Củng cố và rút kinh nghiệm giờ thực hành

Một phần của tài liệu tron bo hoa 9 (Trang 75 - 84)

GV nhắc nhở những hS còn sơ xuất trong quá trình làm thực hành, những HS còn cha cẩn thận , cha nhiệt tình .

Gv yêu cầu hS thu dọn phòng học để chuẩn bị cho tiết học sau.

GV thu bài để chấm lấy điểm hệ số 2.

V: Dặn dò:

HS ngiên cứu bài ôn tập cuối năm.

TiÕt 68- 69.

Ngày soạn:

Ngày giảng:

¤n tËp cuèi n¨m.

I: Mục tiêu:

1: Kiến thức:

Hs luyện tập về : mối quan hệ qua lại giữa các hợp chất vô cơ và kim loại, phi kim,;

Tính chất hoá học cơ bản của một số hợp chất hữu cơ . 2:Kĩ năng:

Học sinh vận dụng kiến thức đã học để giải một số bài tập.

II: Phơng tiện;

Bảng phơ ghi nội dung mối quan hƯ giữa các lậi hỵp chất vô cơ.

Bảng phụ ghi phản ứng hoá học thể hiện mối quan hệ( sơ đồ bằng chữ).

III: Tổ chức hoạt động dạy học.

1: ổn định tổ chức.

2:Kiểm tra bài cũ.

( GV kiểm tra vào phần ôn kiến thức cũ để lấy điểm).

3: Bài mới.

GV vào bài.

Hoạt động 1.

Ôn tập kiến thức hoá học vô cơ.

Thêi

gian Hoạt động cuả thầy. Hoạt động của trò.

Gv treo bảng phụ ghi nội dung mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

và yêu cầu hS hoạt động theo nhóm bàn để hoàn thiện phần PTHH minh hoạ cho sơ đồ đó trong thời gian là 5 phót.

Sau đó GV yêu cầu HS báo cáo, Gv nhận xét và chốt kiến thức.

HS nghiên cứu bảng sơ đồ mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ và hoạn thiện bài tập phần viết PTHH minh hoạ cho sơ đồ.

Đại diện 2 nhóm lên bảng báo cáo kết quả , các nhóm khác nhận xét và bổ sung.

Hoạt động 2.

Vận dụng kiến thức để giải bài tập.

Thêi

gian Hoạt động cuả thầy. Hoạt động của trò.

Gv yêu cầu hS cả lớp làm bài tập

1,2,3,4 tại lớp . Sau đó Gv yêu cầu cá HS làm các bài tập và lên bảng giải lần lợt ác bài tập theo yêu cầu của Gv.

nhận HS lên bảng để giải các bài tập

đó.

GV yêu cầu một HS giỏi lên bảng làm bài tạp 5.

Gv hớng dẫn cho HS cách viết pTHH cảu bài sau đó đẻ HS xác định đúng dạng bài tập để vận dụng giải.

Gv nhận xét và chuẩn các kết quả bài tập cũng nh cách làm đối với mỗi loại bài tập.

HÕt tiÕt 68

Hoạt động 3.

Ôn tập phần kiến thức hoá học hữu cơ.

Thêi

gian Hoạt động cuả thầy. Hoạt động của trò.

Gv yêu cầu HS hoạt động theo nhóm bàn để hoàn thiện phần 1 ( Nêu công thức cấu tạo của một số hợp chất hữu cơ).

GV yêu cầu cá nhân ( mỗi HS viết hai PTHH minh hạo cho các P quan trọng).

Gv gọi một HS đứng tạinchỗ nêu ứng dụng của các hợp chất hữu cơ.

HS hoạt động theo nhóm bàn và viết CTCT của các hợp chất hữu cơ đã

học.

Đại diện hS lên bảng báo cáo , các HS khác nhận xét và bổ sung kết quả

đúng.

Hs thực hiện yêu cầu của GV và lên bảng báo cáo kết quả.

Một HS trình bày ứng dụng của các hợp chất hữu cơ.

Hoạt động 2.

Vận dụng kiến thức làm một số bài tập.

Thêi

gian Hoạt động cuả thầy. Hoạt động của trò.

GV yêu cầu các HS làm bài tập 1,2,3,4,5,6,7 tại lớp.

GV hớng dẫn cho HS cách làm đối với mỗi loại bài tập cụ thể.

GV nhận xét kết quả và chuẩn kiến thức.

HS làm các bài tập theo yêu cầu của Gv . HS làm bài tập theo nhóm . riêng bài tập 6,7 HS hoạt động cá nhân và dành cho HS khá , giỏi.

đại diện hS lên bảng trình bày kết quả

các bài tập theo yêu cầu.

HS dới lớp nhận xét và chuẩn kiến thức.

`IV : Củng cố Dặn dò.

Gv yêu cầu HS Học các phần kiến thức có liên quan đến phần đã ôn tập để chuẩn bị thi học kì II. ( thi theo lịch của nhà trờng và đề của Phòng giáo dục).

TiÕt 16.

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Phân bón hoá học.

I: Mục tiêu:

1: Kiến thức:

HS biết vai trò , ý nghĩa của những nguyên tố hoá học đối với đờThị sống thực vật.

Một số phân bón đơn và phân bón kép thờng dùng và CTHH của mỗi loại phân bón.

Phân bón vi lợng là gì và một số nguyên tố vi lợng cần cho thực vật.

2:Kĩ năng:

Biết tính toán để tìm thành phần phân tử theo khối lợng của các nguyên tố dinh dỡng trong phân bón và ngợc lại.

II: Phơng tiện;

Dụng cụ , hoá chất:

Chuẩn bị cho 6 nhóm.

Các mẫu phân bón đơn và phân bón kép.

Bảng phụ 1.

Nguyên tố Vai trò Nguồn cung cấp

C, H, O.

N P K S ...

Bảng phụ 2.

Loại phân

bón trạng thái CTHH-hàm

lợng tính tan tác dụng

chính cách sử

dông Ph©n bãn

đơn

+ Phân đạm + Ph©n l©n +Ph©n kali Ph©n bãn kÐp

Phân vi lợng

III: Tổ chức hoạt động dạy học.

1: ổn định tổ chức.

2:Kiểm tra bài cũ.

3: Bài mới.

Hs1 : Làm bài tập 4(SGKT36).

GV vào bài.

Hoạt động 1.

Tìm hiểu những nhu cầu của cây trồng.

Thêi

gian Hoạt động cuả thầy. Hoạt động của trò.

GV yêu cầu hS tìm hiểu thông tin và trả lời câu hỏi:

Cơ thể TV có chứa những nguyên tố hoá học nào?

GV yêu cầu hS hđ nhóm để hoàn thiện bảng phụ 1.

GV nhận xét và chốt kiến thức.

HS tìm hiểu thông tin và trả lời câu hỏi .

Một HS trả lời các hS khác nhận xét và xây dựng đáp án đúng.

KL:

1: Thành phần của thực vật.

90% là nớc.

1% là chất

khô( C,H,O,Ca,P,Mg.S...Bo,Cu.Fe.Mn.

..).

2: Vai trò của các nguyên tố hoá học

đối với thực vật.

Đại diện một HS lên bảng hoàn thiện bảng phụ 1.

Các nhóm khác nhận xét và bổ sung.

Nguyên tố Vai trò Nguồn cung cấp

C, H, O.

N P K S ...

Hoạt động 2.

Những phân bón hoá học thờng dùng.

Thêi

gian Hoạt động cuả thầy. Hoạt động của trò.

GV treo bảng phụ 2 và phát phiếu học tập 1 để các nhóm hS thảo luận và hoàn thiện bảng phụ 2.

HS thảo luận nhóm.

Đại diện nhóm báo cáo các nhóm khác nhận xét và xây dựng đáp án.

GV nhận xét và chốt kiến thức.

Loại phân

bón trạng thái CTHH-hàm l-

ợng tính tan tác dụng

chính cách sử dụng

Phân bón đơn + Phân đạm + Ph©n l©n +Ph©n kali Ph©n bãn kÐp Phân vi lợng

IV: củng cố.

HS đọc mục em có biết.

HS làm bài tập 1,2 tại lớp.

V: Hớng dẫn học ở nhà.

HS hcọ bài và làm bài tập:3,4.

Ôn lại các kiến thức về các loại hợp chát vô cơ.

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

...

...

...

TiÕt 17.

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.

I: Mục tiêu:

1: Kiến thức:

HS biết đợc mối quan hệ về tính chất hoá học giữa các loại hợp chất vô cơ với nhau, viết đợc PTHH biểu diễn sự chuyển đổi hoá học.

2:Kĩ năng:

Vận dụng những hiểu biết về mối quan hệ này để giải thích những hiện tợng tự nhiên áp dụng trong đời sống sản xuất.

Vận dụng những mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ để làm các bài tập hoá học thực hiện những TN HH biến đổi giữa các chất.

II: Phơng tiện;

Bảng phụ 1.Ghi nội dung sơ đồ 1.

Phiếu học tập 1: Khai thác nội dung sơ đồ 1.

Bảng phụ 2: Ghi nội dung của bài tập 2,3.

III: Tổ chức hoạt động dạy học.

1: ổn định tổ chức.

2:Kiểm tra bài cũ.

2HS lên bảng thực hiện sơ đồ biến hoá sau:

CaO → Ca(OH)2 → CaCl2 → Ca(NO3)2

SO2→ H2SO3 → Na2SO3 → NaCL.

3: Bài mới.

GV giới thiệu bài.

Nhìn vào 2 sơ đồ biến hoá trên ta thấy các hợp chất vô cơ có sự chuyển đổi hoá học nh:

Oxit bazơ bazơ muối ....

Oxit axit  axit  muèi...

Vậy giữa các hợp chất vô cơ có mối quan hệ với nhau nh thế nào ? đó là nội dung của bài mới.

Hoạt động 1.

tìm hiểu mối quan hệ giữa các koại hợp chất vô cơ.

Thêi

gian Hoạt động cuả thầy. Hoạt động của trò.

GV yêu cầu hS hđ theo 6 nhóm.

GV phát phiếu học tập 1 và yêu cầu các nhónm hoàn thiện trong thời gian 5 phót.

I: Mối quan hệ giữa các loại HCVC.

Đại diện nhóm lên bảng hoàn thiện, các nhóm khác nhận xét và bổ sung.

GV : mỗi chiều mũi tên nói lên khả

năng chuyển đổi hoá học từ chất này thành chất khác hoặc ngợc lại( GV dùng thớc chỉ trên sơ đồ).

ChuyÓn ý:

Trong sơ đồ trên thể hiện sự chuyển

đổi hoá học qua lại giữa các chất , sự chuyển đổi này rất phức tạp và đa dạng vậy dựa vào các kiến thức đã học về tính chất hoá học của các HCVC hãy dẫn ra các PTHH minh hoạ cho sơ

đồ.

GV yêu cầu HS hđ nhóm viết PTHH minh hoạ cho các mũi tên.( 2 nhóm làm 3 mũi tên).

GV lu ý HS các điều kiện để phản ứng xảy ra .

GV yêu cầu đại diện 3 nhóm lên bảng hoànm thiện bảng phụ.

3 nhóm còn lại nhận xét và bổ sung hoặc đa ra cách khác.

GV nhận xét và chuẩn kiến thức.

ChuyÓn ý:

Vạn dụng các kiến thức đã học để giải một số bài tập.

GV treo bảng phụ bài tập 2,3 và yêu cầu HS hđ nhóm để giải .

HS hoạt động các nhân làm bài tập 4.

KL : bảng phụ 1 đã đợc hoàn thiện.

II: Những PƯHH minh hoạ.

* Sự chuyển đổi qua lại giữa các HCVC là rất

đa dạng và phức tạp khi dẫn ra PTHH minh hoạ cần chú ý một số điều kiện để phản ứng xảy ra.

II : bài tập.

HS làm xong lên bảng chữa , các HS khác nhận xét và bổ sung.

IV: củng cố.

GV yêu cầu nhắc lại sơ đồ mối quan hệ giữa cá HCVC.

V: Hớng dẫn học ở nhà.

HS học bài và làm các bài tập còn lại.

TiÕt 18.

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Luyện tập Chơng I : Các hợp chất vô cơ.

I: Mục tiêu:

1: Kiến thức:

Hắc sâu kiến thức về phân loại và tính chất hoá học của các HCVC.

2:Kĩ năng:

Một phần của tài liệu tron bo hoa 9 (Trang 75 - 84)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(161 trang)
w