ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: SGK

Một phần của tài liệu giáo án lớp 2 tuần 4 đến 28 cả ngày (Trang 69 - 77)

III. CÁC HO T ẠT ĐỘNG CỦA GV ĐỘNG CỦA GVNG D Y H C:ẠT ĐỘNG CỦA GV ỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1. Hướng dẫn đọc - Luyện đọc từng câu . - Luyện đọc từng đoạn.

- Nhận xét sửa sai cho các em.

2.Tổ chức cho các em thi đọc toàn bài.

3. Củng cố dặn dò:

- Về nhà rèn đọc cho thành thạo

- Thực hiện đọc nối tiếp – Thi đọc theo nhóm

- Nhận xét bình chọn nhóm đọc đúng, hay

---˜˜---

TËp viÕt CH÷ HOA §

A/ MôC TI£U:

- Viết đúng chữ hoa Đ (1dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Đẹp (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Đẹp trường đẹp lớp (3 lần).

- Chữ viết rõ ràng, tương đối dều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nói nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng .

- HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở tập viết lớp 2.

B/ Đồ DùNG DạY – HọC : HọC :

- Bảng phụ kẻ sẵn khung chữ . Chữ Đ hoa đặt trong khung chữ.

- Viết mẫu cụm từ : Đẹp trờng đẹp lớp.

C/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

Yêu cầu HS viết vào vở. ơ

Thu vở chấm điểm, nhận xét. + Viết ở bảng con.

+ Viết bài vào vở.

III/ CủNG Cố – HọC : DặN Dò :

- Dặn HS về tập viết cho hoàn chỉnh và chuẩn bị bài sau.

- GV nhận xét tiết học.

---˜˜---

Thứ năm ngày 5 tháng 5 năm 2012

Chính tả (Nghe viết)

NG¤I TR¦êNG MíI

A/ MôC TI£U:

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng các dấu câu trong bài. Không mắc quá 5 lỗi trong bài .

- Làm được BT2; BT(3) a / b

B/ Đồ DùNG DạY – HọC : HọC :

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập chính tả.

C/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I. KTBC:

+ Gọi 2 HS đọc các từ khó rồi cho viết từng từ vào bảng con.

Nhận xét sửa sai.

II. DạY – HọC : HọC BàI MớI :

1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng 2. Híng dÉn nghe viÕt :

a. Ghi nhớ nội dung đoạn viết : + GV đọc đoạn viết: Dới mái . . đến thế.

+ Dới mái trờng mới, bạn HS thấy gì mới?

b. Hớng dẫn trình bày :

+ Tìm các dấu câu trong bài chính tả?

+ Chữ cái đầu câu và đầu đoạn viết NTN?

c. Viết chính tả.

+ GV đọc: Mỗi câu, cụm từ đọc 3 lần.

+ GV đọc lại cho HS soát lỗi.

+ GV thu vở chấm điểm và nhận xét

Viết các từ : thính tai, giơ tay, sa xuống, phố xá, vẽ tranh.

Nhắc lại.

+ 1HS đọc lại.

+ Trả lời theo nôi dung bài.

+ DÊu phÈy, dÊu chÊm, dÊu chÊm than.

+ Phải viết hoa.

+ Viết bài.

+ Soát lỗi.

3. Hớng dẫn làm bài tập:

Trò chơi 1: Thi tìm nhanh các tiếng có vần: ai/ay.

- Chia lớp thành 4 đội, phát cho mỗi đội 1 tờ rô ki và một bút lông màu. Trong 5 phút các đội phải tìm và ghi các tiếng, từ có vần ai hoặc ay vào giấy.

- Tổng kết, đội nào ghi đợc nhiều và đúng thì thắng.

Trò chơi 2: Những nhà ngôn ngữ học:

GV chọn yêu cầu 1 của bài tập 3 cho HS chơi.

Cách chơi:

- Bốn nhóm cử ra mỗi nhóm 5 HS, yêu cầu xếp thành 4 hàng dọc lần lợt tìm và nói to tiếng hoặc từ có chứa âm x hoặc s.

- Đại diện các nhóm bắt đầu thực hiện từ bạn đầu tiên cho đến bạn cuối hàng nói to các tiếng , từ có âm x hoặc s.

- Cuối cùng cho cả lớp nhận xét và đúc kết.

III/ CủNG Cố – HọC : DặN Dò :

- Dặn HS về nhà luyện viết lại và chuẩn bị tiết sau. GV nhận xét tiết học.

------

Đạo đức

GỌN GÀNG, NGĂN NẮP I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Biết cần phải giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học chỗ chơi như thế nào.

- Nêu được lợi ích của việcgiữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học ,chỗ chơi.

2. Kỹ năng.

- Tự giác thực hiện giữ gìn gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi.

3. Thái độ.

- Có thái độ yêu mến những người sống gọn gàng, ngăn nắp.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên : Phiếu nhóm - Học sinh : VBT

II. CÁC HO T ẠT ĐỘNG CỦA GV ĐỘNG CỦA GVNG D Y H C:ẠT ĐỘNG CỦA GV ỌC:

1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bãi cũ:

Theo em, cần làm gì để giữ cho góc học tập gọn gàng, ngăn nắp ? 3. Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt độngcủa trò

Hoạt động 1: Biết cách ứng xử phù hợp để giữ gìn

nhà cửa gọn gàng, ngăn nắp.

-GV Chia nhóm (mỗi nhóm có nhiệm vụ tìm cách ứng xử trong 1 tình huống và thể hiện qua trò chơi đóng vai.

-- HS thảo luận nhóm.

- Gọi 1 số HS trình bày

- Các nhóm khác nhận xét.

Kết luận: Tình huống a Tình huống b Tình huống c

*Em nên cùng mọi người giữ gọn gàng, ngăn nắp nơi ở của mình.

Hoạt động 2: kiểm tra việc HS thực hành giữ gọn

gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi.

- Yêu cầu HS giơ tay theo 3 mức độ a, b, c. - HS thực hiện a. Thường xuyên tự xếp dọn chỗ học chỗ

chơi.

- Lớp nhận xét.

b. Chỉ làm khi được nhắc nhở.

c. Thường nhờ người khác làm hộ.

* Kết luận chung: Sống gọn gàng ngăn nắp làm cho nhà cửa thêm sạch đẹp…

4. Củng cố :

- Sống gọn gàng, ngăn nắp có lợi ích gì?

5. Dặn dò :

- Nhận xét đánh giá giờ học

- Học sinh nêu

---˜˜---

Toán

Luyện tập

A/ MôC TI£U:

- Thuộc bảng cộng 7 cộng với một số.

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5, 47 + 25.

- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng.

B/ Đồ DùNG DạY - HọC :

- Nội dung bài tập 4 ; 5 viết trên bảng phụ.

- Đồ dùng phục vụ trò chơi.

C/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I. KTBC:

+ Gọi 2 HS lên bảng.

+ NhËn xÐt ghi ®iÓm.

II. DạY - HọC BàI MớI :

1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng 2. Luyện tập :

Tổ chức cho HS đọc thuộc theo hình thức xóa dần

Bài 1 :

Yêu cầu HS tự làm bài rồi hớng dẫn chữa bài.

Bài 2 :

Gọi 2 HS lên bảng, các HS khác làm vào vở.

+ Gọi HS nhận xét bài trên bảng.

+ Yêu cầu nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính 37 + 15 ; 67 + 9.

+ Nhận xét và ghi điểm.

Bài 3 :

+ Yêu cầu dựa vào tóm tắt để đặt đề toán trớc khi giải.

+ Yêu cầu HS làm bài vào vở, gọi 1 HS lên bảng làm bài.

Bài 4 :

+ Hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Để điền dấu đúng trớc tiên phải làm gì ? + Yêu cầu HS tự làm.

2 HS lên bảng.

+HS 1: Nêu cách đặt tính và thực hiện 47+25

+HS 2: Giải bài tập 3.( tiết trớc) Nhắc lại.

HS thi đua đọc cá nhân, cả lớp.

Làm bài vào vở. 1HS lên bảng giải sau

đó cho đổi vở để kiểm tra lại kết quả.

Làm bài.

+ Nhận xét bài của bạn cả về cách đặt tính và kết quả phép tính.

+ 2 HS lần lợt nêu.

+ Thúng cam thứ nhất có 28 quả, thúng quýt có 37 quả. Hỏi cả hai thúng có bao nhiêu quả.

Bài giải : Cả hai thúng có là : 28 + 37 = 65 ( quả) Đáp số : 65 quả.

+ Điền dấu >;< ; = vào chỗ thích hợp.

+ Phải thực hiện phép tính sau đó so sánh hai kết quả tìm đợc rồi điền dấu.

+ Làm bài:

19 + 7 = 17 + 9 23 + 7 = 38 – 8

+ Hỏi thêm về cách so sánh 17 + 9 và17 + 7

Nhận xét và ghi điểm.

Bài 5 : (HS khá giỏi)

+ Yêu cầu HS đọc đề và hỏi :

Những số NTN có thể điền vào ô trống ? + VËy nh÷ng phÐp tÝnh NTN cã thÓ nèi với ô trống ?

+ Yêu cầu HS làm bài.

+ NhËn xÐt ghi ®iÓm.

17 + 9 > 17 + 7 16 + 8 > 17 + 7 Vì 17 = 17; 9 >7 nên 17 + 9 > 17 + 7 So sánh từng thành phần của phép tính.

+ Đọc đề bài.

Các số > 15 và < 25 là:16; 17; 18; 19;

20; 21; 22; 23; 24.

+ Các phép tính có kết quả >15 và <25.

+ HS làm bài và trả lời: Các phép tính là : 27 - 5 = 22 ; 19 + 4 = 23 ; 17 + 4 = 21 đợc nối với ô trống.

III/ CủNG Cố - DặN Dò :

+ Tổ chức trò chơi: Con số may mắn.

- Một hình có 9 ô vuông đớc đặt vào 9 số gồm : 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9.

- Quy ớc con số may mắn ( một số)

- Chia lớp thành 2 đội thi đua bốc thăm số và trả lời bằng phép tính. Chẳng hạn: Số 2 là số may mắn có phép tính 27 + 25 = ?

- Đội nào giải đợc nhiều hơn là thắng.

+ Dặn HS về làm bài và chuẩn bị tiết sau.

+ GV nhận xét tiết học.

---˜˜---

L uyện toán

ôn các dạng đã học

A/ MôC TI£U:

- Củng cố thực hiện phép cộng có nhớ dạng : 7 + 5; 47 + 25.

- áp dụng phép cộng trên để giải các bài tập có liên quan.

B. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng 2. Hớng dẫn HS làm bài tập:

GV yêu cầu HS đọc thuộc bảng cộng: 7 céng víi mét sè.

Bài 1: Tính

7 + 6 + 15 = 27 + 35 + 26 = 54 + 17 – 20 = 46 + 37 – 22 = Bài 2: <, >, =

47 + 36 ... 27 + 54 55 + 27 ... 17 + 65 67 + 18 ... 77 + 9

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì

tổng sẽ NTN?

Bài 3: Nga cắt đợc 17 bông hoa. Lan cắt đợc 25 bông hoa. Hỏi cả hai bạn cắt

đợc bao nhiêu bông hoa?

HS đọc cá nhân, đồng thanh

HS lần lợt làm các bài tập sau đó nộp vở chấm.

GV trả vở. Gọi HS lên bảng chữa bài.

Cả lớp làm vào vở. 3 HS lên bảng chữa bài

Bài giải:

Số bông hoa hai bạn cắt đợc là:

17 + 25 = 42 (bông hoa)

Đáp số: 42 bông hoa

III - DặN Dò: Về nhà học bài.

------

Thủ công

GẤP MÁY BAY ĐUÔI RỜI I. MỤC TIÊU:

- Biết cách gấp máy bay đuôi rời.

- Gấp được máy bay đuôi rời.

- Học sinh yêu thích gấp hình.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên : Mẫu máy bay đuôi rời.

- học sinh : Giấy thủ công.

III. CÁC HO T ẠT ĐỘNG CỦA GV ĐỘNG CỦA GVNG D Y VÀ H C:ẠT ĐỘNG CỦA GV ỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1. Nhắc lại quy trình gấp máy bay đuôi rời

Nhắc lại các bước:

+ Cắt tờ giấy HCN thành một hình vuông và một HCN.

+ Gấp đầu và cánh máy bay.

+ Làm thân và đuôi máy bay.

Lắp máy bay hoàn chỉnh và sử dụng.

2.Thực hành gấp máy bay đuôi rời.

- Quan sát theo dõi sửa sai cho HS

- Đánh giá kết quả học tập của hoc sinh

- Nhắc lại quy trình gấp máy bay

– Chú ý lắng nghe

- Thực hành gấp máy bay đuôi rời - Lắng nghe, ghi nhớ

3. Củng cố dặn dò:

- Giáo viên cùng học sinh hệ thống lại bài, nhận xét giờ học, - Về nhà xem kỹ lại bài, chuẩn bị bài sau

------

Tự nhiên xã hội

TIÊU HOÁ THỨC ĂN I. MỤC TIÊU:

- Biết nói sơ lược về sự biến đổi thức ăn ở khoang miệng, dạ dày, ruột non, ruột già.

- Hiểu được ăn chậm, nhai kỹ sẽ giúp cho thức ăn tiêu hoá được dễ dàng. Hiểu được rằng chạy nhảy nô đùa sau khi ăn sẽ có hại cho sự tiêu hoá.

- HS có ý thức: Ăn chậm, nhai kỹ, không nô đùa chạy nhảy, sau khi ăn no, không nhịn đi đại tiện.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên :Tranh vẽ cơ quan tiêu hoá phóng to.

- Học sinh : SGK

III. CÁC HO T ẠT ĐỘNG CỦA GV ĐỘNG CỦA GVNG D Y H C:ẠT ĐỘNG CỦA GV ỌC:

1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên các cơ quan tiêu hoá.

- Miệng thực quản, dạ dày, ruột non và các tuyến tiêu hoá như tuyến nước bọt, gan...

3. Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt độngcủa trò

- Khởi động: Trò chơi "Chế biến thức ăn ở bài trước"

Hoạt động 1:Nhận biết sự tiêu hoá thức ăn ở khoang miệng, dạ dày

- Phát cho HS đánh mì, ngô hạt, mô tả sự biến đổi thức ăn ở khoang miệng.

+ Hoạt động nhóm đôi:

- Từng h/s thực hiện ăn bánh mì.

- Từng cặp thực hiện:

Nêu vai trò của răng, lưỡi và nước bọt khi ăn.

*Kết luận: (SGV)

- Vài nhóm đại diện lên trình bày.

- Các nhóm khác nhận xét , bổ sung

Hoạt động 2: sự tiêu hoá thức ăn ở ruột non và ruột già.

Yêu cầu h/s làm việc theo cặp:

- Vào đến ruột non thức ăn tiếp tục biến đổi thành gì ?

- Phần chất bổ có trong thức ăn được đưa đi

- HS từng nhóm đọc thông tin trong sgk hai bạn một bạn hỏi một bạn trả lời theo các câu hỏi gợi ý :

- HS thực hiện.

đâu ? Để làm gì ?

- Phần chất bã có trong thức ăn được đưa đi đâu ?

- Ruột già có vai trò gì trong quá trình tiêu hoá ? - Tại sao chúng ta cần đi đại tiện hàng ngày ?

- Nhóm khác bổ sung

*Kết luận: SGV

Hoạt động 3: Vận dụng kiến thức đã học vào đời sống.

- Tại sao chúng ta nên ăn chậm nhai kỹ. +Thảo luận các câu hỏi gợi ý của g/

v - Tại sao chúng ta không nên chạy nhảy nô đùa khi ăn no.

+ Từng nhóm trình bày trước lớp + Nhóm khác nhận xét, bổ sung 4. Củng cố :

- áp dụng những đã học vào thực tế cuộc sống hàng ngày.

5. Dặn dò :

- Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài sau

---˜˜---

Thứ 6 ngày 6 tháng 10 năm 2012

Tập làm văn

KHẳNG ĐịNH, PHủ ĐịNH - LUYệN TậP Về MụC LụC SáCH

A/ MôC TI£U:

- Biết đọc và ghi lại những thông tin từ mục lục sách ( BT3)

- Thay bằng yêu cầu : Đọc mục lục các bài ở tuần 5,6,7 ghi lại tên 2 bài tập đọc và số trang theo thứ tự trong mục lục.

- Các kĩ năng sống cần được giáo dục trong bài: Tìm kiếm thông tin.

B/ Đồ DùNG DạY - HọC :

- SGK. Vở bài tập TV 2

C/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I. KTBC:

+ Gọi 2 HS thực hiện bài tập tuần 5.

+ NhËn xÐt ghi ®iÓm.

II. DạY - HọC BàI MớI :

1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng 2. Hớng dẫn làm bài tập :

Một phần của tài liệu giáo án lớp 2 tuần 4 đến 28 cả ngày (Trang 69 - 77)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(656 trang)
w