Hướng dẫn luyện đọc

Một phần của tài liệu giáo án lớp 2 tuần 4 đến 28 cả ngày (Trang 551 - 554)

BÁC S SÓI ĨA TRANG LIỆT SỸ Ở ĐỊA PHƯƠNG

2. Hướng dẫn luyện đọc

b) Đọc và tìm hiểu nghĩa từ chú giải.

 Đọc từng câu.

- Yêu cầu HS đọc từ khó: khựng lại, lùm cây, lừng lững, quặp chặt vòi, huơ.

 Đọc từng đọan - Bài chia làm 3 đoạn:

+ Đoạn 1: Từ đầu đến qua đêm.

+ Đoạn 2: Tiếp đến phải bắn thôi.

+ Đoạn 3: Còn lại.

- Gọi 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn.

* Gọi 1 em đọc đoạn 1:

- HD đọc ngắt giọng câu dài:

- Nêu nghĩa từ chú giải: khựng lại, thu lu, vục.

+ Yêu cầu HS đọc đoạn 2:

- Yêu cầu HS đọc 4 câu hội thoại có trong đoạn văn này.

- Qua câu chuyện em rút ra bài học gì?

- Hs nhắc lại tên bài

- HS nghe và nhẩm theo giáo viên.

- Mỗi em đọc 1 câu nối tiếp.

- Đọc cá nhân - Đồng thanh từ khó:khựng lại, lùm cây, lừng lững, quặp chặt vòi, huơ.

- HS theo dõi, lấy bút chì đánh dấu vào SGK

- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn.

- Tìm cách ngắt và luyện đọc các câu.

Tứ rú ga mấy lần/ nhưng xe không nhúc nhích.// Hai bánh đã vục xuống vũng lầy. //

Chúng tôi đành ngồi thu lu trong xe,/ chịu rét qua đêm.//

- Nêu nghĩa các từ chú giải: khựng lại, thu lu, vục.

- Luyện đọc các câu:

+ Thế này thì hết cách rồi! (giọng thất vọng)

+ Chạy đi! Voi rừng đấy! ( giọng hốt hoảng)

+ Không được bắn! (giọng dứt khoát, ra lệnh)

+ Nó đập tan xe mất. Phải bắn thôi! (giọng gấp gáp, lo sợ)

- Luyện đọc và giải nghĩa từ chú giải.

+ Đọc đoạn 3:

- Yêu cầu HS luyện đọc câu dài.

- Đọc bài trong nhóm. ( Tương tự giờ trứơc)

 Thi đọc

 Đồng thanh.

3. Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài.

+ Vì sao những người trên xe phải ngủ đêm trong rừng?

+Mọi người lo lắng như thế nào khi thấy con voi đến gần xe?

+ Con voi đã giúp họ như thế nào?

+ Vì sao tác giả lại viết: " Thật may cho chúng tôi đã gặp voi nhà?

* Nội dung bài này nói lên điều gì?

- Chú voi nhà đã giúp các anh bộ đội kéo xe ra khỏi vũng lầy.

4. Luyện đọc lại

- Cho HS luyện đọc cả bài.

- Gọi HS n hận xét và chấm điểm cho nhau - Nhận xét ghi điểm.

5. Củng cố dặn dò

- Dặn HS về nhà đọc lại bài

- Nêu nghĩa từ : lừng lững.

- Nêu cách ngắt và luyện đọc câu:

Nhưng kìa, con voi quặp chặt vòi vào đầu xe/ và co mình/ lôi mạnh chiếc xe qua vũng lầy.//Lôi xong, nó huơ vòi về phía lùm cây/

rồi lững thững đi theo hướng bản Tun.//

- Đọc bài trong nhóm đôi.

- Thi đọc.(các nhóm thi đọc) - Đồng thanh toàn bài.

- Đọc thầm và trả lời câu hỏi.

- Vì mưa rừng ập xuống, chiếc xe bị lún xuống vũng lầy.

- Nép vào lùm cây, định bắn voi vì nghĩ nó sẽ đập nát xe.

- Nó quặp chặt vòi vào đầu xe, co mình lôi mạnh chiếc xe qua vũng lầy.

- Vì con voi này rất gần gũi với người, biết giúp người qua cơn hoạn nạn.

- HS nhắc lại nội dung bài

- Cá nhân luyện đọc cả bài. (7-9 em đọc)

- Hs lắng nghe

---˜˜--- Tiết 3 Toán

B NG CHIA 4ẢM GIA ĐÌNH I. M c tiêuụ ghi sẵn BT 1,4

- L p ận đích yêu cầuược chiềuc b ng chia 4.ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 - Nh ới: 1. G đích yêu cầuược chiềuc b ng chia 4.ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2

- Bi t gi i bài toán có m t phép tính chia, thu c b ng chia 4.ết luận ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 ộng của giáo viên ộng của giáo viên ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 - Bài t p c n làm: bài 1, 3, 4 .ận ầu

-Ham thích h c toánọc II. Chu n bẩm ịnh lớp

- GV: 3 mi ng bìa hình vuông, m i mi ng có 4 ch m tròn.ết luận ỗ. ết luận ấp thuyền.

- HS: SGK, v BT.ở III. Các ho t đ ng d y h cạng 9+5,thuộc bảng 9 cộng với một số. ộng dạng 9+5,thuộc bảng 9 cộng với một số. ạng 9+5,thuộc bảng 9 cộng với một số. ọc

Ho t đ ng c a Th yạng 9+5,thuộc bảng 9 cộng với một số. ộng dạng 9+5,thuộc bảng 9 cộng với một số. ủa các số ầu. Ho t đ ng c a Tròạng 9+5,thuộc bảng 9 cộng với một số. ộng dạng 9+5,thuộc bảng 9 cộng với một số. ủa các số 1. Bài cũ

- G i 1 hs lên b ng ọc ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 đích yêu cầuọcc b ng nhân 4ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 - G i 1 hs lên b ng ọc ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 đích yêu cầuọcc b ng chia 3ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 - GV nh n xét và cho i mận đích yêu cầu ểm tra bài cũ

2. Bài m iớng dẫn tìm hiểu bài:

a) Gi i thi uới: 1. G ệu bài : 1) Ôn t p phép nhân 4ận xét ghi điểm

- GV g n lên b ng 3 t m bìa, m i t m 4ắt, khéo tay ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 ấp thuyền. ỗ. ấp thuyền.

ch m tròn nh SGK.ấp thuyền. ư

- H iỏi : m i t m bìa có b n ch m tròn ; baỗ. ấp thuyền. ố dặn dò: ấp thuyền.

t m bìa có t t c m y ch m tròn ? ấp thuyền. ấp thuyền. ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 ấp thuyền. ấp thuyền.

- Đểm tra bài cũ có 12 ch m tròn ta làm phép tính gì ? vàấp thuyền.

nêu phép tính ó ?đích yêu cầu

- GV chép phép nhân lên b ng: 4 x 3 = 12 ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 2) Hình thành phép chia 4

- GV h i: Trên các t m bìa có 12 ch m tròn,ỏi ấp thuyền. ấp thuyền.

m i t m có 4 ch m tròn. H i có m y t mỗ. ấp thuyền. ấp thuyền. ỏi ấp thuyền. ấp thuyền.

bìa ?

- GV k t lu n: T phép nhân: 3 x 4 = 12, taết luận ận ừng câu có phép chia: 12 : 4 = 3

3) L p b ng chia 4:ận xét ghi điểm ảng 9 cộng với một số.

- Y/c hs l p b ng chia 3ận ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2

- T ch c cho hs h c thu c b ng chia 4.ổ: 1.2.3 ức ọc ộng của giáo viên ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 b) Th c hànhực hiện phép cộng dạng 9+5,thuộc bảng 9 cộng với một số. :

Bài 1: Tính nh m:ẩn bị

- Y/c t ng hs tr l i k t qu .ừng câu ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 ờ ết luận ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2

- 1 HS lên b ng ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 đích yêu cầuọcc b ng nhân 4ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 - 1 HS lên b ng ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 đích yêu cầuọcc b ng chia 3ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 - Hs theo dõi.

- Hs quan sát

- (...3 t m bìa có 12 ch m tròn.)ấp thuyền. ấp thuyền.

- ...ta làm phép nhân. 4 x 3 = 12

- Hs tr l i : ... có 3 t m bìa.ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 ờ ấp thuyền.

- Hs đích yêu cầuọcc

-Hs th c hi n: 4 : 4 = 1, 8 : 4 =ực hành gấp thuyền. ệu bài 2;....,40 : 4 = 10.

- Hs đích yêu cầuọcc thu c b ng chia 4ộng của giáo viên ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2

- Hs tr l i:(8 : 4 = 2...32 : 4 = 8.)ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 ờ - Hs đích yêu cầuọc đích yêu cầuền.c bài.

- Nh n xét và ghi i m cho HS.ận đích yêu cầu ểm tra bài cũ Bài 2:

Một phần của tài liệu giáo án lớp 2 tuần 4 đến 28 cả ngày (Trang 551 - 554)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(656 trang)
w