Trong thai ky m6 may, tat cA cỏc nmửmen của lực tỏc dụng lờn cần đối với chết chân cần được xác định như sau:
M,=M, + M,+M,+ M, + M, (9.1)
trong dé: M,- momen do trong lugng ban than của cản và vạt nâng gây ra đổi với chốt chân can;
M,- mômen đo lực quán tỉnh của khói lượng vật nâng và cản khi mở máy eo cdu nang ha can;
M,- momen do luc can gid tic dung lên vật nâng và cần,
M,- momen do lye quan tinh cha cac khoi lugng vat nang va can, khi ma máy hoạc phanh cơ cấu di chuyển;
M.- mômen do lực quản tính ly tâm của khối lượng vật nâng và cần, khi cơ cấu quay làm việc đồng thời với cơ eấu nâng ha can
Bài toán trên được xét trong thời kỳ mở máy cơ cấu nắng hạ cản, đồng thời có eứ cấu quay dang làm việc, cũng như đang mở mỏy hoạc nhanh cơ cấu di chuyển, Giả thiết, khối lượng của cần phân bộ theo chiều dài có dạng hình thang như
hình 9.5, m,
chân cần.
, vA my, là khối lượng phân bố theo chiều dải của cần ở đỉnh căn và Sự thay đổi khỏi lượng phân bổ của cân dược đánh gii bàng hệ số
168
m, ˆ (9.2)
me,
Cả hai đại lượng my va m, phụ thuộc vào tầm với r, khối lượng chung của cần sẽ là
an, o
5 (l- yMr- or)
mi,
= — tl + yr ry. (9.3)
2
từ C1) suy ra
3 am,
hy eee Ổ S. (9.4)
ơ.
Khoi lượng phản bố trên phân tố chiều dãi căn, chiếu trên mặt phẳng ngang đx là
r-x +y( - nợ) mà Ä = 9m. “ ——————— `
`... ... (9.5)
Mme Ja mét ham cua r va x.
- Xac dinh mémen ÂM
Khoi lugng cua phân tô chiều đài cân theo phương ngang dx là
dm = m,.dx Tu dd cd:
dF, = gdm = gm, dx Coi khối lượng vật nâng mẹ
tập trung tại đầu căn.
Lấy mômen đối với chốt chân
can co Hình 9.5. Cúc lực phan bố tác dụng lên cân.
r
MỊ = mục trà n) + ƒ@‹ ra đP 0 2
Tụ
SH. r
= My GR) tae ft re I ty ee rl. dx
ơ.
= mg. - rủ) + —. ——— r- rụ) (9.6)
169
- Xác định mômen M, voi
v x~ Po
dFy. = 7 7 dm cose có
wa) ơ
1M = maadA + ƒ —— đỮ,, 1, cosy
32m cáp r 2
fiver [px toy. tx - r.Hdx
ẹ
QUA 3 TT m——
(1 + Hứt cryVcOsS “ca
. mp lL + 3y
= MoaPly + ——— so - ire rr, (9.7)
6. cong #1 + - Xác định mõmen M,
Gia thiết sự thay đổi diện tích chăn giỏ của cân tương tự như phân bố khối lượng thì diên tích chắn gió phân theu chiêu đài cân ở vị trỉ tương ứng với x tương tự (9.5) là:
"Sự boty ep)
† x yu ro
A, =2 A ——- ơ vA (9.8)
t] + ).tr- tụ
dF, = dAg.sing = Avy sing dx. (99)
trong dé: A- téng điện tích bê mạt chịu lực gió của cần;
g- an lức gió tính toán;
A
z = —=— - tỷ số điện tích giữa đỉnh cần và chân can.
A v
Momen do gio gay ra doi với chốt chân cần sẽ là:
1
M,=Ayq. taplr- ri + fix- sitep. dhyy
I
2A. q. tgy. sing r
= Ay. gq. typlr - 7) +— =————— .J-#,)Ír- x+ yứ - r)]dx (è + Án ô rie tụ
A. q. tgp. sinp 1+ 2;
= Aga. fy. sing + oo (ror). (9-10)
3 L+z
Với A, là diện tích chán gió của vật nâng.
- Xác định mômen M,
Trong mặt phẳng đứng chứa cần, gia tốc của cơ cấu di chuyển khi mở máy hoặc phanh a, gây ra lực phân tố ở khối lugng dm.
dF, = @,-dm.
Momen do lye quan tinh cae khdi ligng vật nàng và cầu gây ra đôi với chót chan can
i
M, = riya, tepir rl + Joy =r jtgp.dF),
yÁx - rJdx
(9.11)
= mya. sing +
Xác dink momen M,
Nếu chuyển đồng nâng hà cân xay ra dong thời với chuyển động quay quanh trục thàng đứng của may với tốc độ góc ý, thì lực quản tinh ly tam cua khối lượng phan to dm la
dF Ye = OL, ye din,
mômen của lực quản tỉnh ly tâm các khối lượng vật nâng và cần đối với chốt chan cân là:
r
Me = me, „ng a0 - ro+ for-r itgp dP
BÀ
tụy
củ 3m vu tgp 1
Hm, yr tgp ry + vJXfY - nuƑn ck +ự 0 - rụ)]dx t(Ì + pcửr crnm o cự a
" L2 \ .
S My yr taper rt bo oem role te, + ytdr + or. (9.12) Bul + yp
Bang 9.1 thống kê lại các công thức xác định mômen đối với chốt châm cần đã tỉnh ở trên. Khi khối lượng của cần phan bể đều, có ; = l và my =mir- or.) là hang sé. Né dễ đàng mô tả bằng đồ thị sự
giá trị của các mômen khi tâm với
thay đổi
"thay đổi, cửi cõn cú khối lượng phõn bố déu va chor, = 0
r
Ma Cf) 9.13)
Vee /
A
3ƒ - mômcn đối với chốt chân cân do khối lượng cần gây ra.
Bang 9.2 cho giá trị của C, và / tương
ung vdi cac momen M) - M;, và hinh 9.6 la
205#= i — r Hình 9.6. Sự phụ thuộc của các đường biểu diễn của hàm /—
My momen vao tim vai.
171
Bang 9.1. Công thức xác định mômen trên có cấu thay đổi tâm với
Mômen | Khi cần có khối lướng | Khi cân có khối lượng phân bỏ Do khổi lợớng |
phân bố dêu dang hình thang vật nâng
nag I mạ j 1+ 2: : ị i
AT, Ty rote) 4 1 — (hard mode x“. |
3 Tử
I — - - — 4
Hap | Me 1+ 3
—g 3cos“w re? 6cos2 -_— try vor, ' rol?
Mp Hp Ply mụIỆ 1+ 3y i ị
= a Poe
3 i 6 Trợ
A. gtgp sing † Aytgysing 1:
> ự -rn) i _ T.s ự- t2) 1q.qtgwữ -r„)
| ° "
1 - = Aga, g?!A sing !
Ms 1 ' “Lư la sinty 1+2; i
= 2+ qe iy sin?y tos ToT
3 117
22:10 7 mạ đế 1+ 2y
ơ oo ự ~Fy) maa tgelr -1,) |
My 2 3 1+7 i
1 | = ga! sing
2 Mealy Sip | _ mg aly Sine te 25 :
| 3 xa: |
72 + “3 - a |
my Age { ay i 2 I
——— lâr + ng ra) | “ức thưa tr +2] | may ztgefr ~ z2) |
6 ' 6§q1 ¡ y) yoo 12 i
M t s | — ma z!4sine |
5 | Pi gy ty. sings ! :
| =—————r—l# †r„ + ;{⁄ + rn)
| 61 ¡1
|
- +
Bảng 9.2, Giá trị các đại lượng €¡ và Ít in! ỏ công thức (9.13) với ro = Ú
vay = Í
[ At a ney :
| ' mty 's I
# AM;a) Ụ 1 r ‘
2 lạ
Af'2(Mea) wip T '
— 1
3
Maya) ou < `
- - - —- — 4.
Äf (McA) a
2
M's (Moa) i (ye
. ơ..
172
Khụng chỉ cơ mửmen đo cỏc ngoỏi lực gây ra đối với chốt chân cần, mà cá gác truyền lực 2 thỉnh 9.7! cùng thay đổi theo tam với hoạc góc, nghiêng cân ự.
Từ quan hệ hình học trên hình
9.7 co Hinh 9.7, Góc truyền lực.
sintz - 1 oo - —_. ,
ead — = V d-- 2c,d.cos(: - p) + er (9.14) sind
Tu 19.14) rut ra
sind = --—- (9.15)
1- 2— caste - y) + 1-—
Luc nang ha can tae dung lén chi tiét truyén luc (palang cap nâng cân, cán pittông v.v.!,
F M `
(9.16)
t :
€sina
Dã thấy tốc độ góc £ của cần quay quanh chốt chân cầẦn là hàm của tốc độ co lại hoạc đuối ra của nalăng cáp nàng cán Vị :
p= 1 (9.17)
c.sind