BÁC S SÓI ĨA TRANG LIỆT SỸ Ở ĐỊA PHƯƠNG
2. Hướng dẫn luyện đọc
b) Đọc và tìm hiểu nghĩa từ chú giải.
Đọc từng câu.
- Yêu cầu HS đọc từ khó: khựng lại, lùm cây, lừng lững, quặp chặt vòi, huơ.
Đọc từng đọan - Bài chia làm 3 đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến qua đêm.
+ Đoạn 2: Tiếp đến phải bắn thôi.
+ Đoạn 3: Còn lại.
- Gọi 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn.
* Gọi 1 em đọc đoạn 1:
- HD đọc ngắt giọng câu dài:
- Nêu nghĩa từ chú giải: khựng lại, thu lu, vục.
+ Yêu cầu HS đọc đoạn 2:
- Yêu cầu HS đọc 4 câu hội thoại có trong đoạn văn này.
- Qua câu chuyện em rút ra bài học gì?
- Hs nhắc lại tên bài
- HS nghe và nhẩm theo giáo viên.
- Mỗi em đọc 1 câu nối tiếp.
- Đọc cá nhân - Đồng thanh từ khó:khựng lại, lùm cây, lừng lững, quặp chặt vòi, huơ.
- HS theo dõi, lấy bút chì đánh dấu vào SGK
- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn.
- Tìm cách ngắt và luyện đọc các câu.
Tứ rú ga mấy lần/ nhưng xe không nhúc nhích.// Hai bánh đã vục xuống vũng lầy. //
Chúng tôi đành ngồi thu lu trong xe,/ chịu rét qua đêm.//
- Nêu nghĩa các từ chú giải: khựng lại, thu lu, vục.
- Luyện đọc các câu:
+ Thế này thì hết cách rồi! (giọng thất vọng)
+ Chạy đi! Voi rừng đấy! ( giọng hốt hoảng)
+ Không được bắn! (giọng dứt khoát, ra lệnh)
+ Nó đập tan xe mất. Phải bắn thôi! (giọng gấp gáp, lo sợ)
- Luyện đọc và giải nghĩa từ chú giải.
+ Đọc đoạn 3:
- Yêu cầu HS luyện đọc câu dài.
- Đọc bài trong nhóm. ( Tương tự giờ trứơc)
Thi đọc
Đồng thanh.
3. Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài.
+ Vì sao những người trên xe phải ngủ đêm trong rừng?
+Mọi người lo lắng như thế nào khi thấy con voi đến gần xe?
+ Con voi đã giúp họ như thế nào?
+ Vì sao tác giả lại viết: " Thật may cho chúng tôi đã gặp voi nhà?
* Nội dung bài này nói lên điều gì?
- Chú voi nhà đã giúp các anh bộ đội kéo xe ra khỏi vũng lầy.
4. Luyện đọc lại
- Cho HS luyện đọc cả bài.
- Gọi HS n hận xét và chấm điểm cho nhau - Nhận xét ghi điểm.
5. Củng cố dặn dò
- Dặn HS về nhà đọc lại bài
- Nêu nghĩa từ : lừng lững.
- Nêu cách ngắt và luyện đọc câu:
Nhưng kìa, con voi quặp chặt vòi vào đầu xe/ và co mình/ lôi mạnh chiếc xe qua vũng lầy.//Lôi xong, nó huơ vòi về phía lùm cây/
rồi lững thững đi theo hướng bản Tun.//
- Đọc bài trong nhóm đôi.
- Thi đọc.(các nhóm thi đọc) - Đồng thanh toàn bài.
- Đọc thầm và trả lời câu hỏi.
- Vì mưa rừng ập xuống, chiếc xe bị lún xuống vũng lầy.
- Nép vào lùm cây, định bắn voi vì nghĩ nó sẽ đập nát xe.
- Nó quặp chặt vòi vào đầu xe, co mình lôi mạnh chiếc xe qua vũng lầy.
- Vì con voi này rất gần gũi với người, biết giúp người qua cơn hoạn nạn.
- HS nhắc lại nội dung bài
- Cá nhân luyện đọc cả bài. (7-9 em đọc)
- Hs lắng nghe
------ Tiết 3 Toán
B NG CHIA 4ẢM GIA ĐÌNH I. M c tiêuụ ghi sẵn BT 1,4
- L p ận đích yêu cầuược chiềuc b ng chia 4.ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 - Nh ới: 1. G đích yêu cầuược chiềuc b ng chia 4.ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2
- Bi t gi i bài toán có m t phép tính chia, thu c b ng chia 4.ết luận ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 ộng của giáo viên ộng của giáo viên ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 - Bài t p c n làm: bài 1, 3, 4 .ận ầu
-Ham thích h c toánọc II. Chu n bẩm ịnh lớp
- GV: 3 mi ng bìa hình vuông, m i mi ng có 4 ch m tròn.ết luận ỗ. ết luận ấp thuyền.
- HS: SGK, v BT.ở III. Các ho t đ ng d y h cạng 9+5,thuộc bảng 9 cộng với một số. ộng dạng 9+5,thuộc bảng 9 cộng với một số. ạng 9+5,thuộc bảng 9 cộng với một số. ọc
Ho t đ ng c a Th yạng 9+5,thuộc bảng 9 cộng với một số. ộng dạng 9+5,thuộc bảng 9 cộng với một số. ủa các số ầu. Ho t đ ng c a Tròạng 9+5,thuộc bảng 9 cộng với một số. ộng dạng 9+5,thuộc bảng 9 cộng với một số. ủa các số 1. Bài cũ
- G i 1 hs lên b ng ọc ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 đích yêu cầuọcc b ng nhân 4ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 - G i 1 hs lên b ng ọc ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 đích yêu cầuọcc b ng chia 3ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 - GV nh n xét và cho i mận đích yêu cầu ểm tra bài cũ
2. Bài m iớng dẫn tìm hiểu bài:
a) Gi i thi uới: 1. G ệu bài : 1) Ôn t p phép nhân 4ận xét ghi điểm
- GV g n lên b ng 3 t m bìa, m i t m 4ắt, khéo tay ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 ấp thuyền. ỗ. ấp thuyền.
ch m tròn nh SGK.ấp thuyền. ư
- H iỏi : m i t m bìa có b n ch m tròn ; baỗ. ấp thuyền. ố dặn dò: ấp thuyền.
t m bìa có t t c m y ch m tròn ? ấp thuyền. ấp thuyền. ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 ấp thuyền. ấp thuyền.
- Đểm tra bài cũ có 12 ch m tròn ta làm phép tính gì ? vàấp thuyền.
nêu phép tính ó ?đích yêu cầu
- GV chép phép nhân lên b ng: 4 x 3 = 12 ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 2) Hình thành phép chia 4
- GV h i: Trên các t m bìa có 12 ch m tròn,ỏi ấp thuyền. ấp thuyền.
m i t m có 4 ch m tròn. H i có m y t mỗ. ấp thuyền. ấp thuyền. ỏi ấp thuyền. ấp thuyền.
bìa ?
- GV k t lu n: T phép nhân: 3 x 4 = 12, taết luận ận ừng câu có phép chia: 12 : 4 = 3
3) L p b ng chia 4:ận xét ghi điểm ảng 9 cộng với một số.
- Y/c hs l p b ng chia 3ận ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2
- T ch c cho hs h c thu c b ng chia 4.ổ: 1.2.3 ức ọc ộng của giáo viên ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 b) Th c hànhực hiện phép cộng dạng 9+5,thuộc bảng 9 cộng với một số. :
Bài 1: Tính nh m:ẩn bị
- Y/c t ng hs tr l i k t qu .ừng câu ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 ờ ết luận ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2
- 1 HS lên b ng ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 đích yêu cầuọcc b ng nhân 4ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 - 1 HS lên b ng ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 đích yêu cầuọcc b ng chia 3ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 - Hs theo dõi.
- Hs quan sát
- (...3 t m bìa có 12 ch m tròn.)ấp thuyền. ấp thuyền.
- ...ta làm phép nhân. 4 x 3 = 12
- Hs tr l i : ... có 3 t m bìa.ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 ờ ấp thuyền.
- Hs đích yêu cầuọcc
-Hs th c hi n: 4 : 4 = 1, 8 : 4 =ực hành gấp thuyền. ệu bài 2;....,40 : 4 = 10.
- Hs đích yêu cầuọcc thu c b ng chia 4ộng của giáo viên ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2
- Hs tr l i:(8 : 4 = 2...32 : 4 = 8.)ả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 ờ - Hs đích yêu cầuọc đích yêu cầuền.c bài.
- Nh n xét và ghi i m cho HS.ận đích yêu cầu ểm tra bài cũ Bài 2: