Đòi hỏi các nhà kinh doanh: năng động, sáng tạo (triết lý

Một phần của tài liệu Ban hang va cham soc khach hang (chuan) (Trang 32 - 49)

các bộ phận hợp thành môi tr ờng các bộ phận hợp thành môi tr ờng a. Môi tr ờng quốc tế

a. Môi tr ờng quốc tế b. Môi tr ờng trong n ớc b. Môi tr ờng trong n ớc

- Môi tr ờng pháp luật và chính sách - Môi tr ờng pháp luật và chính sách

- Môi tr ờng kinh tế vĩ mô (GDP, khả năng thanh toán, - Môi tr ờng kinh tế vĩ mô (GDP, khả năng thanh toán, khủng hoảng, lạm phát)

khủng hoảng, lạm phát)

- Môi tr ờng tâm lý - xãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem hội - văn hoá

- Môi tr ờng tâm lý - xãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem hội - văn hoá

- Môi tr ờng công nghệ - Môi tr ờng công nghệ

- Môi tr ờng giáo dục - đào tạo

MôI tr ờng kinh doanh MôI tr ờng kinh doanh

MíiMíi

Cách mạng công nghiệp.Cách mạng công nghiệp.

Môi tr ờng ổn định.Môi tr ờng ổn định.

T ơng lai dự đoán đ ợc.T ơng lai dự đoán đ ợc.

íít ng ời đ ợc tiếp cận thông t ng ời đ ợc tiếp cận thông tintin

Thời đại thông tin.Thời đại thông tin.

Môi tr ờng thay đổi.Môi tr ờng thay đổi.

Khó dự đoán t ơng lai.Khó dự đoán t ơng lai.

Nhiều ng ời đ ợc tiếp cận Nhiều ng ời đ ợc tiếp cận thông tin

thông tin

thị tr ờng thị tr ờng

Thị tr ờng là một nhóm Thị tr ờng là một nhóm khách hàng hay những khách hàng hay những

khách hàng có nhu cầu ch khách hàng có nhu cầu ch

a đ ợc thoả m n và có khả ãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem a đ ợc thoả m n và có khả ãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem

năng thanh toán (có sức năng thanh toán (có sức

thị tr ờng thị tr ờng

Chỉ bán đ ợc cái thị Chỉ bán đ ợc cái thị tr ờng cần, chứ tr ờng cần, chứ

không thể bán đ ợc không thể bán đ ợc

thị tr ờng thị tr ờng

Trong nền kinh tế thị tr ờng, thị tr ờng là quan Trong nền kinh tế thị tr ờng, thị tr ờng là quan trọng.

trọng.



- Thay đổi t duy: Sản xuất

- Thay đổi t duy: Sản xuất  thị tr ờng. thị tr ờng.

- Thay đổi phong cách làm việc: Ra quyết - Thay đổi phong cách làm việc: Ra quyết

định theo sự gợi ý, theo tín hiệu của thị tr ờng.

định theo sự gợi ý, theo tín hiệu của thị tr ờng.

- Đào tạo lại nguồn nhân lực: Tất cả h ớng - Đào tạo lại nguồn nhân lực: Tất cả h ớng

mô hình cấu trúc thị tr ờng mô hình cấu trúc thị tr ờng

cạnh cạnh tranh tranh hoàn hảo hoàn hảo

độc quyền

độc quyền cạnh tranh

cạnh tranh độc quyền nhómđộc quyền nhóm độc quyềnđộc quyền

Số l ợng ng ời Số l ợng ng ời

bánbán Rất nhiềuRất nhiều Rất nhiềuRất nhiều Rất ítRất ít MộtMột Sản phẩm

Sản phẩm trên thị tr trên thị tr

êngêng

Đồng

Đồng

nhấtnhất Khác biệtKhác biệt Đồng nhất hoặc Đồng nhất hoặc khác biệt

khác biệt Không có hàng hoá Không có hàng hoá

thay thÕ gÇn gièng thay thÕ gÇn gièng

Cản trở gia Cản trở gia

nhậpnhập KhôngKhông Không có cản Không có cản trở về quy mô

trở về quy mô

và pháp luật và pháp luật

Tính kinh tế của Tính kinh tế của

quy mô

quy mô

Tính kinh tế của quy mô

Tính kinh tế của quy mô

hoặc trở ngại pháp luật hoặc trở ngại pháp luật

Kiểm soát Kiểm soát của h ng đối ãng đối của h ng đối ãng đối

với giá cả

với giá cả KhôngKhông ởở chừng mực chừng mực nhất định nhất định

ở ở chừng mực chừng mực

đáng kể

đáng kể

ởở chừng mực đáng kể, chừng mực đáng kể, nếu nh không bị quy nếu nh không bị quy

định

định

cạnh tranh mạnh hơn ít cạnh tranh hơn

mô tả sơ l ợc quá trình thực hiện ý đồ kinh doanh mô tả sơ l ợc quá trình thực hiện ý đồ kinh doanh

Nhu cÇu (Thị tr ờng)

sản phẩm

tiÒm lùc

thích hợp

thích hợp

thị tr ờng thị tr ờng

Trong nÒn kinh tÕ Trong nÒn kinh tÕ thị tr ờng

thị tr ờng khách khách hàng hàng là quyết định. là quyết định.

NÕu ta muèn biÕt mét doanh NÕu ta muèn biÕt mét doanh

nghiệp làm gì, thì chúng ta phải nghiệp làm gì, thì chúng ta phải

xem mục đích của họ.

xem mục đích của họ.

Cái duy nhất để xác định mục Cái duy nhất để xác định mục

đích của doanh nghiệp là tạo ra

đích của doanh nghiệp là tạo ra khách hàng.

khách hàng.

H y nhìn thế giới ãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem H y nhìn thế giới ãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem bằng con mắt của bằng con mắt của

khách hàng khách hàng

Peter Drucker Peter Drucker

khách hàng khách hàng

Đ ợc quyền lựa chọn:

Đ ợc quyền lựa chọn:

- - Mua hoặc từ chối mua hàng hoá và - Mua hoặc từ chối mua hàng hoá và dịch vụ.

dịch vụ.

- - Lựa chọn ng ời bán hàng để mua.- Lựa chọn ng ời bán hàng để mua.

- - Không bị bất kỳ áp lực bất hợp lý - Không bị bất kỳ áp lực bất hợp lý nào khi mua.

nào khi mua.

khách hàng khách hàng

Khách hàng là ng ời tạo lợi Khách hàng là ng ời tạo lợi nhuận cho doanh nghiệp.

nhuận cho doanh nghiệp.

Khách hàng là ng ời tạo Khách hàng là ng ời tạo công ăn việc làm và thu nhập công ăn việc làm và thu nhập cho ng ời làm việc trong cho ng ời làm việc trong

doanh nghiệp.

doanh nghiệp.

khách hàng khách hàng

Khách hàng là Khách hàng là

tài sản của tài sản của

doanh nghiệp.

doanh nghiệp.

khách hàng khách hàng

Khách hàng là ng ời để ng ời Khách hàng là ng ời để ng ời bán lắng nghe và không để bán lắng nghe và không để

cho ng ời bán tranh c i. ãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem cho ng ời bán tranh c i. ãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem

Khách hàng là ng ời quảng Khách hàng là ng ời quảng cáo không công cho doanh cáo không công cho doanh

khách hàng khách hàng

Khách hàng là Khách hàng là trung t©m duy trung t©m duy

nhất tạo ra lợi nhất tạo ra lợi

nhuËn nhuËn

khách hàng khách hàng

Khách hàng Khách hàng bao giê còng bao giê còng

cã lý.

cã lý.

khách hàng khách hàng

Lời cam kết với khách hàng:

Lời cam kết với khách hàng:

Một phần của tài liệu Ban hang va cham soc khach hang (chuan) (Trang 32 - 49)

Tải bản đầy đủ (PPT)

(227 trang)