Nghị luận trong văn bản tự sự
I/ Mục tiêu cần đạt:
Gióp HS:
- Hiểu thế nào là nghị luận trong văn bản tự sự, vai trò và ý nghĩa của yếu tố nghị luận trong văn bản tự sự.
- Luyện tập nhận diện các yếu tố nghị luận trong văn bản tự sự và viết đoạn văn tự sự có sử dụng các yếu tố nghị luận.
II/ Chuẩn bị:
- GV: SGV- SGK- Soạn giáo án- Thiết bị dạy học- T liệu.
- HS: Đọc và tìm hiểu ngữ liệu.
Iii/CáC Bớc lên lớp:
1. ổ n định tổ chức : 2. Kiểm tra bài cũ:
GV đa đoạn văn và yêu cầu HS xác định các đơn vị kiến thức trong tiết 49.
GV chữa bài tập.
3. Bài mới: GV giới thiệu bài.
Hoạt động của GV Hoạt động 1: Hớng dẫn HS tìm hiểu yếu tố nghị luận trong văn bản tự sự.
GV yêu cầu HS nhắc lại khái niệm về nghị luận.
H: Nghị luận là gì?
GV dùng thiết bị chiếu lên màn hình cho HS quan sát ngữ
liệu.
H: Đoạn văn a và đoạn thơ b đ- ợc viết theo phơng thức biểu
đạt nào?
H: Lời kể chuyện trong đoạn trích a là của ai?
H: ông giáo đang thuyết phục ai? VÒ ®iÒu g×?
H: Để đi tới kết luận đó, ông
đã đa ra những lí lẽ nào?
Hoạt động của HS
Nghị luận là nêu dẫn chứng lí lẽ, dẫn chứng để bảo vệ một quan
điểm, t tởng( luận điểm ) nào đó.
HS đọc và tìm hiểu ngữ liệu.
HS: Đoạn văn a và đoạn thơ b đợc viết theo phơng thức biểu đạt tự sự.
HS: Lời của ông giáo.
HS: Ông giáo thuyết phục chính mình vì vợ ông không ác nên ông chỉ thấy buồn mà không giận( đối thoại ngầm- >độc thoại nội tâm) HS:
- Nêu vấn đề: “Nếu ta không... với họ” -> vợ tôi không phải là ngời
ác, thị ích kỉ bởi vì thị đã quá khổ.
- Khi ngời ta đau buồn...cái gì
khác đâu... Khi ngời ta quá
khổ...che lấp mất.
Kết luận: tôi biết vậy nên chỉ buồn chứ không nỡ giận.
Ghi bảng I. T×m hiÓu yÕu tố nghị luận trong văn bản tù sù.
1.VÝ dô:
a,Đ<a>:Lời của
ông giáo đang thuyÕt phôc chính mình rằng vợ mình không
ác,chỉ buồn chứ kh giËn<cuéc
đối thoại ngầm>
*Các lđ’và lập luËn:
+Nêuvấnđề:Nếu ta kh cố tìm mà hiÕu ng xung quanh th× ta luôn có cớ để tàn nhãn và độc
ácvới họ.
+Phát triển v/đề:Vợ tôi kh phải là ng
ác,...,Vì sao vậy -Khi ng ta ®au chân thì chỉ nghĩ
GV yêu cầu HS đọc thầm lại
đoạn b.
H: Sau hai câu mỉa mai Hoạn Th, Kiều đã nói với Hoạn Th thế nào?
H: Lí lẽ của Kiều?
H: Họan T biện bạch ra sao khiến cho Kiều phải khen?
H: Em cã nhËn xÐt g× vÒ lêi nhgị luận ấy?
GV: Gọi các lời lẽ của ông giáo và của Hoạn T là yếu tố nghị luận trong văn bản tự sự.
H: Em hiểu thế nào là yếu tố nghị luận trong văn bản tự sự?
H: Khi dùng yếu tố tự sự ngời ta thờng dùng các từ ngữ nào?
GV cho HS đọc ghi nhớ : SGK- 138.
HS đọc lại đoạn b.
HS: Xa nay đàn bà có mấy ngời ghê gớm, cay nghiệt nh mụ- càng cay nghiệt thì càng oan trái.
Ghê gớm sẽ chuốc lấy hậu quả.
HS thảo luận:lí lẽ của Hoạn Th.
- Tôi là đàn bà nên ghen chỉ là chuyện thờng tình.
- Từng đối xử tốt với Kiều.
- Tôi và cô cùng cảnh ngộ, ai chịu nhêng cho ai.
- Dù sao tôi cũng có tội vì gây đau khổ cho cô. nên tôi chờ sự độ lợng của cô.
- Lời lẽ chân tình thể hiện sự khôn ngoan khéo léo của HT- HT đặt Kiều vào tình thế khó xử.
- Những điều mà nhân vật suy ngẫm, đánh giá về một vấn đề hoặc các lí lẽ và dẫn chứng nhằm thuyết phục ngời đối thoại trong văn bản tự sự.
- Khi dùng yếu tố tự sự ngời ta th- ờng dùng các từ ngữ: nếu- thì, không những- mà còn, càng- càng HS đọc ghi nhớ
đến cái chân
®au....
-Khi ng ta khổ quá thì ng ta kh còn nghĩ...
-Vì bản tính tốt của ng ta bị những nỗi lo lắng,buông
®au...
+KÕt thóc
v/®:”Toi biÕt vậy nên tôi chỉ buồn ch kh nỡ giËn”
B,§<b>
=>
*Ghi nhí: SGK – 138.
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS luyện tập.
II. Luyện tập :
Bài tập 1: vai trò của các yếu tố nghị luận trong hai đoạn văn trên?
HS thảo luận và trình bày
Bài tập 2: Tìm và nêu vai trò của yếu tố nghị luận trong văn bản “ Lục Vân Tiên gặp nạn”?
HD:
- Lời của Ng ông khi Lục Vân Tiên nói tới việc đền ơn
- Lời của ng ông khi thuyết phục Lục Vân Tiên ở lại cùng gia đình ông.
HD trình bày trớc nhóm.
GV nhận xét đánh giá và củng cố kiến thức.
*Về nhà:
4.Củng cố:
H:Để thuyết phục ng đọc ng nghe 1 v/đ nào đó ng viết phải làm gì?
H:Các câu văn sử dungj khi lập luận thờng là kiểu câu gì?
H:Các từ lâp luận thờng dùng?
5.Hớng dẫn về nhà:- Tìm và phân tích tác dụng của yếu tố nghị luận trong văn bản: “ Chị em Thuý Kiều”, “ Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga”, “ Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh”
HD:
- Văn bản “ Chị em Thuý Kiều”: Kiều càng sắc sảo mặn mà So bề tài sắc lại là phần hơn”
- Văn bản “ Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga”:
“ Làm ơn há dễ trông ngời trả ơn....
Làm ngời thế ấy cũng phi anh hùng”
- Văn bản: “ Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh”: Dùng lí lẽ và dẫn chứng về việc nhũng nhiễu của bọn quan lại và việc chặt cây của gia đình Phạm Đình Hổ.
- Soạn văn bản: “Đoàn thuyến đánh cá” và “Bếp lửa”
Ngày dạy...Lớp...
Ngày dạy...Lớp...
Tuần11-Bài 11,12
Tiết 51:Tự học có hớng dẫn Văn bản:Đoàn thuyền đánh cá
<Huy cËn>
I/Mục tiêu:
Giúp HS:-Thấy đợc sự thống nhất cảm hứng về thiên nhiên,vũ trụ và cảm hứng về l/động của t/giả đã tạo nên những h/ảnh đẹp,tráng lệ,giàu màu sắc lãng mạn in bài thơ.
-Rèn luyện kĩ năng cảm thụ và phân tích các yếu tố NT<h/ảnh,ngôn ngữ,âm
điệu>vừa cổ điển vừa h/đại in b/thơ.
II/Chuẩn bị :
GV -Bảng phụ,câu hỏi thảo luận.t liệu về t/giả,tác phẩm.
HS: Bài soạn III/Các bớc lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.KTBC:Đọc diễn cảm 1 đoạn thơinbài “Bài thơ về tiểu đội xe...”
Em hiểu thế nào về câu thơ”Chỉ cần in xe có 1 trái tim”
3.Bài mới:
*Giới thiệu bài :”Đoàn thuyền đánh cá”ìa bài thơ đặc sắc in chùm thơ của Huy cận,viết về vùng mỏ,ca ngợi c/sống lao động tập thể tràn ngập niềm vui lãng mạn....
Hoát động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt Hoàt động 1:Hớng dẫn tìm
hiểu tác giả,TP
H:Thảo luận theo bàn về t/giả?
H;Bài thơ đợc s/tác in h/cảnh nào?
*GV hớng dẫn đọc:Giọng sôi nổi hào hứng, vui tơi t/h niềm vui của những ng lđ...
Chú ý các nhịp 4/3,.2/2/3các vần trắc nối tiếp xen với những vần bằng.
T/luËn nhanh
...khi đ/n đã kết thúc thắng lợi cuộc k/c chống thực dân Ph,Miền Bắc đợc giải phóng và đi vào xây dựng c/s
míi...ChuyÕn th©m nhËp thùc tế ở QN vào nửa cuối 1958đã
giúp nhà thơ thấy rõ và sống kh” LĐ ấy của nhân dân ta,góp phần q/trọng mở ra 1 chặng đờng mới in thơ ông.
HS đọc=>Hs khác nhận xét
I.Đọc-hiểu chú thích:
1.Tác giả:
-Tên thật:Cù Huy Cận -Quê:Nghệ Tĩnh
-Là nhà thơ lớn in phong trào thơ mới.
-Một số t/p chính:Lửa thiêng.Đất nở hoa...
2.Tác phẩm:
-Sáng tác 4/10/1958 ở Quảng Ninh,in trong
tập”Trời mỗi ngày lại sáng”
3.Đọc:
GV đọc
GIải thích từ khó1,2/sgk-141
? Xác định bố cục b/Thơ?
Hoạt động2:Hớng dẫn tìm hiểu chi tíêt.
? Cho biết không gian và
<t> m/tả in b/thơ?
? Cảm hứng bao trùm b/thơ
là gì?
?Đọc diễn cảm 2 khổ thơ
đầu?Thời điểm ra khơi của
đ/thuyền đ/cá đc nói tới in lời thơnào?KHông gian và thời gian đợc hình tợng hoá
ntn?
? Bằng biện pháp tu từ nào mà nhà thơ dã s/tạo ra các h/
ảnh đó?Em hình dung ntn về cảnh th/nhiên ở đó?
? Giữa khung cảnh ấy con ng ra ®i víi khÝ thÕ ntn?Tõ
“lại” có hàm ý gì?
GV b×nh
Đọc 4 khổ tiếp
?Cảnh biển đêm đợc t/g m/tả= những chi tiết,h/ảnh nào?Cảnh biển ấy t/h tình cảm nào của con ng?NHận xét về cách sử dụng ngôn ngữ ở nh câu thơ đó và hiệu quả của nó?
GV b×nh
?Bức tranh lao động in khung cảnh biển đêm dó đợc t/g m/tả ntn?Phân tích h/a
“kéo xoăn tay chùm cá
nặng”
?Từ đó em hình dung cảnh L® ntn?
Gồm 3 phần:
2khổ đầu:Cảnh ra khơi 4 khổ tiếp:Cảnh đ/thuyền
đ/cá
Khổ cuối:Cãnh đ/th trở về Không gian rộng lớn bao la với mặt trời,biển,trăng,sao...
Cảm hứng thiên nhiên,vũ trụ và cảm hứng về l/động về con ng l/động mới.
Mặt trời lặn dc ví nh hòn lửa chìm xuống biển,còn sóng ví nh then cài cửa biển
Vũ trụ th/nhiên nh1 ngôi nhà vĩ đại mà mẹ tạo hoá đã an tặng cho con ng.
HSt×m
Hình dung đây là công việc hàng ngày thờng xuyên,cũng là 1 in trăm nghìn chuyến
đ/cá đêm trên biển xa nhng mỗi chuyến đi là hi
vọng,niềm tin.
Câu hỏi thảo luận
HS đọc:Con ng tự hào về sự giàu có đẹp đẽ của biển cả.
H?a..kéo liền tay,liên tục đẻ cá khg thể thoát nổi.Những con cá to nhỏ mắc lói dính sát nhau nh những chùm quả
nặng trĩu từ dới biển sâu đổ xuèng khoang thuyÒn...
=>
4.Tõkhã:
II.Tìm hiểu bài thơ
1.Cảnh hoàng hôn trên biÓn
Mặt trời xuống biển...
Sóng đã cài then đêm sập...
=>Bằng tởng tợng,liên tg,NT ss,nhân hoá
Thấy biển cả kì vĩ tráng lệ nh thần thoại
Đoàn thuyền đánh cá lại ra khơi
Câu hát căng buồm cùng gíp khơi
=>H/ảnh ẩn dụ khí thế làm chủ th/nhiên công việc của ng l®
2.Cảnh đánh cá và cảnh biển đêm.
*Khung cảnh biển
đêmcó:Vầng trăng, mây cao, biển bằng
-Các loại cá:cá nhụ,cá chim cá đé.
=>Đại từ xng hô,đt ,tt Khung cảnh lung linh
đầymầu sắc.Vẻ đẹp LM kì
ảocủa biển.
*Cảnh lao động:
Thuyền ta lái gió với buồm tr¨ng
-Gõ thuyền đã có nhịp trăng sao...kéo xoăn tay chùm cá
?Thành quả lđ sau 1 đêm làm việc cật lực dợc diễn tả=h/a thơ nào?
?PT vẻ đẹp của h/a:Vẩy bạc,đuôi vàng loé,rạng
đông?
? Đọc khổ thơ cuối? Cảnh trở về đợc miêu tả = những chi tiết nào?
? Vẫn là câu hát căng buồm nh mở đầu b/t nhng ý thơ có gì khác?
?Qua b/t em cảm nhận dc những vẻ đẹp nào của c/s ?
?Em hiểu t/cảm gì của nhà ttơ Huy Cân đối với đất n- íc,con ng?
?Em sẽ rút ra kinh nghiệm nào khi viết văn m/tả, biểu cảm?
?Đọc ghi nhớ
Hoạt động4:Hớng dẫn luyện tËp
?Đọc yêu cầu bt1?Làm bài tËp nhãm
H/a LM,ẩn dụ,qua t’ nhà thơ:in ánh nắng ban mai rực rỡ tinh khiết hiện lên hàng nghìn,hàng vạn con cá lấp lánh vẩy bac,đuôi vàng xếp
ăm ắp trên những con thuyền trĩu nặng.
HS đọc câu thơ=>
Ra đi in hoàng hôn vũ trụ vào trạng thái nghỉ ngơi.Sau 1 đêm lđ miệt mài họ trở về in cảnh bình minh,mằt trời bừng sáng nhô màu mới,h/a mặt trời ở cuối b/thơ là h/a mặt trời rực rỡ vơi muôn triệu m/t nhỏ lấp lánh trên thuyÒn
Th/nh tráng lệ,con ng lđ
dũng cảm,làm chủ c/s
Rất yêu quí vẻ dẹp th/nh và con ng l®.
Khi m/tả ngoài q/sát còn cần
đến trí t”,liên tởng HSđọc ghi nhớ=142
Chia nhóm:Nh1:Viết đoạn Pt khổ thơ đầu
Nhóm 2:Viết đoạn Pt khổ thơ cuối
nặg.
=>Cảnh l/đ với khí thế khẩn trơng,sôi nổi,hào hứng hăng say
Tinh thần sảng khoái,ung dung,lạc quan,yêu biển,yêu l®
3
.Cảnh trở về : -Câu hát căng buồm -Đoàn thuyền chạy đua -Mặt trời đội biển -Mắt cá huy hoàng...
=>Cảnh kì vĩ,hàohùng,khắc hoạ đậm net vẻ đẹp khoẻ mạnh,thành quả lđ của ng dân miền biẻn.
*Ghi nhí/142 III/Luyên tập:
1.Viết đoạn văn phân tích khổ thơ đầu hoặc khổ thơ
cuèi bt
<Khoảng 5-7 câu>
Gợi ý:Cảnh th/nh đầu bt đợc tg m/tả rất sinh động mang vẻ hào hùng kì vĩ của biển trời.Bằng BP nhân hoá kết hợp các h/a,tg ....
4.Củng cố:BTTN
C1 .Bài thơ đoàn thuyền.. cùng viếts về 2 đề tài với b/t nào sau đây?
a.Đồng chí b.Hai chữ nớc nhà c.Tiếng gà tra d.Quê hơng
C2 T/g đã sử dụng những BPNT chủ yếu nào để làm nổi bật vẻ đep và sức mạnh của ng lao
động trớc th/nh?
a.Phóng đại,liên tởng b.Nhân hoá ,ẩn dụ c.Liên tởng ,ẩn dụ d.ẩn dụ,phóng đại
5.Hớng dẫn về nhà:Học thuộc khổ 3,4 -Nắm chắc nội dung và nghệ thuật của bt -Soạn bài”Bếp lửa”-Bằng Việt
Ngày dạy...Lớp..
Ngày dạy...
Tuần 11- Bài 11,12