Rút kinh nghiệm giờ kiểm tra

Một phần của tài liệu tron bo hoa 9 (Trang 27 - 38)

SO 2 Các nhóm HS làm TN để chứng minh tính

IV: Rút kinh nghiệm giờ kiểm tra

Tiêt11 Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tính chất hoá học của ba zơ.

I:Mục tiêu:

1:Kiến thức:

-HS nắm đợc những tính chất hoá học của bâ zơ và vieets đợc PTHH minh hoạ cho mỗi tính chất..

2:Kü n¨ng;

-Rèn kỹ năng làm TN theo nhóm.

-Rèn kỹ năng giải bài tập tính theo PTHH.

-HS vận dụng những hiểu biét của mình về tính chất hoá học của ba zơ để giải thích những hiện tợng thờng gặp trong đời sống.

-Hs vận dụng đợc những tính chất của ba zơ để làm các bài tập định tính và định lợng.

II:Phơng tiện dạy học:

Dụng cụ -hoá chất cho 6 nhóm.

+ống nghiệm :4.

+èng hót:1.

+đèn cồn,kiềng ,đĩa sắt ,cối.

+d d NaOH,d dH2SO4, Cu(OH)2; phe nolptalein,qu× tÝm, Na2CO3. III:Tổ chức hoạt động dạy học:

1:ổn định tổ chức:

2:KiÓm tra ®Çu giê:

HS1:Hãy nhắc lại tính chất đã học về a xit , o xit có liên quan đến ba zơ?.

3:Bài mới:

GV sd kết quả để giới thiệu bài mới:

Hoạt động 1

Tìm hiểu tính chất hoá học của ba zơ.

Mục tiêu:HS nắm đợc tính chất hoá học của ba zơ và viết đợc PTHH minh hoạ.

GV phát dụng cụ và hoá chất sau đó yc các nhóm làm Tn1 để nhận xét sự biến

đổi màu của chất chỉ thị?

Sau đó các nhóm làm TN 2 và rút ra nhận xÐt.

?Có mấy cách để nhận ra 1 d d là ba zơ?

Gv lu ý HS : Tính chất này chỉ xảy ra với d d ba zơ.

GV yc HS nhắc lại t/c hoá học của o xit có liên quan đến ba zơ?

1:Tác dụng của ba zơ với chất chỉ thị màu:

Các nhóm làm TN n/c và qs ht xảy ra.

Đại diện các nhóm nêu ht và rút ra nhận xét về t/c của d d ba zơ.

Các nhóm khác nhận xét , bổ sung.

KL:Các d d ba zơ làm đổi màu chất chỉ thị:

+Quì tím đổi sang màu xanh.

+D d phe nol ptalein(không màu) đổi sang màu hồng.

2:Tác dụng của d d ba zơ với o xit a xit:

HS hđ cá nhân nhắc lại t/c hoá học của o xit a xit và viết PTHH minh hoạ.

KL:D d ba zơ t/d với o xit a xit tạo thành muối và nớc.

PTHH:

2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O.

?Sản phẩm là gì? Viết PTHH minh hoạ?

GV yc HS nhắc lại t/c hoá học của a xit có liên quan đến ba zơ?

Cho biết loại sản phẩm?

? viết PTHH? Loại phản ứng?

GV yc các nhóm HS làm TN nung nóng Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn, lấy tấm kíh chắn và qs ht xảy ra?

3 Tác dụng với d d a xit.

HS hđ cá nhân nhắc lại t/c hoá học của a xit , viết PTHH và cho biết loại PƯ , loại sản phẩm.

KL:Ba zơ tan và ba zơ không tan đều t/ d với a xit tạo thành muối và nớc.

PTHH:

CU(OH)2 + HCl CuCl2 + 2H2O.

2NaOH +H2SO4 Na2SO4 + 2H2O.

4: Ba zơ không tan bị nhiệt phân huỷ:

HS hđ nhóm làm TN theo sự hd của GV.

Các nhóm qs và nêu ht xảy ra , rút ra nhận xét về t/c và viết PTHH?

KL:Ba zơ không tan bị nhiệt phân huỷ tạo thành o xit và nớc.

PTHH: Cu(OH)2 CuO + H2O.

IV:Củng cố:

?Hãy nhắc lại tính chất hoá học giống và khác nhau của ba zơ tan và ba zơ không tan?.Dẫn ra td minh hoạ?Viết PTHH?.

GV hd HS làm bài tập 2 tại lớp.

V:Dặn dò:

BTVN:3,4,5SGK.

N.c bài : một số ba zơ quan trọng.

TiÕt12 Ngày soạn:

Ngày giảng:

Một số ba zơ quan trọng.

I:Mục tiêu:

1:Kiến thức:

-HS nắm đợc những tính chất của ba zơ quan trọng là NaOH, Ca(OH)2.Chúng có

đầy đủ t/ c hoá học của một d d ba zơ. Dẫn ra đợc nhũng TN c/m. Viết đợc PTHH cho mỗi tính chất.

Biết đợc những ứng dụng quan trọng của các ba zơ này trong đời sống và SX.

Biết PP SX NaOH bằng điện phân d d NaCl trong CN , viết đợc pt điện phân.

Biết đợc ý nghĩa của độ PH.

2:Kü n¨ng;

-Rèn kỹ năng làm TN theo nhóm.

-Rèn kỹ năng giải bài tập tính theo PTHH.

-HS vận dụng những hiểu biét của mình về tính chất hoá học của ba zơ để giải thích những hiện tợng thờng gặp trong đời sống.

-Hs vận dụng đợc những tính chất của ba zơ để làm các bài tập định tính và định lợng.

II:Phơng tiện dạy học:

Dụng cụ -hoá chất cho 6 nhóm.

+ống nghiệm :4.

+èng hót:1.

+đèn cồn,kiềng ,đĩa sắt ,cối.

+d d NaOH,d dH2SO4, d dCa(OH)2 ; d dHCl; phe nolptalein,qu× tÝm, III:Tổ chức hoạt động dạy học:

1:ổn định tổ chức:

2:Kiểm tra bài cũ:

HS1:Hãy so sánh t/c hoá học của ba zơ tan và ba zơ không tan? Viết PTHH minh hoạ?

3:Bài mới:

Hoạt động 1

Tìm hiểu tính chất vật lý của NaOH.

Mục tiêu:HS nắm đợc tính chất vật lý của NaOH.

Gv cho HS qs lọ đựng ba zơ NaOH và yc HS rút ra nhận xét về t/ c vật lý của chóng?

HS qs và rút ra nhận xét về t/ c vật lý của NaOH.

KL:NaOH là chất rắn , không màu , hút ẩm mạnh , tan nhiều trong nớc và toả

nhiệt mạnh.

Hoạt động 2

Tìm hiểu t/c hoá học của NaOH.

Mục tiêu: Hs nắm đợc tinh chất hoá học của NaOH thông qua t/c hoá hcọ của ba zơ nói chung.

NaOH thuộc loại ba zơ tan (kiềm ) .

?Hãy dự đoán những t/c hoá học của Hs dự đoán các t/c của ba zơ.

Các nhóm nhận dụng cụ và tiến hành làm

chóng?

GV yc các nhóm làm lần lợt từng TN để kiểm chứng dự đoán.

Sau mỗi TN phải rut ra nhận xét về t/c.

GV giới thiệu tính chất t/d với muối (học sau).

TN theo sự hd của GV.

Trong qt làm TN HS phải qs ht xảy ra , rút ra nhận xét và viết đợc PTHH minh hoạ.

1:Làm đổi màu chất chỉ thị.

+ D d NaOH làm quì tím đổi thành xanh , và làm d d phe nol ptalein không màu

đổi sang màu hồng.

2:Tác dụng với a xit.

NaOH t/d với a xit tạo thành muối và n- íc.

PTHH:

NaOH + 2HCl NaCl +H2O

2NaOH + H2SO4 Na2SO4 +2H2O 3:Tác dụng với o xit a xit.

NaOH t/ d với o xit a xit tạo thành muối và nớc.

PTHH:

2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O 2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O 4:Tác dụng với muối.(học sau)

Hoạt động 3

Tìm hiểu ứng dụng của NaOH.

Mục tiêu:HS nắm đợc các ứng dụng của NaOH.

Hãy cho biết NaOH có những ứng dụng

gì trong SX và trong đời sống? HS hđ cá nhân và trả lời câu hỏi.

KL:ứng dụng SGK.

Hoạt động 4

T×m hiÓu qt SX NaOH.

Mục tiêu: HS nắm đợc PP SX NaOH. Và viết đợc PT điện phân.

NaOH là một chất đợc dùng nhiều trong PTN và trong CN .Vậy NaOH đợc điều chế nh thế nào ?

HS hđ cá nhân trình bày cách điều chế và viết PTHH minh hoạ.

KL:

+Phơng pháp :điện phân d d NaCl.

+PTHH:

2NaCL +2H2O 2NaOH + H2 +Cl2

IV:Củng cố:

Gv yc HS làm bài tập 1,3(a,b) tại lớp.

V:Dặn dò:

BTVN:2,3(c ,d),4SGK.

N/c bài tính chất hoá học của Ca(OH)2

TiÕt13 Ngày soạn:

Ngày giảng:

Một số ba zơ quan trọng

I:Mục tiêu: (nh tiết 12)

II:Phơng tiện dạy học: ( nh tiết 12 thay NaOH bằng Ca(OH)2) III:Tổ chức hoạt động dạy học:

1: ổn định tổ chức:

2: Kiểm tra bài cũ:

HS1: Hãy trình bày tính chẩt hoá học của NaOH. Viết phơng trinh phản ứng minh hoạ?

HS2: Trình bày tính chất vật lí, ứng dụng và SX NaOH?

3:Bài mới:

?Hãy dự đoán các tính chất hoá học có thể có của dd Ca(OH)2 . So sánh với các tính chất hỗn hợp của NaOH và nêu nhận xét?

GV: yêu cầu các nhận d/c và h/c , sau đó tiến hành thí nghiệm theo nhóm

TN : Pha chÕ dd Ca(OH)2

GV hd các nhóm thực hiện đúng thao tác ph chÕ

I-TÝnh chÊt

1-Pha chÕ dd Ca(OH)2

Ca(OH)2 là chất ít tan trong nớc

1l (g) dd Ca(OH)2 chứa ≈ 2(g) Ca(OH)2

Các nhóm làm thí nhiệm chứng minh tính chất hh của Ca(OH)2 ( qua phần dự đoán)

GV yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm lần lợt từ TN1→TN4

GV nhận xét và đánh giá

Các nhóm làm TN chứng minh t/c của Ca(OH)2

thuộc tính chất hỗn hợp của bazơ tan

Quan sát hiện tợng → nhận xét và viết PTPU minh hoạ

Đại diện các nhóm báo cáo, nhóm khác , đánh giá. Các nhóm còn lại KT chÐo lÉn nhau.

2-Tính chất hoá học a,Làm đổi màu chất chỉ thị -Qu× tÝm xanh

-Phenolplein không màu hồng

b, Tác với axít muối và nớc Ca(OH)2 + H2SO4 CaSO4 +H2O c,Tác dụng với axít muối và níc

Ca(OH)2 + CO2CaCO3+ H2O

d, Ca(OH)2 t/d víi muèi (sau)

?Qua thực tế hãy cho biết Ca(OH)có những ứng dông g×

HĐ cá nhân

1 học sinh trả lời

Lớp nhận xét, đánh giá, bổ sung

3-ứng dụng

-Ca(OH)2 đợcdùng để +Làm vật liệu xây dựng +Khử chua đất trồng trọt +Khử độc, diệt trùng

Yêu cầu học sinh nghiên học sinh nghiên cứu sách II-Thang PH

cứu thông tin để trả lời câu hái

?Cho biết PH của Nớc, axit, Bazơ?

?Em hãy kẻ thang PH?

giáo khoa để trả lời câu hỏi 1học sinh trả lời

Lớp nhận xét , bổ sung

Axit H2O KiÒm ____________________

1 7 14

Độ Bazơ tăng dần

§é axit t¨ng dÇn

IV-Củng cố:

GV yêu cầu HS làm bài tập 1,2 tại lớp V-Dặn dò:

-BTVN : 3,4 (30)

-Nghiên cứu bài : Tính chất hóa học của muối.

TiÕt14 Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tính chất hóa học của muối.

I:Mục tiêu:

1:Kiến thức:

-HS biết: Những tính chất hoá học của muối. Viết PTPU cho mỗi tính chất -Thế nào là phản ứng trao đổi và những điều kiện xảy ra PƯ trao đổi.

2:Kü n¨ng;

-Học sinh vận dụng những hiểu biết về tính chất hh của muối để giải thích một số hiện tợng thờng gặp trong đời sống, sản xuất , học tập hoá học

-Biết giải những bài tập hoá học có liên quan đến tính chất của muối.

II:Phơng tiện dạy học:

+Hoá chất: đinh sắt, dd CuSO4, dd BACl2, dd H2SO4 , dd Na2SO4 , dd NaOH +ống nghiệm: 5 chiếc + giá gỗ 1 chiếc

PipÐt : 5 chiÕc Kẹp gỗ: 1 chiếc III:Tổ chức hoạt động dạy học:

1:ổn định tổ chức:

2:KiÓm tra ®Çu giê: ( 5')

?Hãy nêu t/c h/h của các h/c đã học có liên quan đến tính chất hh của muối.

3:Bài mới:

GV phát dụng cụ và hoá

chất , phiếu HT1 và yc các nhóm làm TN1,2,3,4để hoàn thiện phiếu HT 1.

GV hd HS thực hiện chính xác thao tác TN.

+Dùng ống hút riêng cho từng loại hoá chất.

+Q/s TN để nêu đợc ht

đúng.

GV yc các nhóm tđ chéo kq ở phiếu HT 1.

Đại diện nhóm báo cáo . GV treo bảng phụ 1.

GV nhận xét , đánh giá và chốt kiến thức.

?Nhắc lại PTHH điều chế o xi từ KMnO4 ?.PƯ này thuộc loại PƯ gì?.

H® nhãm

Làm các TN để hoàn thiện phiÕu HT 1.

Đại diện nhóm báo cáo .Các nhóm khác nhận xét và bổ sung.

1 HS nhắc lại và viết PTHH.

I:Tính chất hoá học của muèi.

ND bảng phụ 1.

5:Phản ứng phân huỷ muèi.

PTHH:

2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

Hoạt động 2

Tìm hiểu phản ứng trao đổi trong dung dịch.

Mục tiêu: HS nắm đợc bản chất của PƯ TĐ trong d d .

Yc HS hđ nhóm bàn , thảo luận đeer trả lời câu hỏi.

?Dựa vàô các PTHH ở mục I hãy rút ra nhận xét về TP các chất trớc và sau PƯ

? Những PƯ trên đợc gọi là PƯ TĐ . V ậy PƯ TĐ là g×?.

Lu ý:

+Phản ứng ở TN 1 thuộc loại nào? Có thuộc PƯTĐ

không

?Dựa vào sản phẩm trong các TN trên hãy cho biết

đk để xảy ra các PƯ tđ?

+Chú ý : PƯ trung hoàg cũng là PƯ tđ và xảy ra trong mọi đk.

Hđ nhóm bàn thảo luận để trả lời câu hỏi.

(Các chất t/g p có sự TĐ

thành phần cấu tạo của phân tử chất cho nhau tạo chÊt míi).

1HS trả lời

các HS khác nhận xét và bổ sung.

1 HS trả lời các HS khác nhËn xÐt .

1:Nhận xét về các PƯHH của muối.

Các chất t/g p có sự T Đ TPP cấu tạo phân tử chất

để tạo thành chất mới.

2:Phản ứng trao đổi.

SGK

3: Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi.

+ Phản ứng TĐ trong d d của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chÊt khÝ.

IV:Củng cố:

GV treo bảng phụ BT 4 và yc HS lên bảng làm.

HS dới lớp làm và nhận xét kq tren bảng.

V:Dặn dò:

BTVN: 1,2,3,5,6(SGK).

N/c bài 10.

TiÕt15 Ngày soạn:

Ngày giảng:

Một số muối quan trọng.

I:Mục tiêu:

1:Kiến thức:

-HS biết: Muối NaCl có ở dang hoà tan trong nớc biển và ở dạng kết tinh trong má muèi.

Muối KNO3 hiém có trong tự nhiên đợc SX trong CN bằng PP nhân tạo.

Những ứng dụng của NaCl và KNO3 trong đời sống và trong CN.

2:Kü n¨ng;

Vận dụng những t/c của NaCl và KNO3 trong thực hành và bt.

II:Phơng tiện dạy học:

+Bảng phụ ghi nd ứng dụng của NaCL và KNO3. III:Tổ chức hoạt động dạy học:

1:ổn định tổ chức:

2:KiÓm tra ®Çu giê: ( 5')

Hãy trình bày t/c hoá học của muối? Viết PTHH minh hoạ?

P tđ là gì ? Hãy cho biết đk để p tđ xảy ra?.

3:Bài mới:

Hoạt động 1

T×m hiÓu vÒ muèi NaCl.

I:Mục tiêu : HS nắm đợc trạng thái TN và cách khai thác cũng nh ứng dụng của NaCl.

Gv yc HS n/c nd SGK thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi:

?Muối trong TN tồn tại ở trạng thái nào?

GV mở rộng về hàm lợng muối tồn tại trong nứo biển nhièu hơn gấp nhiều lần muãi má.

?§èi víi muèi biÓn , muèi má ngêi ta tiÕn hành khai thác nh thế nào?

GV treo bảng phụ có nd ứng dụng của NaCl.

?NaCl có những ứng dụng gì trong thực tiÔn?

HS hđ cá nhân n/c nd SGK để trả lời câu hái.

1:Trạng thái tự nhiên.

KL:Muối NaCl có trong nớc biển và trong lòng đất (muối mỏ).

2:Cách khai thác.

+Muối trong nớc biển :sử dụng pp bay hơi thu đợc muối kết tinh.

+Muối mỏ:Đào hầm Muối to

nghiÒn nhá.

3:ứng dụng:

NaCl có nhiều ứng dụng trong đời sống và trong SXCN.

(nd bảng phụ 1).

Hoạt động 2

T×m hiÓu muèi KNO3

Mục tiêu:HS nắm đợc trạng thái và ứng dụng của KNO3

GV yc HS trả lời câu hỏi:

?Cho biết trạng thái tồn tại của KNO3 , hàm lợng của KNOtrong tự nhiên?

?KNOcã nh÷ng t/c g×?

GV nhận xét đánh giá và chốt kiến thức.

?Muối KNO3 có những ứng dụng gì trong thùc tÕ?

HS n/c thông tin trong SGK và trả lời câu hái.

KL:KNO3 tồn tại ở trạng thái rắn.

1TÝnh chÊt :

+Tan nhiÒu trong níc .

+KNO3 bị phân huỷ ở nhiệt độ cao , có tính o xi hoá mạnh.

PTHH:

2KNO3 2KCl + O2. 2: ứng dụng;

Một phần của tài liệu tron bo hoa 9 (Trang 27 - 38)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(161 trang)
w