Câu 41: Trong kĩ thuật di truyền về insulin người, sau khi gen tổng hợp insulin người đựơc ghép vào ADN vòng của plasmit thì bước tiếp theo làm gì?
A. Cho nhân đôi lên nghìn lần để làm nguồn dự trữ cấy gen.
B. Được ghép vào tay người bệnh để sinh ra insulin.
C. Chuyển vào vi khuẩn để nó hoạt động như ADN của vi khuẩn.
D. Chuyển vào môi trường nuôi cấy để tổng hợp insulin.
Câu 42: Một quần thể có cấu trúc như sau P: 17,34%AA : 59,32%Aa : 23,34%aa. Trong quần thể trên, sau khi xảy ra 3 thế hệ giao phối ngẫu nhiên thì kết quả nào sau đây không xuất hiện ở F3?
A. Tần số tương đối của A/a = 0,47/0,53.
B. Tần số alen A giảm và tần số alen a tăng lên so với P.
C. Tỉ lệ thể dị hợp giảm và tỉ lệ thể đồng hợp tăng so với P.
D. Tỉ lệ kiểu gen 22,09%AA : 49,82%Aa : 28,09%aa.
Câu 43: Lai phân tích F1 dị hợp về 2 cặp gen cùng quy định 1 tính trạng được tỉ lệ kiểu hình là 1 : 2 : 1, kết quả này phù hợp với kiểu tương tác bổ sung:
A. 13 : 3 B. 9 : 7. C. 9 : 3 : 3 : 1 D. 9 : 6 : 1.
Câu 44: Thế nào là dòng thuần của một tính trạng?
A. Con cháu hoàn toàn giống bố mẹ B. Đời con không phân li
C. Các cá thể trong dòng được xét đồng hợp tử về gen quy định tính trạng D. Đời con đồng loạt mang tính trạng một bên của bố hoặc của mẹ.
Câu 45: Ở ngô tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen (A1, a1, A2, a2, A3, a3), phân li độc lập và cứ mỗi gen trội có mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm. Cây cao nhất có chiều cao 210 cm. Khi giao phấn giữa cây cao nhất và cây thấp nhất, cây lai thu được sẽ có chiều cao là
A. 150 cm B. 120 cm. C. 90 cm D. 160 cm.
Câu 46: Nhận xét nào không đúng về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?
A. Trong quá trình dịch mã tổng hợp prôtêin, phân tử mARN được dịch mã theo chiều 3’->5’.
B. Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 3’->5’ là liên tục còn mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 5’->3’ là không liên tục( gián đoạn).
C. Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch ARN được kéo dài theo chiều 5’->3’.
D. Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch khuôn ADN được phiên mã là mạch có chiều 3’- 5’.
Cõu 47: Một cơ thể có kiểu gen AB // ab nếu có 200 tế bào của cơ thể này giảm phân tạo tinh trùng, trong đó có 100 tế bào xảy ra hiện tợng hoán vị gen ở cặp NST chứa cặp gen trên. Tần số hoán vị gen là:
A. 25%. B. 12,5%. C. 50%. D. 75%.
Câu 48: Biết A là gen át chế gen không cùng lôcut với nó. Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lông trắng Kiểu gen aaB-: cho lông đen. Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai có 16 tổ hợp. Cho F1 nói trên giao phối với cơ thể có kiểu gen và kiểu hình nào sau đây để con lai có tỉ lệ kiểu hình 7 : 1?
A. Aabb, kiểu hình lông đen B. AaBb, kiểu hình lông trắng C. aaBb, kiểu hình lông đen D. Aabb, kiểu hình lông trắng Câu 49: Điểm giống nhau giữa đột biến và biến dị tổ hợp là:
A. Đều phát sinh và biểu hiện ngay trong quá trình sống của cơ thể.
B. Đều mang tính đồng loạt theo hướng xác định.
C. Đều là những biến đổi có liên quan đến vật chất di truyền.
D. Đều tạo ra kiểu hình không bình thường.
Câu 50: Ở một quần thể sau khi trải qua 3 thế hệ tự phối, tỉ lệ của thể dị hợp trong quần thể bằng 8%.
Biết rằng ở thế hệ xuất phát, quần thể có 20% số cá thể đồng hợp trội và cánh dài là tính trội hoàn toàn so với cánh ngắn. Hãy cho biết trước khi xảy ra quá trình tự phối, tỉ lệ kiểu hình nào sau đây là của quần thể trên?
Trang 5/6 - Mã đề thi 485
A. 36% cánh dài : 64% cánh ngắn. B. 16% cánh dài : 84% cánh ngắn.
C. 64% cánh dài : 36% cánh ngắn. D. 84% cánh dài : 16% cánh ngắn.
Câu 51: Có bao nhiêu dòng thuần có thể được tạo ra từ cơ thể AaBbdd Ee khi tiến hành chọn giống từ nguồn biến dị tổ hợp
A. 8 B. 4 C. 16 D. 12
Câu 52: Ở một loài thực vật, AA: Hoa đỏ; Aa: Hoa hồng; aa: Hoa trắng. Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu là: 0,2AA : 0,8Aa. Cho tự thụ phấn qua 3 thế hệ, tỉ lệ kiểu hình ở F3 là:
A. 12 đỏ : 4 hồng : 7 trắng B. 12 đỏ : 2 hồng : 5 trắng C. 11 đỏ : 2 hồng : 6 trắng D. 11 đỏ : 2 hồng : 7 trắng Câu 53: Bước chuẩn bị quan trọng nhất để tạo ưu thế lai là:
A. tạo giống thuần chủng, chọn đôi giao phối B. bồi dưỡng chăm sóc giống
C. kiểm tra kiểu gen về các tính trạng quan tâm D. chuẩn bị môi trường sống thuận lợi cho F1
Câu 54: Một sợi của phân tử ADN xoắn kép có tỉ lệ (A+T)/(G+X) = 0,6 thì hàm lượng G hoặc X của nó xấp xỉ:
A. 0,43 B. 0,34 C. 0,40 D. 0,31
Câu 55: Đặc điểm chính của vật nuôi, cây trồng là:
A. đa dạng và thích nghi với nhu cầu nhất định của con người B. Thích nghi với môi trường sống
C. Có khả năng chống chịu không bằng sinh vật hoang dại Phát sinh nhiều biến dị để cung cấp cho con người
Cõu 56: Tế bào sinh dỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20 . Một cá thể trong tế bào sinh dỡng có tổng số NST là 19 và hàm lợng ADN không đổi. Tế bào đó xảy ra hiện tợng
A. dung hợp hai NST với nhau. B. mất NST.
C. lặp đoạn NST. D. chuyển đoạn NST.
Câu 57: Ở 1 loài: cơ thể cái có 1 cặp NST trao đổi đoạn tại 1 điểm, còn cơ thể đực giảm phân bình thường. Qua thụ tinh tạo ra được 512 kiểu tổ hợp. Biết loài có bộ NST gồm các cặp NST có cấu trúc khác nhau. Bộ NST của loài là:
A. 2n= 46. B. 2n= 8. C. 2n= 14. D. 2n=10.
Câu 58: Biểu hiện ưu thế lai giảm dần từ F2 chở đi, vì:
A. các gen có lợi bị hoà lẫn với các gen có hại B. xuất hiện hiện tượng phân ly kiểu hình C. các gen có lợi kém thích nghi dần D. tính chất dị hợp giảm, đồng hợp tăng
Câu 59: Một loài có bộ NST 2n = 14, một hợp tử của loài đã nguyên phân ba đợt cần môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu tương đương 91 NST đơn. Bộ NST của hợp tử là
A. 3n = 21. B. 2n = 14. C. 2n + 1 = 15 D. 2n -1 = 13
Câu 60: Hai gen đều dài 4080 Ănstrong. Gen trội A có 3120 liên kết hidro, gen lặn a có 3240 liên kết hidro. Trong 1 loại giao tử (sinh ra từ cơ thể mang cặp gen dị hợp Aa ) có 3120 guanin và xitozin; 1680 adenin và timin. Giao tử đó là:
A. AA B. AAaa C. Aa D. aa
---
--- HẾT ---
Trang 6/6 - Mã đề thi 485
C S D Y THÊM THÀNH CÔNGƠ Ở Ạ 715 TR N CAO VÂN, NẦ Đ
ĐỀ SỐ 08
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 9,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe (tỉ lệ mol 3:2) dung dịch HNO3 dư, thu được 2,24 lít hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi so với H2 là 18,5. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối khan. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng và giá trị của m lần lượt là
A. 0,95 và 58,15 B. 1,3 và 58,15C. 0,95 và 56,15 D. 1,3 và 72,15
Câu 2: Cho hỗn hợp rắn gồm BaO, Al2O3, Fe2O3 vào nước dư được dung dịch X và rắn Y. Sục CO2
vào dung dịch X được kết tủa Z. Rắn Y tan một phần trong dd NaOH dư, còn lại rắn T. Câu khẳng định nào sau đây đúng
A. dung dịch X là Ba(OH)2 và Ba[Al(OH)4]2; rắn Y là Fe2O3; kết tủa Z là Al(OH)3
B. dung dịch X là Ba[Al(OH)4]2; rắn Y là Al2O3 và Fe2O3; kết tủa Z là Al(OH)3
C. dung dịch X là Ba(OH)2 và Ba[Al(OH)4]2; rắn Y là Fe2O3; kết tủa Z là Al(OH)3 và BaCO3
D. dung dịch X là Ba[Al(OH)4]2; rắn Y là Fe2O3; kết tủa Z là Al(OH)3
Câu 3: Hỗn hợp khí A gồm hidro và một olefin có tỉ khối hơi so với He là 8,6. Đun nóng hỗn hợp A với Ni (xúc tác) thu được một hỗn hợp khí B có tỉ khối hơi so với He bằng 12,5. Hiệu suất phản ứng hidro hóa trên là
A. 78% B. 52% C. 70% D. 65%
Câu 4: Nguyên tử X ở trạng thái cơ bản có 4 lớp electron, tổng số electron trong phân lớp d là 6. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
A. 24 B. 25 C. 26 D. 27
Câu 5: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axeton là A. allyl fomiat, cumen, propan-2-ol. B. propin, cumen, propan-2-ol.
C. vinyl fomiat, propan-2-ol, propin. D. propan-1-ol, propan-2-ol, ancol etylic.
Câu 6: Hidro hóa hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm 2 andehit no, mạch hở thu được một hỗn hợp Y, cho Y tác dụng với Na dư được 2,8 lit H2 (đkc). Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 97,2 gam Ag và khối lượng dung dịch AgNO3 giảm 88,3 gam. Hai andehit trong hỗn hợp X là
A. HCHO, CH3CHO B. CH3CHO, CH2(CHO)2
C. CH3CHO, C2H5CHO D. HCHO, C2H5CHO
Câu 7: Để nhận biết các dung dịch: FeCl3, AlCl3, CuCl2, ZnCl2 đựng trong các lọ mất nhãn, chỉ cần dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây?
A. dd HCl B. dd NH3 C. dd NaOH D. dd AgNO3
Câu 8: Cho dung dịch có chứa m gam NaOH vào dung dịch m gam HCl thì thu được dung dịch có môi trường
A. Axit B. Bazơ C. Trung tính D. Lưỡng tính.
Câu 9: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5. Thủy phân X trong môi trường kiềm thu được sản phẩm có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1; C = 12; O =16)
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 10: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch đồng (II) sunfat. Hiện tượng quan sát được là
A. có kết tủa xanh không tan trong dung dịch NH3 dư.
B. ban đầu có kết tủa xanh, sau kết tủa tan ra tạo dung dịch không màu.
C. ban đầu có kết tủa màu xanh, sau kết tủa tan ra tạo dung dịch xanh nhạt.
D. ban đầu có kết tủa màu xanh, sau kết tủa tan ra tạo dung dịch xanh thẫm.
Câu 11: Cho 8,9 g một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H7O2N phản ứng với 200 ml dd NaOH 1M.
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một khí Y và dung dịch Z. Cô cạn dd Z thu được 13,4 g chất rắn. CTCT thu gọn X là
A. H2NCH2CH2COOH. B. H2NCH2COOCH3.
C. CH2=CHCOONH4. D. HCOOH3NCH=CH2.
Câu 12: cho dãy các chất: Al, Al2O3, CrO3, Cr(OH)3, NaHCO3, Cr, H2N-CH2-COOH. Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là
A. 5 B. 4 C. 6 D. 7
ĐT: 05113.715.186 – 01234.330.848 1
C S D Y THÊM THÀNH CÔNGƠ Ở Ạ 715 TR N CAO VÂN, NẦ Đ Câu 13: Cho 32 gam bột Cu vào cốc 100 dung dịch chứa Fe(NO3)3 1,5M và H2SO4 2M, thấy có khí NO thoát ra. Thêm tiếp dung dịch Ba(OH)2 dư vào cốc, sau phản ứng lọc lấy chất rắn nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 76,2 B. 98,6 C. 58,6 D. 52,0
Câu 14: Hòa tan m gam bột Al vào 300 ml dung dịch FeCl3 0,4M thu được 3,36 gam chất rắn và dung dịch A. Cho dung dịch A phản ứng với 200 ml dung dịch NaOH 2M. Kết thúc phản ứng lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn (các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Giá trị của a là
A. 11,64 B. 9,6 C. 13,68 D. 6,84
Câu 15: Thủy phân 68,4 gam mantozơ với hiệu suất 70% được hỗn hợp chất A. Cho A phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư được m gam kết tủa Ag. Giá trị của m là
A. 36,72 B. 43,20 C. 60,48 D. 73,44 Câu 16: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan.
B. Phân tử có hai nhóm – CO–NH – được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit.
C. Anilin có khả năng phản ứng với HCl nhưng không phản ứng với dung dịch FeCl2. D. Thông thường dạng tồn tại chính của aminoaxit là dạng ion lưỡng cực.
Câu 17: Cho hỗn hợp A gồm Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3. Thu được dung dịch D, hỗn hợp chất rắn E và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Muối có mặt trong dung dịch D là
A. Fe(NO3)3 B. Cu(NO3)2 C. Fe(NO3)2 D.Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2
Câu 18: Cho các cặp chất sau đây: Fe(NO3)2 và HCl; Cu(NO3)2 và HCl; Fe(NO3)3 và H2SO4 loãng;
FeS và HCl; PbS và HCl; Fe2O3 và HNO3; Fe2(SO4)3 và HNO3. Các cặp chất phản ứng được với nhau là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
Câu 19: Hợp chất có công thức cấu tạo thu gọn: CH3-CH2-CH(COOH)-CH2-CH(CH3)2
tên gọi của A là
A. 2-metyl hexan-3-oic B. 2-etyl-4-metyl pentanoic C. 2-isobutyl butan-1-oic D. 5-metyl heptanoic
Câu 20: Lấy 45ml dung dịch ancol etylic 920 (với khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,80g/ml) tác dụng với Na dư thu được V lít H2 (đkc). Cho V lít H2 trên đi qua ống đựng 56g CuO nung nóng (phản ứng xảy ra hoàn toàn) thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 48,64 B. 28,8 C. 50,24 D. 36,0
Câu 21: Chia hỗn hợp X gồm Na, Al, Fe thành 3 phần bằng nhau:
- Phần 1: Hòa tan trong dung dịch HCl dư thì thu được V lít khí (đktc).
- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 0,8V lít khí (đktc).
- Phần 3: Đem hòa tan trong lượng nước dư thu được 0,5V lít khí (đktc).
Thành phần phần trăm khối lượng của Na, Al trong X lần lượt là A. 19,76% và 41,75% B. 41,75% và 38,49%
C. 19,76% và 38,49% D. 38,49% và 41,75%
Câu 22: Cho các hợp chất: etyl clorua, glixin, amoni axetat, axit axetic, etyl acrylat, metyl amin, metyl α-amino propanoat. Số hợp chất đều tác dụng được với dd NaOH và dd HCl là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 23: Nhiệt phân hoàn toàn 35,6 gam Hỗn hợp X gồm: Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, AgNO3 thu được chất rắn Y và 11,2 lít hỗn hợp khí (đktc). Cho khí CO dư đi qua Y đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a gam chất rắn. Giá trị của a là
A. 29,4 B. 19,6 C. 4,6 D. 10,8
Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa:C2H5COOH+Cl2,xtP→ANaOH → BH →2SO4 C Công thức cấu tạo của C là
A. CH2(Cl)CH2COOH B. CH2(OH)CH2COOH
C. CH3CH(OH)COOH D. CH3CH(Cl)COOH
ĐT: 05113.715.186 – 01234.330.848 2
C S D Y THÊM THÀNH CÔNGƠ Ở Ạ 715 TR N CAO VÂN, NẦ Đ Câu 25: So sánh tính axit của các chất sau đây: CH2Cl – CH2COOH (1), (CH3)3C-COOH (2), HCOOH (3), CH3 –CHCl–COOH (4). Thứ tự sắp xếp ở dãy nào đúng?
A. (1) > (4) > (2) > (3) B. (4) > (1) > (2) > (3) C. (4) > (1) > (3) > (2) D. (1) > (4) > (3) > (2)
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn a mol FeS2 và 0,04 mol Cu2S bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dich X chỉ chứa muối sunfat và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Sục khí NH3 dư vào dung dịch X, lọc lấy kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 12,8 B. 19,2 C. 6,4 D. 9,6
Câu 27: Để bảo quản dung dịch FeSO4 tránh hiện tượng oxi hóa FeSO4 thành Fe2(SO4)3 người ta thường cho vào dung dịch FeSO4 một mẫu kim loại nào sau đây:
A. Al B. Ag C. Fe D. Cu
Câu 28: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O2. Chia X là 2 phần:
Phần 1: Cho a mol X tác dụng với Na dư thu được a mol H2.
Phần 2: Trung hoà 0,3 mol X cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M.
Công thức cấu tạo của X là
A. CH3-O-C6H4 -OH B. CH3-C6H3(OH)2
C. HO-CH2-O-C6H5 D. HO-C6H4-CH2OH
Câu 29: Cho 59,8 gam hỗn hợp A gồm Cu, FeO, Fe2O3 (trong đó FeO và Fe2O3 có số mol bằng nhau) phản ứng với dung dịch HNO3. Sau phản ứng thu được 3,2 gam kim loại và 1,12 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 141,5 B. 174,5 C. 78,5 D. 89,35
Câu 30: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
→
ddNaOH(1)
B C →(2) D→(3) E→(4) Polimetylacrylat.
B, C, D, E là:
A. Propyl clorua, ancol propylic, axit acrylic, metyl acrylat.
B. Natri axetat, metan, ancol metylic, metyl acrylat.
C. Allyl axetat, ancol allylic, axit acrylic, metyl acrylat.
D. Axit propanoic, natri propanoat, metyl propanoat, metyl acrylat.
Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm 11,6 gam oxit sắt từ và 6,4 gam Cu vào cốc đựng 400 ml dung dịch HCl 1M. Kết thúc phản ứng, cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào cốc, lọc bỏ dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 84,4. B. 57,4. C. 73,6. D. 114,8.
Câu 32: Số đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C6H12 là
A. 10 B. 12 C. 9 D. 11
Câu 33: Hỗn hợp X gồm hai chất có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y và 5,6 lít (đkc) hỗn hợp Z chứa hai khí đều làm xanh qùy tím ẩm, tỉ khối hơi so với metan là 1,75. Khối lượng muối trong dung dịch Y là
A. 17,75 gam B. 22,25 gam C. 12,25 gam D. 18,0 gam Câu 34: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,15 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,2 mol HCl (điện cực trơ, mang ngăn xốp), trong 5790s với cường độ dòng điện 5A. Sau điện phân khối lượng catôt tăng lên
A. 5,6 gam B. 4,8 gam C. 9,6 gam D. 0,0 gam
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit Y đơn chức, mạch hở cần dùng 6,72 lit O2 (đkc) thu được 3,6 gam nước. Mặt khác, cho m gam Y tác dụng với 0,14 mol KOH thu được 14,32 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 7,2 B. 8,64 C. 7,92 D. 10,08
Câu 36: Cho các chất sau phản ứng lần lượt với nhau: dd Na[Al(OH)4], dd HCl, NaHSO4, dd AlCl3, dd NaOH, số phản ứng xảy ra là
A. 4 B. 7 C. 6 D. 5
ĐT: 05113.715.186 – 01234.330.848 3
C S D Y THÊM THÀNH CÔNGƠ Ở Ạ 715 TR N CAO VÂN, NẦ Đ Câu 37: Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng với nước brom, thấy khối lượng brom đã phản ứng là 4 gam. Mặt khác, để trung hoà 4,84 gam X cần dùng vừa đủ 120 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Khối lượng của CH2=CHCOOH trong 4,84 gam X là
A. 3,6 gam. B. 1,44 gam. C. 0,72 gam. D. 2,88 gam.
Câu 38: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2CO3, K2CO3, BaCO3, CaCO3 phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,2m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 27,5 B. 13,75 C. 27,75 D. 13,5
Câu 39: Phản ứng refominh hơi nước (dùng để sản xuất hidro) gồm hai phản ứng chính sau:
CH4 (k) + H2O (k) CO (k) + 3H2 (k) (1) H >0 CH4 (k) + O2(k) 2CO (k) + 4H2 (k) (2) H >0
Để nâng cao hiệu suất của quá trình sản xuất hidro ta có thể dùng các biện pháp nào sau đây?
A. Giảm nhiệt độ, tăng áp suất.
B. Tăng nhiệt độ, giảm áp suất ở phản ứng (1), giảm nhiệt độ và áp suất ở phản ứng (2) C. Tăng nồng độ của CH4, tăng nhiệt độ và giảm áp suất của cả hai phản ứng.
D. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất của cả hai phản ứng.
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 3,48 gam hỗn hợp X gồm CxHyOH, CH3COOCxHy, CH3COOH thu được 7,04 gam CO2 và 2,52 gam H2O. Mặt khác, 3,48 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 35ml dung dịch NaOH 1M . Thành phần phần trăm về số mol của CxHyOH trong hỗn hợp X là
A. 22,22% B. 33,33% C. 44,44% D. 66,67%
Câu 41: Cho 4 gam kim loại M (hóa trị II) vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thấy khối lượng của dung dịch tăng 3,8 gam. Kim loại M là
A. Mg B. Ca C. Fe D. Zn
Câu 42: Cho 0,02 mol một este phản ứng vừa hết với 200 ml dung dịch NaOH 0,2M, sản phẩm tạo ra chỉ gồm một muối và một ancol. Mặt khác, khi xà phòng hoá hoàn toàn 2,19 gam este đó phải dùng 20ml dung dịch KOH 1,5M, thu được 2,94 gam muối. CTCT của este là