I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Học sinh lựa chọn cách thiết kế 1 thí nghiệm chứng minh cho kết luận: phần lớn nớc do rễ hút vào cây đã đợc lá thải ra ngoài bằng sự thoát hơi nớc.
- Nêu đợc ý nghĩa quan trọng của sự thoát hơi nớc qua lá.
- Nắm đợc ý nghĩa quan trọng của sự thoát hơi nớc qua lá.
- Giải thích ý nghĩa của một số biện pháp kĩ thuật trong trồng trọt.
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng quan sát, nhận biết so sánh kết quả thí nghiệm tìm ra kiến thức.
3. Thái độ
- Giáo dục lòng say mê môn học, ham hiểu biết.
II. Đồ dùng dạy và học
- GV: Tranh vẽ phóng to hình 24.3 SGK.
- HS: Xem lại bài: “Cấu tạo trong của phiến lá”.
III. Tiến trình bài giảng
1. Kiểm tra bài cũ
- Hô hấp là gì? ý nghĩa của hô hấp đối với cây?
2. Bài học
Hoạt động 1: Thí nghiệm xác định phần lớn nớc vào cây đi đâu?
Mục tiêu: HS biết nhận xét kết quả thí nghiệm, so sánh thí nghiệm, lựa chọn thí nghiệm chứng minh đúng nhất.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV cho HS nghiên cứu độc lập SGK trả lời 2 câu hỏi.
+ Một số HS đã dự đoán điều gì?
+ Để chứng minh cho dự đoán đó họ
đã làm gì?
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm để lựa chọn thí nghiệm.
- GV tìm hiểu số nhóm chọn thí nghiệm 1 hoặc thí nghiệm 2 (ghi vào góc bảng).
- GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày tên thí nghiệm và giải thích lí do chọn của nhóm mình.
- GV lu ý tạo điều kiện cho các nhóm trình bày ý kiến nếu có nhiều ý kiến cha thèng nhÊt th× cho tranh luËn nhng theo gợi ý của GV. VD: cho HS nhắc lại dự đoán ban đầu sau đó xem lại thí nghiệm của nhóm Dũng và Tú đã
chứng minh đợc điều nào của dự đoán,
- HS đọc mục thông tin SGK trả lời câu hỏi của giáo viên.
- HS trong nhóm tự nghiên cứu 2 thí nghiệm quan sáthình 24.3 trả lời câu hỏi mục SGK trang 81, sau đó thảo luận nhóm để thống nhất câu tra lời.
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- HS phải biết trong lớp nhóm nào lựa chọn thí nghiệm của Dũng, Tú và nhóm nào chọn thí nghiệm của Tuấn, Hải.
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung nhóm giải thích sự lựa chọn của nhóm mình theo gợi ý của giáo viên.
còn nội dung nào cha chứng minh đ- ợc? Thí nghiệm của nhóm Tuấn, Hải chứng minh đợc nội dung nào? giải thÝch?
- Sau khi đã thảo luận xong GV hỏi: Sự lựa chọn nào là đúng.
- GV chốt lại đáp án đúng nh trong sách giáo viên cho HS rút ra kết luận.
- GV cho HS nghiên cứu SGK hình 24.3 SGK trang 81.
TiÓu kÕt:
- Phần lớn nớc do rễ hút vào cây đã đợc thải ra ngoài bằng sự thoát hơi nớc qua lá.
- HS quan sát hình 24.3 SGK trang 81 chú ý chiều mũi tên màu đỏ để biết con đ ơng mà nớc thoát ra ngoài qua lá.
Hoạt động 2: ý nghĩa của sự thoát hơi nớc qua lá
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV cho HS đọc SGK trả lời câu hỏi:
? Vì sao sự thoát hơi nớc qua lá có ý nghĩa rất quan trọng đối với đời sống của c©y?
- GV tổng kết lại ý kiến của HS, cho HS rót ra kÕt luËn.
- HS hoạt động độc lập đọc thông tin SGK để trả lời câu hỏi của GV.
- Yêu cầu nêu đợc:
+ Tạo sức hút để vận chuyển nớc và muối khoáng từ rễ lên lá.
+ Làm dịu mát cho lá.
- HS trình bày ý kiến và HS khác bổ sung.
TiÓu kÕt:
- Hiện tợng thoát hơi nớc qua lá giúp cho việc vận chuyển nớc và muối khoáng từ rễ lên lá, giữ cho lá khỏi bị khô.
Hoạt động 3: Những điều kiện bên ngoài nào ảnh hởng đến sự thoát hơi nớc qua lá?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Đã IN ĐếN ĐÂY
- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, trả
lêi 2 c©u hái SGK trang 82.
- GV gợi ý HS sử dụng kết luận ở hoạt
động 2 và những câu hỏi nhỏ sau để trả
lêi:
? Khi nào lá cây thoát hơi nớc nhiều?
? Nếu cây thiếu nớc sẽ xảy ra hiện t- ợng gì?
- GV cho HS nhận xét bổ sung ý kiến cho nhau, rót ra kÕt luËn.
? Qua bài học em hiểu đợc những gì?
- HS đọc thông tin mục SGK và trả lời 2 c©u hái môc SGK trang 82.
- Đại diện 1 HS trình bày, các HS khác nhận xét, bổ sung.
TiÓu kÕt:
- Các điều kiện bên ngoài nh: ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, không khí ảnh hởng đến sự thoát hơi nớc của lá.
4. Củng cố
- HS trả lời câu hỏi 1, 2 SGK trang 82.
- GV gợi ý cho HS trả lời câu hỏi 3 nh SGV.
5. Hớng dẫn học bài ở nhà
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.
- Đọc mục: “Em có biết”.
- Chuẩn bị đoạn xơng rồng có gai, củ dong, củ hành, cành mây, tranh ảnh lá
biến dạng khác.
- Kẻ sẵn bảng SGK trang 85 vào vở.
TuÇn 15
TiÕt 29
Ngày soạn:
Ngày dạy: