à 41: ChiӃu mӝt chùm sáng tӱ ngoҥi có bưӟc sóng 0,25ȝm vào mӝt lá voframcos công thoát 4,5eV.Khӕi lưӧng cӫa electron là 9,1.1031kg ,h = 6,625 .1034 J.s, c = 3.108m/s .Vұn tӕc ban đҫu cӵc đҥi cӫa electron quang điӋn là
A . 4,06.105m/s B. 3,72.105m/s C. 1,24.105m/s D. 4,81.105m/s
à 42: ChiӃu ánh sáng trҳng (bưӟc sóng tӯ 0,40 m đӃn 0,75 m ) vào hai khe trong thí nghiӋm Young. Hӓi tҥi vӏ trí ӭng vӟi vân sáng bұc ba cӫa ánh sáng tím (Ȝ 0,40 m) còn có vân sáng cӫa nhӳng ánh sáng đơn sҳc nào nҵm trùng ӣ đó ?
A. 0,48 m B. 0,55 m C. 0,60 m D. 0,72 m
à 43: Giӳa hai đҫu đoҥn mҥch điӋn (như hình vӁ) có hiӋu điӋn thӃ xoay chiӅu: ʌ u 50 2 cos 100ʌt+ V
2
. Cuӝn dây có điӋn trӣ thuҫn r=10ȍ và đӝ tӵ cҧm 1
L= H
10ʌ . Khi điӋn dung cӫa tө điӋn bҵng C thì cưӡng đӝ hiӋu 1 dөng cӫa dòng điӋn trong mҥch cӵc đҥi và bҵng 1A.
Giá trӏ cӫa R và C lҫn lưӧt bҵng: 1
A. 1 2.10-3
R=40ȍ ; C =
ʌ B. 1 2.10-3
R=50ȍ ; C = ʌ A
C L,r
M N
R
Năm hӑc 2008-2009 à
C. 1 10-3
40 ; C
ʌ D. 1 10-3
50 ; C ʌ
à 44:Mӝt tө điӋn có điӋn dung C 5,07 đưӧc tích điӋn đӃn hiӋu điӋn thӃ 0. Sau đó hai đҫu tө đưӧc đҩu vào hai đҫu cӫa mӝt cuӝn dây có đӝ tӵ cҧm bҵng 0,5H. Bӓ qua điӋn trӣ thuҫn cӫa cuӝn dây và cӫa dây nӕi. Lҫn thӭ hai điӋn tích trên tө bҵng mӝt nӱa điӋn tích lúc đҫu là ӣ thӡi điӇm nào (tính tӯ khi 0 là lúc đҩu tө điӋn vӟi cuӝn dây)
A. 1
400s B. 1
200s C. 1
600s D. 1
300s
à 45:Quỏ trỡnh biӃn đәi tӯ 23892U thành 20682Pb chӍ xҧy ra phúng xҥ ử và - . Sӕ lҫn phúng xҥ ử và - lҫn lưӧt là : A. 8 và 10 B. 8 và 6 C. 10 và 6 D. 6 và 8
à 46:Trong dao đӝng điӋn tӯ cӫa mҥch LC, điӋn tích cӫa tө điӋn biӃn thiên điӅu hòa vӟi tҫn sӕ f. Năng lưӧng điӋn trưӡng trong tө biӃn thiên vӟi tҫn sӕ:
A. f B. 2f
C. 1
2f D. không biӃn thiên điӅu hòa theo thӡi gian
à 47: Mӝt vұt dao đӝng điӅu hòa vӟi phương trình x = 10cos ʌt- cm 2 ²
. Đӝ dài quãng đưӡng mà vұt đi đưӧc trong khoҧng thӡi gian t1 = 1,5s đӃn 2 13
t = s
3 là:
A. 50 5 3o cm B. 40 5 3o cm C. 50 5 2o cm D. 60 5 3 cm
à 48:Mӝt sӧi dây dài 2 , hai đҫu cӕ đӏnh. Ngưӡi ta kích thích đӇ có sóng dӯng xuҩt hiӋn trên dây. Bưӟc sóng dài nhҩt bҵng:
A. 1m B. 2m
C. 4m D. không xác đӏnh đưӧc vì không đӫ điӅu kiӋn
à 49:Tҥi cùng mӝt vӏ trí đӏa lý, nӃu thay đәi chiӅu dài con lҳc sao cho chu kǤ dao đӝng điӅu hòa cӫa nó giҧm đi 2 lҫn. Khi đó chiӅu dài cӫa con lҳc đã đưӧc
A. tăng lên 4 lҫn B. giҧm đi 4 lҫn C. tăng lên 2 lҫn D. giҧm đi 2 lҫn à 50:Phát biӇu nào sau đây không đúng ?
A. Trong sóng cơ hӑc chӍ có trҥng thái dao đӝng, tӭc là pha dao đӝng đưӧc truyӅn đi, còn bҧn thân các phҫn tӱ môi trưӡng thì dao đӝng tҥi chӛ.
B. Cũng như sóng điӋn tӯ, sóng cơ lan truyӅn đưӧc cҧ trong môi trưӡng vұt chҩt lүn trong chân không.
à. Các điӇm trên phương truyӅn sóng cách nhau mӝt sӕ nguyên lҫn bưӟc sóng thì dao đӝng cùng pha.
D. Bưӟc sóng cӫa sóng cơ do mӝt nguӗn phát ra phө thuӝc vào bҧn chҩt môi trưӡng, còn chu kǤ thì không.
B ± Theo chương trình N ng cao (10 c , tӯ c 51 đӃn c 60ô
à 51: Mӝt mүu chҩt phóng xҥ, sau thӡi gian t1 còn 20% hҥt nhân chưa bӏ phân rã. ĐӃn thӡi điӇm t t 100s2 1 sӕ hҥt nhân chưa bӏ phân rã chӍ còn 5%. Chu kǤ bán rã cӫa đӗng vӏ phóng xҥ đó là
A. 25s B. 50s à. 300s D. 400s
à 52: Cưӡng đӝ dòng điӋn tӭc thӡi chҥy qua mӝt đoҥn mҥch điӋn xoay chiӅu là i 4cos 20ʌt (f ×) , t đo bҵng giây. Tҥi thӡi điӇm t nào đó dòng điӋn đang giҧm và có cưӡng đӝ bҵng 1 i - 22 ×. Hӓi đӃn thӡi điӇm
2 f1
t t 0,025 s cưӡng đӝ dòng điӋn bҵng bao nhiêu ?
A. 2 3A B. -2 3A à. 2A D. -2A
à 53:Mӝt nguӗn O dao đӝng vӟi tҫn sӕ f=50Hz tҥo ra sóng trên mһt nưӟc có biên đӝ 3cm (coi như không đәi khi sóng truyӅn đi). BiӃt khoҧng cách giӳa 7 gӧn lӗi liên tiӃp là 9cm. ĐiӇm M nҵm trên mһt nưӟc cách nguӗn O đoҥn bҵng 5cm. Chӑn t=0 là lúc phҫn tӱ nưӟc tҥi O đi qua vӏ trí cân bҵng theo chiӅu dương. Tҥi thӡi điӇm t ly 1 đӝ dao đӝng tҥi M bҵng 2cm. Ly đӝ dao đӝng tҥi M vào thӡi điӇm t2 ft 2,01 s1 bҵng bao nhiêu ?
A. 2cm B. -2cm à. 0cm D. -1,5cm
Năm hӑc 2008-2009 à à 54: Mҥch dao đӝng điӋn tӯ gӗm mӝt cuӝn dây thuҫn cҧm có L=50mH và tө điӋn C. BiӃt giá trӏ cӵc đҥi cӫa
cưӡng đӝ dòng điӋn trong mҥch là I =0,1A . Tҥi thӡi điӇm năng lưӧng điӋn trưӡng trong mҥch bҵng 0 1,6.10 J thì -4 cưӡng đӝ dòng điӋn tӭc thӡi bҵng
A. 0,1A B. 0,04A
à. 0,06A D. không tính đưӧc vì không biӃt điӋn dung C
à 55:Khi nguӗn phát âm chuyӇn đӝng lҥi gҫn ngưӡi nghe đang đӭng yên thì ngưӡi này sӁ nghe thҩy mӝt âm có A. bưӟc sóng dài hơn so vӟi khi nguӗn âm đӭng yên.
B. cưӡng đӝ âm lӟn hơn so vӟi khi nguӗn âm đӭng yên.
C. có tҫn sӕ nhӓ hơn tҫn sӕ cӫa nguӗn âm.
D. có tҫn sӕ lӟn hơn tҫn sӕ cӫa nguӗn âm.
à 56:Đӝng năng ban đҫu cӵc đҥi cӫa êlectrôn quang điӋn phө thuӝc vào A. bưӟc sóng cӫa ánh sáng kích thích
B. cưӡng đӝ chùm ánh sáng chiӃu tӟi à. bҧn chҩt cӫa kim loҥi
D. cҧ A và C
à 57: Bánh xe quay nhanh dҫn đӅu theo mӝt chiӅu dương qui ưӟc vӟi gia tӕc góc 5(rad/s2), vұn tӕc góc, toҥ đӝ góc ban đҫu cӫa mӝt điӇm M trên vành bánh xe là là ²(rad/s) và 450. Toҥ đӝ góc cӫa M vào thӡi điӇm t là
A. 0 1 2
45 5t
2 (đӝ, s). B. 1 2
5t (rad,s) 2
²
.
à. ʌ 2
4
t 15t (rad,s)
² 2 . D. = 45+180t +143,2t (đӝ, s).2
à 58: Vұt rҳn quay nhanh dҫn đӅu quanh mӝt trөc cӕ đӏnh. Mӝt điӇm trên vұt rҳn không nҵm trên trөc quay có A. gia tӕc tiӃp tuyӃn cùng chiӅu vӟi chuyӇn đӝng.
B. gia tӕc toàn phҫn nhӓ hơn gia tӕc hưӟng tâm.
à. gia tӕc toàn phҫn hưӟng vӅ tâm quӻ đҥo.
D. gia tӕc tiӃp tuyӃn lӟn hơn gia tӕc hưӟng tâm.
à 59: Mӝt đĩa đһc có bán kính 0,25m, đĩa có thӇ quay xung quanh trөc đӕi xӭng đi qua tâm và vuông góc vӟi mһt phҷng đĩa. Đĩa chӏu tác dөng cӫa mӝt mômen lӵc không đәi M = 3Nm. Sau 2s kӇ tӯ lúc đĩa bҳt đҫu quay vұn tӕc góc cӫa đĩa là 24 rad/s. Mômen quán tính cӫa đĩa là
A. I = 3,60 kgm2. B. I = 0,25 kgm2. C. I = 7,50 kgm2. D. I = 1,85 kgm2. à 60:Mӝt mômen lӵc có đӝ lӟn 30Nm tác dөng vào mӝt bánh xe có mômen quán tính đӕi vӟi trөc bánh xe là 2kgm2. NӃu bánh xe quay nhanh dҫn đӅu tӯ trҥng thái nghӍ thì đӝng năng cӫa bánh xe ӣ thӡi điӇm
t = 10s là
A. Eđ = 18,3 kJ. B. Eđ = 20,2 kJ. C. Eđ = 22,5 kJ. D. Eđ = 24,6 ĐӅ thi lҫn 2
à 1: Mӝt mҥch dao đӝng LC gӗm mӝt tө điӋn có điӋn dung C = 50pF và cuӝn dây thuҫn cҧm L có đӝ tӵ cҧm biӃn thiên trong khoҧng tӯ 508 5Ê . Mҥch dao đӝng này có thӇ thu đưӧc sóng điӋn tӯ có bưӟc sóng trong khoҧng
A. tӯ 9,425m đӃn 92,45m. B. tӯ 942,5m đӃn 9245m. à. tӯ 94,25m đӃn 942,5m. D. tӯ 9425m đӃn 92450m.
à 2: Bҳn hҥt ử vào hҥt nhõn 147 đӭng yờn gõy phҧn ӭng : ử 147 ủ178 . Cỏc hҥt nhõn sinh ra cú cựng vectơ vұn tӕc. BiӃt ử 4, 0015; mp = 1,0072u ; mN = 13,9992u ; mO = 16,9947u ; 1u = 931MeV/c2. Phҧn ӭng này
A.Thu năng lưӧng E = 1,936.1013J. B.Tӓa năng lưӧng E = 1,21MeV.
à.Tӓa năng lưӧng E = 1,936.1013J. D.Thu năng lưӧng E = 1,12MeV
à 3. Trong nguyên tӱ hiđrô, khi electron chuyӇn tӯ mӭc năng lưӧng cao hơn vӅ mӭc năng lưӧng M thì nguyên tӱ bӭc xҥ phôtôn nҵm trong dãy nào?
A. Dãy Pasen B. Banme à. Dãy lai man D. Tùy thuӝc mӭc năng lưӧng trưӟc đó
à 4. Mҥch dao đӝng LC gӗm cuӝn dây thuҫn cҧm có đӝ tӵ cҧm = 1Ê và mӝt tө điӋn có điӋn dung thay đәi đưӧc. ĐӇ mҥch có thӇ cӝng hưӣng vӟi các tҫn sӕ tӯ 3a đӃn 4a thì điӋn dung cӫa tө phҧi thay đәi trong khoҧng:
A. 1,6 C 2,8. B. 28 C 2,88. à. 0,16 C 0,28 . D. 0,28 C 0,288.
Năm hӑc 2008-2009 à à 5: Mӝt vұt có khӕi lưӧng 20 DĐĐH theo phương trình YÊ
o
10 6 cos
5 ²
² . Cơ năng cӫa vұt bҵng:
A. 0,05. B. 0,1. à. 0,025. D.0,075.
à 6. Mӝt cuӝn dây có đӝ tӵ cҧm là L = 4²
1 mҳc nӕi tiӃp vӟi mӝt tө điӋn 3² 10 3
1
rӗi mҳc vào mӝt hiӋu điӋn thӃ xoay chiӅu tҫn sӕ 50. Khi thay tө à bҵng mӝt tө à thì thҩy cưӡng đӝ dòng điӋn qua mҥch không thay đәi. ĐiӋn dung cӫa tө à bҵng:
A. .
4 10 3
2
²
B. . 2 10 4
2
²
à. . 2 10 3
2
²
D. . 3 10 .
2 3
2
²
à 7. Trong đӝng cơ không đӗng bӝ ba pha, khi mӝt cuӝn dây tҥo ra giӳa tâm stato cҧm ӭng tӯ cӵc đҥi thì cҧm ӭng tӯ tәng cӝng tҥi đó bҵng bao nhiêu?
A. 0,5 . B. . à. 1,5 . D. 2 . à 8. ĐӇ mӝt vұt dao đӝng điӅu hòa cưӥng bӭc thì ngoҥi lӵc tác dөng lên vұt:
A. Phҧi là lӵc tuҫn hoàn. B. phҧi có dҥng hàm sin hoһc hàm côsin theo thӡi gian.
à. ChӍ cҫn mӝt lӵc không đәi. D. Lӵc tuҫn hoàn hoһc không đәi
à 9.Mӝt sóng điӋn tӯ khi truyӅn tӯ mӝt môi trưӡng vào mӝt môi trưӡng khác thì vұn tӕc truyӅn cӫa sóng tăng lên.Khi đó:
A. Bưӟc sóng giҧm. B. Bưӟc sóng tăng. à. Tҫn sӕ sóng giҧm. D. Tҫn sӕ sóng tăng.
à 10. Quang trӣ (LDR) hoҥt đӝng theo nguyên tҳc khi có ánh sáng chiӃu vào thì:
A. Đӝ dүn điӋn giҧm. B. ĐiӋn trӣ giҧm. à. Phát quang. D. ChӍ dүn điӋn theo mӝt chiӅu.
à 11. Mӝt ánh sáng đơn sҳc có bưӟc sóng khi truyӅn trong không khí là 700Ê và trong chҩt lӓng trong suӕt là 560Ê. ChiӃt suҩt cӫa chҩt lӓng đӕi vӟi ánh sáng đó là:
A. 5/4. B. 4/3. à. 7/4. D. 5/3.
à 12. Mҥch điӋn gӗm mӝt tu điӋn có 3² 10 .
2 3
1
mҳc nӕi tiӃp vӟi mӝt cuӝn cҧm có đӝ tӵ cҧm L= 2²
1 và điӋn trӣ thuҫn không đáng kӇ đưӧc mҳc vào hiӋu điӋn thӃ ( )
100 2 cos
35 *
o²
² . BiӇu thӭc dòng điӋn chҥy qua mҥch là:
A. cosf100² ²/2.A B. 2sinf100².A à. 2cosf100² ²/2.A D. cos100².A à 13:Khӕi lưӧng các nguyên tӱ H, Al & nơtron lҫn lưӧt là 1,007825u ; 25,986982u ; 1,008665u ; 1u = 931,5MeV/c2. Năng lưӧng liên kӃt riêng cӫa hҥt nhân 1326 là
A. 211,8 MeV B. 2005,5 MeV C. 8,15 MeV/nuclon D. 7,9 MeV/nuclon à 14. Trong các dao đӝng sau đây, dao đӝng nào là dao đӝng tӵ do:
A. Dao đӝng cӫa pít tông trong xi lanh đӝng cơ nhiӋt. B. Dao đӝng cӫa con lҳc đơn trong chҩt lӓng.
à. Dao đӝng cӫa con lҳc lò xo trên đӋm không khí (sӭc cҧn không đáng kӇ). D. Cành cây đung đưa do gió thәi.
à 15. Trong mӝt mҥch dao đӝng LC có tӗn tҥi mӝt dao đӝng điӋn tӯ, thӡi gian đӇ chuyӇn năng lưӧng tәng cӝng cӫa mҥch tӯ dҥng năng lưӧng điӋn trưӡng trong tө điӋn thành năng lưӧng tӯ trưӡng trong cuӝn cҧm mҩt 1,508. Chu kǤ dao đӝng cӫa mҥch là:
A. 1,58. B. 3,08. à. 0,758. D. 6,08.
à 16. Mӝt vұt đang dao đӝng tӵ do trong mӝt môi trưӡng có sӭc cҧn thì bҳt đҫu chӏu tác dөng cӫa mӝt lӵc không đәi. Sau đó thì:
A. Vұt chuyӇn ngay sang thӵc hiӋn mӝt dao đӝng điӅu hòa vӟi chu kǤ mӟi. D. Vұt sӁ bҳt đҫu dao đӝng tҳt dҫn.
à. Vұt sӁ dao đӝng vӟi chu kǤ mӟi sau thӡi gian đӫ lâu. D. Vұt sӁ dao đӝng ӣ trҥng thái cӝng hưӣng.
à 17. Mӝt chùm sáng laser có bưӟc sóng 600Ê. Năng lưӧng cӫa mӛi phôtôn trong chùm sáng này:
A. Nhӓ hơn 8.10-20. B. Trong khoҧng 1,6.10-19 và 2,4.10-19. à. Trong khoҧng 3,2.10-19 và 4.10-19. D. Lӟn hơn 4,8.10-19.
à 18. Cho mӝt nguӗn sáng trҳng qua mӝt bình khí Hidrô nung nóng ӣ nhiӋt đӝ thҩp hơn nhiӋt đӝ cӫa nguӗn phát ra ánh sáng trҳng rӗi cho qua máy quang phә thì trên màn ҧnh cӫa máy quang phә sӁ quan sát đưӧc:
Năm hӑc 2008-2009 à A. 12 vҥch màu B. 4 vҥch màu à. 4 vҥch đen D. 12 vҥch den
à 19. Cho dòng điӋn có biӇu thӭc 0cos(§o) chҥy qua mӝt điӋn trӣ thuҫn trong mӝt thӡi gian dài thì nhiӋt lưӧng tӓa ra trên điӋn trӣ này là:
A. 2. B. 02. à. . 2
2 0º
D. . 2
2
0
à 20. Mӝt mҥch điӋn gӗm mӝt điӋn gӗm mӝt điӋn trӣ 30ặ, mӝt cuӝn cҧm cú cҧm khỏng 50ặ và mӝt tө điӋn cú dung khỏng 10ặ đưӧc mҳc vào mӝt hiӋu điӋn thӃ xoay chiӅu cú giỏ trӏ hiӋu dөng là 50 2* , giỏ trӏ cӵc đҥi cӫa dòng điӋn qua mҥch là:
A. 2A. B. 2. à. 2 2. D. 4A.
à 21. Nguӗn bӭc xҥ đӇ có thӇ tҥo ra hiӋn tưӧng quang dүn nhҩt thiӃt phҧi có bưӟc sóng trong phҥm vi cӫa:
A. Vùng hӗng ngoҥi. B. Vùng tӱ ngoҥi.
à. Vùng ánh sáng nhìn thҩy. D. Không nhҩt thiӃt phҧi thӓa mãn 1 trong 3 điӅu kiӋn trên.
à 22. Vҥch quang phә có tҫn sӕ nhӓ nhҩt trong dãy banme là tҫn sӕ . Vҥch có tҫn sӕ nhӓ nhҩt trong dãy Laiman là tҫn sӕ . Vҥch quang phә trong dãy Laiman sát vӟi vҥch có tҫn sӕ sӁ có tҫn sӕ là bao nhiêu?
A. . B. . à. .
2 1
2 1
o
D. .
1 2
2 1
o
à 23. Mҥch điӋn RLC đưӧc nӕi vào mӝt hiӋu điӋn thӃ xoay chiӅu cӕ đӏnh. Dung khỏng cӫa tө điӋn là 40ặ, cҧm khỏng cӫa cuӝn dõy là 50ặ. Khi thay đәi đӝ tӵ cҧm cӫa cuӝn dõy, ngưӡi ta nhұn đưӧc thờm mӝt giỏ trӏ nӳa cӫa cҧm kháng cӫa nó mà công suҩt tiêu thө cӫa mҥch vүn bҵng giá trӏ ban đҫu. Đӝ lӟn thӭ hai cӫa cҧm kháng cuӝn dây là:
A. 10ặ. B. 20ặ. à. 25ặ. D. 30ặ.
à 24. Trong nguyên tӱ hyđrô, xét các mӭc năng lưӧng tӯ K đӃn P có bao nhiêu khҧ năng kích thích đӇ êlêctrôn tăng bán kính quӻ đҥo lên 4 lҫn?
A. 1. B. 2. à. 3. D. 4.
à 25. Trong nguyên tӱ hiđrô, êlectrôn tӯ quӻ đҥo L chuyӇn vӅ quӻ đҥo K có năng lưӧng EK= ±13,6*. Bưӟc sóng bӭc xҥ phát ra bҵng là 0,12188Ê. Mӭc năng lưӧng ӭng vӟi quӻ đҥo L bҵng:
A. 3,2* B. ±3,4* ɋ. ± 4,1* D. ±5,6*. à 26. Nguyờn tӱ tӯ trҥng thỏi ӭng vӟi năng lưӧng ử chuyӇn vӅ trҥng thỏi cơ bҧn ӭng vӟi năng lưӧng ử. Tҫn sӕ cӫa phô tôn phát ra đưӧc xác đӏnh theo công thӭc:
A. 1 0.
ử ử
B. .
0
1 ử
ử
à. 0 1.
ử ử
D. 1 0.
ử ử
à 27. Mӝt vұt nһng khi treo vào mӝt lò xo có đӝ cӭng < thì nó dao đӝng vӟi tҫn sӕ , khi treo vào lò xo có đӝ cӭng < thì nó dao đӝng vӟi tҫn sӕ . Dùng hai lò xo trên mҳc song song vӟi nhau rӗi treo vұt nһng vào thì vұt sӁ dao đӝng vӟi tҫn sӕ bao nhiêu?
A. 12 22. B. 12 22. à. .
2 1
2
1 D. .
2 1
2 1
à 28. Mӝt tҩm ván bҳc qua mӝt con mương có tҫn sӕ dao đӝng riêng là 0,5. Mӝt ngưӡi đi qua tҩm ván vӟi bao nhiêu bưӟc trong 12 giây thì tҩm ván bӏ rung lên mҥnh nhҩt?
A. 8 bưӟc. B. 6 bưӟc. à. 4 bưӟc. D. 2 bưӟc.
à 29.Cho phҧn ӭng tәng hӧp hҥt nhân: 2 12Ý + 01. BiӃt đӝ hөt khӕi cӫa hҥt nhân D là 0,0024u, cӫa hҥt nhân X là 0,0083u. Phҧn ӭng này tӓa hay thu bao nhiêu năng lưӧng? Cho 1u = 931 MeV/c2
A. tӓa 4,24 MeV B. tӓa 3,26 MeV C. thu 4,24 MeV D. thu 3,26 MeV à 30:21084 là chҩt phóng xҥ Į có chu kǤ bán rã 138 ngày. Sau 46 ngày, tӯ 21g Po lúc đҫu có bao nhiêu hҥt Į đưӧc phát ra ? cho NA = 6,02.1023 mol ± 1
A. 4,8.1022 B. 1,24.1022 C. 48.1022 D. 12,4.1022 à 31:Một đoạn mạch gồm tụ có điện dung
10 3
12 3 ( )
²
ghép nối tiếp với điện trở R = 100 ặ, mắc đoạn mạch vào điện áp xoay chiều có tần số f. Để dòng điện i lệch pha
3
² so với điện áp u thì
giá trị của f là:
Năm hӑc 2008-2009 à A:60 Hz B: 25 Hz C: 50 3Hz D: 50 Hz
à 32:Một mạch dao động LC đ-ợc dùng thu sóng điện từ. B-ớc sóng thu đợc là 40m. Để thu đ-ợc sóng có b-ớc sóng là 10 m thì cần mắc vào tụ C tụ C' có giá trị bao nhiêu và mắc nh- thế nào?
A:C'= C/15 và mắc nối tiếp B: C'= 16C và mắc song song C: C'= C/16 và mắc nối tiếp D:C'= 15 C và mắc song song
à 33:Cho một vật dao động với biên độ A, chu kỳ T. Thời gian nhỏ nhất để vật chuyển động đ-ợc quãng đ-ờng bằng A là:
A : T/4 B :T/3 C : T/2 D : T/6.
à 34:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yâng có khoảng cách giữa hai khe là a=1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D =2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có b-ớc sóng
1 0,5
J 8 và J2 0, 68 vào hai khe. Công thức xác định những điểm có cùng màu với vân sáng trung tâm là( K là số nguyên):
A: X= 6.k (mm) B: X= 5.k(mm) C: X= 3.k (mm) D: X= 4,5.k(mm)
à 35:Một nguồn điểm phát âm đẳng h-ớng trong không gian. ở khoảng cách 10 m mức c-ờng độ
âm là 80dB. Bỏ qua sự hấp thụ âm của môi tr -ờng. Hỏi ở khoảng cách 1m thì mức c-ờng độ âm là bao nhiêu:
A). 82 dB B). 80dB C). 100dB D). 120dB
à 36:Một đĩa tròn, dẹt có bán kính R, khối l-ợng m quay quanh một trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt đĩa. Mômen quán tính đối với trục quay xác định bằng biểu thức:
A). I mR2 B). 1 2
2 º
C). I m2R D). 2 º
à 37:Vận động viên tr-ợt băng nghệ thuật đang đang tay để thực hiện động tác quay quanh trục
đối xứng dọc theo thân mình. Nếu ng-ời đó co tay lại thì chuyển động quay sẽ:
A). không thay đổi B). dừng lại ngay C). quay chậm lại D)quay nhanh hơn
à 38:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yâng có khoảng cách giữa hai khe là a=1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D =2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có b- ớc sóng
1 0,58ấ và 2 0, 68ấ vào hai khe. Công thức xác định những điểm có cùng màu với vân sáng trung tâm là( " là số nguyên):
A). X= 3.k (mm) B). X= 6.k (mm) C). X= 4,5.k(mm) D). X= 5.k(mm) à 39:Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ:
A:ánh sáng phát ra từ ngọn đèn B:sóng của đài truyền hình C:sóng phát ra từ loa phóng thanh D:sóng của đài phát thanh
à 40:Một mạch LC có điện trở không đáng kể,dao động điện từ tự do trong mạch có chu kỳ2.10-4s.
Năng l-ợng điện tr-ờng trong mạch biến đổi điều hoà với chu kỳ là:
A). 0 s B). 2,0.10-4 s C). 4,0.10-4 s D).1,0.10-4 s
à 41:Chiếu lần lợt hai bức xạ J1 và J2=J1/2 vào một kim loại làm "atốt của tế bào quang điện thấy hiệu điện thế hảm lần lợt là 3 V và 8 V. 1 có giá trị là:
A). 0,528 B). 0,328 C). 0,418 D). 0,25 8
à 42:Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Hiệu
điện thế hai đầu mạch điện có tần số thay đổi đ-ợc. "hi tần số f=f1=50 Hz và f=f2= 200Hz thì hệ số công suất nh- nhau. Hỏi khi tần số bằng bao nhiêu thì c-ờng độ dòng điện hiệu dụng đạt cực đại:
A). 150Hz B). 75Hz C). 125HZ D). 100Hz
à 43:Một kim loại có giới hạn quang điện là J0 0,38 . Năng lợng phôtôn tối thiểu để bứt electron ra khỏi kim loại là:
A). 6,625.10-19J B). 19,875.10-19J C). 13,25.10-19J D). 0 J à 44:Nhận định nào sau đây về sóng dừng là sai:
A). Các phần tử thuộc hai nút liên tiếp ( một bó sóng) dao động cùng tần số cùng pha và cùng biên độ.
B). Đ-ợc ứng dụng để đo tần số và vận tốc truyền sóng
C). "hoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là một nửa b -ớc sóng
D). Là hiện t-ợng giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ cùng ph-ơng
Năm hӑc 2008-2009 à à 45:Cho mạch điện gồm điện trở R=100ặ, cuộn dây thuần cảm L=1
² H, tụ điện có C= 1
2² .10-4F . Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có tần số là 50 Hz. Pha của hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch so với hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:
A). Nhanh hơn 4
² B). Nhanh hơn 2
² C). Nhanh hơn 3
² D). Nhanh hơn 3 4
²
à 45:Cho cuộn dây có r= 5 ặ, ZL mắc nối tiếp với biến trở R. "hi R nhận các giá trị 5 ặ và 9,4 ặ thì công suất toàn mạch nh nhau. Hỏi khi R bằng bao nhiêu thì công suất trên R cực đại:
A). 7ặ B). 12ặ C). 7,2 ặ D). 13ặ à 46:Mӝt đĩa mài có mômen qoán tính đӕi vӟi trөc quay cӫa nó là 1,2kgm2. Đĩa chӏu mӝt mômen lӵc không đổi 16 Nm, sau 33s kӇ tӯ lúc khởi động tӕc tốc độ góc của địa là:
× 20rad/s. M 44rad/s à 36rad/s. Ý 52rad/s.
à 47:Mӝt đđĩa mӓng, phҷng,đӗng chҩt cú thӇ quay đưӧc xung quanh mӝt trөc đi qua tâm và vuông góc vӟi mһt phҷng đĩa. Tỏc dөng vào đĩa mӝt mụmen lӵc 960Nm không đổi ,đĩa chuyӇn đӝng quay quanh trөc vӟi gia tӕc gúc 3rad/s2. Mụmen quán tính của đĩa đối với trөc qua đó là:
× I = 320 kgm2 M I = 180 kgm2
à I = 240 kgm2 Ý I = 160 kgm2
à 48:Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó cuộn dây thuần caừm L = 1/² H, tụ có C = 16 8F vaÛ trӣ thuõÛn R. Đһt HĐT xoay chiều có tần số 50Hz vaÛo hai đầu đoạng mạch . TiÛm gia tri cuừa R để công suât đạt cực đại.
A. R = 100 2 ặ B. R = 100 ặ C. R = 200ặ D. R = 200 2ặ à 49:"hi chiӃuậính sáng có bưӟc súng vào " cӫa tӃ bào quangđiện thì e bӭt ra có v0max = v, nӃu chiӃu
Ȝ' = 0,75Ȝ và v 0 max = 2v, biӃt = 0,4im. Bưӟc súng giӟi hҥn cӫa katụt là
×. 0,42im M. 0,45im à 0,48im Ý 0,51im à 50:Chiêĩ bӭc xa co bưӟc song J = 0,48m vaÛo "atôt cđa TBQĐ. Công thoát electron cũa kim loai laÛm catot laÛ A = 2eV. TiÛm gia tri HĐT đặt vaÛo hai đàu anot vaÛ catot để triệt tiêu dòng quang điện là.
Cho h = 6,625.10-34Js vaÛ c = 3.108m/s. 1eV = 1,6.10-19J
A. UAK - 1,1V. B. UAK - 1,2V. C. UAK - 1,4V. D. UAK 1,5V.
Đӄ THI THӰ ĐҤI HӐà ±àAO DҶNG LҪN 2. Năm hӑc 2008-2009 Môn: Vұt Lý. Thӡi gian: 90phút
Sӕ c trҳc nghiӋm: 50 c
à 1.Trong thí nghiӋm giao thoa ánh sáng cӫa I-âng. Hai khe hҽp cách nhau 1mm, khoҧng cách tӯ màn quan sát đӃn màn chӭa hai khe hҽp là 1,25m. Ánh sáng dùng trong thí nghiӋm gӗm hai ánh sáng đơn sҳc có bưӟc sóng Ȝ1 = 0,64ȝm và Ȝ2 = 0,48ȝm. Khoҧng cách tӯ vân sáng trung tâm đӃn vân sáng cùng màu vӟi nó và gҫn nó nhҩt là:
A. 4,8mm. B. 3,6mm. C. 1,2mm. D. 2,4mm.
à 2.Mӝt ròng rӑc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đӕi vӟi trөc là I =10-2 kgm2. Ban đҫu ròng rӑc đang đӭng yên, tác dөng vào ròng rӑc mӝt lӵc không đәi F = 2N tiӃp tuyӃn vӟi vành ngoài cӫa nó. Sau khi vұt chӏu tác dөng lӵc đưӧc 3s thì tӕc đӝ góc cӫa nó là
A.60 rad/s. B.30 rad/s. C.20rad/s. D. 40 rad/s.
à 3.Ӣ trҥng thái dӯng nguyên tӱ
A. vүn có thӇ hҩp thө và bӭc xҥ năng lưӧng. B. không bӭc xҥ, nhưng có thӇ hҩp thө năng lưӧng.
C. không hҩp thө, nhưng có thӇ bӭc xҥ năng lưӧng. D. không bӭc xҥ và không hҩp thө năng lưӧng.
à 4.Mӝt bánh xe có đưӡng kính 50cm quay nhanh dҫn đӅu khi tӕc đӝ góc tăng tӯ 240 vòng/phút đӃn 360vòng/phút thì bánh xe quay đưӧc 40vòng .Gia tӕc tiӃp tuyӃn cӫa mӝt điӇm trên vành bánh xe là:
A.0,25²m/s2 B.2²m/s2 C.1² m/s2 D. 0,5²m/s2
à 5.Mҥch dao đӝng gӗm mӝt cuӝn dây thuҫn cҧm có đӝ tӵ cҧm L = 0,4mH và mӝt tө điӋn có điӋn dung C = 64ȝF. BiӃt dòng điӋn cӵc đҥi trong mҥch có giá trӏ bҵng 120mA. Thӡi gian ngҳn nhҩt kӇ tӯ lúc cưӡng đӝ dòng điӋn qua cuӝn dây cӵc đҥi đӃn lúc có giá trӏ bҵng nӱa giá trӏ cӵc đҥi là:
Năm hӑc 2008-2009 à A. 103
4
s. B. 10 3
12
s. C. 103
4
s. D. 10 3
6
s.
à 6.Xét nguyên tӱ Hiđrô nhұn năng lưӧng kích thích, các electron chuyӇn lên quӻ đҥo M, khi electron chuyӇn vӅ quӻ đҥo bên trong sӁ bӭc xҥ
A. mӝt phôtôn trong dãy Pa-sen. B. ba phôtôn trong dãy Ban-me.
C. mӝt phôtôn trong dãy Ban-me. D. mӝt phôtôn trong dãy Lai-man.
à 7.Khi ánh sáng truyӅn đi, các lưӧng tӱ năng lưӧng
A. thay đәi, phө thuӝc khoҧng cách nguӗn sáng ӣ xa hay gҫn.
B. đӕi vӟi chân không thì có giá trӏ lӟn nhҩt.
C. thay đәi, tùy theo môi trưӡng mà ánh sáng truyӅn qua.
D. không thay đәi, không phө thuӝc khoҧng cách nguӗn ӣ xa hay gҫn.
à 8.ĐiӋn tích cӫa tө điӋn trong mҥch dao đӝng LC biӃn thiên theo phương trình q = Qocos(2
²
² t + ²). Tҥi thӡi điӇm t =
4
² , ta có:
A. Dòng điӋn qua cuӝn dây bҵng 0. B. HiӋu điӋn thӃ giӳa hai bҧn tө bҵng 0.
C. Năng lưӧng điӋn trưӡng cӵc đҥi. D. ĐiӋn tích cӫa tө cӵc đҥi.
à 9.Tìm câu phát biӇu sai.
A. ĐiӋn trưӡng và tӯ trưӡng là hai mһt thӇ hiӋn cӫa mӝt trưӡng thӕng nhҩt gӑi là trưӡng điӋn tӯ.
B. Luôn có mӝt tӯ trưӡng biӃn thiên ӣ không gian xung quanh mӝt điӋn trưӡng.
C. Khi ta chӍ quan sát đưӧc điӋn trưӡng hoһc tӯ trưӡng riêng rӁ là do điӅu kiӋn quan sát.
D. Các tương tác điӋn tӯ phҧi mҩt mӝt thӡi gian nhҩt đӏnh mӟi truyӅn đưӧc tӯ nơi này đӃn nơi khác.
à 10.Tìm ý sai. Đӝng năng ban đҫu cӵc đҥi cӫa êlectron quanh điӋn khi bӭc ra khӓi ca tӕt cӫa tӃ bào quang điӋn phө thuӝc vào
A. bҧn chҩt cӫa kim loҥi dùng làm cattӕt. B. bưӟc sóng cӫa ánh sáng kích thích.
C. năng lưӧng phôtôn cӫa ánh sáng chiӃu tӟi catӕt. D. hiӋu điӋn thӃ giӳa anӕt và catӕt.
à 11.Theo tiên đӅ cӫa Bo, quӻ đҥo dӯng là quӻ đҥo
A. là quӻ đҥo thҩp nhҩt. B. ӭng vӟi năng lưӧng cӫa trҥng thái dӯng.
C. là quӻ đҥo cao nhҩt. D. nguyên tӱ có thӇ hҩp thu hay bӭc xҥ năng lưӧng.
à 12.Các vҥch trong dãy Banme đưӧc tҥo thành khi êlectrôn trong nguyên tӱ hyđrô chuyӇn tӯ các quӻ đҥo bên ngoài vӅ quӻ đҥo
A. L . B. N . C. M . D. K.
à 13.Cưӡng đӝ dòng điӋn trong ӕng Rơnghen là 0,64mA. Coi êlectron thoát ra khӓi catӕt không có vұn tӕc đҫu. Sӕ êlectron đұp vào đӕi catӕt trong mӝt phút là:
A. 12.1016 hҥt. B. 0,24.1016 hҥt. C. 24.1016 hҥt. D. 0,4.1016 hҥt.
à 14.Xét nguyên tӱ Hiđrô khi nhұn khi nhұn năng lưӧng kích thích, êlectrôn chuyӇn lên quӻ đҥo N. Khi êlectrôn chuyӇn vӅ quӻ đҥo bên trong sӁ phát ra
A. mӝt bӭc xҥ nҵm trong vùng tӱ ngoҥi. B. ba bӭc xҥ nҵm trong vùng tӱ ngoҥi.
C. mӝt bӭc xҥ nҵm trong vùng ánh sáng nhìn thҩy. D. hai bӭc xҥ nҵm trong vùng hӗng ngoҥi.
à 15.Mӝt ánh sáng đơn sҳc gây ra hiӋn tưӧng quang điӋn vӟi mӝt tҩm kim loҥi. NӃu ta giҧm bӟt cưӡng đӝ chùm sáng tӟi đó thì
A. sӕ quang electron thoát ra trong mӝt đơn vӏ thӡi gian vүn không đәi.
B. đӝng năng ban đҫu cӵc đҥi cӫa quang electron giҧm.
C. có thӇ không gây ra hiӋn tưӧng quang điӋn nӳa.
D. đӝng năng ban đҫu cӵc đҥi cӫa quang electron không thay đәi.
à 16.Đһt điӋn áp xay chiӅu có biӇu thӭc u = 220 2 cos(120ʌt + 6
² )V vào hai đҫu mӝt đoҥn mҥch điӋn xoay chiӅu gӗm mӝt tө điӋn và mӝt cuӝn dây mҳc nӕi tiӃp. Dùng vôn kӃ nhiӋt (có điӋn trӣ rҩt lӟn) đo hiӋu điӋn thӃ giӳa hai bҧn tө và hai đҫu cuӝn dây thì thҩy chúng có giá trӏ lҫn lưӧt là 200 2 V và 220 V. BiӇu thӭc điӋn áp giӳa hai bҧn tө là:
A. uc = 440cos(120ʌt - 2
² )V. B. uc = 440cos(120ʌt -
18
² )V.