Bớt ham muốn, chia sẻ nhiều

Một phần của tài liệu Giao tiep va thuyet trinh (Trang 166 - 214)

hơn hơn

(Theo kinh nghiệm Nhật Bản và (Theo kinh nghiệm Nhật Bản và kiến nghị của WHO) kiến nghị của WHO)

thu hót nh©n t©m thu hót nh©n t©m

LấyưTÂMưđểưngườiưtaưbịưthuưphục LấyưTÂMưđểưngườiưtaưbịưthuưphục Lấyư Lấyư Tài Tài ưđểưngườiưtaưkínhưphục ưđểưngườiưtaưkínhưphục

Lấyư Lấyư Tình Tình ưđểưngườiưtaưcảmưđộngư(cóưcảmưtình) ưđểưngườiưtaưcảmưđộngư(cóưcảmưtình) Lấyư Lấyư ưđểưngườiưtaưbịưthuyếtưphục ưđểưngườiưtaưbịưthuyếtưphục

LấyưÂNưđểưngườiưtaưgắnưbó LấyưÂNưđểưngườiưtaưgắnưbó Lấyư Lấyư lợi lợi đểưngườiưtaưbiếtươn đểưngườiưtaưbiếtươn

Công lao Công lao

Baưnămưbúưmớmưconưthơ, Baưnămưbúưmớmưconưthơ,

Kểưcôngưchaưmẹưbiếtưcơưnàoưngần, Kểưcôngưchaưmẹưbiếtưcơưnàoưngần, Chữưrằngư Sinhưngãưcùưlao“Thanh niên”, 31/8/2005)

Chữưrằngư Sinhưngãưcùưlao“Thanh niên”, 31/8/2005)

Bểưsâuưkhôngưví,ưtrờiưcaoưkhôngưbì .”, 31/8/2005) Bểưsâuưkhôngưví,ưtrờiưcaoưkhôngưbì .”, 31/8/2005)

(Nguyễn Trãi, 1380 – 1616) 19/9/1442, danh nhân văn hoá - 1980) (Nguyễn Trãi, 1380 – 1616) 19/9/1442, danh nhân văn hoá - 1980) Giaưđìnhưlàưgì?

Giaưđìnhưlàưgì?

Đóưlàưsựưphaưtrộnưtìnhưmếnưsợưcha,ưtìnhưyêuưmếnưmẹ,ưsựưkínhưtrọngư

Đóưlàưsựưphaưtrộnưtìnhưmếnưsợưcha,ưtìnhưyêuưmếnưmẹ,ưsựưkínhưtrọngư

thánưphụcưnhânưđứcưcủaưchaưlẫnưmẹ.

thánưphụcưnhânưđứcưcủaưchaưlẫnưmẹ.

Bỏưquaưlỗiưlầm,ưghiưnhớưcôngươn,ưthôngưcảmưnỗiưđauưkhổ,ưcảmưkíchưsựư

Bỏưquaưlỗiưlầm,ưghiưnhớưcôngươn,ưthôngưcảmưnỗiưđauưkhổ,ưcảmưkíchưsựư

hyưsinhưcủaưchaưmẹ.

hyưsinhưcủaưchaưmẹ.

(P.Janet) (P.Janet)

Ngườiưtaưchỉưngheư

Ngườiưtaưchỉưngheư

(đểưtiếpưthu)ưcáiư

(đểưtiếpưthu)ưcáiư

ngườiưtaưmuốnư

ngườiưtaưmuốnư

nghe nghe

TiÕng TiÕng m thanh)m thanh)

Tiếngư trờiư thácư vàoư sựư vậtư tựư nhiênư nhưư tiếngư

Tiếngư trờiư thácư vàoư sựư vậtư tựư nhiênư nhưư tiếngư

thôngư reo,ư tiếngư chimư mùaư xuân,ư tiếngư cônư trùngư

thôngư reo,ư tiếngư chimư mùaư xuân,ư tiếngư cônư trùngư

mùaư thu,ư tiếngư mưaư trênư tầuư chuối,ư tiếngư gióư trongư

mùaư thu,ư tiếngư mưaư trênư tầuư chuối,ư tiếngư gióư trongư

bụiư trúc,ư âmư vậnư trongư vàư vangư xa,ư giaiư điệuư kínư

bụiư trúc,ư âmư vậnư trongư vàư vangư xa,ư giaiư điệuư kínư

đáo,ư khiếnư choư ngườiư ngheư bỗngư cảmư thấyư lòngư xaư

đáo,ư khiếnư choư ngườiư ngheư bỗngư cảmư thấyư lòngư xaư

xôiưnhưưhạcưnội,ưtứưxaưxôiưnhưưmâyưngàn.

xôiưnhưưhạcưnội,ưtứưxaưxôiưnhưưmâyưngàn.

(Nguyễn D ỡng Hào, bài tựa Phong “Thanh niên”, 31/8/2005) (Nguyễn D ỡng Hào, bài tựa Phong “Thanh niên”, 31/8/2005) trúc tập của Ngô Thế Lân, thế kỷ 18)”, 31/8/2005) trúc tập của Ngô Thế Lân, thế kỷ 18)”, 31/8/2005)

Nghe – Kh©u khã nhÊt Kh©u khã nhÊt Nghe – Kh©u khã nhÊt Kh©u khã nhÊt

(Hiệuưsuấtưnghe:ư25ư– 1616)ư30%) (Hiệuưsuấtưnghe:ư25ư– 1616)ư30%)

NgheNghe NóiNói Đọc Đọc ViếtViết

Phảiưhọc

Phảiưhọc ĐầuưtiênĐầuưtiên ThứưhaiThứưhai ThứưbaThứưba CuốiưCuốiư

cùngcùng Phảiưsửư

Phảiưsửư

dôngdông NhiÒu­NhiÒu­

nhấtnhất TươngưđốiưTươngưđốiư

nhiÒu

nhiều TươngưđốiưTươngưđốiư

ÝtÝt ÝÝt­nhÊtt­nhÊt

Đượcưdậy

Đượcưdậy íítưnhấttưnhất TươngưđốiưTươngưđốiư

ítít TươngưđốiưTươngưđốiư

nhiÒu

nhiÒu NhiÒu­NhiÒu­

nhÊtnhÊt

Nghe thì quên Nghe thì quên

Nh×n th× nhí Nh×n th× nhí

Làm thì hiểu Làm thì hiểu

Nghe Nghe

Cái ta đ biết ngăn ã thấy thích người này Cái ta đ biết ngăn ã thấy thích người này

cản ta nghe cái ta cản ta nghe cái ta

ch a biÕt.

ch a biÕt.

Nghe Nghe

Cái ta đang nghĩ Cái ta đang nghĩ ngăn cản ta nghe ngăn cản ta nghe

cái ng ời khác nói cái ng ời khác nói

Không đ ợc nói sai Không đ ợc nói sai

Dao cắt thì lành, Dao cắt thì lành,

l ỡi cắt thì

l ỡi cắt thì

không.

không.

Tục ngữ Việt Nam Tục ngữ Việt Nam

Không đ ợc nói sai Không đ ợc nói sai

Suốt đời làm lành, Suốt đời làm lành, chỉ một câu bạc ác chỉ một câu bạc ác

đủ đổ đi tất cả.

đủ đổ đi tất cả.

Gia Ng÷

Gia Ng÷

Không đ ợc nói sai Không đ ợc nói sai

Hã thấy thích người này y suy nghĩ tr ớc Hã thấy thích người này y suy nghĩ tr ớc khi nãi, v× lì lêi th×

khi nãi, v× lì lêi th×

ngàn lần ân hận.

ngàn lần ân hận.

Descartes Descartes

Không đ ợc nói sai Không đ ợc nói sai

Một vết th ơng do kiếm Một vết th ơng do kiếm

chém có thể tự lành, chém có thể tự lành, vết th ơng do lời nói vết th ơng do lời nói

thì không bao giờ thì không bao giờ

lành đ ợc.

lành đ ợc.

(Tôc ng÷ Afganistan) (Tôc ng÷ Afganistan)

Không đ ợc nói sai Không đ ợc nói sai

Có ba thứ không bao Có ba thứ không bao giờ trở lại là tên đ ã thấy thích người này giờ trở lại là tên đ ã thấy thích người này

bay, lời đ nói và ã thấy thích người này bay, lời đ nói và ã thấy thích người này

những ngày đ sống. ã thấy thích người này những ngày đ sống. ã thấy thích người này

A.Cuôcxen A.Cuôcxen

Không đ ợc nói sai Không đ ợc nói sai

Cã khi v× mét lêi nãi Cã khi v× mét lêi nãi

mà n ớc thịnh, có mà n ớc thịnh, có khi v× mét lêi nãi khi v× mét lêi nãi

mà mất n ớc.

mà mất n ớc.

Cổ Ngữ

Cổ Ngữ

Giọng nói Giọng nói

Giọngưnóiưlàưgươngưmặtưthứưhai Giọngưnóiưlàưgươngưmặtưthứưhai

(Gerard Bauer) (Gerard Bauer)

Giọngưnóiưlàưđoáưhoaưcủaưsắcưđẹp.

Giọngưnóiưlàưđoáưhoaưcủaưsắcưđẹp.

(Zenn D e le e)’s ’s ’s (Zenn D e le e)’s ’s ’s

Ngườiư ngheư chỉư bịư chinhư phụcư bởiư

Ngườiư ngheư chỉư bịư chinhư phụcư bởiư

nhữngư ýư nghĩ,ư xúcư cảmư củaư ngườiư nóiư

nhữngư ýư nghĩ,ư xúcư cảmư củaư ngườiư nóiư

trongưsựưthểưhiệnưâmưthanhưngônưngữưđư

trongưsựưthểưhiệnưâmưthanhưngônưngữưđư

ợcưnóiưra.

ợcưnóiưra.

(E.A.Nogin) (E.A.Nogin)

lêi nãi lêi nãi

Lờiưnóiưcóưmộtưsứcưmạnhưthầnưdiệu.

Lờiưnóiưcóưmộtưsứcưmạnhưthầnưdiệu.

(Các dân tộc thời sơ khai) (Các dân tộc thời sơ khai)

Lờiưnóiưcóưhiệuưquảưhơnưmườiưvạnưkhẩuưthầnư

Lờiưnóiưcóưhiệuưquảưhơnưmườiưvạnưkhẩuưthầnư

công.

công.

(NapolÐon Bonaparte, 1769 - 1821) (NapolÐon Bonaparte, 1769 - 1821)

Lờiưnóiưkhéoưcònưhơnưcảưtàiưhùngưbiện.

Lờiưnóiưkhéoưcònưhơnưcảưtàiưhùngưbiện.

(Bacon) (Bacon)

Conưchimưđượcưxétưđoánưquaưtiếngưhót,ưConư

Conưchimưđượcưxétưđoánưquaưtiếngưhót,ưConư

ngườiưđựơcưxétưđoánưquaưlờiưnói.

ngườiưđựơcưxétưđoánưquaưlờiưnói.

lêi nãi lêi nãi

Lời nói chẳng mất tiền mua.

Lời nói chẳng mất tiền mua.

Lựa lời mà nói cho vừa lòng Lựa lời mà nói cho vừa lòng

nhau.

nhau.

Nói ngọt thì lọt đến x ơng Nói ngọt thì lọt đến x ơng . .

(Ngạn ngữ Việt Nam) (Ngạn ngữ Việt Nam)

lêi nãi lêi nãi

Tặngư mộtư câuư nóiư hayư quýư

Tặngư mộtư câuư nóiư hayư quýư

hơnưtặngưvàngưbạcưchâuưbáu.

hơnưtặngưvàngưbạcưchâuưbáu.

ư ư Lờiưnóiưhayưgiúpưngườiưấpưhơnư Lờiưnóiưhayưgiúpưngườiưấpưhơnư

vảiưlụa.

vảiưlụa.

Lờiư nóiư dởư hạiư ngườiư hơnư gươmư

Lờiư nóiư dởư hạiư ngườiư hơnư gươmư

dao. dao.

Tuân Tử, khoảng 298 – 1616) 238 tr ớc CN Tuân Tử, khoảng 298 – 1616) 238 tr ớc CN

Không phải những gì bạn nói Không phải những gì bạn nói

làm ng ời khác chú làm ng ời khác chú

ý, ý, mà chính là mà chính là

cách cách bạn nói nh bạn nói nh thế nào.

thế nào.

truyền thông tin truyền thông tin

Đểư tiếpư thuư đượcư 100%ư thôngư tinư

Đểư tiếpư thuư đượcư 100%ư thôngư tinư

nàoưđó,ưthì:

nàoưđó,ưthì:

- 7%ưlàưnhờưnộiưdungưthôngưtin. 7%ưlàưnhờưnộiưdungưthôngưtin.

- 38%ư làư giọngư nóiư củaư ngườiư truyềnư 38%ư làư giọngư nóiư củaư ngườiư truyềnư

thôngưtin.

thôngưtin.

- 55%ư làư nhờư nhữngư cửư chỉư hànhư viư 55%ư làư nhờư nhữngư cửư chỉư hànhư viư

củaưngườiưtruyềnưthôngưtin.

củaưngườiưtruyềnưthôngưtin.

cách nói cách nói

Néi dung nãi gÇn nh Néi dung nãi gÇn nh

có tác đ

có tác đ ộng ộng ít hơn ít hơn cách nói.

cách nói.

(Voltaire, nhà t t ởng, nhà triết học lớn (Voltaire, nhà t t ởng, nhà triết học lớn n ớc Pháp, thế kỷ

n ớc Pháp, thế kỷ áánh Sáng, 1694 nh Sáng, 1694 – 1616)– 1616) 1778) 1778)

cách nói cách nói

Có ba điều quan trọng Có ba điều quan trọng trong một bài nói: Ng ời trong một bài nói: Ng ời nói, cách họ nói và những nói, cách họ nói và những gì họ nói. Trong ba điều ấy, gì họ nói. Trong ba điều ấy,

điều kém quan trọng nhất

điều kém quan trọng nhất là những gì họ nói.

là những gì họ nói.

(Hu©n t íc Morley) (Hu©n t íc Morley)

cách nói cách nói

Ng ời ta sẵn sàng tin tất Ng ời ta sẵn sàng tin tất

cả, miễn là những điều cả, miễn là những điều

đó đ ợc nói ra một cách

đó đ ợc nói ra một cách thÇm kÝn.

thÇm kÝn.

(D. Chagal) (D. Chagal)

cách nói cách nói

Lờiưnóiưnhãưnhặn,ưônưtồnưlàư

Lờiưnóiưnhãưnhặn,ưônưtồnưlàư

lờiưnóiưcóưsứcưmạnhưmãnhưliệtư

lờiưnóiưcóưsứcưmạnhưmãnhưliệtư

nhÊt.

nhÊt.

( (Gioden)Gioden)

Mộtư từư dùngư đúngư lúcư cóư

Mộtư từư dùngư đúngư lúcư cóư

ảnhưhưởngưkhôngưthểưngờưđược.

ảnhưhưởngưkhôngưthểưngờưđược.

(H.F.Amiel) (H.F.Amiel)

nãi nãi

Nóiưđểưlàmưgì?

Nóiưđểưlàmưgì? Nóiưđúngưmụcưđích.Nóiưđúngưmụcưđích.

Nãi­víi­ai?

Nóiưvớiưai? Nóiưđúngưđốiưtượng.Nóiưđúngưđốiưtượng.

Nóiưnhưưthếưnào?

Nóiưnhưưthếưnào? Nóiưđúngưcách.Nóiưđúngưcách.

Nóiưkhiưnào?

Nóiưkhiưnào? Nóiưđúngưlúc.Nóiưđúngưlúc.

Nóiưởưđâu?

Nóiưởưđâu? Nóiưđúngưchỗ.Nóiưđúngưchỗ.

cách nói cách nói

Khôngưkểưtội,ưkhôngưoánưgiậnưai.

Khôngưkểưtội,ưkhôngưoánưgiậnưai.

Khôngưxúcưphạm,ưkhôngưlàmưnhụcưai.

Khôngưxúcưphạm,ưkhôngưlàmưnhụcưai.

Khôngưchỉưtrích,ưkhôngưtráchưmócưai.

Khôngưchỉưtrích,ưkhôngưtráchưmócưai.

Khôngưđụngưđếnưlòngưtựưái,ưtựưtrọngưcủaưai.

Khôngưđụngưđếnưlòngưtựưái,ưtựưtrọngưcủaưai.

Khôngưhằnưhọc,ưkhôngưgayưgắt,ưkhôngưnặngưnề.

Khôngưhằnưhọc,ưkhôngưgayưgắt,ưkhôngưnặngưnề.

Khôngưđùaưcợt,ưkhôngưnhạoưbáng,ưkhôngưchếưnhạoưai.

Khôngưđùaưcợt,ưkhôngưnhạoưbáng,ưkhôngưchếưnhạoưai.

Khôngưcauưcó,ưcằnưnhằn.

Khôngưcauưcó,ưcằnưnhằn.

cùng bảo vệ môi tr ờng cùng bảo vệ môi tr ờng

Chúngưtôiưmờiưquýưkháchưcùngưthamưgiaư

Chúngưtôiưmờiưquýưkháchưcùngưthamưgiaư

bảoưvệưmôiưtrườngưbằngưcáchưgiảmưthiểuưlượngư

bảoưvệưmôiưtrườngưbằngưcáchưgiảmưthiểuưlượngư

nướcư vàư hoáư chấtư sửư dụngư trongư vấnư đềư giặtư

nướcư vàư hoáư chấtư sửư dụngư trongư vấnư đềư giặtư

ủi. ủi.

- Nếuư khănư đượcư đặtư trongư bồnư tắmư hayư bồnư Nếuư khănư đượcư đặtư trongư bồnư tắmư hayư bồnư

rửa,ưcóưnghĩaưlàưvuiưlòngưthayưmới.

rửa,ưcóưnghĩaưlàưvuiưlòngưthayưmới.

- Nếuư khănư đượcư treoư trênư giáư mángư khăn,ư cóư Nếuư khănư đượcư treoư trênư giáư mángư khăn,ư cóư

nghĩaưlàưtôiưsẽưsửưdụngưlại.

nghĩaưlàưtôiưsẽưsửưdụngưlại.

Cảmư ơnư Quýư kháchư đãư cùngư chúngư tôiư

Cảmư ơnư Quýư kháchư đãư cùngư chúngư tôiư

gìnưgiữưhànhưtinhưxanhưcủaưchúngưta.

gìnưgiữưhànhưtinhưxanhưcủaưchúngưta.

(Khách sạn B u điện Vũng Tàu, 158 Hạ Long, ph ờng 1, TP. Vũng Tàu (Khách sạn B u điện Vũng Tàu, 158 Hạ Long, ph ờng 1, TP. Vũng Tàu

cách nói cách nói

Vìưanưtoànưcủaưbệnhưviện,ưvìư

Vìưanưtoànưcủaưbệnhưviện,ưvìư

sứcưkhỏeưcủaưbệnhưnhân,ưbệnhư

sứcưkhỏeưcủaưbệnhưnhân,ưbệnhư

việnưnhânưdânưGiaưĐịnhưlàư

việnưnhânưdânưGiaưĐịnhưlàư

bệnhưviệnưkhôngưhútưthuốcưlá.

bệnhưviệnưkhôngưhútưthuốcưlá.

cách nói cách nói

Vớiưtấmưlòngưbiếtươn,ư

Vớiưtấmưlòngưbiếtươn,ư

hanakaưluônưvuiưmừngư

hanakaưluônưvuiưmừngư

chàoưđónưvàưphụcưvụưquýư

chàoưđónưvàưphụcưvụưquýư

kháchưhàng.

kháchưhàng.

(Công ty TNHH Hồng Ngọc, Cụm công nghiệp Từ Sơn, Bắc Ninh) (Công ty TNHH Hồng Ngọc, Cụm công nghiệp Từ Sơn, Bắc Ninh)

cách nói cách nói

Vệưsinhưsạchưsẽ Vệưsinhưsạchưsẽ

Phòngưluônưgọnưghẽ Phòngưluônưgọnưghẽ

KínhưmongưphụcưvụưQuýưkhách KínhưmongưphụcưvụưQuýưkhách

(Khách sạn Ph ơng Anh, thị xã Bắc Giang) (Khách sạn Ph ơng Anh, thị xã Bắc Giang)

cách nói cách nói

Khi tặng lời khen cho một Khi tặng lời khen cho một ng ời đàn bà tr ớc mặt ng ời ng ời đàn bà tr ớc mặt ng ời yêu, thì đó là hình thức sỉ yêu, thì đó là hình thức sỉ nhục lớn nhất không thể nhục lớn nhất không thể

tha thứ đ ợc.

tha thứ đ ợc.

(Madame de stahl) (Madame de stahl)

thuyÕt tr×nh thuyÕt tr×nh

Hãyư diễnư đạtư đơnư

Hãyư diễnư đạtư đơnư

giảnư vàư suyư nghĩư

giảnư vàư suyư nghĩư

phứcư tạp,ư tuyệtư đốiư

phứcư tạp,ư tuyệtư đốiư

khôngư đượcư làmư ngượcư

khôngư đượcư làmư ngượcư

lại. lại.

trình bày trình bày

Cửưchỉưđẹpưlàưsựưphiênưdịchư

Cửưchỉưđẹpưlàưsựưphiênưdịchư

đứcư hạnhư raư mộtư thứư ngônư

đứcư hạnhư raư mộtư thứư ngônư

ng÷­b×nh­d©n,­dÔ­hiÓu.

ng÷­b×nh­d©n,­dÔ­hiÓu.

Francis Bacon Francis Bacon

Sựư ngắnư gọnư làư linhư hồnư

Sựư ngắnư gọnư làư linhư hồnư

củaưtríưkhônưsắcưsảo.

củaưtríưkhônưsắcưsảo.

(William Shakepeare) (William Shakepeare)

ban ®Çu ban ®Çu

Mởưđầuưtốtưlàưthànhưcôngưmộtưnửa.

Mởưđầuưtốtưlàưthànhưcôngưmộtưnửa.

(Plato, 427 – 1616) 347 tr íc CN (Plato, 427 – 1616) 347 tr íc CN))

Cáiưthuởưbanưđầuưlưuưluyếnưấy, Cáiưthuởưbanưđầuưlưuưluyếnưấy,

Nghìnưnămưhồưdễưđãưaiưquên.

Nghìnưnămưhồưdễưđãưaiưquên.

(ThÕ L÷) (ThÕ L÷)

Thờiưgianưcóưthểưlàmưthayưđổiưnhữngưcảnhưvậtư

Thờiưgianưcóưthểưlàmưthayưđổiưnhữngưcảnhưvậtư

trênưtráiưđất,ưnhưngưthờiưgianưkhôngưdễưxoáưsạchưđư

trênưtráiưđất,ưnhưngưthờiưgianưkhôngưdễưxoáưsạchưđư

ợcư dấuư vếtư củaư mốiư tìnhư đầuư trongư tráiư timư cònư

ợcư dấuư vếtư củaư mốiư tìnhư đầuư trongư tráiư timư cònư

sốngưmãi.

sốngưmãi.

im lặng im lặng

Trờiư cóư nóiư gìư đâuư màư bốnư mùaư (Xuân,ư Hạ,ư Thu,ư Đông)ư vẫnư

Trờiư cóư nóiư gìư đâuư màư bốnư mùaư (Xuân,ư Hạ,ư Thu,ư Đông)ư vẫnư

vậnưhành,ưvạnưvậtưvẫnưsinhưsôi.

vậnưhành,ưvạnưvậtưvẫnưsinhưsôi.

(Khổng Tử, 551 – 1616) 479 tr ớc CN) (Khổng Tử, 551 – 1616) 479 tr ớc CN)

Cóư mộtư nghệư thuậtư đi,ư mộtư nghệư thuậtư thơư caư vàư cóư cảư mộtư

Cóư mộtư nghệư thuậtư đi,ư mộtư nghệư thuậtư thơư caư vàư cóư cảư mộtư

nghệưthuậtưbiếtưimưlặng.

nghệưthuậtưbiếtưimưlặng.

(P. Valery) (P. Valery)

Imưlặngưlàưcấpưđộưcaoưnhấtưcủaưsựưkhônưngoan.ưAiưkhôngưbiếtư

Imưlặngưlàưcấpưđộưcaoưnhấtưcủaưsựưkhônưngoan.ưAiưkhôngưbiếtư

imưlặngưlàưkhôngưbiếtưnói.

imưlặngưlàưkhôngưbiếtưnói.

(Pittacos) (Pittacos)

Bướcưthứưnhấtưđểưđạtưtớiưsựưthôngưtháiưlàưimưlặng,ưbướcưthứưhaiưlàư

Bướcưthứưnhấtưđểưđạtưtớiưsựưthôngưtháiưlàưimưlặng,ưbướcưthứưhaiưlàư

biếtưngheưngườiưkhácưnói.

biếtưngheưngườiưkhácưnói.

(Mensel) (Mensel)

íítưkhiưtiếngưnóiưcóưgiáưtrịưvượtưtrộiưsựưimưlặng.ưSoưvớiưnóư(sựưimưtưkhiưtiếngưnóiưcóưgiáưtrịưvượtưtrộiưsựưimưlặng.ưSoưvớiưnóư(sựưimư

lặng),ưthìưnhữngưlờiưnóiưdịuưdàngưnhất,ưnhữngưkhúcưnhạcưêmưáiư

lặng),ưthìưnhữngưlờiưnóiưdịuưdàngưnhất,ưnhữngưkhúcưnhạcưêmưáiư

nhấtưđềuưúướưnhưưtiếngưkêuưcủaưngườiưcâm.

nhấtưđềuưúướưnhưưtiếngưkêuưcủaưngườiưcâm.

(Henry De Montherlant) (Henry De Montherlant)

ph ơng pháp ph ơng pháp

Thiếuư phươngư phápư thìư ngườiư

Thiếuư phươngư phápư thìư ngườiư

tàiưcũngưcóưlỗi.

tàiưcũngưcóưlỗi.

Cóư phươngư pháp,ư thìư ngườiư

Cóư phươngư pháp,ư thìư ngườiư

bìnhưthườngưcũngưlàmưđượcưviệcư

bìnhưthườngưcũngưlàmưđượcưviệcư

phiưthường.

phiưthường.

R. Descartes R. Descartes

Cóư tàiư chưaư đủ.ư Cònư cầnư

Cóư tàiư chưaư đủ.ư Cònư cầnư

phảiưbiếtưdùngưtài.

phảiưbiếtưdùngưtài.

ph ơng pháp ph ơng pháp

Khôn,ưchết Khôn,ưchết

Dại,ưchết Dại,ưchết

BiÕt,­sèng BiÕt,­sèng

Trang Tử Trang Tử

Đạoư trờiư rấtư côngư minh,ư khôngư hềư

Đạoư trờiư rấtư côngư minh,ư khôngư hềư

thiênư vịư ai,ư nhưngư vẫnư giúpư choư

thiênư vịư ai,ư nhưngư vẫnư giúpư choư

nhữngưngườiưkhônưkhéoưhơn.

nhữngưngườiưkhônưkhéoưhơn.

Khổng Minh Khổng Minh

Sãng­bao­giê­còng­

Sãng­bao­giê­còng­

đứngưvềưphíaưnhàư

đứngưvềưphíaưnhàư

hằngưhảiưkhéoưléo hằngưhảiưkhéoưléo

(Hibben) (Hibben)

MÒm máng MÒm máng Nhu – eq C ơng Nhu – eq C ơng

Giáoưdụcưlàưgì?

Giáoưdụcưlàưgì?

Phảiư chăngư làư rènư luyệnư conư ngườiư biếtư đốiư phóư vớiư

Phảiư chăngư làư rènư luyệnư conư ngườiư biếtư đốiư phóư vớiư

hoànưcảnh.

hoànưcảnh.

J.C.Hisbn J.C.Hisbn

Cácư ôngư thầyư võư Nhậtư dạyư cácư mônư đệư phảiư

Cácư ôngư thầyư võư Nhậtư dạyư cácư mônư đệư phảiư

mềmưmạiưnhưưcâyưliễu,ưđừngưcứngưnhưưcâyưtùng.

mềmưmạiưnhưưcâyưliễu,ưđừngưcứngưnhưưcâyưtùng.

Nhữngư câyư liễuư xanhư tươiư quanhư nămư biếtư uốnư

Nhữngư câyư liễuư xanhư tươiư quanhư nămư biếtư uốnư

thân,ư uốnư cànhư dướiư sứcư nặngư củaư gióư bão,ư biếtư cáiư

thân,ư uốnư cànhư dướiư sứcư nặngư củaư gióư bão,ư biếtư cáiư

đạoưhợpưtácưvớiưnhữngưtìnhưthếưkhôngưthểưtránhưđư

đạoưhợpưtácưvớiưnhữngưtìnhưthếưkhôngưthểưtránhưđư

ợc.ợc.

D.Carnegie D.Carnegie

MÒm máng MÒm máng Nhu – eq C ơng Nhu – eq C ơng

Vậtư trongư thiênư hạư

Vậtư trongư thiênư hạư

chẳngư gìư mềmư bằngư nư

chẳngư gìư mềmư bằngư nư

ớc,ư thếư màư toư vôư hạn,ư

ớc,ư thếư màư toư vôư hạn,ư

sâuưvôưcùng.

sâuưvôưcùng.

D©n gian D©n gian

MÒm máng MÒm máng Nhu – eq C ơng Nhu – eq C ơng

Lửaưbốcưlênưcaoư

Lửaưbốcưlênưcaoư

Nướcưchảyưxuốngưthấp Nướcưchảyưxuốngưthấp

Vậyưmàưlửaưbaoưgiờưcũngưthuaưnước Vậyưmàưlửaưbaoưgiờưcũngưthuaưnước

Văn Trang Tử Văn Trang Tử

MÒm máng MÒm máng Nhu – eq C ơng Nhu – eq C ơng

Loàiưkimưvìưcứngưmàưphảiưgẫy, Loàiưkimưvìưcứngưmàưphảiưgẫy, Nướcưvìưmềmưmàưđượcưhoànưtoàn Nướcưvìưmềmưmàưđượcưhoànưtoàn

ư ưBảo Phúc TửBảo Phúc Tử

MÒm máng MÒm máng Nhu – eq C ơng Nhu – eq C ơng

Anhưtựưhàoưcứngưrắnưnhưưtảngưđá.

Anhưtựưhàoưcứngưrắnưnhưưtảngưđá.

Tốtư lắm,ư nhưngư anhư hãyư coiư chừng,ư

Tốtư lắm,ư nhưngư anhư hãyư coiư chừng,ư

rongưrêuưsẽưphủưlênưanh rongưrêuưsẽưphủưlênưanh

Patria Perkins Patria Perkins

Trongư nhuư cóư cương.ư Cáiư

Trongư nhuư cóư cương.ư Cáiư

kimư giấuư trongư bông.ư Bênư

kimư giấuư trongư bông.ư Bênư

ngoàiư thìư hoàư khíư mộtư

ngoàiư thìư hoàư khíư mộtư

chút,ư cònư bênư trongư làư

chút,ư cònư bênư trongư làư

gang­thÐp.

gang­thÐp.

Dĩưbấtưbiến Dĩưbấtưbiến

ngưvạnưbiến ngưvạnưbiến

Kẻư thùư củaư vấnư

Kẻư thùư củaư vấnư

đềư phứcư tạpư làư tưư duyư

đềư phứcư tạpư làư tưư duyư

phứcưtạp.

phứcưtạp.

Một phần của tài liệu Giao tiep va thuyet trinh (Trang 166 - 214)

Tải bản đầy đủ (PPT)

(214 trang)