6 TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA MỘT TAM GIÁC

Một phần của tài liệu giao an hinh 7 HK 2 theo chuan KN (Trang 53 - 57)

I. MỤC TIÊU

* Kiến thức

- Hiểu khái niệm đường phân giác của tam giác, biết mỗi tam giác có 3 phân giác.

- Biết 3 đường phân giác của tam giác đồng quy tại một điểm, điểm đó cách đều ba cạnh của tam giác.

- Biết tính chất đường phân giác xuất phát từ đỉnh đối diện với cạnh đáy của tam giác cân.

* Kĩ năng

- Chứng minh được ba đường phân giác trong một tam giác đồng quy.

- Vận dụng được định lí về sự đồng quy của ba đường phân giác trong một tam giác để giải một số bài tập đơn giản.

* Thái độ

Tư duy, lôgic, nhanh, cẩn thận.

II. CHUẨN BỊ

GV: Giáo án, thước thẳng có chia khoảng, compa, phấn màu, bút dạ, bảng phụ ghi bài tập

HS : Vở ghi, SGK, BTVN.

III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.

2. Bài cũ: Phát biểu định lí về tính chất 3 đường trung tuyến của tam giác.

3. Bài mới: Giới thiệu bài

HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG

Hoạt động 1: Tìm hiểu đường phân giác Giáo viên vẽ hình trên bảng.

? Vẽ tam giác ABC

? Vẽ phân giác AM của góc A (xuất phát từ đỉnh A hay phân giác ứng với cạnh BC)

? Ta có thể vẽ được đường phân giác nào không.

(có, ta vẽ được phân giác xuất phát từ B, C, tóm lại: tam giác có 3 đường phân giác)

? Tóm tắt định lí dưới dạng bài tập, ghi GT, KL.

1. Đường phân giác của tam giác

- AM là đường phân giác (xuất phát từ đỉnh A).

- Tam giác có 3 đường

CM:

ABM và ACM có AB = AC (GT)

 

BAMCAM AM chung

 ABM = ACM

? Phát biểu lại định lí.

- Ta có quyền áp dụng định lí này để giải bài tập.

phân giác

* Định lí:

GT ABC, AB = AC, BAM CAM KL BM = CM

Hoạt động 2: Tính chất ba đường phân giác của tam giác.

- Yêu cầu học sinh làm ?1(3 nếp gấp cùng đi qua 1 điểm)

- Giáo viên nêu định lí.

- Học sinh phát biểu lại.

- Giáo viên: phương pháp chứng minh 3 đường đồng qui:

+ Chỉ ra 2 đường cắt nhau ở I

+ Chứng minh đường còn lại luôn qua I - Học sinh ghi GT, KL (dựa vào hình 37) của định lí.

? HD học sinh chứng minh.

AI là phân giác 

IL = IK 

IL = IH , IK = IH  

BE là phân giác CF là phân giác   GT GT

- Học sinh dựa vào sơ đồ tự chứng minh.

2. Tính chất ba đường phân giác của tam giác.

?1

a) Định lí: SGK b) Bài toán

GT ABC, I là giao của 2 phân giác BE, CF

KL . AI là phân giác BAC . IK = IH = IL

Chứng minh:

( SGK)

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Phát biểu định lí.

- Cách vẽ 3 tia phân giác của tam giác.

- Làm bài tập 37, 38 (SGK-Trang72).

HD38: Kẻ tia IO

a)        

 

0 0

0 180 62 0 0 0

KOL 180 180 59 120

2 b) KIO 310

c) Có vì I thuộc phân giác góc I

. . . .. . . .. . . .. . . .. . . . . . .. . . .. . . .. . . .. . . .. . .

Tuần: 31 Ngày soạn: 26/ 3/ 2012

Tiết : 58 Ngày dạy: 29/ 3/ 2012

LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU

* Kiến thức

Củng cố các định lí về tính chất 3 đường phân giác của tam giác, tính chất đường phân giác của một góc, tính chất đường phân giác của tam giác cân, tam giác đều.

* Kĩ năng

Luyện kĩ năng vẽ hình ; Kĩ năng vận dụng tính chất để giải bài tập.

* Thái độ

Tư duy, lôgic, nhanh, cẩn thận.

II. CHUẨN BỊ

GV: Giáo án, thước thẳng có chia khoảng, compa, phấn màu, bút dạ, bảng phụ ghi bài tập

HS : Vở ghi, SGK, BTVN.

III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.

2. Bài cũ: Phát biểu định lí về tính chất 3 đường trung tuyến của tam giác.

3. Bài luyện tập

HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG

Hoạt động 1: Chứng minh hai góc bằng nhau

- GV vẽ hình và ghi GT, KL của bài toán.

- Yêu cầu HS tự chứng minh

ABDACD.

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời giải.

? Nhận xét BDC rồi từ đó so sánh hai góc DBC và DCB .

- Yêu cầu HS tự so sánh hai góc trên.

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày

Hoạt động 2: Chứng minh hai doạn

Dạng 1: chứng minh hai góc bằng nhau Bài 39 SGK trang 73

GT BAD DAC , AB = AC KL a, ABDACD

b, So sánh DBC và DCB a, Xét ADB và ADC có:

AB = AC (gt)

 

BAD DAC (gt).

AD chung

 ADB = ADC (c.g.c) (đpcm).

b, Từ chứng minh trên ta có:

ADB = ADC  DB = DC

 

 DBC c©n  DBC DCB

Dạng 2: chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau

thẳng bằng nhau

- Yêu cầu HS vẽ hình theo gợi ý trong SGK.

- Giáo viên có thể gợi ý HS chứng minh.

? Để chứng minh ABC cân ta cần chứng minh điều gì.

? Nên chứng minh theo cách nào.

? Có thể chứng minh trực tiếp AB = AC không.

? So sánh AB và A’C.

? So sánh A’C với AC .

Bài 42 SGK – Trang 73 GT ABC: AB = AC,

 

BAD CAD, DB = DC;

KL ABCcân.

Giải:

Trên tia đối của tia DA lấy A’ sao cho AD = A’D.

Xét ABDvà A ' CDcó:

AD = A’ D (cách dựng)

 

ADB A ' DC(đối đỉnh) DB = DC (gt)

 ABD = A ' CD (c.g.c)

 AB = A’C (1) và BAD CA ' D . Mặt khác BAD CAD  CA ' DCAD

 ACA ' cân tại C  AC = A’C (2).

Từ (1) và (2)  AB = AC  ABCcân.

Hoạt động 3: Kiểm tra 15 phút

- Mục tiêu: Kiểm tra kiếm thức của HS.

- Đồ dùng dạy học:

- Cách tiến hành:

Câu 1 (3 điểm): Cho hình v . Hãy i n s thích h p v o ch tr ng.ẽ. Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. điền số thích hợp vào chỗ trống. ền số thích hợp vào chỗ trống. ố thích hợp vào chỗ trống. ợp vào chỗ trống. ào chỗ trống. ỗ trống. ố thích hợp vào chỗ trống.

G

M K

B C

A GK = ....CK, AG = ....GM, GK = ....CG AM = ....AG, AM = ....GM, CG = ....CK

Câu 2 (7 điểm):

Cho tam giác ABC có A 800. Đường phân giác của các góc B và C cắt nhau tại I.

Tính số đo của góc BIC

Đáp án và biểu điểm:

Câu 1 (3 điểm): Điền đúng một ý cho 0,5đ

Câu 2 (7điểm): Tính đợc các góc ABC và ACB bằng 500 cho 2đ, góc IBC, ICB bằng 250 cho 2đ, tính đợc góc BIC bằng 1300 cho 3đ

Hoạt động 4 h ớng dẫn học tập ở nhà. (5 phút)

- Nắm chắc tính chất tia phân giác của một góc, đờng phân giác của tam giác.

- Bài tập 40, 41 SGK.

IV. RÚT KINH NGHIỆM

. . . .. . . .. . . .. . . .. . . . . . .. . . .. . . .. . . .. . . .. . .

Tuần: 32 Ngày soạn: 01/ 4/ 2012

Tiết : 59 Ngày dạy: 03/ 4/ 2012

Một phần của tài liệu giao an hinh 7 HK 2 theo chuan KN (Trang 53 - 57)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(78 trang)
w