LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST
Bài 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
+ Goỹi mọỹt HS lón baớng laỡm + Cho HS khác nhận xét + GV nhận xét và ghi điểm
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh thổỷc haỡnh
- Hướng dẫn Bài tập 3:
Số tiền trong sổ = Tiền gửi + Tiền lãi
Tiền lãi = Tiền gửi x Lãi suất Tiền trong sổ tháng 1 trở thành tiền gửi của tháng 2 (lãi mẹ đẻ laợi con)
- Hướng dẫn Bài tập 4:
Sau khi nhập điểm em phải sử dụng công thức để tính điểm của từng môn trong cột “ Điểm tổng kết ”
Hoảt õọỹng 3: Thỉỷc haỡnh
- Cho HS thực hiện trên máy theo nhóm 2 người.
- Nhận xét và ghi điểm từng nhọm
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhaì
- Xem lải nọỹi dung baỡi 3 - Xem trước nội dung bài 4
thực hiện - Nhận xét
- Ghi vở
- Ghi vở
- Thổỷc
hiện trên mạy
1. Bài tập 3:
Số tiền trong sổ = Tiền gửi + Tiền lãi
Tiền lãi = Tiền gửi x Lãi suất
Tiền trong sổ tháng 1 trở thành tiền gửi của tháng 2 (laợi meỷ õeớ laợi con)
2. Bài tập 4:
Sau khi nhập điểm em phải sử dụng công thức để tính điểm của từng môn trong cột
“ Điểm tổng kết ”
--- ---
Bài 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
I. Muûc tiãu:
- Học sinh cần nắm được chức năng của một số hàm cơ bản - Sử dụng được các hàm cơ bản để thực hiện một số tính toán II. Chuẩn bị:
- Giạo viãn:
- Nghiên cứu kĩ nội dung SGK và giáo án
- Hệ thống câu hỏi để hướng dẫn HS rút ra nội dung bài học - Máy chiếu Projecter
- Học sinh: Thực hiện nghiêm túc phần hướng dẫn về nhà ở tiết trước III. Các hoạt động dạy học trên lớp:
Hoảt õọỹng cuớa giạo vión
Hoảt õọỹng cuía hoüc
sinh Nọỹi dung ghi baớng
Tiết 17 - 18:
Hoạt động 1: Giới thiệu hàm trong chổồng trỗnh baớng tờnh - Trong bài trước em đã biết cách tính toán với các công thức trên trang tính. Có những công thức rất đơn giản, nhưng cũng có nhiều công thức rất phức tạp. Việc lập các công thức phức tạp và nhập vào ô tính không phải là công việc dễ daìng.
- Trong chổồng trỗnh baớng tờnh, Hàm là công thức được định nghĩa từ trước. Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các dữ liệu cụ thể. Sử dụng các hàm có sẵn trong chương trình bảng tính giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chọng hồn.
- Âổa ra baớng tờnh
A B C D
1 3 10 2
2 3 10 2
3 3 10 2
+ Để tính trung bình cộng của 3, 10, 2 em sử dụng công thức như thế nào trong ô D1?
- Cho mọỹt hoỹc sinh lón baớng thực hiện.
- Cho HS khác nhận xét.
- GV õổa ra haỡm tờnh trung bỗnh cọỹng trong ọ D2 : = AVERAGE(3,10,2)
- Em hãy sử dụng địa chỉ ô và hàm để tính, kết quả đặt tại ô D3. Gọi một HS lên thực hiện.
- Cho HS khác nhận xét.
- Em naìo coìn cọ cạch tênh khạc?
- GV đưa ra cách tính bằng cách dùng địa chỉ khối.
* Trong bốn cách tính trên, theo em cách nào có lợi? Vì sao?
* Cách ba và bốn có lợi nhất vì nếu thay giá trị trong các ô thì giá trị trong ô kết quả tự động thay đổi theo không cần phải thay công thức.
- GV thay đổi giá trị trong các ô
- Nghe hiểu và ghi vỡ
- Thổỷc
hiện trên mạy.
- Nhận xét
- Thổỷc
hiện trên mạy.
- Nhận xét - Có thể khọng thổỷc hiện được - Theo doợi - Trả lời
- Trả lời theo
1. Haỡm trong chổồng trỗnh baíng tênh
- Hàm là công thức được định nghĩa từ trước.
- Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các dữ liệu cụ thể.
Vờ duỷ : Tờnh trung bỗnh cọỹng của ba số 3, 10, 2
Cạch 1: =(3+10+2)/3
Cạch 2: = AVERAGE(3,10,2)
Cạch 3: = AVERAGE(A3, B3,C3)
Cạch 4: = AVERAGE(A3:C3)
2. Cách sử dụng hàm
- Bước 1: Chọn ô tính cần nhập hàm
- Bước 2: Gõ dấu =
để minh họa.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh cách sử dụng hàm để tính toán.
- Để nhập công thức vào ô tính em thực hiện theo mấy bước?
Mỗi bước em làm gì?
- Để sử dụng hàm trong tính toán em cần làm theo mấy bước? Trình bày công việc cụ thể của từng bước?
Hoạt động 2: Giới thiệu một số hàm cơ bản trong chương trỗnh baớng tờnh.
- GV giới thiệu tên và cú pháp của hàm SUM
- Dựa vào ví dụ ở mục 1 em hãy cho biết a, b, c, ... là gì?
- GV bổ sung Củng cố:
- Đưa ra bảng tính
A B C D E
1 12 2 45 8
2 1 23
3 15 25 78
4 28
5 12 24 25 36
+ Cho HS lên tính tổng các ô ở hàng 1 Cho HS nhận xét
GV sửa sai nếu có
+ Cho HS lên tính tổng các ô ở hàng 2 và 3
Cho HS nhận xét GV sửa sai nếu có
+ Cho HS lên tính tổng các ô ở hàng 1 và 5
Cho HS nhận xét GV sửa sai nếu có
+ Cho HS lên tính tổng các ô ở 4 hàng dầu
Cho HS nhận xét GV sửa sai nếu có
baỡi cuợ
- Có thể dổỷa vaỡo SGK để trả lời.
- Có thể dựa vào SGK để trả lời.
- ghi vở
- Thực hiện trên máy
- Nhận xét - Thực hiện trên máy
- Nhận xét - Thực hiện trên máy
- Nhận xét - Thực hiện trên máy
- Nhận xét - Thực hiện trên máy
- Nhận xét
- Có thể dựa
- Bước 3: Nhập hàm theo đúng cụ phạp cuía nọ.
- Bước 4: Nhấn Enter.
3. Một số hàm cơ trong chổồng trỗnh baớng tờnh.
a. Hàm tính tổng:
- Tãn haìm: SUM
- Cụ phạp: = SUM(a, b, c, ...) Trong đó: a, b, c, ... là các biến ngăn cách nhau bằng dấu phẩy; a, b, c, ... là các số hoặc địa chỉ của các ô tính hoặc địa chỉ của khối.
b. Hàm tính trung bình cộng - Tên hàm: AVERAGE
- Cú pháp: = AVERAGE(a, b, c, ... ) Trong đó: a, b, c, ... là số hoặc địa chỉ ô hoặc địa chỉ khối
+ Cho HS lên tính tổng của tất cả các ô trong bảng
Cho HS nhận xét GV sửa sai nếu có
- GV giới thiệu tên và cú pháp của hàm AVERAGE
- Tương tự hàm Sum a, b, c, ... là gì?
- GV bổ sung - Đưa ra bảng tính
A B C D E
1 12 2 45 8
2 1 23
3 15 25 78
4 28
+ Cho HS lên tính trung bình cộng các ô ở hàng 1
Cho HS nhận xét GV sửa sai nếu có
+ Cho HS lên tính trung bình cộng các ô ở hàng 2 và 3
Cho HS nhận xét GV sửa sai nếu có
+ Cho HS lên tính trung bình cộng của tất cả các ô trong bảng
Cho HS nhận xét GV sửa sai nếu có
- GV giới thiệu tên và cú pháp của hàm MAX
- Tương tự a, b, c, ... là gì?
- GV bổ sung - Đưa ra bảng tính
A B C D E
1 12 2 45 8
2 1 23
3 15 25 78
4 28
+ Cho HS lên tìm giá trị lớn nhất trong các ô ở hàng 1 và 2
Cho HS nhận xét GV sửa sai nếu có
+ Cho HS lên tìm giá trị lớn nhất trong các ô ở hàng 1 và 3
Cho HS nhận xét GV sửa sai nếu có
+ Cho HS lên tìm giá trị lớn nhất của tất cả các ô trong bảng
Cho HS nhận xét
vào SGK để trả lời.
- ghi vở
- Thực hiện trên máy
- Nhận xét - Thực hiện trên máy
- Nhận xét - Thực hiện trên máy
- Nhận xét
- Có thể dựa vào SGK để trả lời.
- ghi vở
- Thực hiện trên máy
- Nhận xét - Thực hiện trên máy
- Nhận xét - Thực hiện trên máy
- Nhận xét
- Có thể dựa vào SGK để trả lời.
- ghi vở
c. Hàm xác định giá trị lớn nhất - Tên hàm: MAX
- Cú pháp: = MAX(a, b, c, ... )
Trong đó: a, b, c, ... là số hoặc địa chỉ ô hoặc địa chỉ khối
d. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất - Tên hàm: MIN
- Cú pháp: = MIN(a, b, c, ... )
Trong đó: a, b, c, ... là số hoặc địa chỉ ô hoặc địa chỉ khối
GV sửa sai nếu có
- GV giới thiệu tên và cú pháp của hàm MIN
- Tương tự a, b, c, ... là gì?
- GV bổ sung - Đưa ra bảng tính
A B C D E
1 12 2 45 8
2 1 23
3 15 25 78
4 28
+ Cho HS lên tìm giá trị nhỏ nhất trong các ô ở hàng 1 và 2
Cho HS nhận xét GV sửa sai nếu có
+ Cho HS lên tìm giá trị nhỏ nhất trong các ô ở hàng 1 và 3
Cho HS nhận xét GV sửa sai nếu có
+ Cho HS lên tìm giá trị nhỏ nhất của tất cả các ô trong bảng
Cho HS nhận xét GV sửa sai nếu có
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà - Nắm chắc tên và cú pháp của các hàm vừa học.
- Nắm chắc cách sử dụng các hàm trong tính toán.
- Tham khảo các ví dụ trong SGK trang 29, 30.
- Chuẩn bị bài thực hành 4 trang 34, 35 SGK
- Thực hiện trên máy
- Nhận xét - Thực hiện trên máy
- Nhận xét - Thực hiện trên máy
- Nhận xét
Hướng dẫn học ở nhà
- Nắm chắc tên và cú pháp của các hàm vừa học.
- Nắm chắc cách sử dụng các hàm trong tính toán.
- Tham khảo các ví dụ trong SGK trang 29, 30.
- Chuẩn bị bài thực hành 4 trang 34, 35 SGK
--- ---
Bài thực hành 4. BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
I. Mục tiêu
- Biết nhập các công thức và hàm vào ô tính
- Biết sử dụng các hàm SUM, AVERAGE,MAX, MIN II. Chuẩn bị
Giáo viên:
- Nghiên cứu kĩ nội dung bài thực hành trong SGK - Hướng dẫn học sinh thực hành
- Phòng máy
Học sinh: Thực hiện nghiêm túc phần hướng dẫn về nhà ở tiết trước.
III. Tiến trình bài dạy
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của
học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Tiết 19 – 20:
- Đưa ra bảng tính
A B C D E
1 11 23 47 56
2 32 25
3 15 26 45
4
5 21 38 54
- HS1: Hãy sử dụng hàm thích hợp để tính tổng của các ô trên hàng 1, 2 và hàng 1, 2, 3
+ Cho HS khác nhận xét + GV sửa sai nếu có
- HS2: Hãy sử dụng hàm thích hợp để tính trung bình cộng của các ô trên hàng 2, 3 và hàng 2, 3, 5
+ Cho HS khác nhận xét + GV sửa sai nếu có
- HS3: Hãy sử dụng hàm thích hợp để tìm giá trị lớn nhất của các ô trên hàng 3, 5 và hàng 3, 5, 7
+ Cho HS khác nhận xét + GV sửa sai nếu có
- HS4: Hãy sử dụng hàm thích hợp để tìm giá trị nhỏ nhất của các ô trên hàng 2, 3 và hàng 1, 2, 3
+ Cho HS khác nhận xét + GV sửa sai nếu có Hoạt động 2: Thực hành
Cho HS thực hiện 4 bài tập theo hướng dẫn như trong SGK.
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà - Nắm chắc cách sử dụng 4 hàm vừa học - Xem lại nội dung 4 bài đã học chuẩn bị kiểm tra 1 tiết.
- Thực hiện trên máy
- Nhận xét - Thực hiện trên máy
- Nhận xét - Thực hiện trên máy
- Nhận xét - Thực hiện trên máy
- Nhận xét
- Thực hiện trên máy theo nhóm 2 em.
Hướng dẫn học ở nhà
- Nắm chắc cách sử dụng 4 hàm vừa học
- Xem lại nội dung 4 bài đã học chuẩn bị kiểm tra 1 tiết.
--- --- BÀI TẬP
I. Mục tiêu
- Củng cố các hàm vừa học
- Học sinh sử dụng thành thạo các hàm vừa học để làm một số bài tập II. Chuẩn bị
Giáo viên:
- Chuẩn bị bài tập cho học sinh - Phòng máy
Học sinh: Thực hiện nghiêm túc phần hướng dẫn về nhà ở tiết trước.
Tiết 21:
III. Tiến trình bài dạy
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học
sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Không kiểm tra
Hoạt động 2: GV cho HS làm bài tập trên máy 1. Tạo bảng tính sau
HỌC KÌ I Thạn
g
TS DƯỚI TB TRUNG BÌNH KHÁ GIỎI
SL TL SL TL SL TL SL TL
09 50 4 15 20 11
10 50 3 16 17 14
11 50 5 12 18 15
12 50 6 10 19 15
Tổng
HỌC KÌ II Thạn
g
TS DƯỚI TB TRUNG BÌNH KHÁ GIỎI
SL TL SL TL SL TL SL TL
01 50 3 17 21 9
02 50 5 15 20 10
03 50 7 18 19 6
04 50 2 10 20 18
05 50 3 10 17 20
Tổng
2. Thực hiện các yêu cầu sau
a. Tính tỉ lệ phần trăm học sinh DƯỚI TB, TRUNG BÌNH, KHÁ, GIỎI của HỌC KÌ I và HỌC KÌ II theo công thức sau: TL=(SL*100)/TS
b. Tính tổng học sinh DƯỚI TB, TRUNG BÌNH, KHÁ, GIỎI của HỌC KÌ I và HỌC KÌ II --- ---