ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA

Một phần của tài liệu tron bo lop 7 (Trang 107 - 112)

I. MỤC TIÊU:

Sau khi học xong bài này, HS có khả năng:

1. Kiến thức:

- Nêu được sự đa dạng của ác về số loài, lối sống, môi trường sống - Trình bày được đặc điểm cơ bản phân biệt lớp cá sụn và lớp cá xương - Nêu được vai trò của cá trong đời sống con người

- Trình bày được đặc điểm chung của cá.

2. Kĩ năng:

- Phát triển kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp.

- Kỹ năng hoạt động nhóm.

3. Thái độ:

- Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn.

- Giáo dục ý thức bảo vệ các loài cá có ích.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC:

1.Chuẩn bị của giáo viên:

- Tranh ảnh một số loài cá sống trong các điều kiện khác nhau.

- Bảng phụ ghi nội dung bài học.

2.Chuẩn bị của học sinh:

- Đọc bài trước ở nhà.

- Tranh ảnh về các loài cá.

III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp trực quan - Phương pháp dùng lời

- Phương pháp dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ.

IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ

2.1. Nêu các cơ quan bên trong của cá thể hiện sự thích nghi với đời sống và hoạt động bên trong môi trường nước?

Yêu cầu: Mang và bóng hơi.

2.2. Hệ thần kinh của cá gồm những bộ phận nào?

Yêu cầu: Hệ TK hình ống nằm ở phía lưng gồm bộ não, tủy sống và các dây thần kinh Bộ não phân hóa, trong đó có hành khứu giác, thùy thị giác và tiểu não phát triển.

Cơ quan đường bên giúp nhận biết áp lực tốc độ dòng nước, vật cản.

3. Bài mới : ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ 3.1. Mở bài

3.2. Hoạt động chính:

Hoạt động 1: Đa dạng về thành phần loài và môi trường sống Mục tiêu: Thấy được sự đa dạng của cá về số loài và môi trường sống

Thấy được do thích nghi với những điều kiện sống khác nhau nên cá có cấu tạo và hoạt động sống khác nhau.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung - GV yêu cầu HS đọc to thông

tin, kết hợp với quan sát hình 34.1 SGK tr.110 -> hoàn thành bài tập:

Dấu hiệu so sánh

Lớp cá sụn

Lớp cá xương Số loài

Đặc điểm phân biệt MT sống Đại diện

- GV treo bảng phụ, gọi HS lên chữa bài.

- GV chốt lại đáp án.

- GV hỏi: Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt lớp cá sụn với lớp cá xương?

- GV yêu cầu HS quan sát hình 34.1->7 SGK tr.110 -> hoàn thành bảng SGK tr.111

- GV treo bảng phụ, gọi HS lên chữa bài.

- GV chốt lại kiến thức

- GV hỏi: Điều kiện sống ảnh hưởng đến cấu tạo ngoài của cá như thế nào?

- 1-2 HS đọc to thông tin, kết hợp với quan sát hình 34.1 SGK tr.110 -> hoàn thành bài tập

- Đại diện lên bảng hoàn thành -> lớp nhận xét, bổ sung.

- HS ghi bài - HS trả lời đạt:

+ Lớp cá sụn: bộ xương bằng chất sụn

+ Lớp cá xương: bộ xương bằng chất xương

- HS quan sát hình 34.1->7 SGK tr.110 -> hoàn thành bảng SGK tr.111

- Đại diện lên bảng hoàn thành -> lớp nhận xét, bổ sung.

- HS ghi bài

- HS trả lời đạt: Điều kiện sống ảnh hưởng đến hình dạng của cá.

Kết luận:

- Số lượng loài lớn - Cá gồm:

+ Lớp cá sụn: bộ xương bằng chất sụn

+ Lớp cá xương:

bộ xương bằng chất xương

- Cá sống trong các môi trường ở những tầng nước khác nhau, điều kiện sống khác nhau, nên có cấu tạo và tập tính khác nhau.

Dấu hiệu so sánh Lớp cá sụn Lớp cá xương

Số loài 850 24565

Đặc điểm phân biệt

Bộ xương bằng chất sụn, khe mang trần, da nhám, miệng nằm ở mặt bụng

Bộ xương bằng chất xương, xương nắp mang che các khe mang, da phủ vảy xương có chất nhầy, miệng nằm ở đầu mõm.

Môi trường sống Nước mặn và nước lợ Biển, nước lợ, nước ngọt Đại diện Cá nhám, cá đuối Cá chép, cá vền

Bảng Ảnh hưởng của điều kiện sống tới cấu tạo ngoài của cá Đặc điểm MT Đại diện Hình dạng

thân

ĐĐ khúc đuôi

Đặc điểm vây chẵn

Khả năng di chuyển

Tầng mặt Cá nhám Thon dài Khỏe Bình thường Nhanh

Tầng giữa, tầng đáy Cá vền, cá chép Tương đối ngắn Yếu Bình thường Bình thường

Trong những hốc

bùn đất ở đáy Lươn Rất dài Rất yếu Không có Rất chậm

Trên mặt đáy biển Cá bơn, cá đuối Dẹt, mỏng Rất yếu To hoặc nhỏ Chậm Hoạt động 2: Đặc điểm chung của cá

Mục tiêu : Trình bày được các đặc diểm chung của lớp cá

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung - GV cho HS thảo luận tìm đặc

điểm chung của cá về:

+ Môi trường sống + Cơ quan di chuyển + Hệ hô hấp

+ Hệ tuần hoàn + Đặc điểm sinh sản + Nhiệt độ cơ thể

- GV treo bảng phụ -> gọi HS lên hoàn thành.

- GV yêu cầu HS rút ra nhận xét -> ghi bài.

- Nhóm HS căn cứ vào kiến thức đã học -> thảo luận tìm đặc điểm chung của cá

- Đại diện lên hoàn thành bảng, lớp nhận xét, bổ sung

- HS rút ra nhận xét -> ghi bài.

Kết luận:

Cá là động vật có xương sống thích nghi với đời sống hoàn toàn ở nước:

- Bơi bằng vây, hô hấp bằng mang - Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi.

- Thụ tinh ngoài - Là ĐV biến nhiệt.

Đặc điểm chung lớp cá Môi trường

sống CQ di

chuyển Cơ quan

hô hấp Hệ tuần hoàn Nhiệt độ

cơ thể Tim Máu

trong tim Máu đi

nuôi cơ thể Số vòng tuần hoàn

Nước Vây Mang 2

ngăn Đỏ thẩm Đỏ tươi 1 Biến

nhiệt Hoạt động 3: Vai trò của cá

Mục tiêu : Trình bày được vai trò của cá trong tự nhiên và đời sống

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung - GV gọi HS đọc to thông tin

SGK tr.111 - GV hỏi:

1. Cá có vai trò gì trong tự nhiên và trong đời sống con người?

2. Nêu ví dụ chứng minh.

- GV lưu ý: một số loài cá có thể gây ngộ độc cho con người như cá nóc, mật cá trám,…

- 1-2 HS đọc to thông tin SGK - HS trả lời đạt:

+ Cung cấp thực phẩm: nước mắm, thịt, trứng cá, vây cá,….

+ Nguyên liệu chế thuốc chữa bệnh: dầu cá thu, cá nhám

+ Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp: da cá nhám làm giấy ráp, làm thức ăn gia súc, phân bón

Kết luận:

- Cung cấp thực phẩm - Nguyên liệu chế thuốc chữa bệnh

- Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp

- Diệt bọ gậy, sâu bọ hại lúa.

3. Để bảo vệ và phát triển nguồn lợi cá ta phải làm gì?

- GV chốt ý, cho HS ghi bài

+ Diệt bọ gậy, sâu bọ hại lúa 3. Chỉ đánh bắt cá lớn, tránh đánh bắt cá vào mùa sinh sản, nuôi cá cung cấp thực phẩm…

- HS ghi bài V. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ:

Sử dụng câu hỏi 1,2,3 SGK tr.112 VI. DẶN DÒ:

- Học bài và trả lời câu hỏi cuối sách.

- Đọc phần Em có biết - Kẻ bảng SGK tr.114

- Mỗi nhóm chuẩn bị con ếch đồng.

VII. RÚT KINH NGHIỆM

...

...

...

...

...

...

...

...

...

Dấu hiệu so sánh Lớp

cá sụn

Lớp cá xương Số loài

Duyệt

Đặc điểm phân biệt

Nơi sống Đại diện

________________________________________________________________________

Dấu hiệu so sánh Lớp

cá sụn

Lớp cá xương Số loài

Đặc điểm phân biệt

Nơi sống Đại diện

________________________________________________________________________

Dấu hiệu so sánh Lớp

cá sụn

Lớp cá xương Số loài

Đặc điểm phân biệt Nơi sống

Đại diện

Tuần 19 Ngày soạn 27. 12. 2008

Tiết 37 Ngày dạy: tuần 19

Một phần của tài liệu tron bo lop 7 (Trang 107 - 112)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(207 trang)
w