Năng lực cạnh tranh sản phẩm

Một phần của tài liệu Ban hang va cham soc khach hang (chuan) (Trang 93 - 148)

năng lực cạnh tranh quốc gianăng lực cạnh tranh quốc gia

1. Sự hoàn chỉnh của hệ thống luật pháp 1. Sự hoàn chỉnh của hệ thống luật pháp và hiệu lực của việc thực thi luật pháp

và hiệu lực của việc thực thi luật pháp 2. Năng lực tài chính

2. Năng lực tài chính 3. Năng lực công nghệ 3. Năng lực công nghệ

4. Chất l ợng hệ thống giáo dục 4. Chất l ợng hệ thống giáo dục

5. Chất l ợng hệ thống giáo dục và đào tạo 5. Chất l ợng hệ thống giáo dục và đào tạo nguồn nhân lực

nguồn nhân lực

6. Chất l ợng nguồn nhân lực 6. Chất l ợng nguồn nhân lực

7. Hệ thống các thủ tục hành chính 7. Hệ thống các thủ tục hành chính

xếp hạng năng lực cạnh tranhxếp hạng năng lực cạnh tranh toàn cầu (2006)

toàn cầu (2006)

Diễn đàn Kinh tế Thế giới (WEF) công bố "Báo cáo về Xếp hạng Diễn đàn Kinh tế Thế giới (WEF) công bố "Báo cáo về Xếp hạng cạnh tranh toàn cầu"

cạnh tranh toàn cầu"

Chỉ số cạnh tranh toàn cầu đ ợc xây dựng trên 9 chỉ số thành phần Chỉ số cạnh tranh toàn cầu đ ợc xây dựng trên 9 chỉ số thành phần gồm:gồm:

- ThÓ chÕ - ThÓ chÕ - Hạ tầng - Hạ tầng

- Kinh tế vĩ mô

- Kinh tế vĩ mô

- Giáo dục và y tế phổ thông - Giáo dục và y tế phổ thông

- Giáo dục Đại học - Giáo dục Đại học

- Hiệu quả Thị tr ờng - Hiệu quả Thị tr ờng

- Độ sẵn sàng về kỹ thuật - Độ sẵn sàng về kỹ thuật

- Mức độ hài lòng doanh nghiệp - Mức độ hài lòng doanh nghiệp

- Mức độ cách tân - Mức độ cách tân

WEF công bố Báo cáo ngày 26/9/2006, theo đó:

WEF công bố Báo cáo ngày 26/9/2006, theo đó:

năng lực cạnh tranh doanh nghiệpnăng lực cạnh tranh doanh nghiệp Các nguồn lực (vốn, tài sản ):

Các nguồn lực (vốn, tài sản ):

1. Vèn h÷u h×nh 1. Vèn h÷u h×nh

2. Vốn vô hình 2. Vốn vô hình

a. Th ơng hiệu, mẫu m , kiểu dáng, màu sắc.ãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem a. Th ơng hiệu, mẫu m , kiểu dáng, màu sắc.ãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem

b. Công nghệ, bí quyết công nghệ, sáng chế, b. Công nghệ, bí quyết công nghệ, sáng chế, phát minh.

phát minh.

c. Năng lực quản lý và kinh doanh c. Năng lực quản lý và kinh doanh

d. Thêi gian

d. Thời gian  Thông tin Thông tin e. Quan hệ

e. Quan hệ f. Thị phần

f. Thị phần  Khách hàng Khách hàng

năng lực cạnh tranh sản phẩmnăng lực cạnh tranh sản phẩm

11. Giá rẻ . Giá rẻ năng lực cạnh tranh cao (với sản phẩm cùng chất l ợng) năng lực cạnh tranh cao (với sản phẩm cùng chất l ợng) n¨ng suÊt, chi phÝ

n¨ng suÊt, chi phÝ 2. Chất l ợng:

2. Chất l ợng:

- - Giá trị sử dụng Giá trị sử dụng  thay đổi theo nhu cầu và đảm bảo các tiêu chuẩn của thay đổi theo nhu cầu và đảm bảo các tiêu chuẩn của

hàng rào kỹ thuật.

hàng rào kỹ thuật.

- Tổ hợp các thuộc tính thể hiện:

- Tổ hợp các thuộc tính thể hiện:

+ Th ơng hiệu + Th ơng hiệu + M vạchãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem + M vạchãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem

+ Kiểu dáng, quy cách, mẫu mãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem + Kiểu dáng, quy cách, mẫu mãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem + Màu sắc

+ Màu sắc

b. Sản phẩm = Nét độc đáo (sự khác biệt) b. Sản phẩm = Nét độc đáo (sự khác biệt)

c. Sản phẩm = Hàng hoá + bao bì đẹp (phù hợp đòi hỏi của hàng rào kỹ c. Sản phẩm = Hàng hoá + bao bì đẹp (phù hợp đòi hỏi của hàng rào kỹ

thuËt) thuËt)

d. Sản phẩm = Hàng hoá + Dịch vụ hoàn hảo (Dịch vụ cơ bản + các dịch a. Sản phẩm =

a. Sản phẩm = Giá trị sử dụngGiá trị sử dụng

(giá trị cốt lõi)

(giá trị cốt lõi) ++ Tổ hợp các thuộc Tổ hợp các thuộc

tính thể hiện tính thể hiện

bán hàng và chăm sóc bán hàng và chăm sóc khách hàng

khách hàng

marketing marketing

 toàn bộ các hoạt động toàn bộ các hoạt động của doanh nghiệp nhằm của doanh nghiệp nhằm

làm cho doanh nghiệp làm cho doanh nghiệp

đứng vững trong thị tr

đứng vững trong thị tr ờng và phát triển bền

ờng và phát triển bền

marketing marketing

các bộ phận cấu thành các bộ phận cấu thành

 nghiên cứu thị tr ờng nghiên cứu thị tr ờng  nhu cầu nhu cầu

 Nhu cầu Nhu cầu  ý t ởng về sản phẩm và ý t ởng về sản phẩm và dịch vụ

dịch vụ

 sản xuất thực nghiệmsản xuất thực nghiệm

 sản xuất có tính th ơng mại sản xuất có tính th ơng mại

 bánbán

bán bán

 hệ thống phân phối: 1 cấp, 2 cấp, 3 cấphệ thống phân phối: 1 cấp, 2 cấp, 3 cấp

 Các hình thức bán mời: siêu thị, nh ợng Các hình thức bán mời: siêu thị, nh ợng quyền th ơng mại, bán qua điện thoại, quyền th ơng mại, bán qua điện thoại,

qua mạng (e.mail) qua mạng (e.mail)

 Các quan niệm bán hàng: tất cả đều Các quan niệm bán hàng: tất cả đều bán, bán quan hệ, lôi cuốn và giữ

bán, bán quan hệ, lôi cuốn và giữ

khách hàng.

khách hàng.

 Cửa hàng: bầy hàngCửa hàng: bầy hàng

báN hàng báN hàng

Bán hàng là một tiến trình Bán hàng là một tiến trình

trao đổi và trong đó ng ời trao đổi và trong đó ng ời bán tìm hiểu và thỏa m n ãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem bán tìm hiểu và thỏa m n ãn được nhu cầu của họ? Mời khách “lên tàu” xem

nhu cầu ng ời mua nhằm nhu cầu ng ời mua nhằm xây dựng quan hệ lâu dài xây dựng quan hệ lâu dài

báN báN

Trong nhà máy, chúng Trong nhà máy, chúng

tôi sản xuất những Mỹ tôi sản xuất những Mỹ

phẩm, còn trong các phẩm, còn trong các

cửa hàng chúng tôi bán cửa hàng chúng tôi bán

những hy vọng.

những hy vọng.

Bán hàng là làm Bán hàng là làm

dâu trăm họ dâu trăm họ

hãy yêu quí khách hàng hãy yêu quí khách hàng chứ đừng yêu sản phẩm chứ đừng yêu sản phẩm

của ta của ta

Chỉ có quyền lực Chỉ có quyền lực

của tình yêu mới có của tình yêu mới có thể khai mở trái tim thể khai mở trái tim

con ng êi con ng êi

Tôi sẽ yêu th ơng những Tôi sẽ yêu th ơng những con ng ời đầy tham vọng, con ng ời đầy tham vọng,

vì có thể mang lại cho vì có thể mang lại cho

tôi sự hứng khởi.

tôi sự hứng khởi.

Tôi sẽ yêu th ơng những Tôi sẽ yêu th ơng những

ng ời thất bại, vì họ có ng ời thất bại, vì họ có

Tôi yêu th ơng các vị vua, Tôi yêu th ơng các vị vua, vì họ cũng chỉ là những vì họ cũng chỉ là những

con ng êi con ng êi

Tôi yêu th ơng những ng Tôi yêu th ơng những ng

ời hiền hòa, vì họ là ời hiền hòa, vì họ là

Tôi yêu th ơng những ng Tôi yêu th ơng những ng

ời giàu có, vì họ là ời giàu có, vì họ là những ng ời cô đơn.

những ng ời cô đơn.

Tôi yêu th ơng những ng Tôi yêu th ơng những ng

ời nghèo khổ, vì họ là ời nghèo khổ, vì họ là

Tôi yêu th ơng những ng Tôi yêu th ơng những ng

ời trẻ tuổi vì niềm tin mà ời trẻ tuổi vì niềm tin mà

họ đang ấp ủ.

họ đang ấp ủ.

Tôi yêu th ơng những ng Tôi yêu th ơng những ng ời già vì sự khôn ngoan ời già vì sự khôn ngoan

Tôi yêu th ơng những ng Tôi yêu th ơng những ng

ời xinh đẹp vì nỗi buồn ời xinh đẹp vì nỗi buồn

trong mắt họ trong mắt họ

Tôi yêu th ơng những ng Tôi yêu th ơng những ng

ời xấu vì sự bình yên ời xấu vì sự bình yên

Vũ khí cạnh tranh Vũ khí cạnh tranh

mạnh nhất là:

mạnh nhất là:

Học nhanh hơn Học nhanh hơn

đối thủ

đối thủ

chậm là chết chậm là chết

(Napoleong) (Napoleong)

Các b ớc bán hàng chuyên nghiệp Các b ớc bán hàng chuyên nghiệp

Chào hỏi T×m hiÓu nhu cÇu Trình bày &

thuyÕt phôc

- ấn t ợng ban đầu - Xây dựng lòng tin -Nhu cầu khách hàng - Dự đoán sản phẩm phù hợp

- Nhu cầu khách hàng - Lợi ích của EVN

Các b ớc bán hàng chuyên nghiệp Các b ớc bán hàng chuyên nghiệp

v ợt qua phản đối KÕt thóc Follow-up

Loại bỏ rào cản - Bán hàng

Dịch vụ sau bán hàng

Khách hàng trung thành

Chào hỏi Chào hỏi

Khi khách hàng b ớc chân vào cửa Khi khách hàng b ớc chân vào cửa

hàng của bạn:

hàng của bạn:

 Khách hàng rất có thể đ có nhu cầuKhách hàng rất có thể đ có nhu cầuãng đối ãng đối

 Khách hàng muốn đ ợc bạn xem là Khách hàng muốn đ ợc bạn xem là quan trọng

quan trọng

 Khách hàng luôn nhìn nhận bạn nh Khách hàng luôn nhìn nhận bạn nh

một chuyên viên t vấn – ng ời phải biết một chuyên viên t vấn – ng ời phải biết

tất cả về lĩnh vực của bạn.

tất cả về lĩnh vực của bạn.

 Và, khách hàng luôn có sự nghi ngờ Và, khách hàng luôn có sự nghi ngờ

Chào hỏi Chào hỏi

Ngay khi b ớc chân vào cửa hàng của Ngay khi b ớc chân vào cửa hàng của

bạn, rất nhiều thông điệp không lời bạn, rất nhiều thông điệp không lời

đ đ ợc trao đổi, thông qua:ãng đối

đ đ ợc trao đổi, thông qua:ãng đối

 Sự chào đón của bạnSự chào đón của bạn

 Sự chú ý và quan tâm của bạnSự chú ý và quan tâm của bạn

 Những ấn t ợng ban đầu, ch a hẳn đảm Những ấn t ợng ban đầu, ch a hẳn đảm bảo bạn sẽ bán đ ợc hàng, nh ng

bảo bạn sẽ bán đ ợc hàng, nh ng

Chào hỏi Chào hỏi

Chỉ một vài phút đầu tiên, bạn có thể:

Chỉ một vài phút đầu tiên, bạn có thể:

 Tạo ấn t ợng ban đầu tốt đẹpTạo ấn t ợng ban đầu tốt đẹp

 Thu hút sự chú ý và quan tâm của Thu hút sự chú ý và quan tâm của khách hàng

khách hàng

 Tạo niềm tinTạo niềm tin

 Sự cởi mở và thoải mái của khách hàngSự cởi mở và thoải mái của khách hàng

 Đánh giá sơ bộ về khách hàng, để điều Đánh giá sơ bộ về khách hàng, để điều

Chào hỏi Chào hỏi

ấn t ợng ban đầu rất quan trọng ấn t ợng ban đầu rất quan trọng

 3 giây đầu tiên, bạn phải bán ấn t ợng của 3 giây đầu tiên, bạn phải bán ấn t ợng của mình, tr ớc khi bán hàng.

mình, tr ớc khi bán hàng.

 Với khách hàng, bạn là evnVới khách hàng, bạn là evn

 H y tạo ấn t ợng:H y tạo ấn t ợng:ãng đối ãng đối

 H y gọi khách hàng bằng tên riêng nếu có H y gọi khách hàng bằng tên riêng nếu có ãng đối ãng đối thÓthÓ

 Tự tin, nhiệt tình và chủ độngTự tin, nhiệt tình và chủ động

Chào hỏi Chào hỏi

Những yếu tố tạo nên hình ảnh Những yếu tố tạo nên hình ảnh

của bạn:

của bạn:

 Tác phong (ngôn ngữ cơ thể)Tác phong (ngôn ngữ cơ thể)

 Âm l ợng giọng nóiÂm l ợng giọng nói

 Néi dung lêi nãiNéi dung lêi nãi

 Theo tỷ lệ: 55 - 38 - 7Theo tỷ lệ: 55 - 38 - 7

T×m hiÓu nhu cÇu T×m hiÓu nhu cÇu

Bán hàng, về bản chất, giải quyết vấn đề Bán hàng, về bản chất, giải quyết vấn đề

 Bạn sẽ không thể giải quyết vấn đề, nếu bạn Bạn sẽ không thể giải quyết vấn đề, nếu bạn không biết, vấn đề của khách hàng cụ thể là không biết, vấn đề của khách hàng cụ thể là g×.g×.

 Khách hàng đến với bạn, có thể đ có nhu Khách hàng đến với bạn, có thể đ có nhu ãng đối ãng đối cầu cụ thể về dịch vụ evn, hoặc một vấn đề cầu cụ thể về dịch vụ evn, hoặc một vấn đề mơ hồ, cần sự t vấn của bạn.

mơ hồ, cần sự t vấn của bạn.

 Những gì bạn phải tìm hiểu từ khách hàng?Những gì bạn phải tìm hiểu từ khách hàng?

 Họ cần gì?Họ cần gì?

T×m hiÓu nhu cÇu T×m hiÓu nhu cÇu

Khách hàng đều thích nói về Khách hàng đều thích nói về

 công việc của họcông việc của họ

 Con ng ời của họCon ng ời của họ

 Thành quả của họThành quả của họ

 Nếu nh , bạn muốn nghe, và bạn Nếu nh , bạn muốn nghe, và bạn làm họ tin t ởng

làm họ tin t ởng

 Tìm hiểu nhu cầu, là cầu nối, giữa Tìm hiểu nhu cầu, là cầu nối, giữa

T×m hiÓu nhu cÇu T×m hiÓu nhu cÇu

Làm thế nào để biết đ ợc nhu cầu của Làm thế nào để biết đ ợc nhu cầu của

khách hàng?

khách hàng?

 HáiHái

HáiHái

Và hỏi Và hỏi

 Nghe, nghe và ngheNghe, nghe và nghe

 Bạn sẽ không nghe đ ợc nhiều, nếu nh Bạn sẽ không nghe đ ợc nhiều, nếu nh bạn đang nói.

bạn đang nói.

T×m hiÓu nhu cÇu T×m hiÓu nhu cÇu

Lợi ích của việc đặt câu hỏi Lợi ích của việc đặt câu hỏi

 Tìm hiểu nhu cầu khách hàng Tìm hiểu nhu cầu khách hàng

 Duy trì sự kiểm soátDuy trì sự kiểm soát

 Kéo khách hàng vào cuộc Kéo khách hàng vào cuộc

 Xây dựng uy tín và lòng tinXây dựng uy tín và lòng tin

Để trả lời, cần sự thông minh. Nh

Để trả lời, cần sự thông minh. Nh

T×m hiÓu nhu cÇu T×m hiÓu nhu cÇu

 Các đặt câu hỏiCác đặt câu hỏi

Thêi gian

Câu hỏi thăm dò

Câu hỏi phản ứng

C©u hái

định h ớng

trình bày & thuyết phục trình bày & thuyết phục

 Nguyên tắc:Nguyên tắc:

Muốn ngựa uống n ớc, h y đừng cố ãng đối Muốn ngựa uống n ớc, h y đừng cố ãng đối

d×m ®Çu nã xuèng n íc d×m ®Çu nã xuèng n íc

H y cho nó ăn thật nhiều muối!ãng đối H y cho nó ăn thật nhiều muối!ãng đối

 Khách hàng chỉ mua hàng, nếu nó Khách hàng chỉ mua hàng, nếu nó mang lại lợi ích cho họ.

mang lại lợi ích cho họ.

 Nhiệm vụ của chúng ta: phải biết, hoặc Nhiệm vụ của chúng ta: phải biết, hoặc suy đoán, khách hàng đang có nhu

suy đoán, khách hàng đang có nhu

trình bày & thuyết phục trình bày & thuyết phục

Đặc tính & lợi ích

Đặc tính & lợi ích

 Đặc tính: các yếu tố kỹ thuật đặc thù Đặc tính: các yếu tố kỹ thuật đặc thù của sản phẩm

của sản phẩm

 Đặc tính có thể:Đặc tính có thể:

 Nh×n thÊyNh×n thÊy

 Cảm nhận đ ợcCảm nhận đ ợc

 Là chủ đề bạn thích nhấn mạnhLà chủ đề bạn thích nhấn mạnh

trình bày & thuyết phục trình bày & thuyết phục

 Lợi ích: càng cụ thể, tính thuyết phục Lợi ích: càng cụ thể, tính thuyết phục càng cao

càng cao

 H y nêu 3 lợi ích chính, khác biệt đáp H y nêu 3 lợi ích chính, khác biệt đáp ãng đối ãng đối ứng nhu cầu cụ thể của cá nhân

ứng nhu cầu cụ thể của cá nhân khách hàng

khách hàng

 H y nhấn mạnh vào lợi ích, và dùng H y nhấn mạnh vào lợi ích, và dùng ãng đối ãng đối

đặc tính để chứng minh tính khả thi.

đặc tính để chứng minh tính khả thi.

 Lợi ích khác biệt, là lý do để khách Lợi ích khác biệt, là lý do để khách hàng từ bỏ đối thủ cạnh tranh của hàng từ bỏ đối thủ cạnh tranh của

trình bày & thuyết phục trình bày & thuyết phục

Các b ớc trình bày:

Các b ớc trình bày:

 Tóm tắt những vấn đề của khách hàng Tóm tắt những vấn đề của khách hàng bạn đ biết thông qua b ớc tìm hiểu ãng đối

bạn đ biết thông qua b ớc tìm hiểu ãng đối nhu cÇu

nhu cÇu

 Giải pháp của bạnGiải pháp của bạn

 Tóm tắt những lợi ích mang lại cho Tóm tắt những lợi ích mang lại cho khách hàng

khách hàng

trình bày & thuyết phục trình bày & thuyết phục

 H y tuyệt đối tin t ởng vào những gì H y tuyệt đối tin t ởng vào những gì ãng đối ãng đối bạn trình bày

bạn trình bày

 Sử dụng các vật dụng trợ giúp bán Sử dụng các vật dụng trợ giúp bán hàng (POSM)

hàng (POSM)

 Khuyến khích khách hàng phản hồiKhuyến khích khách hàng phản hồi

 Các nhân hóa nội dung của bạn theo Các nhân hóa nội dung của bạn theo bản thân khách hàng

bản thân khách hàng

giọng nói của bạn giọng nói của bạn

 Đủ lớn để khách hàng nghe thấyĐủ lớn để khách hàng nghe thấy

 Tốcđộ:Tốcđộ:

 Quá nhanh:Quá nhanh:

 Bạn đang mất tự tin?Bạn đang mất tự tin?

 Khách hàng không hiểuKhách hàng không hiểu

 Quá chậm: Khách hàng buồn ngủQuá chậm: Khách hàng buồn ngủ

 Tốc độ phù hợp: 110 – 120 từ/ phútTốc độ phù hợp: 110 – 120 từ/ phút

 H y điều chỉnh tốc độ t duy của bạn H y điều chỉnh tốc độ t duy của bạn ãng đối ãng đối

Một phần của tài liệu Ban hang va cham soc khach hang (chuan) (Trang 93 - 148)

Tải bản đầy đủ (PPT)

(227 trang)