II . TÌNH HÌNH KINH TẾ – XÃ HỘI

Một phần của tài liệu Giáo án lịch sử 7 tỉnh Bình Định(cả năm) (Trang 139 - 143)

I – Mục tiêu bài học : 1 . Kiến thức :

- Học sinh nắm nền kinh tế thời Lê Sơ phát triển về mọi mặt

- Xã hội phân chia thành 2 giai cấp: Địa chủ phong kiến và nông dân . - Đời sống các tầng lớp khác tương đối ổ định .

2. Tư tưởng :

- Giáo dục ý thức tự hào về thời kỳ thịnh trị của đất nước 3 . Kó naêng :

- Kỷ năng phân tích và rút ra nhận xét chung II . Chuẩn bị của thầy và trò

1. Thaày : - Bài giảng

- Lược đồ chính trị thời Lê sơ

- Sơ đồ trống các giai cấp, tầng lớp trong xã hội thời Lê Sơ .

2. Trò : - Tham khảo nội dung bài mới, tư liệu phản ánh sự phát triển kinh tế – xã hội thời Lê Sơ - Tỡm hieồu kinh teỏ (noõng nghieọp, coõng thửụng nghieọp)

- Xã hội thời Lê sơ

III . Các hoạt động dạy và học :

VUA VUA

13 Đạo ( Đô ti, Thừa ti,

Hieán ti ) Phuû Huyeọn (chaõu )

Xã 13 Đạo ( Đô ti, Thừa ti,

Hieán ti ) Phuû Huyeọn (chaõu ) Các cơ quan giúp việc các Xã

bộ

( Viện hàn lâm, quốc sử viện, Ngự sử đài ) Các cơ quan giúp việc các

bộ

( Viện hàn lâm, quốc sử viện, Ngự sử đài )

6 Bộ

Lại, Hộ, Lể, Binh, Hình, Coâng

( Vua trực tiếp chỉ đạo )

6 Bộ

Lại, Hộ, Lể, Binh, Hình, Coâng

( Vua trực tiếp chỉ đạo )

ẹũa phửụng ẹũa phửụng Trung ửụng

Trung ửụng

1 . Kiểm tra bài cũ : ( 5’)

* Hỏi: Nêu đóng góp của Lê Thánh Tông trong việc xây dựng chính quyền bảo vệ tổ quốc ?

* Đáp án: Làm cho bộ máy nhà nước ngày càng đầy đủ, hoàn thiện hơn và chặt chẽ hơn . 2 . Giới thiệu bài mới : (2’)

Song song với việc xây dựng và củng cố bộ mặt nhà nước, nhà Lê có nhiều biện pháp khôi phục và phát triển kinh tế. Nền kinh tế thời Lê sơ có điểm gì mới .

3 . Hoạt động dạy và học

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cơ bản 1. Hoạt động 1: Tìm hiểu các biệhn pháp phát triển kinh tế,

nông nghiệp, thủ công nghiệp và thương nghiệp thời Lê Sơ

1. Kinh teá Gv: Học sinh đọc (SGK) đoạn đầu

H1: Tình hình kinh teá noâng nghiệp nước ta dưới ách đô hộ của nhà Minh như thế nào ?

- 1 Học sinh đọc to→cả lớp theo dõi

- Hs: Làng xóm tiêu điều, ruộng đồng bỏ hoang. Đời sống nhân dân cực khổ .

a. Noõng nghieọp:

20’

H2: Để khôi phục và phát triển sản xuất nông nghiệp nhà Lê đã làm gì ?

H3: Tại sao ?

H4: Nhà Lê đã giải quyết vấn đần ruộng đất như thế nào ? Gv: Pheựp quaõn ủieàn ( 6 naờm chia lại ruộng đất công làng xã 1 lần, quan lại được nhiều ruộng, phụ nữ và người có hoàn cảnh khó khăn cũng được chia )

H5: Có nhận xét gì về chính sách quân điền thời Lê Sơ ?

H6: Vì sao nhà Lê quan tâm bảo veọ ủeõ ủieàu ?

Cho học sinh đọc đoạn chữ in nghieâng (SGK) .

H7: Em có nhận xét gì về các biện pháp của nhà nước Lê Sơ đối với nông nghiệp ?

H8: Nước ta thời kỳ đó có những ngành nghề thủ công nào ? Gv: Nêu 1 số ngành nghề thủ công tieõu bieồu (SGK – 97)

H8: Có nhận xét gì về tình hình thủ công nghiệp thời Lê ?

H9: Nông nghiệp và thủ công nghiệp có mối quan hệ với nhau như thế nào ?

- Hs: Vấn đề giải quyết dầu tiên là ruộng đất

- Hs: Vì trải qua chiến tranh bị tàn phá, ruộng đất không còn như trước nữa

- Hs: Trong tổng số 35 vạn. Còn 10 vạn chia làm 5 phiên thay nhau về quê sản xuất

+ Khuyến khích phát triển sản xuaát

- Hs: Có nhiều điểm tiến bộ, đảm bảo sự công bằng xã hội . -Hs:

+ Bảo vệ sản xuất

+ Chống lũ lụt, thiên tai hàng naêm

Khai hoang, laỏn bieồn

- Hs: Nhà Lê sơ rất quan tâm đến sản xuất→nông nghiệp được phục hồi, đời sông nhân dân được cải thiện .

- Hs: + Thuỷ coõng nghieọp truyeàn thống: kéo tơ, dệt lụa, đan lát ...

+ Làng thủ công chuyên nghiệp ra đời: Hợp lễ, Bát tràng ...

+ Các xưởng thủ công nghiệp nhà nước quản lí ( Cục bách tác):

Vũ khí sản xuất đồ dùng cho vua Hs: Thủ công nghiệp ngày càng phát triển hơn trước

- Hs: Hoạt động giao lưu trao đổi hàng hoá phát triển nông nghiệp phát triển nhiều ngành nghề thủ công phát triển →có mối quan hệ mật thiết với nhau

- Giải quyết vấn đề ruộng đất ( Phép quân điền)

+ Cho 25 vạn quân lính về quê làm ruộng .

+ Kêu gọi nông dân phiêu tán về quê củ làm ăn . + Đặt ra 1 số chức quan chuyên trách .

- Khuyến khích, bảo vệ sản xuất :

+ Cấm giết trâu, bò + Bảo vệ đê điều

b. Coõng thửụng nghieọp:

- Phát triển nhiều nghành nghề thủ công ở làng xã, kinh ủoõ, Thaờng long

15’

H10: Nhà Lê có biện pháp gì để phát triển buôn bán trong nước ?

Gv: Cho hs đọc đoạn chữ in nghieâng (SGK – 98).

H11: Hoạt động buôn bán với nước ngoài như thế nào ?

Gv: Buôn bán ở một số cửa khẩu (SGK – 98)

H12: Em có nhận xét gì về tình hình kinh tế thời Lê sơ

Gv: Sơ kết toàn mục kinh tế

- Hs: Khuyến khích lập chợ mới, hợp chợ→đưa ra điều lệ qui định thành lập chợ và họp chợ

- Hs: Vẫn được duy trì

⇒Kinh tế ổn định và ngày càng phát triển. Đời sống nhân dân ổn định→đó chính là nhờ vào chính sách, biện pháp tích cực của nhà nước và tinh thần lao động sáng tạo cần cù của nhân dân cả nước

- Thửụng nghieọp:

+ Trong nước: Chợ phát trieồn

+ Ngoài nước được duy trì nhưng còn hạn chế

2. Hoạt động 2: Xã hội thời Lê sơ có những biến đổi như thế nào ?

2. Xã hội Gv: Cho học sinh đọc (SGK)

H1: Xã hội thời Lê sơ có những giai cấp, tầng lớp nào ?

Gv: Chuẩn bị sơ đồ trống

H2: Quyền lợi và địa vị của các giai cấp, tầng lớp như thế nào ?

Gv: Yêu cầu học sinh thảo luận và nêu địa vị của từng tầng lớp giai cấp và sơ đồ phân hoá xã hội H3: Có nhận xét gì về chủ trưông, hạn chế nuôi và mua bán nô tỳ của nhà Lê ?

Gv: Rút ra nhận xét, kết luận toàn bài

- Hs: đọc (SGK)

- Các nhóm thảo luận và điền vào sơ đồ trống về các giai cấp, tầng lớp trong xã hội .

- Các nhóm trình bày ý kiến→bổ sung, hoàn chỉnh .

- Hs:

+ Tiến bộ→ quan tâm đời sống người dân

+ Thoả mãn 1 phần yêu cầu của nhân dân→góp phần giảm bớt baát coâng

- Sơ đồ giai cấp, tầng lớp trong xã hội

- ẹũa vũ

+ Giai caỏp ủũa chuỷ: Nhieàu ruộng đất, nắm chính quyeàn .

+ Giai caáp noâng daân :Ít ruộng đất, cày thuê, nộp tô cho ủũa chuỷ .

+ Các tầng lớp khác: Nộp tô thuế cho nhà nước + Nô tỳ: Số lượng giảm dần và bị xoá bỏ→tầng lớp thấp nhất trong xã hội

* Kết luận: Nhờ những biện pháp tích cực→nền độc lập và thống nhất của các quốc gia được củng cố→Đại Việt trở thành quốc gia cường thịnh 4. Củng cố, dặn dò: ( 5’)

- Một số biện pháp phát triển kinh tế nông nghiệp, công thương nghiệp → kinh tế phát triển - Xã hội có sự phân hoá, nô tỳ bị xoá bỏ hoàn toàn

Dặn dò:

- Học sinh học bài và tham khảo tài liệu : + Giáo dục, khoa cử

+ Văn học, khoa học nghệ thuật 5. Ruựt kinh nghieọm:

Tuần 21 Ngày soạn 4 – 2 – 2006

Tieát 42

Bài 20 : NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LÊ SƠ ( 1428 – 1527 ) ( tt )

Một phần của tài liệu Giáo án lịch sử 7 tỉnh Bình Định(cả năm) (Trang 139 - 143)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(230 trang)
w