Đồ dùng - dạy học

Một phần của tài liệu giáo án lớp 2 tuần 4 đến 28 cả ngày (Trang 501 - 505)

SINH HOẠT CUỐI TUẦN

Tiết 1 Luyện Từ Và Câu

II. Đồ dùng - dạy học

- Bảng phụ

III. Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A. Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Một trí khôn hơn trăm trí khôn.

- Vì sao một trí khôn của Gà rừng hơn chăm trí khôn của Chồn ?

- GV nhËn xÐt, cho ®iÓm.

B. Bài mới:

1. Giới thiệu bài:

2. Luyện đọc:

2.1. GV đọc mẫu toàn bài:

2.2.H dẫn HS luyện đọc kết hợp g nghĩa từ:

a. Đọc từng câu - GV theo dõi cách đọc.

b. Đọc từng đoạn trớc lớp.

+ Rợp + Hoà âm

c. Đọc từng đoạn trong nhóm.

- GV theo dõi các nhóm đọc.

- 2 HS đọc

- Vì một trí khôn của Gà rừng cứu đ- ợc đôi bạn. Trăm trí khôn của Chồn lúc gắp nạn biến sạch.

- HS nghe

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn tr- íc líp.

- Bay nghiêng đi nghiêng lại trên trời.

- (bóng che) kín- Phối hợp nhiều âm với nhau cùng một lúc

- HS đọc theo nhóm.

- Đại diện các nhóm thi đọc - HS đọc bài.

d. Thi đọc giữa các nhóm

- Cả lớp và GVbình chọn nhóm đọc hay nhất.

3. Hớng dẫn tìm hiểu bài:

- Quanh hồ y-rơ-pao có những loài chim nào - Tìm từ ngữ tả hình dáng, màu sắc, tiếng kêu, hoạt động của chim đại bảng, thiên nga, kơ púc.

- Yêu cầu cả lớp đọcth đoạn tả 3 loài chim.

4. Luyện đọc lại:

- Nhận xét khuyến khích những đọc tốt.

C. Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HS đọc bài.

- HS điền những từ ngữ tả đặc điểm của từng loài chim.

- HS thi đọc toàn bộ bài văn

- Có rất nhiều loài chim trong đó có nhiều loài chim đẹp sống ở nớc ta.

---˜˜--- Buổi chiều

Tiết 1 Tập Viết CHỮ HOA S I.Mục tiêu:

Viết đúng chữ hoa S ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ)

Chữ và câu ứng dụng : Sáo (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Sáo tắm thì mưa (3 lần) II. Đồ dùng dạy học:

GV: chữ mẫu HS: vở tập viết

III. Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1. Ổn định:

2. Kiểm tra bài cũ:

Gọi 1 em nhắc lại cụm từ ứng dụng : “Ríu rít chim ca”

- Gọi 2 em lên bảng – cả lớp viết bảng con.

- GV nhận xét ghi điểm.

3. Bài mới:

* Giới thiệu :

GV ghi tựa bài lên bảng * Hướng dẫn viết chữ hoa:

a) HD HS quan sát và nhận xét.

- Cấu tạo :

+ chữ R cỡ vừa cao mấy ô li?

+ Gồm mấy nét?

+ Là kết hợp của mấy nét cơ bản? Là nét nào?

+ CHữ S hoa giống chữ gì?

+ Cuối nét thế nào?

- Cách viết:

+ Nét 1 : ĐB trên ĐK6 viết nét cong dưới, lượn

- Hat vui

- Hs viết bảng con

- Hs lặp lại tựa bài

- 5 ô li - 1 nét liền

- 2 nét cơ bản – cong dưới và móc ngược (trái) nối liền nhau tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ

- Chữ L

- Cuối nét móc ngựợc vào trong

từ dưới lên rồi ĐB trên ĐK6.

+ Nét 2 : từ điểm ĐB của nét 1 đối chiều bút, viết tiếp nét móc ngược trái cuối nét móc lượn vào trong ĐB trên ĐK2

- GV viết mẫu S trên bảng, vừa viết vừa nói lại cách viết.

 Hướng dẫn viết bảng con - Yêu cầu HS viết bảng con

- GV nhận xét, uốn nắn. Có thể nhắc lại quy trình viết nói trên để HS viết đúng

b) HD HS viết câu ứng dụng - Giới thiệu câu ứng dụng.

+ Yêu cầu 1 em đọc câu ứng dụng

+ Em hiểu thế nào là “sáo tắm thì mưa” ?

- Quan sát câu ứng dụng trên bảng và nhận xét.

+ Độ cao các chữ cái S, s cao mấy li?

+ Chữ t cao mây ô li?

+ Các chữ còn lại cao mấy ô li?

+ Cách đặt dấu ở các chữ như thế nào?

 Khoảng cách các chữ ghi thế nào?

- GV viết mẫu chữ sáo trên dòng kẻ c) HD HS viết chữ sáo vào bảng con

- GV viết mẫu chữ ríu rít lên bảng

 HS viết từng phần vào bảng, VTV

- yêu cầu HS viết 1 dòng chữ S cỡ vừa, 2 dòng chữ S cỡ nhỏ, 3 dòng ứng dụng cỡ nhỏ

- GV theo dõi, giúp đỡ HS 4. Củng cố - Dặn dò:

- GV thu và chấm một số vở - Nhận xét tiết học.

- Về tập viết thêm ở nhà - Chuẩn bị bài sau.

- HS quan sát theo dõi

- HS viết 2 – 3 lần

- HS đọc : sáo tắm thì mưa- hễ thấy sáo tắm là trời sắp đổ mưa.

- 2,5 li - 1,5 li - 1 ô li

- Dấu sắc đặt trên chữ a và chữ ă; dấu huyền đặt trên chữ i

- Bằng khoảng cách viết chữ o

S S Sáo

Sáo tắm thì mưa

---˜˜---

Thứ năm ngày 24 tháng 2 năm 2013

Tiết 1 Chính tả CÒ VÀ CUỐC I.Mục tiêu:

- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời của nhân vật.

- Làm được Bt2 a/b, hoặc BT3 a/b, hoặc Bt chính tả phương ngữ do Gv soạn.

II. Đồ dùng dạy học:

- GV: chép sẳn bài bảng lớp - HS: xem bài trước

III. Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1. Ổn định:

2. Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS viết lại 1 số từ kho, lớp viết bảng con

( reo hò, gìn giữ, bánh dẻo, giã gạo, ngõ xóm.) - Nhận xét

3. Bài mới:

* GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp * HD nghe - viết

a) HD HS chuẩn bị - GV đọc mẫu

b) Tìm hiểu nội dung

+ Đoạn viết nói chuyện gì?

+ Có những dấu gì?

c) Viết từ khó (bảng con) : bắt tép, bụi rậm, sợ bùn bắn bẩn, ngại gì bẩn

d) GV dọc cho HS ghi bài vào vở:

- GV uốn nắn sửa sai.

e) Thu chấm và sửa bài.

4. Củng cố

* Tìm tiếng ghép vào chỗ trống.

Riêng  ở riêng Dơi  con dơi Dạ  sáng dạ Giêng  tháng giêng Rơi  rơi rụng Rạ  rơm rạ * Tìm tiếng bắt đầu bằng - r : ra vào, rẻ tiền

- d : da thịt, da bò - gi : gia đình, giữ nhà.

5. dặn dò:

- Báo cáo sĩ số - HS viết bảng con

- HS lặp lại tựa bài

- 2 em đọc lại – lớp nhìn theo - HS trả lời.

- HS viết bảng con

- HS làm bài

Một phần của tài liệu giáo án lớp 2 tuần 4 đến 28 cả ngày (Trang 501 - 505)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(656 trang)
w