Giúp HS cũng cố về tìm tổng khi biết các số hạng

Một phần của tài liệu Giáo án toán lớp 2-Phần 1 (Trang 89 - 96)

+6 +6

4 5 6 7 8

10

= 10 ) .

- 10 được nối với số nào ?

- Số 6 thứ 2 có mũi tên chỉ vào đâu ? - Hãy đọc phép tính tưng ứng .

- Ghép 2 phép tính với nhau ta có :

4 + 6 + 6 = 16. Như vậy trong bài tập này chúng ta lấy số ở hàng đầu cộng với mấy ? - Dòng thứ 2 trong bảng ghi cái gì ?

- Dòng thứ 3 ghi gì ?

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, các HS khác làm bài vào Vở bài tập .

- Gọi HS nhận xét bài của bạn. Nhận xét và cho ủieồm HS .

- Nối với số 6 thứ 2 . - Chỉ vào số 16 . - 10 + 6 = 16 .

- Cộng với 6 rồi lại cộng với 6 .

- Kết quả trung gian ( kết quả bước tính thứ nhất ) .

- Kết quả cuối cùng . - Làm bài tập .

- Nhận xét bài của bạn, tự kiểm tra bài của mình .

Bài 4 : Giúp HS cũng cố về giải bài toán có lời văn ( bài toán về nhiều hơn ) - Yêu cầu HS đọc tóm tắt. Dựa vào tóm tắt

đọc đề bài .

- Bài toán này thuộc dạng toán gì ? - Yêu cầu HS tự làm bài .

- Nhận xét và cho điểm HS .

- Đội 1 trồng được 46 cây, đội 2 trồng nhiều hơn đội 1 là 5 cây.

Hỏi đội 2 trồng được bao nhiêu caây ?

- Bài toán về nhiều hơn . Bài giải

Số cây đội 2 trồng được là : 46 + 5 = 51 ( caây )

Đáp số : 51 cây Bài 5 : Giúp HS cũng cố về biểu tượng về hình tam giác

- Vẽ hình lên bảng . 1

2 3

- Đánh số cho các phần hình như hình vẽ treân .

- Kể tên các hình tam giác . - Có mấy hình tam giác ?

- Có mấy hình tứ giác. Đó là những hình nào

?

- Nhận xét và cho điểm HS .

- Hình 1, hình 3, hình ( 1 + 2 + 3 ) .

- Có 3 hình tam giác .

- Hình 2, hình ( 2 + 3 ), hình (1 + 2)

Có 3 tứ giác .

Hoạt động.3 Củng cố , dặn dò :- GV tổng kết tiết học, biểu dương các em học tốt.

Nhắc nhở các em còn chưa chú ý .

Ti ết 38 Thứ tư ngày 24 tháng 10 năm 2007

Toán BẢNG CỘNG I MUẽC TIEÂU :

Giuùp HS :

-Tái hiện và ghi nhớ bảng cộng ( có nhớ ) trong phạm vi 20 . -Vận dụng bảng cộng để giải các bài toán có liên quan . II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

Hình vẽ bài tập 4 .

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động 1 :Giới thiệu bài :

GV giới thiệu ngắn gọn tên bài rồi ghi lên bảng . Hoạt động 2: Dạy – học bài mới :

Bài 1 : Giúp HS tái hiện và ghi nhớ bảng cộng ( có nhớ ) trong phạm vi 20 . - Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi nhanh kết

quả các phép tính trong phần bài học . - Yêu cầu HS báo cáo kết quả .

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng cộng .

- GV hỏi kết quả của 1 vài phép tính - Yêu cầu các em tự làm bài .

- Nhẩm và ghi kết quả .

- HS nối tiếp nhau ( theo bàn hoặc theo tổ ) báo cáo kết quả của từng pheùp tính .

- Cả lớp đọc đồng thanh . - HS trả lời .

- HS làm bài, nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính .

Bài 2 :

- Yêu cầu HS tính và nêu cách tính, cách thực hiện phép tính trong bài .

- HS làm bài, nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính .

Bài 3: Vận dụng bảng cộng để giải các bài toán có liên quan - Yêu cầu HS đọc đề bài .

- Bài toán cho biết những gì ? - Bài toán hỏi gì ?.

- Bài toán thuộc dạng gì ? Vì sao ?

- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập, 1 HS lên bảng làm bài .

- Hs đọc đề bài .

- Hoa cân nặng 28 kg. Mai cân nặng hôn Hoa 3 kg .

- Mai cân nặng bao nhiêu kilôgam ? - Thuộc dạng bài toán về nhiều hơn.

Vì ‘ nặng hơn ’ nghĩa là ‘nhiều hơn’.

Tóm tắt

Hoa nặng : 28 kg

Đáp số : 31 kg . Bài 4 :

- Vẽ hình lên bảng và đánh số các phần cuûa hình .

1 3 2

- Hãy kể tên các tam giác có trong hình . - Có bao nhiêu hình tam giác ?

- Hãy kể tên các hình tứ giác . - Có mấy hình tứ giác ?

- Yêu cầu HS nhắc lại kết quả của bài tập .

- Quan sát .

- Hình 1, hình 2, hình 3 . - 3 hình .

- Hình ( 1 + 2 ), hình ( 2 + 3 ), hình ( 1 + 2 + 3 ) .

- Có 3 hình .

Hoạt động 3. Củng cố , dặn dò : - Thi học thuộc lòng bảng cộng .

- Nêu cách thực hiện phép tính : 38 + 7, 48 + 26 .

- Nhận xét tiết học và dặn dò HS về nhà học thuộc bảng cộng .

Ti ế t 39 Thứ năm ngày 25 tháng 10 năm 2007

Toán LUYỆN TẬP I MUẽC TIEÂU :

Giuùp HS cuûõng coá veà :

-Kỹ năng thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 . -Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính .

-So sánh số trong phạm vi 100 .

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : 1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra học thuộc lòng bảng cộng . - Nhận xét và cho điểm HS .

2 Dạy học bài mới :

Hoạt động 1 Giới thiệu bài :

GV giới thiệu ngắn gọn tên bài và ghi đầu bài lên bảng . Hoạt động 2 Luyện tập :

Bài 1 : Củõng cố về kỹ năng thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 . - Yêu cầu HS tự làm bài .

- Nhận xét và cho điểm HS

- Làm bài. Hai HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau.

Một HS đọc chữa bài . Bài 2 : Củõng cố về kỹ năng thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 .

- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi ngay kết quả .

- Giải thích tại sao 8 + 4 + 1 = 8 + 5 ?

- Làm bài. 1 HS đọc bài chữa . - Vì 8 = 8; 4 + 1 = 5 neân 8 + 4 + 1 = 8 + 5 .

Bài 3 : Củõng cố về kỹ năng thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 . - Yêu cầu HS đặt tính và làm bài .

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hieọn pheựp tớnh 35 + 47; 69 + 8 .

- HS làm bài, 1 HS chữa bài trên bảng lớp .

- Trả lời . Bài 4 : củõng cố về giải bài toán có lời văn bằng một phép tính

- Gọi 1 HS đọc đề bài .

- Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài . - HS đọc đề và phân tích đề . - Làm bài .

Tóm tắt

Mẹ hái : 38 quả bưởi .

- Hỏi : Tai sao em lại làm phép cộng 38 + 16 ?

Đáp số : 54 quả bưởi .

- Vì đã biết số quả bưởi của mẹ hái là 38, chị hái là 16. Muốn biết cả hai người hái bao nhiêu quả ta phải gộp vào ( cộng vào ) .

Bài 5 : Củõng cố về so sánh số trong phạm vi 100 . - Yêu cầu HS đọc đề bài .

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài . - Yêu cầu HS giải thích : Vì sao câu a lại điền chữ số 9 .

- Tại sao điền 9 vào trong câu b .

- Điền chữ số thích hợp vào ô trống : a) 5 9 > 58 b) 89 < 9 8

- Vì ta có chữ số hàng chục 5 = 5 nên ta để 5 lớn hơn 58 thì số để điền vào phải lớn hơn 8.

- Vì ta có hàng đơn vị của 89 lớn hơn của 8 nên số hàng chục điền vào phải lớn hơn 8 thì mới có 89 < 8 . Vậy phải điền 9 .

Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò :

- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính, thực hiện phép tính 32 + 17 . - Nhận xét tiết học .

Ti ế t 40 Thứ sáu ngày 26 tháng 10 năm 2007

Toán

PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 100 I MUẽC TIEÂU :

Giuùp HS :

-Biết đặt tính và thực hiện phép tính cộng các số có 2 chữ số ( tròn chục và không tròn chục ) có tổng bằng 100 .

-Áp dụng phép cộng có tổng bằng 100 để giải các bài tập có liên quan . II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

Bảng phụ ghi : Mẫu : 60 + 40 = ?

Nhaồm : 6 chuùc + 4 chuùc = 10 chuùc . 10 chuùc = 100

Vậy : 60 + 40 = 100 .

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : 1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau :

+ HS 1 : 40 + 20 + 10 + HS 2 : 10 + 30 + 40 50 + 10 + 30 42 + 7 + 4

- Nhận xét và cho điểm HS . 2 Dạy – học bài mới :

Hoạt động 1 Giới thiệu bài :

- Yêu cầu HS nhận xét về số các chữ số trong kết quả của các phép tính của phần kiểm tra bài cũ .( Các kết quả đều là số có 2 chữ số .)

Hoạt động 2. Giới thiệu phép cộng 83 + 17 :

Mục tiêu: -Biết đặt tính và thực hiện phép tính cộng các số có 2 chữ số - Nêu bài toán: Có 83 que tính, thêm 17

que tính, hỏi tất cả có bao nhiêu que tính ? - Để biết có tất cả bao nhiêu que tính ta làm như thế nào ?

- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện phép tính.

Yêu cầu cả lớp làm ra nháp . Hỏi : Em đặt tính như thế nào ?

Nêu cách thực hiện phép tính .

- Nghe và phân tích đề toán .

- Ta thực hiện phép cộng 83 + 17 .

- Viết 83 rồi viết 17 dưới 83 sao cho 7 thẳng cột với 3, 1 thẳng cột với 8.

Viết dấu cộng và kẻ vạch ngang . 83

17 100 +

Bài 1 :Củng cố cách thực hiện phép cộng có tổng bằng 100 Yêu cầu HS tự làm bài .

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép tính 99 + 1 và 64 + 36

HS làm bài, 2 em lên bảng làm.

Trả lời . Bài 2 : Củng cố cách thực hiện phép cộng có tổng bằng 100

- Yêu cầu HS đọc đề bài .

- Viết lên bảng 60 + 40 và hỏi xem có HS nào nhẩm được không ?

- Hướng dẫn nhẩm :- 60 là mấy chục - 40 là mấy chục .

- 6 chục + 4 chục là mấy chục . - 10 chục là bao nhiêu ?

- Vậy 6 chục + 4 chục bằng bao nhiêu ? - Yêu cầu HS nhẩm lại .

- Yêu cầu HS làm tương tự với những phép tính còn lại .

- Nhận xét và cho điểm HS .

- Tớnh nhaồm .

- HS có thể nhẩm luôn 60 + 40 = 100 hoặc nhẩm như phần bài học . 6 chuùc .

4chuùc . 10 chuùc . Là 100

40 cộng 60 bằng 100

6 chục cộng 4 chục bằng 10 chục.

10 chục bằng 100.Vậy 60 + 40

=100

Một phần của tài liệu Giáo án toán lớp 2-Phần 1 (Trang 89 - 96)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(106 trang)
w