; bazơ; muối
Caõu 4 (3ủieồm): Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với 75 gam dung dịch HCl 14,6%
a. Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
b. Chất nào dư sau phản ứng ? Tính khối lượng chất dư đó . c. Tính thể tích khí thoát ra ở (ĐKTC)
(Cho Zn = 65, H= 1, Cl = 35,5)
Đáp án
đề 1
Câu 1: Ho n th nh ày soạn : ày soạn : cỏc phương trỡnh hoỏ học sau : Mỗi PTHH : 1đ
a. Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2 Phản ứng thế
b. Fe2O3 + 3CO t0 3CO2 + 2Fe Phản ứng thế, phản ứng oxi hóa khử c. 4P + 5O2
t0
2P2O5 Phản ứng hóa hợp CO : là chất khử
Fe2O3 : là chất oxi hóa
C©u 2: OxÝt : BaO, Fe3O4 :0,5®
AxÝt : H2CO3 , HNO3 0,5®
Bazơ : Ca(OH)2 , Fe(OH)2 0,5đ
Muèi : Ca(HCO3)2 , NaCl 0,5®
C©u 3: SO3 + H2O H2SO4 1®
Na2O + H2O 2NaOH 1®
C©u 4: a, Mg + 2HCl MgCl2 + H2 0,5®
b, nMg = 4,8
24 = 0,2 mol 0,5®
mHCl = 75.29, 2
100 = 21,9 gam nHCl = 21,9
36,5= 0,6 mol 0,5®
Theo PTHH nHCl = 2nMg = 0,4 mol . Theo bài ra nHCl = 0,6 mol 0,5đ
VËy nHCl d = 0,6 – 0,4 = 0,2 mol mHCl d = 0,2 . 36,5 = 7,3 gam 0,5®
c, Theo PTHH nH2 = nMg = 0,2 mol VH2 = 0,2 . 22,4 = 4,48 lÝt 0,5®
đề 2 C©u 1: P2O5 + 3H2O 2H3PO4 1®
K2O + H2O 2KOH 1®
Câu 2 : Ho n th nh ày soạn : ày soạn : cỏc phương trỡnh hoỏ học sau : Mỗi PTHH : 1đ
a. Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2 Phản ứng thế b. Fe2O3 + 3H2
t0
3H2O + 2Fe Phản ứng thế, phản ứng oxi hóa khử c. C + O2
t0
CO2 Phản ứng hóa hợp H2 : là chất khử
Fe2O3 : là chất oxi hóa
C©u 3: OxÝt : CaO, SO3 0,5®
AxÝt : H2SO4 , HCl 0,5®
Bazơ : Mg(OH)2 , Fe(OH)3 0,5đ
Muèi : NaHSO4 , Na2CO3 0,5®
C©u 4: a, Zn + 2HCl MgCl2 + H2 0,5®
b, nZn = 6,5
65 = 0,1 mol 0,5®
mHCl = 75.14,6
100 = 10,95 gam nHCl = 10,95
36,5 = 0,3 mol 0,5®
Theo PTHH nHCl = 2nZn = 0,2 mol . Theo bài ra nHCl = 0,3 mol 0,5đ
VËy nHCl d = 0,3 – 0,2 = 0,1 mol mHCl d = 0,1 . 36,5 = 3,65 gam 0,5®
c, Theo PTHH nH2 = nZn = 0,1 mol VH2 = 0,1 . 22,4 = 2,24 lÝt 0,5®
Ngày soạn : 12/5/2010 Ngày giãng : 14 /5/2010
Tiết 64: pha chế dung dịch
I. Mục tiêu:
- Thực hiện tính toán các đại lợng liên quan đến dd nh: lợng chất tan, khối l- ợng chất tan, khối lựong dd, dung môi để từ đó đáp ứng đợc yêu cầu pha chế một khối lợng hay một thể tích dung dịch với nồng độ theo yêu cầu
II. chuẩn bị
- Dụng cụ: Cân kỉ thuật, cốc 250 ml, bình nớc, ống đong, đũa thuỷ tinh - Hoá chất: CuSO4 ( khan ), nớc cất
III. Hoạt động dạy và học
1. ổn định Kiểm tra sỉ số lớp 81 2. Bài củ:
? Thế nào là nồng độ phần trăm và nồng độ mol. Viết công thức tính C% và CM
3. Bài mới:
Hoạt đông 1 I. Cách pha chế dung dịch theo nồng độ cho trớc G: Nêu yêu cầu cho các nhóm
? Trong bài tập cho biết những đại l- Bài 1:
- Pha chế 50g dung dịch CuSO có nồng độ
ợng nào? Cần tìm đại lợng nào để pha chế dung dịch? Hãy viết công thức tính mCuSO4 từ công thức tính C%
? Tính m nớc dựa vào công thức nào?
G: Hớng dẫn sử dụng cân kỹ thuật yêu cầu HS thực hiện từng bớc
G: Yêu cầu cho nhóm HS thực hiện
? Trong bài tập đã biết đại lợng nào?
? Cần tìm những đại lợng nào để pha chế dung dịch
? Viết CT tính nCuSO4 từ công thức tinh CM của dd
? Tính mCuSO4 dựa vào CT nào?
? Nhắc lại các công việc cần để pha chế 50ml dd CuSO4 có nồng độ 1 mol
10%
a. Tính toán kết quả
mCuSO4 = 5(g) mH2O = 45(g) b. Cách pha chế
- Cân 5g CuSO4 khan cho vào cốc - §ong 45 mol níc cÊt
- Đổ nớc cất vào cốc, khuấy nhẹ đợc 50g dd CuSO4 10%
Bài 2:
b. Pha chế 50ml dd CuSO4 có nồng độ 1M
M C
ml CuSO
V
M dd
1
4 50
mCuSO4 = ? 1. TÝnh sè mol CuSO4:
nCuSO4 = 0,05 x 1 = 0,05 ( mol) Khối lợng CuSO4:
mCuSO4 = 160 x 0,05 = 8 (g) 2. Cách pha chế:
Cho 8g CuSO4 khan vào ống đong đổ từ từ nớc vào đến vạch 50ml và khuấy đều
4
. củng cố : Cho HS làm bài tập sau:
Đại lợng NaCl Ca(OH)2 BaCl2 KOH CuSO4
mct 30g 0,148g
mH2O 170g 199,85g
mdd 200g 200g 150g
Vdd 182ml 200ml 30ml
Ddd (g/ml) 1,1 1 1,2 1,04
C% 15% 0,047% 20% 1,15
CM 2,8M 0,1% 2,5M 15%
Nh÷ng CT cÇn vËn dông: C% =
m m
dd
ct x 100% ; CM =
v n
mdd = mct - mdm ; V =
D
m m = V.D
5
. h íng dÉn:
- Làm tiếp bài tập 4
- Làm các bài tập trong sgk - Đọc trớc phần II.
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
...
...
...
Ngày soạn : 12/5/2010 Ngày giãng : 15/5/2010
Tiết 65: pha chế dung dịch ( T2)
I. Mục tiêu:
- Thực hiện tính toán các đại lợng liên quan đến dd nh: lợng chất tan, khối l- ợng chất tan, khối lựong dd, dung môi để từ đó đáp ứng đợc yêu cầu pha chế một khối lợng hay một thể tích dung dịch với nồng độ theo yêu cầu
II. chuẩn bị
- Dụng cụ: Cân kỉ thuật, cốc 250 ml, bình nớc, ống đong, đũa thuỷ tinh
- Hoá chất: MgSO4 , nớc cất, NaCl
III. Hoạt động dạy và học
1.Bài củ: Chữa bài tập 3
mdd = V . D = 1,05 x 200 = 210 (g) C% =
210 6 , 10
%.
100 = 5,05% ; n =
106 6 ,
10 = 0,1 (mol) CM = 0,1 x 0,2 = 0,5M 2.Bài mới:
Hoạt đông 1
II. Cách pha loãng một dung dịch theo nồng độ cho trớc
G: Đọc bài tập ví dụ cho HS VD: Có nớc cất và những dụng cụ cần thiết, hãy tính toán và giới thiệu cách pha chế:
- 50 ml dung dịch MgSO4 0,4M từ dung dịch MgSO4 2M
- 50 gam dung dịch NaCl 2,5 % từ dung dịch NaCl 10%
G: Gợi ý cho HS
- TÝnh sè mol MgSO4 cã trong dung dịch cần pha chế
- Tính thể tích dung dịch ban đầu cÇn lÊy
G: Giới thiệu cách pha chế và gọi 2 học sinh lên làm để cả lớp quan sát
G: Yêu cầu HS tính toán phần 2:
? Hãy nêu các bớc tính toán - Tìm khối lợng NaCl có trong 50ml gam dung dịch NaCl 2,5%
- Tìm khối lợng dung dịch NaCl ban đầu có chứa khối lợng NaCl trên
- Tìm khối lợng nớc cần dùng để pha chÕ
G: Gọi HS nêu các bớc để pha chế
a)
+)Tìm số mol chất tan có trong 50ml dung dịch MgSO4 0,4M
nMgSO4 = CM x V
= 0,4 x 0,05 = 0,02 (mol)
+) Thể tích dung dịch MgSO4 2M trong đó có chứa 0,02 mol MgSO4
Vdd =
CM
n =
2 02 ,
0 = 0,01 (l) = 10ml b) Cách pha chế:
- Đong 10ml dung dịch MgSO4 2M cho vào cốc có chia độ
- Thêm từ từ nớc cất vào cốc đến vạch 50ml và khuấy đều ta đợc: 50ml dung dịch MgSO4
0,4M a)
– Tìm khối lợng NaCl có trong 50 gam dung dịch NaCl 2,5%
mct =
% 100
%xmdd C =
100 50 5 , 2 x
= 1,25 (g)
- Tìm khối lợng dung dịch NaCl ban đầu có chứa 1,25 gam NaCl:
mdd =
% C
mct
x 100% =
10 25 ,
1 x 100 = 1,25(g) - Tìm khối lợng nớc cần dùng để pha chế:
mH2O = 50 – 12,5 = 37,5 (g) b) Cách pha chế:
- Cân lấy 12,5 gam dung dịch NaCl 10% đã có, sau đó đổ vào cốc chia độ
- Đong ( hoặc cân) 37,5 gam nớc cất sau đó đổ vào cốc đựng dung dịch NaCl nói trên và khuấy đều, ta
đợc 50 gam dung dịch NaCl 2,5%
Hoạt đông 2
Luyện tập - củng cố
G: Yêu cầu HS đọc bài tập 4 sgk 149 và cho thảo luận theo nhóm
Bài tập 4:
Hãy điền những giá trị cha biết vào những ô trống trong bảng, bằng cách thực hiện các tính toán theo mỗi cột:
DD/Đại l-
ợng NaCl
(a) Ca(OH)2
(b) BaCl2
(c) KOH
(d) CuSO4
(e)
mct (gam) 30 0,148 3
mH2O (gam) 170
mdd (gam) 150
Vdd (ml) 200 300
Ddd (g/ml) 1,1 1 1,2 1,04 1,15
C% 20% 15%
CM 2,5M
G: Viết bảng đã đợc HS điền đầy đủ lên bảng:
DD/Đại l-
ợng NaCl
(a) Ca(OH)2
(b) BaCl2
(c) KOH
(d) CuSO4
(e)
mct (gam) 30 0,148 30 42 3
mH2O (gam) 170 199,85 120 270 17
mdd (gam) 200 200 150 312 20
Vdd (ml) 200 300 17,4
Ddd (g/ml) 1,1 1 1,2 1,04 1,15
C% 15% 0,074% 20% 13,46% 15%
CM 2,8M 0,01M 1,154M 2,5M 1,08M
IV. h íng dÉn:
- Làm bài tập 5 sgk 149 Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
...
...
...
---4---
Ngày soạn : 16/5/2010 Ngày giãng : 18/5
Tiết 66: bài luyện tập 8
I. Mục tiêu :
- Biết khái niệm độ tan của một chất trong nớc và những yếu tố nào ảnh hởng
đến độ tan của chất rắn và khí trong nớc
- Biết ý nghĩa của nồng độ phần trăm và nồng độ mol là gì. Hiểu và vận dụng đ- ợc công thức tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dung dịch để tính toán nồng độ dung dịch hoặc các đại lợng liên quan đến nồng độ dung dịch
- Biết tính toán và cách pha chế một dung dịch theo nồng độ phần trăm và nồng
độ mol với những yêu cầu cho trớc
II. chuẩn bị
- Các bài tập, bảng phụ ghi một số bài tập mẫu.
III. Hoạt động dạy và học
1.ổn định Kiểm tra sỉ số lớp 81
2. Bài củ: - Cho HS nhắc lại những kiến thức cơ bản trong chơng ? Độ tan của một chất là gì? Những yếu tố nào ảnh hởng đến độ tan Bài tập 1: Tính khối lợng dung dịch KNO3 bão hoà ( ở 200C) có chứa 63,2 gam KNO3 ( biÕt S KNO3 = 31,6 gam)
Yêu cầu: + Khối lợng dung dịch bão hoà (20oC) có chứa 31,6 gam KNO3 là:
mdd = m H2O + mKNO3 = 100 + 31,6 = 131,6 (gam)
+ Khối lợng nớc hoà tan 63,2 gam KNO3 để tạo đợc dung dịch bão hoà KNO3 ( 20o C) là: 200 gam
Khối lợng dung dịch KNO3 bão hoà ( 20oC) có chứa 63,2 gam KNO3 là:
mdd = mH2O + mKNO3 = 200 + 63,2 = 263,2 ( gam) 3.Bài mới:
Hoạt đông 1
I. Nồng độ dung dịch
G: Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức cơ
bản có liên quan đến các nồng độ dung dịch
a) Nồng độ phần trăm của dung dịch? Biểu thức tính?
- Từ công thức trên, ta có thể tính đ- ợc những đại lợng nào có liên quan
đến dung dịch?
Bài tập 2: Hoà tan 3,1g Na2O vào 50g nớc. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc
G: Tổ chức và hớng dẫn HS giải bài tập theo các gợi ý sau:
1) Chất tan trong dung dịch thu đợc là chất nào?( HS có thể đa ra ý kiến chất tan là Na2O, hoặc NaOH, từ đó, GV hớng dẫn các em lu ý: Khi cho 1 chất hoà tan vào nớc, ta phảI xét xem
đó là hiện tợng vật lí hay hiện tợng hoá học?)
VD: Khi cho Na2O tan vào nớc, quá
trình đó là hiện tợng hoá học? Có phản ứng hoá học xảy ra không?
- Vậy chất tan trong dung dịch thu đ- ợc có phải là Na2O không? Hay là chất nào khác
- Tính khối lợng chất tan và khối l- ợng dung dịch?
- Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc?
G: Tiếp tục cho HS ôn lại các kiến thức về nồng độ mol:
b) Hãy nhắc lại khái niệm nồng độ mol và biểu thức tính?
- Từ công thức trên, ta có thể tính đ- ợc các đại lợng có liên quan nào?
G: Bài tập 3:
Hoà tan a gam nhôm bằng thể tích vừa đủ dung dịch HCl 2M. Sau phản ứng thu đợc 6,72 lít khí ( ở đktc) a) Viết phơng trình phản ứng b) TÝnh a
c) Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng (Al = 27)
G: Gọi một vài HS lên bảng làm. HS khác nhận xét
C% =
dd ct
m
m x 100%
mct =
% 100
%xmdd C
mdd =
% C
mct
x 100%
Phơng trình:
Na2O + H2O 2NaOH Chất tan là NaOH
nNa2 O = Mm = 623,1 = 0,05 (mol) Theo phơng trình thì
nNaOH = 2 x nNa2 O
= 2 x 0,05 = 0,1 (mol)
mNaOH = n x M = 0,1 x 40 = 4(g) Theo định luật bảo toàn khối lợng:
mdd NaOH = mH2 O + mNa2 O
= 50 + 3,1 = 53,1 (g)
C%NaOH =
dd ct
m
m x 100%
C%NaOH = 534,1x 100% = 7,53%
H: Trả lời lý thuyết và viết biểu thức tính:
CM =
V n
Vdd =
CM
n
n = CM x V
H: Làm bài tập vào vở H: a) Phơng trình:
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
nH2 = 22V,4 = 226,72,4 = 0,3(mol) b) Theo phơng trình:
nAl =
4 , 22
2x2 nH
= 022,3,x42 = 0,2(mol)
a = mAl = n xM = 0,2 x 27 = 5,4(g) c) Theo phơng trình:
nHCl = 2 x nH2= 2 x 0,3 = 0,6 (mol)
Vdd HCl =
CM
n =
2 6 ,
0 = 0,3 (l) Hoạt đông 2
II. Cách pha chế dung dịch nh thế nào?
G: ? §Ó pha chÕ mét dung dịch theo nồng độ cho trớc, ta cần thực hiện những bớc nào?
Bớc 1: Tính các đại lợng cần dùng
Bớc 2: Pha chế dung dịch theo các đại lợng đã xác
định
Bớc 1: Tìm khối lợng NaCl cần dùng:
G: Bài tập 4: Pha chế 100g dung dịch NaCl 20%
mNaCl =
% 100
%xmdd C =
100 100 20x
= 20(g) - Tìm khối lợng nớc cần dùng:
mH2 O = mdd – mct = 100 – 20 =80 (g) Bớc 2: cách pha chế:
- Cần 20g NaCl cho vào cốc
- Cân 80g H2O (hoặc đong 80ml nớc) cho dần vào cốc và khuấy đều cho đến khi NaCl tan hết ta đợc 100g dung dịch naCl 20%
4. hớng dẫn: - Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4, 5, 6 sgk 151 Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
...
...
...
Ngày soạn : 20/5/2010 Ngày giãng : 22/5
Tiết 67: bài thực hành 7
I. Mục tiêu:
- HS biết tính toán, pha chế những dung dịch đơn giản theo nồng độ khác nhau - Tiếp tục rèn luyện cho HS kỹ năng tính toán, kỹ năng cân đo hoá chất trong PTN
II. chuẩn bị
- Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh dung tích 100ml, 250ml ; ống đong; cân; đũa thuỷ tinh; giá
thí nghiệm
- Hoá chất: Đờng (C12H22O11) ; muối ăn (NaCl) ; nớc cất ( H2O)
III. Hoạt động dạy và học
1. ổn định Kiểm tra sỉ số lớp 81 2. Bài củ: - Định nghĩa dung dịch
- Định nghĩa nồng độ % và nồng độ mol Yêu cầu: C% =
dd ct
m
m x 100% CM =
V n
3. Bài mới:
Hoạt đông 1
I. Tiến hành các thí nghiệm : Pha chế dung dịch
G: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm Hãy tính toán để biết khối lợng đờng và khối lợng nớc cần dùng
G: Gọi một HS nêu cách pha chế G: Các nhóm thực hành pha chế G: Yêu cầu HS tính toán để có số liệu của thí nghiệm 2
G: Gọi một HS nêu cách pha chế H: - Cân 1,17g NaCl khan cho vào cốc có chia độ ( cốc 2)
1. Thí nghiệm 1:
Tính toán để pha chế 50g dung dịch đờng 15%
H: mđờng =
100 50
15x = 7,5 (g) mH2O = 50 – 7,5 = 42,5 (g)
- Cân 7,5g đờng cho vào cốc 1 và khuấy
đều, đợc 50g dung dịch đờng 15%
2. Thí nghiệm 2:
Pha chế 100ml dung dịch NaCl 0,2M Số mol natriclorua cần dùng là:
nNaCl = 0,2 x 0,1 = 0,02 ( mol) Khối lợng NaCl cần lấy là:
mNaCl = 0,02 x 58,5 = 1,17 (g)
- Rót từ từ nớc vào cốc 2 và khuấy đều cho
đến vạch 100ml, đợc 100ml dung dịch NaCl 0,2M
H: Pha chế 100ml dung dịch NaCl 0,2M theo nhãm
G: Các nhómthực hành pha chế G: Yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm 3. GV gọi một HS nêu phần tính toán
G: Hãy nêu cách pha chế?
H: Các nhóm thực hành thí nghiệm H: - Cân 16,7g dung dịch đờng 15%
cho vào cốc có dung tích 100ml(cèc3)
H: Tính toán để có các số liệu pha chế G: HS tiến hành thí nghiệm theo nhóm G: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm 4 G: Gọi một HS nêu phần tính toán H: - Đong 25ml dung dịch NaCl 0,2M cho vào cốc có dung tích 100ml (cèc4)
G: Hãy nêu các bớc pha chế
G: Yêu cầu các nhóm tiến hành pha chế
3. Thí nghiệm 3:
Pha chế 50g dung dịch đờng 5% từ dung dịch 15% ở trên
H: Khối lợng đờng có trong 50g dung dịch
đờng 5% là:
mG =
100 50 5x
= 2,5 (g)
+) Khối lợng dung dịch đờng 15% có chứa 2,5g đờng là:
mdd =
15 100 5 , 2 x
= 16,7 (g)
+) Khối lợng nớc cần dùng để pha chế là:
mH2 O = 50 – 16,7 = 33,3 (g)
- Đong 33,3ml nớc cho vào cốc3 và khuấy
đều, ta đợc 50g đờng 5%
4. Thí nghiệm 4:
Pha chế 50ml dung dịch NaCl 0,1M từ dung dịch NaCl 0,2M ở trên
H: - Số mol NaCl có trong 50ml dung dịch NaCl 0,1M cần pha chế là:
nNaCl = 0,05 x 0,1 = 0,005 (mol)
- Thể tích dung dịch NaCl 0,2M trong đó có chứa 0,005 mol NaCl là:
Vdd =
CM
n =00,005,2 = 0,025 (l)
- Đổ nớc từ từ vào cốc 4 đến vạch 50ml và khuấy đều, ta đợc 50ml dd NaCl 0,1M H: Pha chế 50ml dung dịch NaCl 0,1M IV. híng dÉn:
- HS làm tờng trình và dọn vệ sinh khu vực thí nghiệm, rửa dụng cụ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
...
...
...
---4---
Ngày soạn : 25/4/2010 Ngày giãng : 28/4
Tiết 68: ôn tập học kì ii
I. Mục tiêu:
1. HS đợc hệ thống lại các kiến thức cơ bản đợc học trong học kì II:
- Tính chất hoá học của oxi, hiđro, nớc. Điều chế oxi, hiđro
- Các khái niệm về các loại phản ứng hoá hợp, phản ứng phân huỷ, phản ứng oxi hoá khử, phản ứng thế
- Khái niệm oxi, bazơ, axit, muối và cách gọi tên các loại hợp chất đó
2. Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng về các tính chất hoá học của oxi, hi®ro, níc
- Rèn luyện kĩ năng phân loại và gọi tên các loại hợp chất vô cơ
- Bớc đầu rèn luyện kĩ năng phân biệt một số chất dựa vào tính chất hoá học của chóng
3. HS đợc liên hệ với các hiện tợng xảy ra trong thực tế: sự oxi hoá chậm, sự cháy, thành phần của không khí và biện pháp để giữ cho bầu khí quyển đợc trong lành
II. chuẩn bị
- Các kiến thức đã học nhằm cũng cố cho học sinh
III. Hoạt động dạy và học
1. ổn định Kiểm tra sỉ số lớp 81 2. Bài củ: Kết hợp với bài mới
3 .Bài mới:
Hoạt đông 1
I.Ôn tập về tính chất hoá học của oxi, hiđro,
nớc và định nghĩa các loại phản ứng
G: Giới thiệu mục tiêu của tiết ôn tập
? Hãy cho biết trong học kì II, chúng ta đã học những chất cụ thể nào?
H: Chúng ta đã đợc học về các chất oxi, hi®ro, níc
? Hãy nêu những tính chất hoá học của oxi, hiđro, nớc
G: HS thảo luận theo nhóm và gọi một số nhóm trình bày
G: Gọi HS khác bổ sung, nhận xét
G: Yêu cầu HS trao đổi nhóm để viết phơng trình phản ứng minh họa cho các tính chất hoá học của các hợp chất trên
G: Gọi HS khác nhận xét phần trình bày của cả ba nhóm trên
G: Vận dụng để làm bài tập:
Bài tập 1: Viết các phơng trình phản ứng xảy ra giữa các cặp chất sau:
g) photpho + oxi h) sắt + oxi
i) hiđro + sắt III oxit j) lu huúnh trioxit + níc
H: Nhãm 1:
1. Tính chất hoá học của oxi:
a) Tác dụng với một số phi kim b) Tác dụng với một số kim loại c) Tác dụng với một số hợp chất Nhãm 2:
2. Tính chất hoá học của hiđro:
a) Tác dụng với oxi
b) Tác dụng với oxit của một số kim loại Nhãm 3:
3. Tính chất hoá học của nớc:
a) Tác dụng với một số kim loại b) Tác dụng với một số oxit bazơ
c) Tác dụng với một số oxit axit Nhãm 4:
4. Viết phơng trình hoá học của oxi:
a) S + O2 ot SO2
b) 4Al + 3O2 2Al2O3
c) CH4 + 2O2 ot 2H2O + CO2
H: Nhóm 1, 3 viết phơng trình phản ứng minh học cho các tính chất hoá học của hi®ro:
a) 2H2 + O2 ot 2H2O b) H2 + CuO ot Cu + H2O
Nhóm 2: Viết phơng trình phản ứng minh họa cho tính chất hoá học của nớc:
a) 2K + 2H2O 2KOH + H2 b) CaO + H2O Ca(OH)2
c) P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Bài tập 1:
a) 4P + 5O2 ot 2P2O5
b) 3Fe + 2O2 ot Fe3O4