năng lực cạnh tranh quốc gianăng lực cạnh tranh quốc gia
1. Sự hoàn chỉnh của hệ thống luật pháp 1. Sự hoàn chỉnh của hệ thống luật pháp và hiệu lực của việc thực thi luật pháp
và hiệu lực của việc thực thi luật pháp 2. Năng lực tài chính
2. Năng lực tài chính 3. Năng lực công nghệ 3. Năng lực công nghệ
4. Chất l ợng hệ thống giáo dục 4. Chất l ợng hệ thống giáo dục
5. Chất l ợng hệ thống giáo dục và đào tạo 5. Chất l ợng hệ thống giáo dục và đào tạo nguồn nhân lực
nguồn nhân lực
6. Chất l ợng nguồn nhân lực 6. Chất l ợng nguồn nhân lực
7. Hệ thống các thủ tục hành chính 7. Hệ thống các thủ tục hành chính
xếp hạng năng lực cạnh tranhxếp hạng năng lực cạnh tranh toàn cầu (2006)
toàn cầu (2006)
Diễn đàn Kinh tế Thế giới (WEF) công bố "Báo cáo về Xếp hạng Diễn đàn Kinh tế Thế giới (WEF) công bố "Báo cáo về Xếp hạng cạnh tranh toàn cầu"
cạnh tranh toàn cầu"
Chỉ số cạnh tranh toàn cầu đ ợc xây dựng trên 9 chỉ số thành phần Chỉ số cạnh tranh toàn cầu đ ợc xây dựng trên 9 chỉ số thành phần gồm:gồm:
- ThÓ chÕ - ThÓ chÕ - Hạ tầng - Hạ tầng
- Kinh tế vĩ mô
- Kinh tế vĩ mô
- Giáo dục và y tế phổ thông - Giáo dục và y tế phổ thông
- Giáo dục Đại học - Giáo dục Đại học
- Hiệu quả Thị tr ờng - Hiệu quả Thị tr ờng
- Độ sẵn sàng về kỹ thuật - Độ sẵn sàng về kỹ thuật
- Mức độ hài lòng doanh nghiệp - Mức độ hài lòng doanh nghiệp
- Mức độ cách tân - Mức độ cách tân
WEF công bố Báo cáo ngày 26/9/2006, theo đó:
WEF công bố Báo cáo ngày 26/9/2006, theo đó:
năng lực cạnh tranh doanh nghiệpnăng lực cạnh tranh doanh nghiệp Các nguồn lực (vốn, tài sản ):
Các nguồn lực (vốn, tài sản ):
1. Vèn h÷u h×nh 1. Vèn h÷u h×nh
2. Vốn vô hình 2. Vốn vô hình
a. Th ơng hiệu, mẫu m , kiểu dáng, màu sắc.ãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem a. Th ơng hiệu, mẫu m , kiểu dáng, màu sắc.ãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem
b. Công nghệ, bí quyết công nghệ, sáng chế, b. Công nghệ, bí quyết công nghệ, sáng chế, phát minh.
phát minh.
c. Năng lực quản lý và kinh doanh c. Năng lực quản lý và kinh doanh
d. Thêi gian
d. Thời gian Thông tin Thông tin e. Quan hệ
e. Quan hệ f. Thị phần
f. Thị phần Khách hàng Khách hàng
năng lực cạnh tranh sản phẩmnăng lực cạnh tranh sản phẩm
11. Giá rẻ . Giá rẻ năng lực cạnh tranh cao (với sản phẩm cùng chất l ợng) năng lực cạnh tranh cao (với sản phẩm cùng chất l ợng) n¨ng suÊt, chi phÝ
n¨ng suÊt, chi phÝ 2. Chất l ợng:
2. Chất l ợng:
- - Giá trị sử dụng Giá trị sử dụng thay đổi theo nhu cầu và đảm bảo các tiêu chuẩn của thay đổi theo nhu cầu và đảm bảo các tiêu chuẩn của
hàng rào kỹ thuật.
hàng rào kỹ thuật.
- Tổ hợp các thuộc tính thể hiện:
- Tổ hợp các thuộc tính thể hiện:
+ Th ơng hiệu + Th ơng hiệu + M vạchãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem + M vạchãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem
+ Kiểu dáng, quy cách, mẫu mãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem + Kiểu dáng, quy cách, mẫu mãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem + Màu sắc
+ Màu sắc
b. Sản phẩm = Nét độc đáo (sự khác biệt) b. Sản phẩm = Nét độc đáo (sự khác biệt)
c. Sản phẩm = Hàng hoá + bao bì đẹp (phù hợp đòi hỏi của hàng rào kỹ c. Sản phẩm = Hàng hoá + bao bì đẹp (phù hợp đòi hỏi của hàng rào kỹ
thuËt) thuËt)
d. Sản phẩm = Hàng hoá + Dịch vụ hoàn hảo (Dịch vụ cơ bản + các dịch a. Sản phẩm =
a. Sản phẩm = Giá trị sử dụngGiá trị sử dụng
(giá trị cốt lõi)
(giá trị cốt lõi) ++ Tổ hợp các thuộc Tổ hợp các thuộc
tính thể hiện tính thể hiện
bán hàng và chăm sóc bán hàng và chăm sóc khách hàng
khách hàng
marketing marketing
toàn bộ các hoạt động toàn bộ các hoạt động của doanh nghiệp nhằm của doanh nghiệp nhằm
làm cho doanh nghiệp làm cho doanh nghiệp
đứng vững trong thị tr
đứng vững trong thị tr ờng và phát triển bền
ờng và phát triển bền
marketing marketing
các bộ phận cấu thành các bộ phận cấu thành
nghiên cứu thị tr ờng nghiên cứu thị tr ờng nhu cầu nhu cầu
Nhu cầu Nhu cầu ý t ởng về sản phẩm và ý t ởng về sản phẩm và dịch vụ
dịch vụ
sản xuất thực nghiệmsản xuất thực nghiệm
sản xuất có tính th ơng mại sản xuất có tính th ơng mại
bánbán
bán bán
hệ thống phân phối: 1 cấp, 2 cấp, 3 cấphệ thống phân phối: 1 cấp, 2 cấp, 3 cấp
Các hình thức bán mời: siêu thị, nh ợng Các hình thức bán mời: siêu thị, nh ợng quyền th ơng mại, bán qua điện thoại, quyền th ơng mại, bán qua điện thoại,
qua mạng (e.mail) qua mạng (e.mail)
Các quan niệm bán hàng: tất cả đều Các quan niệm bán hàng: tất cả đều bán, bán quan hệ, lôi cuốn và giữ
bán, bán quan hệ, lôi cuốn và giữ
khách hàng.
khách hàng.
Cửa hàng: bầy hàngCửa hàng: bầy hàng
báN hàng báN hàng
Bán hàng là một tiến trình Bán hàng là một tiến trình
trao đổi và trong đó ng ời trao đổi và trong đó ng ời bán tìm hiểu và thỏa m n ãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem bán tìm hiểu và thỏa m n ãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem
nhu cầu ng ời mua nhằm nhu cầu ng ời mua nhằm xây dựng quan hệ lâu dài xây dựng quan hệ lâu dài
báN báN
Trong nhà máy, chúng Trong nhà máy, chúng
tôi sản xuất những Mỹ tôi sản xuất những Mỹ
phẩm, còn trong các phẩm, còn trong các
cửa hàng chúng tôi bán cửa hàng chúng tôi bán
những hy vọng.
những hy vọng.
Bán hàng là làm Bán hàng là làm
dâu trăm họ dâu trăm họ
hãy yêu quí khách hàng hãy yêu quí khách hàng chứ đừng yêu sản phẩm chứ đừng yêu sản phẩm
của ta của ta
Chỉ có quyền lực Chỉ có quyền lực
của tình yêu mới có của tình yêu mới có thể khai mở trái tim thể khai mở trái tim
con ng êi con ng êi
Tôi sẽ yêu th ơng những Tôi sẽ yêu th ơng những con ng ời đầy tham vọng, con ng ời đầy tham vọng,
vì có thể mang lại cho vì có thể mang lại cho
tôi sự hứng khởi.
tôi sự hứng khởi.
Tôi sẽ yêu th ơng những Tôi sẽ yêu th ơng những
ng ời thất bại, vì họ có ng ời thất bại, vì họ có
Tôi yêu th ơng các vị vua, Tôi yêu th ơng các vị vua, vì họ cũng chỉ là những vì họ cũng chỉ là những
con ng êi con ng êi
Tôi yêu th ơng những ng Tôi yêu th ơng những ng
ời hiền hòa, vì họ là ời hiền hòa, vì họ là
Tôi yêu th ơng những ng Tôi yêu th ơng những ng
ời giàu có, vì họ là ời giàu có, vì họ là những ng ời cô đơn.
những ng ời cô đơn.
Tôi yêu th ơng những ng Tôi yêu th ơng những ng
ời nghèo khổ, vì họ là ời nghèo khổ, vì họ là
Tôi yêu th ơng những ng Tôi yêu th ơng những ng
ời trẻ tuổi vì niềm tin mà ời trẻ tuổi vì niềm tin mà
họ đang ấp ủ.
họ đang ấp ủ.
Tôi yêu th ơng những ng Tôi yêu th ơng những ng ời già vì sự khôn ngoan ời già vì sự khôn ngoan
Tôi yêu th ơng những ng Tôi yêu th ơng những ng
ời xinh đẹp vì nỗi buồn ời xinh đẹp vì nỗi buồn
trong mắt họ trong mắt họ
Tôi yêu th ơng những ng Tôi yêu th ơng những ng
ời xấu vì sự bình yên ời xấu vì sự bình yên
Vũ khí cạnh tranh Vũ khí cạnh tranh
mạnh nhất là:
mạnh nhất là:
Học nhanh hơn Học nhanh hơn
đối thủ
đối thủ
chậm là chết chậm là chết
(Napoleong) (Napoleong)
Các b ớc bán hàng chuyên nghiệp Các b ớc bán hàng chuyên nghiệp
Chào hỏi T×m hiÓu nhu cÇu Trình bày &
thuyÕt phôc
- ấn t ợng ban đầu - Xây dựng lòng tin -Nhu cầu khách hàng - Dự đoán sản phẩm phù hợp
- Nhu cầu khách hàng - Lợi ích của EVN
Các b ớc bán hàng chuyên nghiệp Các b ớc bán hàng chuyên nghiệp
v ợt qua phản đối KÕt thóc Follow-up
Loại bỏ rào cản - Bán hàng
Dịch vụ sau bán hàng
Khách hàng trung thành
Chào hỏi Chào hỏi
Khi khách hàng b ớc chân vào cửa Khi khách hàng b ớc chân vào cửa
hàng của bạn:
hàng của bạn:
Khách hàng rất có thể đ có nhu cầuKhách hàng rất có thể đ có nhu cầuãng đối ãng đối
Khách hàng muốn đ ợc bạn xem là Khách hàng muốn đ ợc bạn xem là quan trọng
quan trọng
Khách hàng luôn nhìn nhận bạn nh Khách hàng luôn nhìn nhận bạn nh
một chuyên viên t vấn – ng ời phải biết một chuyên viên t vấn – ng ời phải biết
tất cả về lĩnh vực của bạn.
tất cả về lĩnh vực của bạn.
Và, khách hàng luôn có sự nghi ngờ Và, khách hàng luôn có sự nghi ngờ
Chào hỏi Chào hỏi
Ngay khi b ớc chân vào cửa hàng của Ngay khi b ớc chân vào cửa hàng của
bạn, rất nhiều thông điệp không lời bạn, rất nhiều thông điệp không lời
đ đ ợc trao đổi, thông qua:ãng đối
đ đ ợc trao đổi, thông qua:ãng đối
Sự chào đón của bạnSự chào đón của bạn
Sự chú ý và quan tâm của bạnSự chú ý và quan tâm của bạn
Những ấn t ợng ban đầu, ch a hẳn đảm Những ấn t ợng ban đầu, ch a hẳn đảm bảo bạn sẽ bán đ ợc hàng, nh ng
bảo bạn sẽ bán đ ợc hàng, nh ng
Chào hỏi Chào hỏi
Chỉ một vài phút đầu tiên, bạn có thể:
Chỉ một vài phút đầu tiên, bạn có thể:
Tạo ấn t ợng ban đầu tốt đẹpTạo ấn t ợng ban đầu tốt đẹp
Thu hút sự chú ý và quan tâm của Thu hút sự chú ý và quan tâm của khách hàng
khách hàng
Tạo niềm tinTạo niềm tin
Sự cởi mở và thoải mái của khách hàngSự cởi mở và thoải mái của khách hàng
Đánh giá sơ bộ về khách hàng, để điều Đánh giá sơ bộ về khách hàng, để điều
Chào hỏi Chào hỏi
ấn t ợng ban đầu rất quan trọng ấn t ợng ban đầu rất quan trọng
3 giây đầu tiên, bạn phải bán ấn t ợng của 3 giây đầu tiên, bạn phải bán ấn t ợng của mình, tr ớc khi bán hàng.
mình, tr ớc khi bán hàng.
Với khách hàng, bạn là evnVới khách hàng, bạn là evn
H y tạo ấn t ợng:H y tạo ấn t ợng:ãng đối ãng đối
H y gọi khách hàng bằng tên riêng nếu có H y gọi khách hàng bằng tên riêng nếu có ãng đối ãng đối thÓthÓ
Tự tin, nhiệt tình và chủ độngTự tin, nhiệt tình và chủ động
Chào hỏi Chào hỏi
Những yếu tố tạo nên hình ảnh Những yếu tố tạo nên hình ảnh
của bạn:
của bạn:
Tác phong (ngôn ngữ cơ thể)Tác phong (ngôn ngữ cơ thể)
Âm l ợng giọng nóiÂm l ợng giọng nói
Néi dung lêi nãiNéi dung lêi nãi
Theo tỷ lệ: 55 - 38 - 7Theo tỷ lệ: 55 - 38 - 7
T×m hiÓu nhu cÇu T×m hiÓu nhu cÇu
Bán hàng, về bản chất, giải quyết vấn đề Bán hàng, về bản chất, giải quyết vấn đề
Bạn sẽ không thể giải quyết vấn đề, nếu bạn Bạn sẽ không thể giải quyết vấn đề, nếu bạn không biết, vấn đề của khách hàng cụ thể là không biết, vấn đề của khách hàng cụ thể là g×.g×.
Khách hàng đến với bạn, có thể đ có nhu Khách hàng đến với bạn, có thể đ có nhu ãng đối ãng đối cầu cụ thể về dịch vụ evn, hoặc một vấn đề cầu cụ thể về dịch vụ evn, hoặc một vấn đề mơ hồ, cần sự t vấn của bạn.
mơ hồ, cần sự t vấn của bạn.
Những gì bạn phải tìm hiểu từ khách hàng?Những gì bạn phải tìm hiểu từ khách hàng?
Họ cần gì?Họ cần gì?
T×m hiÓu nhu cÇu T×m hiÓu nhu cÇu
Khách hàng đều thích nói về Khách hàng đều thích nói về
công việc của họcông việc của họ
Con ng ời của họCon ng ời của họ
Thành quả của họThành quả của họ
Nếu nh , bạn muốn nghe, và bạn Nếu nh , bạn muốn nghe, và bạn làm họ tin t ởng
làm họ tin t ởng
Tìm hiểu nhu cầu, là cầu nối, giữa Tìm hiểu nhu cầu, là cầu nối, giữa
T×m hiÓu nhu cÇu T×m hiÓu nhu cÇu
Làm thế nào để biết đ ợc nhu cầu của Làm thế nào để biết đ ợc nhu cầu của
khách hàng?
khách hàng?
HáiHái
HáiHái
Và hỏi Và hỏi
Nghe, nghe và ngheNghe, nghe và nghe
Bạn sẽ không nghe đ ợc nhiều, nếu nh Bạn sẽ không nghe đ ợc nhiều, nếu nh bạn đang nói.
bạn đang nói.
T×m hiÓu nhu cÇu T×m hiÓu nhu cÇu
Lợi ích của việc đặt câu hỏi Lợi ích của việc đặt câu hỏi
Tìm hiểu nhu cầu khách hàng Tìm hiểu nhu cầu khách hàng
Duy trì sự kiểm soátDuy trì sự kiểm soát
Kéo khách hàng vào cuộc Kéo khách hàng vào cuộc
Xây dựng uy tín và lòng tinXây dựng uy tín và lòng tin
Để trả lời, cần sự thông minh. Nh
Để trả lời, cần sự thông minh. Nh
T×m hiÓu nhu cÇu T×m hiÓu nhu cÇu
Các đặt câu hỏiCác đặt câu hỏi
Thêi gian
Câu hỏi thăm dò
Câu hỏi phản ứng
C©u hái
định h ớng
trình bày & thuyết phục trình bày & thuyết phục
Nguyên tắc:Nguyên tắc:
Muốn ngựa uống n ớc, h y đừng cố ãng đối Muốn ngựa uống n ớc, h y đừng cố ãng đối
d×m ®Çu nã xuèng n íc d×m ®Çu nã xuèng n íc
H y cho nó ăn thật nhiều muối!ãng đối H y cho nó ăn thật nhiều muối!ãng đối
Khách hàng chỉ mua hàng, nếu nó Khách hàng chỉ mua hàng, nếu nó mang lại lợi ích cho họ.
mang lại lợi ích cho họ.
Nhiệm vụ của chúng ta: phải biết, hoặc Nhiệm vụ của chúng ta: phải biết, hoặc suy đoán, khách hàng đang có nhu
suy đoán, khách hàng đang có nhu
trình bày & thuyết phục trình bày & thuyết phục
Đặc tính & lợi ích
Đặc tính & lợi ích
Đặc tính: các yếu tố kỹ thuật đặc thù Đặc tính: các yếu tố kỹ thuật đặc thù của sản phẩm
của sản phẩm
Đặc tính có thể:Đặc tính có thể:
Nh×n thÊyNh×n thÊy
Cảm nhận đ ợcCảm nhận đ ợc
Là chủ đề bạn thích nhấn mạnhLà chủ đề bạn thích nhấn mạnh
trình bày & thuyết phục trình bày & thuyết phục
Lợi ích: càng cụ thể, tính thuyết phục Lợi ích: càng cụ thể, tính thuyết phục càng cao
càng cao
H y nêu 3 lợi ích chính, khác biệt đáp H y nêu 3 lợi ích chính, khác biệt đáp ãng đối ãng đối ứng nhu cầu cụ thể của cá nhân
ứng nhu cầu cụ thể của cá nhân khách hàng
khách hàng
H y nhấn mạnh vào lợi ích, và dùng H y nhấn mạnh vào lợi ích, và dùng ãng đối ãng đối
đặc tính để chứng minh tính khả thi.
đặc tính để chứng minh tính khả thi.
Lợi ích khác biệt, là lý do để khách Lợi ích khác biệt, là lý do để khách hàng từ bỏ đối thủ cạnh tranh của hàng từ bỏ đối thủ cạnh tranh của
trình bày & thuyết phục trình bày & thuyết phục
Các b ớc trình bày:
Các b ớc trình bày:
Tóm tắt những vấn đề của khách hàng Tóm tắt những vấn đề của khách hàng bạn đ biết thông qua b ớc tìm hiểu ãng đối
bạn đ biết thông qua b ớc tìm hiểu ãng đối nhu cÇu
nhu cÇu
Giải pháp của bạnGiải pháp của bạn
Tóm tắt những lợi ích mang lại cho Tóm tắt những lợi ích mang lại cho khách hàng
khách hàng
trình bày & thuyết phục trình bày & thuyết phục
H y tuyệt đối tin t ởng vào những gì H y tuyệt đối tin t ởng vào những gì ãng đối ãng đối bạn trình bày
bạn trình bày
Sử dụng các vật dụng trợ giúp bán Sử dụng các vật dụng trợ giúp bán hàng (POSM)
hàng (POSM)
Khuyến khích khách hàng phản hồiKhuyến khích khách hàng phản hồi
Các nhân hóa nội dung của bạn theo Các nhân hóa nội dung của bạn theo bản thân khách hàng
bản thân khách hàng
giọng nói của bạn giọng nói của bạn
Đủ lớn để khách hàng nghe thấyĐủ lớn để khách hàng nghe thấy
Tốcđộ:Tốcđộ:
Quá nhanh:Quá nhanh:
Bạn đang mất tự tin?Bạn đang mất tự tin?
Khách hàng không hiểuKhách hàng không hiểu
Quá chậm: Khách hàng buồn ngủQuá chậm: Khách hàng buồn ngủ
Tốc độ phù hợp: 110 – 120 từ/ phútTốc độ phù hợp: 110 – 120 từ/ phút
H y điều chỉnh tốc độ t duy của bạn H y điều chỉnh tốc độ t duy của bạn ãng đối ãng đối