7. TÍNH CHẤT ĐƯỜNG TRUNG TRỰC CỦA MỘT ĐOẠN THẲNG

Một phần của tài liệu giao an hinh 7 HK 2 theo chuan KN (Trang 57 - 61)

I. MỤC TIÊU * Kiến thức

+ Vẽ được một trung trực của đoạn thẳng và trung điểm của đoạn thẳng bằng thước và compa.

+ Biết tính chất của đường trung trực của một đoạn thẳng.

* Kĩ năng

+ Chứng minh được: một điểm nằm trên đường trung trực của một đoạn thẳng khi và chỉ khi nó cách đều hai mút của đoạn thẳng đó.

+ Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản.

* Thái độ

+ Tư duy, lôgic, nhanh, cẩn thận.

II. CHUẨN BỊ

GV: Giáo án, thước thẳng có chia khoảng, compa, phấn màu HS : Vở ghi, SGK, BTVN.

III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.

2. Bài cũ: Thế nào là tam giác cân? Vẽ trung tuyến ứng với đáy của tam giác cân ? 3. Bài mới

HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất các điểm thuộc đường trung trực

? Thế nào là đường trung trực AB?

- Cách vẽ đường trung trực của AB - Giáo viên hướng dẫn học sinh gấp giấy.

- Học sinh thực hiện theo.

- Lấy M trên trung trực của AB. Hãy so sánh MA, MB qua gấp giấy.

? Hãy phát biểu nhận xét qua kết quả đó.

- HS: điểm nằm trên trung trực của một đoạn thẳng thì cách đều 2 đầu mút của đoạnn thẳng đó.

- GV: đó chính là định lí thuận.

HS có suy nghĩ cách chứng minh.

GV gợi ý HS có thể chứng minh theo nhiều cách:

+ Tam giác vuông = tam giác vuông + Pitago

+ Hình chiếu - đường xiên minh.

1. Định lí về tính chất của các điểm thuộc đường trung trực.

a, Thực hành.

+ Mép gấp 1 là trung trực AB

+ Mép gấp 2 là khoảng cách từ M thuộc trung trực đến A, B

b, Định lí 1 (định lí thuận): SGK.

GT Md, d là trung trực của AB (IA = IB, MI  AB)

KL MA = MB

Chứng minh:

* M  I  MA = MB vì IA = IB

* MIA = MIB (cgc)  MA = MB Nếu M AB; AM = MB  M thuộc trung trực AB

Hoạt động 2: Định lí đảo

Xét điểm M với MA = MB, vậy M có thuộc trung trực AB không.

- Đó chính là nội dung định lí.

- Giáo viên phát biểu lại.

- Yêu cầu học sinh ghi GT, KL của định lí.

- GV hướng dẫn HS chứng minh định lí.

+ M thuộc AB.

+ M không thuộc AB.

? d là trung trực của AB thì nó thoả mãn điều kiện gì (2 đk)

 HS biết cần chứng minh MI  AB - Yêu cầu học sinh chứng minh

2. Định lí đảo.

a, Định lí 2: SGK

GT MA = MB

KL M thuộc trung trực của AB Chứng minh:

- TH 1: MAB, vì MA = MB nên M là trung điểm của AB  M thuộc trung trực AB - TH 2: MAB, gọi I là trung điểm của AB

AMI = BMI vì MA = MB

MI chung AI = IB

  

1 2

I I Mà   0

1 2

I I 180

   0

1 2

I I 90 hay MI  AB, mà AI = IB

 MI là trung trực của AB.

b) Nhận xét: SGK

Hoạt động 3: Ứng dông.

- Giáo viên hớng dẫn vẽ trung trực của

đoạn MN dùng thớc và com pa.

- Giáo viên lu ý:

+ Vẽ cung tròn có bán kính lớn hơn MN/2 + Đây là 1 phơng pháp vẽ trung trực đoạn thẳng dùng thớc và com pa.

3. ứng dụng.

PQ là trung trực của MN Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Làm bài tập 44, 45, 46, 47 (SGK-Trang 76).

HD bài 46: ta chỉ ra A, D, E cùng thuộc trung trực của BC.

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập.

IV. RÚT KINH NGHIỆM

. . . .. . . .. . . .. . . .. . . . . . .. . . .. . . .. . . .. . . .. . .

Tuần: 32 Ngày soạn: 02/ 4/ 2012

Tiết : 60 Ngày dạy: 05/ 4/ 2012

LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU

* Kiến thức

+ Ôn luyện tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng.

* Kĩ năng

+ Rèn luyện kĩ năng vẽ hình (vẽ trung trực của một đoạn thẳng).

+ Rèn luyện tính tích cực trong giải bài tập.

* Thái độ

+ Thấy được ứng dụng thực tế của tính chất đường phân giác của tam giác, phân giác của một góc.

II. CHUẨN BỊ

GV: Giáo án, thước thẳng có chia khoảng, compa, phấn màu HS : Vở ghi, SGK, BTVN.

III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.

2. Bài cũ:

- Phát biểu định lí thuận, đảo về đường trung trực của đoạn thẳng.

- Vẽ đường thẳng PQ là trung trực của MN.

3. Bài luyện tập

HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG

Hoạt động 1: Chứng minh tam giác bằng nhau

- Yêu cầu HS vẽ hình ghi GT, KL cho bài tập 47 SGK.

? Dự đoán 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp nào.

c.g.c

MA = MB, NA = NB

M, N thuộc trung trực AB

 GT

- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng chứng minh.

Hoạt động 2: Chứng minh đoạn thẳng ngắn nhất

- Yêu cầu HS vẽ hình ghi GT, KL.

? Dự đoán IM + IN và NL.

- HD: áp dụng bất đẳng thức trong tam giác.

Muốn vậy IM, IN, LN là 3 cạnh của 1 tam giác.

Dạng 1: Chứng minh hai tam giác bằng nhau

Bài 47 SGK Trang 76

Chứng minh

Do M thuộc trung trực của AB

 MA = MB, N thuộc trung trực của AB

 NA = NB, mà MN chung

 AMN = BMN (c.g.c)

Dạng 2: Tìm điều kiện để đoạn thẳng ngắn nhất và vận dụng

Bài 48 SGK trang 77 GT

M, N thuộc đường trung trực của AB

KL AMN=BMN

IM + IN > ML

 MI = LI IL + NT > LN

LIN

- Lưu ý: M, I, L thẳng hàng và M, I, L không thẳng hàng.

- Yêu cầu học sinh dựa vào phân tích và HD tự chứng minh.

- GV chốt: NI + IL ngắn nhất khi N, I, L thẳng hàng.

? Bài tập này liên quan đến bài tập nào (Liên quan đến bài tập 48)

? Vai trò điểm A, C, B như các điểm nào của bài tập 48 (A, C, B tương ứng M, I, N)

? Nêu phương pháp xác định điểm nhà máy để AC + CB ngẵn nhất.

- GV nêu nội dung bài tập 51 SGK.

- Giáo viên HD học sinh tìm lời giải.

- Học sinh đọc kĩ bài tập.

- Học sinh thảo luận nhóm tìm thêm cách vẽ.

- Cho HS đọc phần CM, giáo viên ghi.

GT ML  xy, I  xy, MK = KL KL MI + IN với LN

Chứng minh:

- Vì xy  ML, MK = KL  xy là trung trực của ML  MI = IL

- Ta có:

IM + IL = IL + IN > LN Khi I  P thì IM + IN = LN Bài 49 SGK trang 77

a A

R

C

B

Lấy R đối xứng A qua a. Nối RB cắt a tại C.

Vậy xây dựng trạm máy bơm tại C.

Bài 51 (SGK - Tr.77).

Theo cách vẽ thì: PA = PB, CA = CB  PC thuộc trung trực của AB

 PC  AB  d  AB

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Về nhà làm bài tập 50 SGK.

- Tiết sau chuẩn bị thước, com pa.

IV. RÚT KINH NGHIỆM

. . . .. . . .. . . .. . . .. . . . . . .. . . .. . . .. . . .. . . .. . .

Tuần: 33 Ngày soạn: 06/ 4/ 2012

Tiết : 61 Ngày dạy: 10/ 4/ 2012

Một phần của tài liệu giao an hinh 7 HK 2 theo chuan KN (Trang 57 - 61)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(78 trang)
w