các bộ phận hợp thành môi tr ờng các bộ phận hợp thành môi tr ờng a. Môi tr ờng quốc tế
a. Môi tr ờng quốc tế b. Môi tr ờng trong n ớc b. Môi tr ờng trong n ớc
- Môi tr ờng pháp luật và chính sách - Môi tr ờng pháp luật và chính sách
- Môi tr ờng kinh tế vĩ mô (GDP, khả năng thanh toán, - Môi tr ờng kinh tế vĩ mô (GDP, khả năng thanh toán, khủng hoảng, lạm phát)
khủng hoảng, lạm phát)
- Môi tr ờng tâm lý - xãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem hội - văn hoá
- Môi tr ờng tâm lý - xãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem hội - văn hoá
- Môi tr ờng công nghệ - Môi tr ờng công nghệ
- Môi tr ờng giáo dục - đào tạo
MôI tr ờng kinh doanh MôI tr ờng kinh doanh
CòCò MíiMíi
Cách mạng công nghiệp.Cách mạng công nghiệp.
Môi tr ờng ổn định.Môi tr ờng ổn định.
T ơng lai dự đoán đ ợc.T ơng lai dự đoán đ ợc.
íít ng ời đ ợc tiếp cận thông t ng ời đ ợc tiếp cận thông tintin
Thời đại thông tin.Thời đại thông tin.
Môi tr ờng thay đổi.Môi tr ờng thay đổi.
Khó dự đoán t ơng lai.Khó dự đoán t ơng lai.
Nhiều ng ời đ ợc tiếp cận Nhiều ng ời đ ợc tiếp cận thông tin
thông tin
thị tr ờng thị tr ờng
Thị tr ờng là một nhóm Thị tr ờng là một nhóm khách hàng hay những khách hàng hay những
khách hàng có nhu cầu ch khách hàng có nhu cầu ch
a đ ợc thoả m n và có khả ãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem a đ ợc thoả m n và có khả ãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem
năng thanh toán (có sức năng thanh toán (có sức
thị tr ờng thị tr ờng
Chỉ bán đ ợc cái thị Chỉ bán đ ợc cái thị tr ờng cần, chứ tr ờng cần, chứ
không thể bán đ ợc không thể bán đ ợc
thị tr ờng thị tr ờng
Trong nền kinh tế thị tr ờng, thị tr ờng là quan Trong nền kinh tế thị tr ờng, thị tr ờng là quan trọng.
trọng.
- Thay đổi t duy: Sản xuất
- Thay đổi t duy: Sản xuất thị tr ờng. thị tr ờng.
- Thay đổi phong cách làm việc: Ra quyết - Thay đổi phong cách làm việc: Ra quyết
định theo sự gợi ý, theo tín hiệu của thị tr ờng.
định theo sự gợi ý, theo tín hiệu của thị tr ờng.
- Đào tạo lại nguồn nhân lực: Tất cả h ớng - Đào tạo lại nguồn nhân lực: Tất cả h ớng
mô hình cấu trúc thị tr ờng mô hình cấu trúc thị tr ờng
cạnh cạnh tranh tranh hoàn hảo hoàn hảo
độc quyền
độc quyền cạnh tranh
cạnh tranh độc quyền nhómđộc quyền nhóm độc quyềnđộc quyền
Số l ợng ng ời Số l ợng ng ời
bánbán Rất nhiềuRất nhiều Rất nhiềuRất nhiều Rất ítRất ít MộtMột Sản phẩm
Sản phẩm trên thị tr trên thị tr
êngêng
Đồng
Đồng
nhấtnhất Khác biệtKhác biệt Đồng nhất hoặc Đồng nhất hoặc khác biệt
khác biệt Không có hàng hoá Không có hàng hoá
thay thÕ gÇn gièng thay thÕ gÇn gièng
Cản trở gia Cản trở gia
nhậpnhập KhôngKhông Không có cản Không có cản trở về quy mô
trở về quy mô
và pháp luật và pháp luật
Tính kinh tế của Tính kinh tế của
quy mô
quy mô
Tính kinh tế của quy mô
Tính kinh tế của quy mô
hoặc trở ngại pháp luật hoặc trở ngại pháp luật
Kiểm soát Kiểm soát của h ng đối ãng đối của h ng đối ãng đối
với giá cả
với giá cả KhôngKhông ởở chừng mực chừng mực nhất định nhất định
ở ở chừng mực chừng mực
đáng kể
đáng kể
ởở chừng mực đáng kể, chừng mực đáng kể, nếu nh không bị quy nếu nh không bị quy
định
định
cạnh tranh mạnh hơn ít cạnh tranh hơn
mô tả sơ l ợc quá trình thực hiện ý đồ kinh doanh mô tả sơ l ợc quá trình thực hiện ý đồ kinh doanh
Nhu cÇu (Thị tr ờng)
sản phẩm
tiÒm lùc
thích hợp
thích hợp
thị tr ờng thị tr ờng
Trong nÒn kinh tÕ Trong nÒn kinh tÕ thị tr ờng
thị tr ờng khách khách hàng hàng là quyết định. là quyết định.
NÕu ta muèn biÕt mét doanh NÕu ta muèn biÕt mét doanh
nghiệp làm gì, thì chúng ta phải nghiệp làm gì, thì chúng ta phải
xem mục đích của họ.
xem mục đích của họ.
Cái duy nhất để xác định mục Cái duy nhất để xác định mục
đích của doanh nghiệp là tạo ra
đích của doanh nghiệp là tạo ra khách hàng.
khách hàng.
H y nhìn thế giới ãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem H y nhìn thế giới ãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem bằng con mắt của bằng con mắt của
khách hàng khách hàng
Peter Drucker Peter Drucker
khách hàng khách hàng
Đ ợc quyền lựa chọn:
Đ ợc quyền lựa chọn:
- - Mua hoặc từ chối mua hàng hoá và - Mua hoặc từ chối mua hàng hoá và dịch vụ.
dịch vụ.
- - Lựa chọn ng ời bán hàng để mua.- Lựa chọn ng ời bán hàng để mua.
- - Không bị bất kỳ áp lực bất hợp lý - Không bị bất kỳ áp lực bất hợp lý nào khi mua.
nào khi mua.
khách hàng khách hàng
Khách hàng là ng ời tạo lợi Khách hàng là ng ời tạo lợi nhuận cho doanh nghiệp.
nhuận cho doanh nghiệp.
Khách hàng là ng ời tạo Khách hàng là ng ời tạo công ăn việc làm và thu nhập công ăn việc làm và thu nhập cho ng ời làm việc trong cho ng ời làm việc trong
doanh nghiệp.
doanh nghiệp.
khách hàng khách hàng
Khách hàng là Khách hàng là
tài sản của tài sản của
doanh nghiệp.
doanh nghiệp.
khách hàng khách hàng
Khách hàng là ng ời để ng ời Khách hàng là ng ời để ng ời bán lắng nghe và không để bán lắng nghe và không để
cho ng ời bán tranh c i. ãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem cho ng ời bán tranh c i. ãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem
Khách hàng là ng ời quảng Khách hàng là ng ời quảng cáo không công cho doanh cáo không công cho doanh
khách hàng khách hàng
Khách hàng là Khách hàng là trung t©m duy trung t©m duy
nhất tạo ra lợi nhất tạo ra lợi
nhuËn nhuËn
khách hàng khách hàng
Khách hàng Khách hàng bao giê còng bao giê còng
cã lý.
cã lý.
khách hàng khách hàng
Lời cam kết với khách hàng:
Lời cam kết với khách hàng: