THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI I.Mục tiêu bài học

Một phần của tài liệu GA sinh 7 .T29- 46 (Trang 32 - 35)

1.Kiến thức:

+ Nắm vững được các đặc điểm đời sống của thằn lằn

+ Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn + Mô tả được cách di chuyển của thằn lằn

2.Kó naêng:

+ Kĩ năng quan sát tranh + Kĩ năng hoạt động nhóm.

3.Thái độ: giáo dục ý thức yêu thích bộ môn

II.Phương pháp dạy học: trực quan, thảo luận nhóm, vấn đáp III.Chuẩn bị của Gv và Hs:

1.Giáo viên:

+ Mẫu, mô hình, tranh cấu tạo ngoài thằn lằn bóng đuôi dài + Bảng phụ ghi nọâi dung bảng tr. 125 SGK.

+ Các mảnh giấy rời ghi câu trả lời lựa chọn.

2.H ọ c sinh : Kẻ bảng tr.125 vào vở bài tập IV.Tiến trình bài học:

1, Ổ định tổ chức 2, Kiểm tra bài cũ:

Hãy nêu đặc điểm chung của lưỡng cư?

3, Bài mới:

* Mở bài: Thằn lằn bóng đuôi dài là đối tượng điển hình cho lớp bò sát, thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn. Thông qua cấu tạo và hoạt động sống của thằn lằn bóng đuôi dài học sinh sẽ hiểu được những đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của thằn lằn khác vời ếch đồng như thế nào?

Hoạt động 1: Đời sống + Mục tiêu: Nắm vững được các đặc điểm đời sống của thằn lằn + Tiến hành:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh + Yêu cầu học sinh đọc thông tin  SGK →

So sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn với ếch đồng?

+ Gọi học sinh trả lời → Nhận xét, bổ sung + Yêu cầu học sinh rút ra kết luận

+ Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm các câu hỏi:

- Nêu đặc điểm sinh sản của thằn lằn?

- Vì sao số lượng trứng của thằn lằn lại ít?

- Trứng thằn lằn có vỏ dai có ý nghĩa gì đối với đời sống ở cạn?

+ Gọi học sinh trả lời

+ Giáo viên chốt lại kiến thức:

+ Gọi học sinh nhắc lại đặc điểm đời sống,

+ Đọc thông tin, thu thập kiến thức → hoàn thành bái tập so sánh

+ Học sinh trả lời → lớp nhận xét, bổ sung + Rút ra kết luận

+ Thảo luận nhóm, thống nhất ý kiến trả lời:

- Thuù tinh trong → tổ leọ thuù tinh cao → soỏ lượng trứng ít

- Trứng có vỏ → bảo vệ

+ Đại diện nhóm trình bày → Lớp nhận xeựt, boồ sung

+ Nêu đặc điểm đời sống vá sinh sản của thaèn laèn

sinh sản của thằn lằn?

Kết luận:

+ Môi trường sống: trên cạn

+ Đời sống: sống nơi khô ráo, thích phơi nắng, ăn sâu bọ, có tập tính trú đông, là động vật bieỏn nhieọt

+ Sinh sản: thụ tinh trong, trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng, phát triển trực tiếp Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và sự di chuyển

+ Mục tiêu: giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi đời sống trên cạn. Mô tả được cách di chuyển của thằn lằn

+ Tiến hành:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Cấu tạo ngoài:

+ Yêu cầu học sinh đọc thông tin

+ Gọi học sinh đọc to cột 1 bảng tr. 125 SGk

→ Lớp ghi nhớ

+ Yêu cầu các nhóm học sinh hoàn thành cột 2 + Gọi học sinh lên gắn các mảnh bìa cho phù hợp → Nhận xét

+ Thông báo kiến thức đúng: 1G, 2E, 3D, 4C, 5B, 6A

+ Yêu cầu học sinh thảo luận: So sánh cấu tạo ngoài của thằn lằn với ếch để thấy được sự thích nghi hoàn toàn đời sống trên cạn 2. Di chuyeồn

+ Yêu cầu học sinh nghiên cứu thông tin, quan sát hình 38.2 → Mô tả cách di chuyển của thaèn laèn

+ Gọi học sinh trình bày

+ Giáo viên nhận xét, bổ sung → chốt lại kiến thức

+ Đọc thông tin

+ Đọc phând đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn → học sinh lắng nghe, ghi nhớ + Thảo luận nhóm → hoàn thành cột 2 của bảng

+ Đại diện các nhóm lên gắn kết quả → lớp nhận xét, bổ sung

+ Sửa nhanh vào vở bài tập

+ Thảo luận nhóm: So sánh cấu tạo ngoài của thằn lằn với ếch

+ Nghiên cứu thông tin, quan sát hình → Mô tả cách di chuyển của thằn lằn

+ Đại diện nhóm trình bày + Rút ra kết luận

Kết luận:

1. Cấu tạo ngoài: thằn lằn có cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống hoàn tòan ở cạn (nội dung bảng tr. 125)

2. Di chuyển: khi di chuyển thân và đươi tỳ vào đất, cử động uốn thân phối hợp với các chi

→ tiến lên phía trước

Kết luận chung: học sinh đọc phần ghi nhớ SGK 4. Kiểm tra, đánh giá:Cho học sinh làm bài tập:

Nối ý ở cột B với cột A sao cho phù hợp:

Cột A Cột B

1. Da khô có vảy sừng 2. Đầu có cổ dài 3. Mắt có mi cử động

4. Màng nhĩ nằm ở hốc nhỏ trên đầu

5. Bàn chân 5 ngón có vuốt

a.Tham gia sự di chuyển trên cạn

b. Bảo vệ mắt, có nước mắt giúp mắt không bị khoâ

c. Ngăn cản sự thoát hơi nước

d. Phát huy được tác dụng của các giác quan, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng

e. Bảo vệ màng nhĩ, hướng âm thanh vào màng nhó

5.HDVNứ:

+ Học bài, trả lời câu hỏi SGK + Đọc mục “Em có biết?”

+ Xem lại cấu tạo trong của Ếch đồng.

V, Ruựt kinh nghieọm:

Ngày soạn: 25.01.08

Tiết 41 Ngày dạy:

Một phần của tài liệu GA sinh 7 .T29- 46 (Trang 32 - 35)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(54 trang)
w