TIẾN HÀNH KHẢO SÁT

Một phần của tài liệu Nghiên cứu sản xuất món chả cá basa nhân trứng cút sốt cà chua đóng hộp. (Trang 73 - 97)

PHIẾU ĐÁNH GIÁ CẢM QUAN

CHƯƠNG 6: TIẾN HÀNH KHẢO SÁT

1. Thí nghiệm 1: Khảo sát ảnh hưởng của tỷ lệ surimi plus422 đến độ dai của chả cá Tiến hành làm 5mẫu như các bước trong quy trình với 5 tỷ lệ hàm lượng surimi plus422 như sau:

Bảng 1: Bố trí thí nghiệm tỉ lệ surimi plus422

Đem đánh giá cảm quan giữa các thành viên ta được:

Mẫu Tỷ lệ(%)surimi

plus422

Khối lượng surimi plus422(g)

1 2 1,42

2 2,5 1,775

3 3 2,13

4 3,5 2,485

5 4 2,84

mẫu 1 mẫu 2 mẫu 3 mẫu 4 mẫu 5

nt1 2 2 3 4 3

1 2 2 3 3

nt2 2 1 3 4 2

1 2 3 4 3

nt3 2 2 3 4 3

2 3 2 3 2

nt4 2 1 3 4 3

1 1 2 3 3

nt5 3 2 3 3 4

2 2 2 3 3

a. Phân tích sự khác biệt giữa các người thử và sự khác biệt giữa các mẫu thử:

Anova: Two-Factor With Replication

SUMMARY mẫu1 Mẫu2 mẫu 3 mẫu 4 mẫu 5 Total

nt1

Count 2 2 2 2 2 10

Sum 3 4 5 7 6 25

Average 1.5 2 2.5 3.5 3 2.5

Variance 0.5 0 0.5 0.5 0 0.722222

nt2

Count 2 2 2 2 2 10

Sum 3 3 6 8 5 25

Average 1.5 1.5 3 4 2.5 2.5

Variance 0.5 0.5 0 0 0.5 1.166667

nt3

Count 2 2 2 2 2 10

Sum 4 5 5 7 5 26

Average 2 2.5 2.5 3.5 2.5 2.6

Variance 0 0.5 0.5 0.5 0.5 0.488889

nt4

Count 2 2 2 2 2 10

Sum 3 2 5 7 6 23

Average 1.5 1 2.5 3.5 3 2.3

Variance 0.5 0 0.5 0.5 0 1.122222

nt5

Count 2 2 2 2 2 10

Sum 5 4 5 6 7 27

Average 2.5 2 2.5 3 3.5 2.7

Variance 0.5 0 0.5 0 0.5 0.455556

Total

Count 10 10 10 10 10

Sum 18 18 26 35 29

Average 1.8 1.8 2.6 3.5 2.9

Variance 0.4 0.4 0.266667 0.277778 0.322222

ANOVA

Source of

Variation SS df MS F P-value F crit

Sample 0.88 4 0.22 0.6875 0.607388 2.75871

Columns 21.48 4 5.37 16.78125 8.4E-07 2.75871

Interaction 6.12 16 0.3825 1.195313 0.335485 2.069088

Within 8 25 0.32

Total 36.48 49

Vậy từ kết quả kiểm định ANOVA 2 yếu tố có lặp cho ta :

F = 0.6875 < F crit = 2.75871 chứng tỏ không có sự khác biệt giữa các thành viên với mức ý nghĩa α = 0,05.

F = 16.78125 > F crit = 2.75871 chứng tỏ có sự khác biệt giữa các mẫu thử với mức ý nghĩa α = 0,05.

a. Phân tích sự khác biệt giữa 2 lần thử?

> attach(sosanh2lando)

> L1

[1] 2 2 3 4 3 2 1 3 4 2 2 2 3 4 3 2 1 3 4 3 3 2 3 3 4

> L2

[1] 1 2 2 3 3 1 2 3 4 3 2 3 2 3 2 1 1 2 3 3 2 2 2 3 3

> t.test(L1,L2)

Welch Two Sample t-test data: L1 and L2

t = 1.6686, df = 47.482, p-value = 0.1018

alternative hypothesis: true difference in means is not equal to 0 95 percent confidence interval:

-0.08212928 0.88212928 sample estimates:

mean of x mean of y 2.72 2.32

Vậy từ kết quả kiểm định t.test giữa 2 lần thử cho ta p-value = 0.1018 > 0,05 chứng tỏ 2 lần thử không có sự khác biệt với mức ý nghĩa anpha α = 0,05

c. So sách sự khác biệt giữa các mẫu:

> sanpham

[1] 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 4 4 4 4 4 4 4 4 [39] 4 4 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5

> ketqua

[1] 2 1 2 1 2 2 2 1 3 2 2 2 1 2 2 3 1 1 2 2 3 2 3 3 3 2 3 2 3 2 4 3 4 4 4 3 4 3 [39] 3 3 3 3 2 3 3 2 3 3 4 3

> sanpham<-factor(sanpham)

> analysis<-lm(ketqua~sanpham)

> anova(analysis)

Analysis of Variance Table Response: ketqua

Df Sum Sq Mean Sq F value Pr(>F) sanpham 4 21.48 5.3700 16.11 2.948e-08 ***

Residuals 45 15.00 0.3333 ---

Signif. codes: 0 ‘***’ 0.001 ‘**’ 0.01 ‘*’ 0.05 ‘.’ 0.1 ‘ ’ 1

> > res<-aov(ketqua~sanpham)

Error: unexpected '>' in ">"

> res<-aov(ketqua~sanpham)

> TukeyHSD(res)

Tukey multiple comparisons of means 95% family-wise confidence level Fit: aov(formula = ketqua ~ sanpham)

$sanpham

diff lwr upr p adj

2-1 4.440892e-16 -0.73365923 0.7336592 1.0000000 3-1 8.000000e-01 0.06634077 1.5336592 0.0263586 4-1 1.700000e+00 0.96634077 2.4336592 0.0000004 5-1 1.100000e+00 0.36634077 1.8336592 0.0009346 3-2 8.000000e-01 0.06634077 1.5336592 0.0263586 4-2 1.700000e+00 0.96634077 2.4336592 0.0000004 5-2 1.100000e+00 0.36634077 1.8336592 0.0009346 4-3 9.000000e-01 0.16634077 1.6336592 0.0092997 5-3 3.000000e-01 -0.43365923 1.0336592 0.7726215 5-4 -6.000000e-01 -1.33365923 0.1336592 0.1563032

> plot(TukeyHSD(res),order=TRUE)

NHẬN XÉT:

Từ kết quả kiểm định Tukey cho ta thấy có sự khác nhau giữa các mẫu. Chỉ có sự giống nhau giữa mẫu 5-4 , 5-3, 2-1 trong đó mẫu 4-3 khác nhau, và điểm trung bình về sự ưa thích của mẫu 4 là cao nhất, mẫu 5 và 4 được đánh tía là giống nhau, nhưng vì mẫu 5 là giá trị biên nên nhóm quyết định chọn mẫu 4 với tỉ lệ surimi là 3,5%

2.Thí nghiệm 2: Khảo sát ảnh hưởng của tỷ lệ tinh bột biến tính đến độ dai chả cá

Đánh giá cảm quan:

a. Phân tích sự khác biệt giữa các người thử và sự khác biệt giữa các mẫu thử:

Anova: Two-Factor With Replication

SUMMARY mẫu 1 mẫu 2 mẫu 3 mẫu 4 mẫu 5 Total

nt1

Count 2 2 2 2 2 10

Sum 3 7 5 5 3 23

Average 1.5 3.5 2.5 2.5 1.5 2.3

Variance 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.9

nt2

Mẫu Tỷ lệ(%)tinh bột biến tính

Khối lượng surimi plus422(g) trong 1 hộp

1 6 4,26

2 8 5,68

3 10 7,1

4 12 8,52

5 14 9,94

mẫu 1 mẫu 2 mẫu 3 mẫu 4 mẫu 5

nt1 2 4 3 2 1

1 3 2 3 2

nt2 1 4 3 2 2

2 4 3 3 2

nt3 2 4 3 2 2

2 3 4 2 1

nt4 2 3 3 2 2

1 4 3 3 1

nt5 2 4 4 2 2

2 3 3 3 2

Count 2 2 2 2 2 10

Sum 3 8 6 5 4 26

Average 1.5 4 3 2.5 2 2.6

Variance 0.5 0 0 0.5 0 0.933333

nt3

Count 2 2 2 2 2 10

Sum 4 7 7 4 3 25

Average 2 3.5 3.5 2 1.5 2.5

Variance 0 0.5 0.5 0 0.5 0.944444

nt4

Count 2 2 2 2 2 10

Sum 3 7 6 5 3 24

Average 1.5 3.5 3 2.5 1.5 2.4

Variance 0.5 0.5 0 0.5 0.5 0.933333

nt5

Count 2 2 2 2 2 10

Sum 4 7 7 5 4 27

Average 2 3.5 3.5 2.5 2 2.7

Variance 0 0.5 0.5 0.5 0 0.677778

Total

Count 10 10 10 10 10

Sum 17 36 31 24 17

Average 1.7 3.6 3.1 2.4 1.7

Variance 0.233333 0.266667 0.322222 0.266667 0.233333

ANOVA

Source of

Variation SS df MS F P-value F crit

Sample 1 4 0.25 0.735294 0.576621 2.75871

Columns 28.6 4 7.15 21.02941 1.06E-07 2.75871

Interaction 2.4 16 0.15 0.441176 0.953501 2.069088

Within 8.5 25 0.34

Total 40.5 49

Vậy từ kết quả kiểm định ANOVA 2 yếu tố có lặp cho ta :

F = 0.735294 < F crit = 2.75871 chứng tỏ không có sự khác biệt giữa các thành viên với mức ý nghĩa α = 0,05.

F = 21.02941 > F crit = 2.75871 chứng tỏ có sự khác biệt giữa các mẫu thử với mức ý nghĩa α = 0,05.

b. Phân tích sự khác biệt giữa 2 lần thử?

> attach(sosanh)

> L1

[1] 2 4 3 2 1 1 4 3 2 2 2 4 3 2 2 2 3 3 2 2 2 4 4 2 2

> L2

[1] 1 3 2 3 2 2 4 3 3 2 2 3 4 2 1 1 4 3 3 1 2 3 3 3 2

> t.test (L1,L2)

Welch Two Sample t-test data: L1 and L2

t = 0.154, df = 48, p-value = 0.8783

alternative hypothesis: true difference in means is not equal to 0 95 percent confidence interval:

-0.4822492 0.5622492 sample estimates:

mean of x mean of y 2.52 2.48

Vậy từ kết quả kiểm định t.test giữa 2 lần thử cho ta p-value = 0.8783 > 0,05 chứng tỏ 2 lần thử không có sự khác biệt với mức ý nghĩa anpha α = 0,05

c. So sách sự khác biệt giữa các mẫu:

attach (sosanh)

> sanpham

[1] "1" "1" "1" "1" "1" "1" "1" "1" "1" "1" "2" "2" "2" "2" "2" "2" "2" "2" "2"

[20] "2" "3" "3" "3" "3" "3" "3" "3" "3" "3" "3" "4" "4" "4" "4" "4" "4" "4" "4"

[39] "4" "4" "5" "5" "5" "5" "5" "5" "5" "5" "5" "5"

> ketqua

[1] "2" "1" "1" "2" "2" "2" "2" "1" "2" "2" "4" "3" "4" "4" "4" "3" "3" "4" "4"

[20] "3" "3" "2" "3" "3" "3" "4" "3" "3" "4" "3" "2" "3" "2" "3" "2" "2" "2" "3"

[39] "2" "3" "1" "2" "2" "2" "2" "1" "2" "1" "2" "2"

> sanpham<-factor(sanpham)

> analysis<-lm(ketqua~sanpham)

> anova(analysis)

Analysis of Variance Table Response: ketqua

Df Sum Sq Mean Sq F value Pr(>F) sanpham 4 28.6 7.1500 27.038 1.818e-11 ***

Residuals 45 11.9 0.2644 ---

Signif. codes: 0 ‘***’ 0.001 ‘**’ 0.01 ‘*’ 0.05 ‘.’ 0.1 ‘ ’ 1

> res<-aov(ketqua~sanpham)

> TukeyHSD(res)

Tukey multiple comparisons of means 95% family-wise confidence level Fit: aov(formula = ketqua ~ sanpham)

$sanpham

diff lwr upr p adj

2-1 1.900000e+00 1.24653514 2.55346486 0.0000000 3-1 1.400000e+00 0.74653514 2.05346486 0.0000022 4-1 7.000000e-01 0.04653514 1.35346486 0.0303101 5-1 -2.220446e-16 -0.65346486 0.65346486 1.0000000 3-2 -5.000000e-01 -1.15346486 0.15346486 0.2081318 4-2 -1.200000e+00 -1.85346486 -0.54653514 0.0000423 5-2 -1.900000e+00 -2.55346486 -1.24653514 0.0000000 4-3 -7.000000e-01 -1.35346486 -0.04653514 0.0303101 5-3 -1.400000e+00 -2.05346486 -0.74653514 0.0000022 5-4 -7.000000e-01 -1.35346486 -0.04653514 0.0303101

> plot(TukeyHSD(res),order=TRUE)

NHẬN XÉT:

Từ kết quả kiểm định Tukey cho ta thấy có sự khác nhau giữa các mẫu. Trong đó mẫu 3 giống với mẫu 2 và mẫu 5 giông vơi mẫu 1, và dựa vào biểu đồ trung bình về sự ưa thích ta chọn mẫu 2 với tỉ lệ tinh bột là 8%.

3.Thí nghiệm 3: khảo sát tỷ lệ surimi plus422 và tinh bột biến tính ảnh hưởng đến độ dai chả cá

3,25% 3,5% 3,75%

7% Mẫu 1 Mẫu 2 Mẫu 3

8% Mẫu 4 Mẫu 5 Mẫu 6

9% Mẫu 7 Mẫu 8 Mẫu 9

Đánh giá cảm quan

mẫu 1 mẫu 2 mẫu 3 mẫu 4 mẫu 5 mẫu 6 mẫu 7 mẫu 8 mẫu 9

nt1 2 2 4 2 3 4 4 2 2

3 1 3 3 2 4 3 2 1

nt2 2 3 2 2 2 4 3 3 2

2 3 3 3 2 3 2 3 2

nt3 2 2 3 2 2 3 2 3 1

1 1 3 2 1 4 3 2 2

nt4 3 3 3 4 1 4 3 3 2

2 2 3 3 2 3 2 3 2

nt5 2 3 2 2 3 3 3 2 2

1 3 3 3 2 4 3 2 3

a. Phân tích sự khác biệt giữa các người thử và sự khác biệt giữa các mẫu thử:

Anova: Two-Factor With Replication

SUMMARY mẫu 1 mẫu 2 mẫu 3 mẫu 4 mẫu 5 mẫu 6 mẫu 7 mẫu 8 mẫu 9 Total

nt1

Count 2 2 2 2 2 2 2 2 2 18

Sum 5 3 7 5 5 8 7 4 3 47

Average 2.5 1.5 3.5 2.5 2.5 4 3.5 2 1.5 2.611111

Variance 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0 0.5 0 0.5 0.957516

nt2

Count 2 2 2 2 2 2 2 2 2 18

Sum 4 6 5 5 4 7 5 6 4 46

Average 2 3 2.5 2.5 2 3.5 2.5 3 2 2.555556

Surimi plus422 Tinh bột biến tính

Variance 0 0 0.5 0.5 0 0.5 0.5 0 0 0.379085 nt3

Count 2 2 2 2 2 2 2 2 2 18

Sum 3 3 6 4 3 7 5 5 3 39

Average 1.5 1.5 3 2 1.5 3.5 2.5 2.5 1.5 2.166667

Variance 0.5 0.5 0 0 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.735294

nt4

Count 2 2 2 2 2 2 2 2 2 18

Sum 5 5 6 7 3 7 5 6 4 48

Average 2.5 2.5 3 3.5 1.5 3.5 2.5 3 2 2.666667

Variance 0.5 0.5 0 0.5 0.5 0.5 0.5 0 0 0.588235

nt5

Count 2 2 2 2 2 2 2 2 2 18

Sum 3 6 5 5 5 7 6 4 5 46

Average 1.5 3 2.5 2.5 2.5 3.5 3 2 2.5 2.555556

Variance 0.5 0 0.5 0.5 0.5 0.5 0 0 0.5 0.496732

Total

Count 10 10 10 10 10 10 10 10 10

Sum 20 23 29 26 20 36 28 25 19

Average 2 2.3 2.9 2.6 2 3.6 2.8 2.5 1.9

Variance 0.444444 0.677778 0.322222 0.488889 0.444444 0.266667 0.4 0.277778 0.322222

ANOVA Source of

Variation SS df MS F P-value F crit

Sample 2.822222 4 0.705556 2.116667 0.094332 2.578739 Columns 23.68889 8 2.961111 8.883333 3.36E-07 2.152133 Interaction 14.97778 32 0.468056 1.404167 0.145231 1.699756

Within 15 45 0.333333

Total 56.48889 89

Vậy từ kết quả kiểm định ANOVA 2 yếu tố có lặp cho ta :

F = 2.116667 < F crit = 2.578739 chứng tỏ không có sự khác biệt giữa các thành viên với mức ý nghĩa α = 0,05.

F = 8.883333 > F crit = 2.152133 chứng tỏ có sự khác biệt giữa các mẫu thử với mức ý nghĩa α

= 0,05.

a. Phân tích sự khác biệt giữa 2 lần thử?

> attach(sosanh)

> L1

[1] 2 2 4 2 3 4 4 2 2 2 3 2 2 2 4 3 3 2 2 2 3 2 2 3 2 3 1 3 3 3 4 1 4 3 3 2 2 3 [39] 2 2 3 3 3 2 2

> L2

[1] 3 1 3 3 2 4 3 2 1 2 3 3 3 2 3 2 3 2 1 1 3 2 1 4 3 2 2 2 2 3 3 2 3 2 3 2 1 3 [39] 3 3 2 4 3 2 3

> t.test(L1,L2)

Welch Two Sample t-test data: L1 and L2

t = 0.7922, df = 87.873, p-value = 0.4304

alternative hypothesis: true difference in means is not equal to 0 95 percent confidence interval:

-0.2011510 0.4678177

sample estimates:

mean of x mean of y 2.577778 2.444444

Vậy từ kết quả kiểm định t.test giữa 2 lần thử cho ta p-value = 0.4304 > 0,05 chứng tỏ 2 lần thử không có sự khác biệt với mức ý nghĩa anpha α = 0,05

c. So sách sự khác biệt giữa các mẫu:

> attach(sosanh)

> sanpham

[1] "1" "1" "1" "1" "1" "1" "1" "1" "1" "2" "2" "2" "2" "2" "2" "2" "2" "2" "2"

[20] "3" "3" "3" "3" "3" "3" "3" "3" "3" "3" "4" "4" "4" "4" "4" "4" "4" "4" "4"

[39] "4" "5" "5" "5" "5" "5" "5" "5" "5" "5" "5" "6" "6" "6" "6" "6" "6" "6" "6"

[58] "6" "6" "7" "7" "7" "7" "7" "7" "7" "7" "7" "7" "8" "8" "8" "8" "8" "8" "8"

[77] "8" "8" "8" "9" "9" "9" "9" "9" "9" "9" "9" "9" "9"

> ketqua

[1] "3" "2" "2" "2" "1" "3" "2" "2" "1" "2" "1" "3" "3" "2" "1" "3" "2" "3" "3"

[20] "4" "3" "2" "3" "3" "3" "3" "3" "2" "3" "2" "3" "2" "3" "2" "2" "4" "3" "2"

[39] "3" "3" "2" "2" "2" "2" "1" "1" "2" "3" "2" "4" "4" "4" "3" "3" "4" "4" "3"

[58] "3" "4" "4" "3" "3" "2" "2" "3" "3" "2" "3" "3" "2" "2" "3" "3" "3" "2" "3"

[77] "3" "2" "2" "2" "1" "2" "2" "1" "2" "2" "2" "2" "3"

> sanpham<-factor(sanpham)

> analysis<-lm(ketqua~sanpham)

> anova(analysis)

Analysis of Variance Table Response: ketqua

Df Sum Sq Mean Sq F value Pr(>F) sanpham 8 23.425 2.9281 7.1417 4.301e-07 ***

Residuals 80 32.800 0.4100 ---

Signif. codes: 0 ‘***’ 0.001 ‘**’ 0.01 ‘*’ 0.05 ‘.’ 0.1 ‘ ’ 1

> res<-aov(ketqua~sanpham)

> TukeyHSD(res)

Tukey multiple comparisons of means 95% family-wise confidence level Fit: aov(formula = ketqua ~ sanpham)

$sanpham

diff lwr upr p adj

2-1 3.000000e-01 -0.63800494 1.23800494 0.9828695 3-1 9.000000e-01 -0.03800494 1.83800494 0.0702117 4-1 6.000000e-01 -0.33800494 1.53800494 0.5213102 5-1 -4.440892e-16 -0.93800494 0.93800494 1.0000000 6-1 1.600000e+00 0.66199506 2.53800494 0.0000196 7-1 8.000000e-01 -0.13800494 1.73800494 0.1577727 8-1 5.000000e-01 -0.43800494 1.43800494 0.7450205 9-1 -1.000000e-01 -1.03800494 0.83800494 0.9999943 3-2 6.000000e-01 -0.31298697 1.51298697 0.4838507 4-2 3.000000e-01 -0.61298697 1.21298697 0.9797082 5-2 -3.000000e-01 -1.21298697 0.61298697 0.9797082 6-2 1.300000e+00 0.38701303 2.21298697 0.0006371 7-2 5.000000e-01 -0.41298697 1.41298697 0.7163917 8-2 2.000000e-01 -0.71298697 1.11298697 0.9986842 9-2 -4.000000e-01 -1.31298697 0.51298697 0.8958043 4-3 -3.000000e-01 -1.21298697 0.61298697 0.9797082 5-3 -9.000000e-01 -1.81298697 0.01298697 0.0564349 6-3 7.000000e-01 -0.21298697 1.61298697 0.2751399 7-3 -1.000000e-01 -1.01298697 0.81298697 0.9999929 8-3 -4.000000e-01 -1.31298697 0.51298697 0.8958043 9-3 -1.000000e+00 -1.91298697 -0.08701303 0.0211527 5-4 -6.000000e-01 -1.51298697 0.31298697 0.4838507

6-4 1.000000e+00 0.08701303 1.91298697 0.0211527 7-4 2.000000e-01 -0.71298697 1.11298697 0.9986842 8-4 -1.000000e-01 -1.01298697 0.81298697 0.9999929 9-4 -7.000000e-01 -1.61298697 0.21298697 0.2751399 6-5 1.600000e+00 0.68701303 2.51298697 0.0000107 7-5 8.000000e-01 -0.11298697 1.71298697 0.1335710 8-5 5.000000e-01 -0.41298697 1.41298697 0.7163917 9-5 -1.000000e-01 -1.01298697 0.81298697 0.9999929 7-6 -8.000000e-01 -1.71298697 0.11298697 0.1335710 8-6 -1.100000e+00 -2.01298697 -0.18701303 0.0071550 9-6 -1.700000e+00 -2.61298697 -0.78701303 0.0000025 8-7 -3.000000e-01 -1.21298697 0.61298697 0.9797082 9-7 -9.000000e-01 -1.81298697 0.01298697 0.0564349 9-8 -6.000000e-01 -1.51298697 0.31298697 0.4838507

> plot(TukeyHSD(res),order=TRUE)

NHẬN XÉT:

Từ kết quả kiểm định Tukey cho ta thấy có sự khác nhau và giống nhau giữa các mẫu. Trong đó ta thấy sự khác nhau rõ ràng giữa mẫu 6 với các mẫu còn lại và theo đánh giá sự ưa thích, mẫu 6 được chọn nhiều nhất nên nhóm quyết định chọn mẫu 6 với tỉ lệ surimi là 3,75% và tinh bột biến tính là 8%.

4. Thí nghiệm 4: Khảo sát tỷ lệ purê cà ảnh hưởng đến màu và độ sệt của nước sốt

Đánh giá cảm quan

a. Phân tích sự khác biệt giữa các người thử và sự khác biệt giữa các mẫu thử:

Anova: Two-Factor With Replication

SUMMARY mẫu 1 Mẫu2 mẫu3 mẫu 4 mẫu 5 Total

nt1

Count 2 2 2 2 2 10

Sum 3 4 9 6 3 25

Average 1.5 2 4.5 3 1.5 2.5

Variance 0.5 0 0.5 0 0.5 1.611111

Mẫu Tỷ lệ pure cà (%) Khối lượng pure cà (g)

1 10 7,4

2 15 11,1

3 20 14,8

4 25 18,5

5 30 22,2

mẫu 1 mẫu 2 mẫu 3 mẫu 4 mẫu 5

nt1 1 2 5 3 2

2 2 4 3 1

nt2 2 3 4 4 2

1 2 3 3 2

nt3 1 2 4 4 2

1 2 4 3 3

nt4 2 3 4 3 1

2 3 5 3 2

nt5 2 2 5 4 1

1 1 4 3 2

nt2

Count 2 2 2 2 2 10

Sum 3 5 7 7 4 26

Average 1.5 2.5 3.5 3.5 2 2.6

Variance 0.5 0.5 0.5 0.5 0 0.933333

nt3

Count 2 2 2 2 2 10

Sum 2 4 8 7 5 26

Average 1 2 4 3.5 2.5 2.6

Variance 0 0 0 0.5 0.5 1.377778

nt4

Count 2 2 2 2 2 10

Sum 4 6 9 6 3 28

Average 2 3 4.5 3 1.5 2.8

Variance 0 0 0.5 0 0.5 1.288889

nt5

Count 2 2 2 2 2 10

Sum 3 3 9 7 3 25

Average 1.5 1.5 4.5 3.5 1.5 2.5

Variance 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 2.055556

Total

Count 10 10 10 10 10

Sum 15 22 42 33 18

Average 1.5 2.2 4.2 3.3 1.8

Variance 0.277778 0.4 0.4 0.233333 0.4

ANOVA

Source of

Variation SS df MS F P-value F crit

Sample 0.6 4 0.15 0.46875 0.758091 2.75871

Columns 50.6 4 12.65 39.53125 1.83E-10 2.75871

Interaction 6.8 16 0.425 1.328125 0.255336 2.069088

Within 8 25 0.32

Total 66 49

Vậy từ kết quả kiểm định ANOVA 2 yếu tố có lặp cho ta :

F = 0.46875 < F crit = 2.75871 chứng tỏ không có sự khác biệt giữa các thành viên với mức ý nghĩa α = 0,05.

F = 39.53125 > F crit = 2.75871 chứng tỏ có sự khác biệt giữa các mẫu thử với mức ý nghĩa α = 0,05.

b. Phân tích sự khác biệt giữa 2 lần thử?

> attach (sosanh)

> L1

[1] 1 2 5 3 2 2 3 4 4 2 1 2 4 4 2 2 3 4 3 1 2 2 5 4 1

> L2

[1] 2 2 4 3 1 1 2 3 3 2 1 2 4 3 3 2 3 5 3 2 1 1 4 3 2

> t.test (L1,L2)

Welch Two Sample t-test data: L1 and L2

t = 0.7276, df = 47.143, p-value = 0.4705

alternative hypothesis: true difference in means is not equal to 0 95 percent confidence interval:

-0.4235162 0.9035162

sample estimates:

mean of x mean of y 2.72 2.48

Vậy từ kết quả kiểm định t.test giữa 2 lần thử cho ta p-value = 0.4705 > 0,05 chứng tỏ 2 lần thử không có sự khác biệt với mức ý nghĩa anpha α = 0,05

c. So sách sự khác biệt giữa các mẫu:

> attach (sosanh)

> sanpham

[1] "1" "1" "1" "1" "1" "1" "1" "1" "1" "2" "2" "2" "2" "2" "2" "2" "2" "2" "2"

[20] "3" "3" "3" "3" "3" "3" "3" "3" "3" "3" "4" "4" "4" "4" "4" "4" "4" "4" "4"

[39] "4" "5" "5" "5" "5" "5" "5" "5" "5" "5" "5"

> ketqua

[1] "2" "2" "1" "1" "1" "2" "2" "2" "1" "2" "2" "3" "2" "2" "2" "3" "3" "2" "1"

[20] "5" "4" "4" "3" "4" "4" "4" "5" "5" "4" "3" "3" "4" "3" "4" "3" "3" "3" "4"

[39] "3" "2" "1" "2" "2" "2" "3" "1" "2" "1" "2"

> sanpham<-factor(sanpham)

> analysis<-lm(ketqua~sanpham)

> anova(analysis)

Analysis of Variance Table Response: ketqua

Df Sum Sq Mean Sq F value Pr(>F) sanpham 4 48.266 12.0664 35.109 3.603e-13 ***

Residuals 44 15.122 0.3437 ---

Signif. codes: 0 ‘***’ 0.001 ‘**’ 0.01 ‘*’ 0.05 ‘.’ 0.1 ‘ ’ 1

> res<-aov(ketqua~sanpham)

> TukeyHSD(res)

Tukey multiple comparisons of means 95% family-wise confidence level

Fit: aov(formula = ketqua ~ sanpham)

$sanpham

diff lwr upr p adj

2-1 0.6444444 -0.1216505 1.4105394 0.1365235 3-1 2.6444444 1.8783495 3.4105394 0.0000000 4-1 1.7444444 0.9783495 2.5105394 0.0000007 5-1 0.2444444 -0.5216505 1.0105394 0.8925034 3-2 2.0000000 1.2543379 2.7456621 0.0000000 4-2 1.1000000 0.3543379 1.8456621 0.0011725 5-2 -0.4000000 -1.1456621 0.3456621 0.5517990 4-3 -0.9000000 -1.6456621 -0.1543379 0.0109168 5-3 -2.4000000 -3.1456621 -1.6543379 0.0000000 5-4 -1.5000000 -2.2456621 -0.7543379 0.0000083

> plot(TukeyHSD(res),order=TRUE)

NHẬN XÉT:

Từ kết quả kiểm định Tukey cho ta thấy có sự khác nhau và giông nhau giữa các mẫu. Trong đó mẫu 3 có sự khác biệt rõ ràng nhất và có mức độ ưa thích nhât. Nên nhóm quyết định chọn mẫu 3 với tỉ lệ pure cà là 20%

Một phần của tài liệu Nghiên cứu sản xuất món chả cá basa nhân trứng cút sốt cà chua đóng hộp. (Trang 73 - 97)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(111 trang)
w