? Các từ ngữ đứng sau bổ sung cho danh từ về mặt đặc điểm hay vị trí ?
--> Những từ ngữ đứng trước và sau dt bổ sung nghĩa cho dt gọi là từ ngư õphụ thuộc dt -->từ ngữ phụ thuộc này và dt gọi chung là 1 tổ hợp từ .Loại tổ hợp từ do dt và 1 số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành gọi là cụm danh từ .
?So sánh nghĩa của dt “ túp lều ”với nghĩa của cụm danh từ “một túp lều” nghĩa của phần nào đầy đủ hơn ?
? Xét về mặt cấu tạo cụm dt có cấu tạo ntn với danh từ ?
Vd. Cái bàn này / rất đẹp . CN VN
Cha em / là một công nhân . CN VN
? Phân tích cấu trúc các câu trên ?
? Tìm cụm danh từ có trong 2 câu trên ?
? So sánh chức vụ của dt và cụm dt ? Gọi hs nhậ xét.
Nhận xét.
?Từ sự phân tích trên, em hãy cho biết thế nào là cuùm dt?
Hoạt động 3: HD tìm hiểu cấu tạo của cụm dt GV treo bảng phụ ghi vd sgk và gọi hs đọc vd.
? Tìm cụm dt có trong ví dụ trên ?
Đọc
Xưa ---> ngày Hai --> vợ chồng<--ông lão đánh cá
Một túp lều <-- nát trên bờ biển .
Danh từ
Đứng trước và sau Số lượng
Đặc điểm
Cụm danh từ “ một túp lều” có ý nghĩa đầy đủ hơn
Phức tạp hơn
Dt:Cái bàn này ; một công nhân CN : kết hợp từ là làm VN
Gioáng nhau Nhận xét.
Dựa vào nội dung bài học trả lời.
HS đọc
-làng ấy, ba thúng
I. Cụm DT là gì ? 1. Vớ duù : Ssgk / 116
2. Ghi nhớ : sgk/ 117
II. Cấu tạo của cụm danh từ
1.Vớ duù: sgk/117
? Xác định dt trung tâm ?
? Liệt kê những từ đứng trứơc?
? Phụ trước chỉ số lượng chính xác?
? Phụ trước chỉ số lượng tổng thể ?
? Phụ trước chia làm mấy loại ? Gọi hs nhận xét.
Nhận xét.
? Liệt kê phụ ngữ đứng sau ?
? Từ ngữ nào nêu lên đặc điểm?
? Từ nào chỉ vị trí của sự vật ?
? Phụ sau chia làm mấy loại ? Gọi hs nhận xét.
Nhận xét.
--> GV đưa mô hình hướng dẫn cách ghi .
gạo nếp, ba con trâu đực, ba con traâu aáy, chín con, năm sau, cả làng.
-làng, thúng gạo, con traâu, con, naêm, làng,
-ba, chín , cả -ba, chín -cả -hai loại Nhận xét.
-ấy , nếp , đực , sau -nếp, đực , sau -aáy
2 loại Nhận xét.
Phần trước Phần trung tâm Phần sau
t2 t1 T1 T2 s1 s2
cả
ba ba ba chín
làng thuùng con con con naêm làng
gạo traâu traâu
neáp đực
sau
aáy
?Từ sự phân tích trên, hãy cho biết cấu tạo của cuùm dt?
Hoạt động 4: HD luyện tập Gọi hs đọc BT1
Y/c: Tìm cụm danh từ .
Gọi hs nhận xét.
Đánh giá.
Gọi hs đọc BT 2
Y/c:Chép cụm dt BT1 vào mô hình.
Dựa vào nội dung bài học trả lời.
HS đọc bài tập 1 a. một người chồng thật xứng đáng b. một lưỡi búa của cha để lại
c. một con yêu tinh ở trên núi có nhiều phép lạ
Nhận xét.
Đọc BT2
Chép cụm dt vào mô hình.
2. Ghi nhớ 2 sgk / 118 III. Luyện tập BT1. Cụm danh từ a. một người chồng thật xứng đáng b. một lưỡi búa của cha để lại
c. một con yêu tinh ở trên núi có nhiều phép lạ
BT2
Phần trước Phần trung tâm Phần sau
t2 t1
Một Một Một
T1
người lưỡi
con
T2
choàng buùa yeâu tinh
s1
thật…..đáng của……....lại ở……...…….lạ
s2
Hoạt động 5:Củng cố
?Trong các cụm từ sau, cụm nào thuộc cụm danh từ
a. đang học bài b. một học sinh c. naèm nguû d. đẹp lắm
*Hoạt động 6: Dặn dò
-Về nhà học bài, xem lại vd, BT và làm BT3 sgk/118.
-Chuẩn bị bài : “KT tiếng Việt” cho tiết sau:
Học và xem lại tất cả các bài TV đã học từ đầu học kì đến nay.
Caâu b
Lắng nghe về nhà thực hiện.
ND: 13.11.08 Tuaàn 12 Tieát: 45
Văn Bản : CHÂN, TAY, TAI, MẮT, MIỆNG
A. Mục tiêu cần đạt : Giúp HS
- Hiểu được nội dung ,ý nghĩa truyện
- Biết ứng dụng nội dung của truyện vào cuộc sống .
- Kể được truyện .
B. Chuẩn bị- GV : SGK , SGV , Giáo án , bảng phụ . . . - HS : chuẩn bị bài mới :Đọc kĩ vb và soạn bài C. Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
* Hoạt động 1: KTBC :
1. Trong các truyện sau truyện nào thuộc truyện nguù noõn ?
a. Sọ Dừa b .Thầy bói xem voi c. Ếch ngồi đáy giếng d. câu b , c đúng 2.Nêu ý nghĩa truyện " Thầy bói xem voi " (7đ)
GV giới thiệu bài mới
* Hoạt động 2: Đọc –tìm hiểu chú thích.
GV hướng dẫn và gọi HS đọc văn bản.
GV nhận xét cách đọc . Gọi hs đọc chú thích.
* Hoạt động 3: Đọc hiểu văn bản ?Truyện này có bao nhiêu nhân vật ?
?Các nhân vật ấy gọi là gì ?
?Trước khi quyết định chống lại Miệng các thành viên chân ……. Miệng đã sống với nhau ntn ?
?Vì sao cô Mắt …….bác Tai lại so bì với lão mieọng ?
Gọi hs nhận xét.
Nhận xét.
?Ai là người phát hiện ra vấn đề đó ?
?Nhìn bề ngoài em thấy các nhân vật ấy làm những công việc gì ?
?4 nhân vật đó phải phục vụ cho ai ?
?Ai là người phát hiện ra sự bất công ?
?Thể hiện qua lời nói nào ?
?Thái độ của câu Chân , cậu Tay ntn? Thể hiện qua lời nói nào ?
?Bác Tai có thái độ ntn ?
?Quyết định chống lại lão Miệng được thể hiện cao nhất qua thái độ và lời nói của Chân, Tay,
HS trả lời
Đọc vb Đọc chú thích.
5 nhân vật
Cô Mắt, cậu Tay, cậu Chân, bác Taivà lão miệng.
Soáng thaân thieát đoàn kết với nhau Họ làm việc nhiều còn lão Miệng chỉ ngoài aên khoâng Nhận xét.
Coâ Maét.
Maét nhìn , tai nghe, chân ,tay làm việc , mieọng aờn
Lão Miệng Coâ Maét.
“Bác Tai……không”
Đồng tình “ phải đấy …..làm nổi khoâng ”
Im lặng
Cả bọn kéo đến nhà lão Miệng , không chào hỏi ,
I. Đọc và tìm hiểu chuù thích:
1. Đọc
2. Chuù thích :sgk/115 II. Đọc và hiểu văn bản :
1. Cô Mắt, cậu Tay, cậu Chân, bác Tai so bì với lão Miệng vì:
Họ làm việc nhiều còn lão Miệng chỉ ngoài aên khoâng.
--> phê phán những người có tính ghen tị.
Tai , Maét ?
?Những lời buộc tội của cả nhóm đối vời lão miệng có thật sự công bằng không ? Tại sao ?
?Thái độ của lão Miệng ntn ?
?Khi lão Miệng không ăn thì cô Mắt, cậu Chân, cậu Tay, bác Tai ntn?
?Ai là người nhận ra sự sai lầm đó?
Nhận xét.
?Qua truyeọn muoỏn khuyeõn ta ủieàu gỡ ?
Gọi hs nhận xét.
Nhận xét.
* Hoạt động 4: Ghi nhớ
?Hãy khái quát lại nội dung bài học?
Hoạt động 5: Luyện tập Gọi hs đọc BT
Y/c:Hãy nhắc lại thế nào là truyện ngụ ngôn ? hãy kể tên những truyện ngụ ngôn đã học ? Gọi hs nhận xét.
Nhận xét.
* Hoạt động 5 Củng cố:
?Tóm tắt lại truyện trên .
?Qua truyện này em rút ra bài học gì cho bản thaân?
* Hoạt động 6: Dặn dò -Về học bài , đọc lại vb.
-Chuẩn bị bài “Treo biển và Lợn cưới áo mới”
cho tieát sau :
+Đọc kĩ vb và chú thích của 2 bài này.
+Trả lời các câu hỏi phần đọc hiểu . +Làm luyện tập bài Treo biển.
nói thẳng mặt lão Miệng “ từ nay
….nữa”
Khoâng coâng baèng.
Vì lão Miệng vẫn làm việc.
Ngạc nhiên Mệt mỏi, yếu sức Bác Tai
-Cá nhân không thể tồn tại được nếu tách khỏi cộng đồng.
-Mỗi người vì mọi người, mọi người vì mỗi người.
Nhận xét.
Dựa vào nội dung bài học trả lời.
Đọc
Nhắc lại định nghĩa truyeọn nguù ngoõn…
Nhận xét.
Đóng sách vỡ, lắng nghe và trả lời.
Lắng nghe về nhà thực hiện.
3. Bài học kinh nghieọm
-Cá nhân không thể tồn tại được nếu tách khỏi cộng đồng.
-Mỗi người vì mọi người, mọi người vì mỗi người.
III. Ghi nhớ : ( SGK trang 116) IVLuyện tập
-ẹũnh nghúa truyeọn nguù ngoõn sgk/100.
-Các truyện ngụ ngôn đã học: Ếch ngồi đáy giếng, Thầy bói xem voi…
ND:13.11.08 Tuaàn 12 Tieát: 46 KIEÅM TRA 1 TIEÁT